Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa đường đan từ 19̸5 đến đường Điện Biên Phủ - QL53 (Nhà chú Hai Long - Khóm 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210524858-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Duyên Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa đường đan từ 19̸5 đến đường Điện Biên Phủ - QL53 (Nhà chú Hai Long - Khóm 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210207715 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 09:35:00 đến ngày 2021-05-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,022,670,336 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: đường | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | gốc |
| 4 | Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy tạm tính 60% công lắp (Tháo đan) vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 5 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, thủ công, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 6 | Đất dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515,713 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,688 | 100m3 |
| 8 | Cát đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,186 | m3 |
| 9 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,253 | 100m3 |
| 10 | Trải vải ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,436 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,168 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,901 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,361 | tấn |
| B | Hạng mục: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,442 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính =600mm H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | Đoạn |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính =400mm (H10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Đoạn |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Mối nối |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống =600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cái |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,856 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,187 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,237 | 100m2 |
| 9 | Trải vải ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,842 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,526 | 100m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | tấn |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m2 |
| 14 | Trải vải ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,552 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,85 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,166 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy V3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| C | Hạng mục: An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển tam giác cả cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Biển tròn cả cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi