Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210524946-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210505584 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 09:23:00 đến ngày 2021-05-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,214,325,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,497 | 100m2 |
| 2 | Vét hữu cơ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,339 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp nền đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,396 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,385 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,958 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,723 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,723 | 100m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 58,38 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,742 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,742 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 54,319 | 100m2 |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 54,319 | 100m2 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng biển báo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,25 | m3 |
| 2 | Bê tông móng biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,204 | m3 |
| 3 | Lắp đặt trụ và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 5 | Trụ đỡ biển báo d90mm L=3.5m (kể cả BL, nắp chụp) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Trụ đỡ biển báo d90mm L=3m (kể cả BL, nắp chụp) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 7 | Biển báo tròn phản quang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Biển báo phản quang tam giác | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| D | CỐNG NGANG ĐƯỜNG (2 đường) | |||
| 1 | Đào móng cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,476 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm móng cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23,625 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,945 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,075 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | đoạn ống |
| 7 | Cống ly tâm d=800mm (H30-HK80) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | mối nối |
| 9 | Đắp đất lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tính 50% Kl) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất lưng cống bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,95(50%KL) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m3 |
| 11 | Đóng cừ tràm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,25 | 100m |
| 12 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 13 | Bê tông móng tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tường đầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,047 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,501 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường đầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,105 | 100m2 |
| 17 | Đào móng cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,425 | 100m3 |
| 18 | Đóng cừ tràm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,175 | 100m |
| 19 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,26 | m3 |
| 20 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,167 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 24 | Cống ly tâm d=800mm (H30-HK80) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 25 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | mối nối |
| 26 | Đắp đất lưng cống độ chặt yêu cầu K=0,95(50%KL) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,135 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất lưng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95(50%KL) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,135 | 100m3 |
| 28 | Đóng cừ tràm cửa xả | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,25 | 100m |
| 29 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 30 | Bê tông móng tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tường đầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,047 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,501 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường đầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,105 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi