Gói thầu: Phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210525294-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210326486 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 09:32:00 đến ngày 2021-05-22 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,033,825,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,936 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,876 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lan can sắt hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,061 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,211 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,211 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,211 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,667 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,116 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,116 | m2 |
| 10 | Sản xuất lan can Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,283 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,57 | m2 |
| 12 | SX cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,576 | m2 |
| 13 | SX vách kính nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,576 | m2 |
| 15 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,876 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,99 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,608 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,129 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,744 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,241 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,676 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 259,192 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền granito hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,332 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,288 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhà (10%) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,861 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (90%) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 178,749 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhà (10%) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,755 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (90%) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 402,795 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (10%) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,502 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, tính 90% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,382 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 274,244 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,599 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, tiếp 3km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,599 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,727 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,333 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,861 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,755 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,885 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,502 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 198,61 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 848,623 | m2 |
| 30 | Quét sikatop 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,288 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,288 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 265,692 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,608 | m2 |
| 34 | Sản xuất lan can Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,899 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,137 | m2 |
| 36 | SX cửa đi 2 cánh nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 37 | SX cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,32 | m2 |
| 38 | SX vách kính nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,72 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,12 | m2 |
| 40 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,72 | m2 |
| 41 | Láng granitô bậc cấp, cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,332 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | công |
| 43 | Lắp đặt đèn led tube bóng đôi thủy tinh BD 18L TT01 CSLH/18Wx2 + cần treo thả (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn chiếu sáng led BD CSBA 120/18W gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN11L 220/18W lắp nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn led ốp tường kích thước 195x90x60 công suất 1x10W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 48 | Móc treo quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt treo tường D450 công suất 1x50W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều KT300x300mm, công suất 30W gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 10A-250V - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt chân đế công tắc 3 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 53 | Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 56 | Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 58 | Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | hộp |
| 59 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt chân đế nổi ổ cắm 3 chấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 62 | Lắp đặt mặt che ổ cắm lắp nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | MCB 10A-1P, ICU=6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 65 | MCB 32A-2P, ICU =6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 66 | MCB 32A-3P, ICU= 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | MCB 40A-3P, ICU= 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 69 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 400x300x150 mm lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 71 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 72 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 144 | m |
| 73 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 648 | m |
| 74 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.168 | m |
| 75 | Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72 | m |
| 76 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 324 | m |
| 77 | Hộp gen nhựa PVC 60x40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | m |
| 78 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 79 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 310 | m |
| 80 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 525 | m |
| 81 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 82 | Lắp đặt hộp nối KT 100x100x80mm, lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | hộp |
| 83 | Lắp đặt hộp nối KT 100x100x80mm, lắp nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 84 | Hộp chia ngả D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | hộp |
| 85 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 86 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 87 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 88 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, tiếp 3km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 90 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 91 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 93 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L = 2.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 94 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 96 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 97 | Cầu chắn rác DN80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 99 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 100 | Vít nở nhựa M8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 101 | Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt nội quy PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 103,05 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ, lan can hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 126,058 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,858 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,738 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,766 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 744,149 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền granito hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,469 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,489 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tôn úp nóc giữa 2 nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,04 | md |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 422,207 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.202,03 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200,819 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 935,987 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,32 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96,295 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96,295 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,564 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,086 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,301 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,708 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 422,207 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.221,392 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 233,437 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 260,184 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 422,207 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.651 | m2 |
| 29 | Quét sikatop 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,489 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,489 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 757,449 | m2 |
| 32 | Gia công khung thép mái sảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,593 | tấn |
| 33 | Lắp đặt khung thép mái sảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,593 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71,647 | m2 |
| 35 | Bu lông D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 36 | Bu lông D18 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 37 | Bu lông D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | bộ |
| 38 | Mái sảnh Aluminium | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75,258 | m2 |
| 39 | Sản xuất lan can Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,659 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lan can Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90,354 | m2 |
| 41 | SX cửa đi 2 cánh nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,5 | m2 |
| 42 | SX cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,2 | m2 |
| 43 | SX vách kính nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,65 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 116,7 | m2 |
| 45 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,65 | m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,385 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,5 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,411 | m2 |
| 49 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,469 | m2 |
| 50 | Tôn úp nóc giữa 2 nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,04 | md |
| 51 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 52 | Lắp đặt đèn led tube bóng đôi thủy tinh BD 18L TT01 CSLH/18Wx2 + cần treo thả (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn chiếu sáng led BD CSBA 120/18W gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN11L 220/18W lắp nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn panel tròn D160 công suất 1x12W, 220V lắp âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn led ốp tường kích thước 195x90x60 công suất 1x10W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 58 | Móc treo quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 59 | Lắp đặt quạt treo tường D450 công suất 1x50W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 60 | Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều KT300x300mm, công suất 35W gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt chân đế công tắc 4 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 69 | Lắp đặt mặt che công tắc 4 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 72 | Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 74 | Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | hộp |
| 75 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | Hộp |
| 78 | Lắp đặt mặt che ổ cắm lắp nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 79 | MCB 10A-1P, ICU=6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 80 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 81 | MCB 32A-2P, ICU =6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 82 | MCB 50A-3P, ICU= 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | MCB 75A-3P, ICU= 22kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 85 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 87 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 88 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 450 | m |
| 89 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.550 | m |
| 90 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.420 | m |
| 91 | Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 225 | m |
| 92 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 775 | m |
| 93 | Hộp gen nhựa PVC 60x40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92 | m |
| 94 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 95 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 736 | m |
| 96 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.540 | m |
| 97 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x50mm, lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 98 | Lắp đặt hộp nối KT 100x100x50mm, lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | hộp |
| 99 | Lắp đặt hộp nối KT 100x100x50mm, lắp nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | hộp |
| 100 | Hộp chia ngả D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | hộp |
| 101 | Hộp chia ngả D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 277 | hộp |
| 102 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 103 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 104 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 105 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, tiếp 3km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 107 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 108 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 109 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L = 2.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 110 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 112 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 113 | Cầu chắn rác DN80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 114 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 115 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 116 | Vít nở nhựa M8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 117 | Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt nội quy PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,46 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,274 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lan can hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,065 | m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,213 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,233 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,233 | m2 |
| 7 | Sản xuất lan can Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,825 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,72 | m2 |
| 9 | Làm trần nhôm Clip In 600x600x0.6mm Austrong hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,274 | m2 |
| 10 | Trần nhôm Clip in 600x600x0.6mm Austrong hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,274 | m2 |
| 11 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,46 | m2 |
| 12 | Sản xuất khung Inox lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 13 | Lắp dựng khung Inox lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 14 | Lát đá granite màu vàng dày 18mm mặt bệ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,336 | m2 |
| 15 | SX cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,14 | m2 |
| 16 | SX cửa sổ cửa nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương) loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,46 | m2 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,905 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,302 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,746 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,356 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,356 | m2 |
| 24 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 25 | Gia công máng rửa tay Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 26 | Lắp đặt máng rửa tay Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 27 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | công |
| 28 | Lắp đặt đèn led ốp trần LN12 170/12W (IP54) lắp nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 29 | Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều D250, công suất 30W gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 10A-250V - 1 hạt trên 2 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 32 | Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 360 | m |
| 34 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 35 | Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 36 | Hộp chia ngả D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | hộp |
| 37 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nữ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 43 | Lắp đặt si phông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt kệ Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 50 | Bộ van xả tiểu nhấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt si phông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 53 | Lắp đặt si phông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt SUS 304 D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 55 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 56 | Si phông uPVC DN65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 58 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 60 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 62 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 64 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 65 | Van chặn PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Van chặn PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x25, (NC,M*1,5) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D32x25, (NC,M*1,5) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x40, (NC,M*1,5) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR ren trong D25x20, (NC,M*1,5) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 79 | Rắc co nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 83 | Lắp đặt kép tráng kẽm D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt kép tráng kẽm D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt kép Inox D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 86 | Măng sông PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 87 | Măng sông PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 88 | Măng sông PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 89 | Măng sông nhựa PPR ren trong D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Măng sông nhựa PPR ren trong D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Măng sông nhựa PPR ren ngoài D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Dây nối mềm D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 95 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 96 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 98 | Y nhựa PVC D75/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 100 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt nội quy PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lam chắn nắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 441,172 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 876,061 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.031,292 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 388,722 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,295 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 3km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,295 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,6 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 876,061 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.450,614 | m2 |
| 13 | Quét sikatop 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 441,172 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 441,172 | m2 |
| 15 | Sản xuất khung Inox lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 16 | Lắp dựng khung Inox lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 17 | Lát đá granite màu vàng dày 18mm mặt bệ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,312 | m2 |
| 18 | SX cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 20 | Lam chắn nắng Austrong hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống nước cũ khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nữ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt si phông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt kệ Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 35 | Bộ van xả tiểu nhấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt si phông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 38 | Lắp đặt si phông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt SUS 304 D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 41 | Si phông uPVC DN65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 42 | Lắp đặt kép Inox D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 44 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Cầu chắn rác DN80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 47 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 48 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 49 | Vít nở nhựa M8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 50 | Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt nội quy PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,123 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,46 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,972 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,424 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,372 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82,52 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76,901 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,966 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,966 | m3 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,524 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82,52 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84,425 | m2 |
| 14 | Quét sikatop 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,372 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,372 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,373 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 99,064 | m2 |
| 18 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,947 | m2 |
| 19 | Sản xuất khung Inox lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 20 | Lắp dựng khung Inox lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 21 | Lát đá granite màu vàng dày 18mm mặt bệ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 22 | SX cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,44 | m2 |
| 23 | SX cửa sổ cửa nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương) loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 26 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN CB03L 260/18W lắp nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 27 | Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều D250, công suất 30W gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 10A-250V - 1 hạt trên 2 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 30 | Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 32 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 39 | Bộ van xả tiểu nhấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt si phông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt si phông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt kệ Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt van phao điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van phao cơ D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 51 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 53 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 55 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 57 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 58 | Van chặn PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Van chặn PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Van chặn PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x25, (NC,M*1,5) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20, (NC,M*1,5) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x32, (NC,M*1,5) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR ren trong D25x20, (NC,M*1,5) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê đều thép tráng kẽm D15x15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 74 | Rắc co nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Rắc co nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp nút bịt nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 79 | Lắp đặt kép tráng kẽm D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt kép tráng kẽm D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt kép Inox D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 82 | Măng sông PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | Măng sông PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 84 | Măng sông PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 85 | Măng sông PPR ren trong D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Măng sông PPR ren trong D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Măng sông PPR ren ngoài D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Dây nối mềm D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 89 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 90 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 94 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 95 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 96 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 97 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 99 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 100 | Y nhựa PVC D110/110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 101 | Y nhựa PVC D75/75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 102 | Y nhựa PVC D75/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 103 | Côn thu uPVC D75/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Tê nhựa uPVC D110 (NC*1,5) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 105 | Tê nhựa uPVC D75 (NC*1,5) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Bịt thông tắc D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Bịt thông tắc D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 108 | Si phông uPVC D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 109 | Nút bịt uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 110 | Nút bịt uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 111 | Nút bịt uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 112 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 113 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 114 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 116 | Cút 90 độ uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 117 | Cầu chắn rác DN80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 119 | Vít nở nhựa M8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| G | HẠNG MỤC: SÂN - BÓ VỈA - NHÀ XE- TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 2 | Lớp Nylon chống mất nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 340 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, tính 90% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,181 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,137 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,137 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,72 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,488 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76,8 | m2 |
| 13 | Ốp gạch thẻ bồn cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76,8 | m2 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,892 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, tính 90% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,274 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,312 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,49 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 194,9 | m2 |
| 25 | Bu lông đặt trong bê tông M16x500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 104 | cái |
| 26 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,65 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,65 | tấn |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,131 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,131 | tấn |
| 30 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,255 | tấn |
| 31 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,255 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 144,655 | m2 |
| 33 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,155 | 100m2 |
| 34 | Máng tôn thu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 35 | Rọ cầu chắn rác DN80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | quả |
| 36 | Lắp đặt phễu thu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 37 | Ống nhựa PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 40 | Cô lê sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,373 | m3 |
| 42 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,124 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,191 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,626 | m3 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 91,723 | m2 |
| 54 | Bu lông D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 55 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,295 | tấn |
| 56 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,295 | tấn |
| 57 | Sản xuất giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 58 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 59 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,251 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,251 | tấn |
| 61 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 62 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,599 | m2 |
| 64 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,89 | 100m2 |
| 65 | Máng tôn thu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,081 | 100m |
| 67 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Rọ cầu chắn rác DN90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | quả |
| 69 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,866 | m3 |
| 70 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, tính 90% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,158 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,663 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,624 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,624 | 100m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,248 | m3 |
| 75 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,209 | 100m2 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,369 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,647 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,168 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,313 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,382 | tấn |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,456 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,795 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,297 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,324 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,191 | tấn |
| 88 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,124 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 323,544 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,364 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 403,032 | m2 |
| 92 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,872 | m3 |
| 93 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, tính 90% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,688 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,56 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,427 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,427 | 100m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,489 | m3 |
| 98 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,219 | 100m2 |
| 99 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 125,834 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,416 | m3 |
| 101 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,328 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | tấn |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,62 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,651 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,407 | m3 |
| 107 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,339 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 110 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,368 | m2 |
| 111 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 339,116 | m2 |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,92 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 422,404 | m2 |
| 114 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,433 | tấn |
| 115 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,433 | tấn |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,155 | m2 |
| 117 | Vít nở sắt M12x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 118 | Bu lông M12x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 119 | Cầu chắn rác D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Cút PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Ống PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,066 | 100m |
| 122 | Mái polycacbonate lấy sáng đặc dày 4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: BỂ LỌC, NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,211 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, bằng máy đào , đất cấp II (90% máy thi công) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,199 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,134 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,043 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,817 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,585 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,611 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,577 | m2 |
| 22 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, trát lớp 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,166 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát lớp 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,166 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,75 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,334 | m2 |
| 26 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,5 | m2 |
| 27 | Tôn che nắp bể, có khung xương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | m2 |
| 28 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,896 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,573 | m2 |
| 31 | Làm tầng lọc bằng cát đen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,292 | m3 |
| 32 | Làm tầng lọc nước bằng than hoạt tính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,292 | m3 |
| 33 | Làm tầng lọc bằng cát vàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,292 | m3 |
| 34 | Làm tầng lọc bằng sỏi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,584 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 38 | Van chặn D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Van chặn D27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Cút nhựa uPVC D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Cút nhựa uPVC D27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Rắc co u.PVC D27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Đầu bịt nhựa uPVC D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Đầu bịt nhựa uPVC D27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Đầu bịt nhựa uPVC D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Nối thẳng nhựa uPVC D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Nối thẳng nhựa uPVC D27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Nối thẳng nhựa uPVC D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| I | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1KV 4x95mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/PVC-0,6/1KV 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/PVC-0,6/1KV 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/PVC-0,6/1KV 4x25mm2 (Nối bổ sung cho cáp hiện trạng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/PVC-0,6/1KV 4x16mm2 (Nối bổ sung cho cáp hiện trạng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC/PVC-0,6/1KV 2x10mm2 (Nối bổ sung cho cáp hiện trạng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Dây Cu/PVC 1x50mm2 (tiếp địa) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 25A, ICU=6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 40A, ICU=6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 50A, ICU=6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 40A, ICU=6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 63A, ICU=6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 75A, ICU=22KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 100A, ICU=22KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 200A, ICU=30KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT : 1200x800x300mm loại lắp nổi, (kèm phụ kiện lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt cầu chì xoáy 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn báo pha 220V, 3W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Khoá chuyển mạch đo vôn 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 500/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 200/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt thanh cái đồng 30x3 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 25 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Giá cố định cáp đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 32 | Nở sắt M10-100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 33 | Bu lông kèm vòng đệm M16-100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 34 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 35 | Dây thép D5 (treo cáp) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | md |
| 36 | Đai inox + khóa đai | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Ốp cột móc cáp D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L = 2.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 39 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | m |
| 40 | Rọ hút đồng DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 45 | Van đồng 2 chiều DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Van đồng 2 chiều DN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Van đồng 1 chiều DN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Rắc co nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt kép tráng kẽm D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt kép tráng kẽm D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Măng sông PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Măng sông PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 58 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 59 | Ống Gen nhựa PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| J | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,419 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,893 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,298 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,272 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II, Tiếp 3km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,272 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,051 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,276 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,527 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,632 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,18 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,086 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,495 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,042 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,181 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,322 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi