Gói thầu: Gói thầu số 5: Phá dỡ các hạng mục đã xuống cấp, tôn tạo đình chính (lợp mái và xây trát bờ mái, đắp ngõa, hệ thống cửa...) tôn tạo nhà tả - Hữu mạc, nghi môn; hạ tầng kỹ thuật (lát sân, tường rào, tường hoa...), chống mối

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210525772-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Trung Mầu
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Phá dỡ các hạng mục đã xuống cấp, tôn tạo đình chính (lợp mái và xây trát bờ mái, đắp ngõa, hệ thống cửa...) tôn tạo nhà tả - Hữu mạc, nghi môn; hạ tầng kỹ thuật (lát sân, tường rào, tường hoa...), chống mối
Số hiệu KHLCNT 20210525618
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-12 11:24:00 đến ngày 2021-05-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,209,928,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình văn hóa (tu bổ di tích) cấp III trở lên. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 2 công trình văn hóa cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản Scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề theo quy định, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư có chứng chỉ đào tạo phòng chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3 , Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn; bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T, Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn; bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Dụng cụ kỹ thuật làm mộc (máy bào, máy cưa, máy soi…)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Palang xích hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục ô tô 6 tấn hoặc ô tô có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÌNH CHÍNH
1Tu bổ, phục hồi bậc đá xanhTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT4,218m3
2Tu bổ, phục hồi các cấu kiện khác bằng đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương.Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1,624m3
3Đục hạt gạo trên bậc đáTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT44,249m2
4Chạm khắc hoa văn trên kết cấu đá, chạm khắc nổi, tạo hình tinh xảoTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT4,928m2
5Tu bổ, phục hồi cửa sổ chữ thọ, loại tô daTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT12,56m2
6Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái nhà có máng sối, 4mTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT480,546m2
7Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản (bờ mái có gạch hoa chanh), 4mTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT85,416m
8Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, 4mTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT27,186m
9Gạch hoa chanh bờ mái KT 10x10cmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT854,16viên
10Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, 4mTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,538m3
11Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4mTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT114,392m2
12Trát, tu bổ, phục hồi tai tường, H>4mTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT7,942m2
13Tu bổ, phục hồi rồng chầu mặt nguyệt trên bờ nóc, H>4m, LxDtb > 3x0,2mTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2con
14Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, loại tô da, H>4mTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1,463m2
15Tu bổ, phục hồi đầu đao, kìm bóc nóc, bờ chảy, loại đắp vữa, H>4mTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT6hiện vật
16Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự bằng gỗ lim(loại đơn giản)Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1,459m3
17Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn bằng gỗ lim dày 7cmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT48,599m2
18Khóa cửa bằng đồngTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1bộ
19Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), HTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT4,861m3
B NHÀ TẢ - HỮU MẠC - 2 NHÀ (KHỐI LƯỢNG SAU ĐÂY TÍNH CHO 1 NHÀ )
C PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1,56m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,505m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,187100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT3,507m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT4,957m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,368100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,09100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,101tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,6tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT5,623m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1,366m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT3,025m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,073100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,072100m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,186100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1,05100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,025tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,27tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,137tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,683tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1,177m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT5,623m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,017100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,01tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,09m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,631100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,624tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,382tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT8,004m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT20,325m3
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT29,88m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT103,4m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT63,1m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT85,892m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT91,909m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT41,538m
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT91,909m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT111,74m2
39Sơn giả gỗ cột, xà (bao gồm cả vật liệu + nhân công)Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT209,402m2
D PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
E Phần nề ngõa
1Tu bổ, phục hồi bó đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,555m3
2Đục hạt gạo trên bậc đáTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT4,896m2
3Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông, 4mTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT80,146m2
4Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, 4mTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT18,4m
5Tu bổ tai tường, mũ tường bằng gạch chỉ, loại phức tạp, 4mTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,667m3
6Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4mTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT16,044m2
7Trát đấu nóc, cánh phong, tai tường, H>4mTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT9,804m2
8Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,283m2
9Lát gạch Bát Tràng, miết mạch chữ "công"Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT49,564m2
F Phần mộc cổ
1Tu bổ, phục hồi xà con tiệnTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,163m3
2Tu bổ, phục hồi song tiện dày 4,5cmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT5,757m2
3Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự đơn giản bằng gỗ limTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,567m3
4Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,078m3
5Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản bằng gỗ lim dày 7cmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT13,419m2
6Tu bổ, phuc hồi các cửa bức bàn và các loại cửa tương tự bằng gỗ lim dày 6cmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT3,187m2
7Khóa cửa bằng đồngTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1bộ
8Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,163m3
9Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), HTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1,841m3
10Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1,95100m2
11Giàn giáo trong, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,594100m2
G PHẦN ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
H Phần điện
1Lắp đặt đèn gắn tườngTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT11bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2cái
3Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT5cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt tủ điện 2-4 ATMTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1hộp
8Lắp đặt aptomat MCB-1P16ATheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT3cái
9Lắp đặt aptomat MCB-1P10ATheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT65m
11Lắp đặt dây đơn Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT65m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT100m
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT65m
14Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT110m
I Phòng cháy chữa cháy
1Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1bộ
2Bình cứu hoả MFZ4Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1bình
3Bình cứu hoả CO2 MT3Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1bình
4Bảng tiêu lệnhTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1bộ
J NGHI MÔN
K PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2,678m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT3,856m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,633m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,821m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1,554m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,077100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,048100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,012tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,148tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1,818m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,03100m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,179100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,028tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,17tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,985m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2,773m3
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT44,609m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT138,8m
19Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT103,984m
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT44,609m2
L PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi nghê trên đầu cột đồng trụ, H>4mTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2con
2Tu bổ, phục hồi tứ phượng trên đầu cột đồng trụ, H>4mTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2con
3Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên trụ, cột, loại tô da, HTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT4,733m2
4Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên trụ, cột, loại tô da, H>4mTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT4,124m2
5Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1,209100m2
M HẠ TẦNG
N PHẦN SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT105,464m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT9,492100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT9,903100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT9,903100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT9,903100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT3,124100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT18,126100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2,015100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT11,491100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1,277100m3
O PHẦN THOÁT NƯỚC
P Công tác đào, đắp
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT30,713m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT7,443m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT3,244100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2,083100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT14,078m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT14,078m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,141100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,141100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuốiTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,141100m3
Q Ga cống các loại
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,091100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT3,171m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT8,177m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,043100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,275m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT27,762m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1,605m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,302tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,095100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT11cấu kiện
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT8cái
12Lưới chắn rác KT 960*530 composite + giá đỡTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT8tấm
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,14100m
14Lắp đặt đế cống D400Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT163,81 cái
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT81,4đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT80,4mối nối
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1,05m3
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,7m3
19Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,28100m2
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,18100m
R PHẦN SÂN VƯỜN
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT187,5m3
2Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng, miết mạch chữ "công"Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1.641m2
3Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiên dày 5cm, miết mạch chữ "công"Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT234m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2,142m3
5Bó vỉa đá 100x150x700Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT142,82m
S PHẦN ĐIỆN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1,035m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,259m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,116100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT10,35100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2,592m3
6Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT9cột
7Khung móng cột thép M16x260x260x500Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT9cái
8Lắp đặt khung móng cột thép M16x260x260x500Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT9cái
9Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT27m
10Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT9m
11Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT9bộ
12Đầu cốt đồng M10-16Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT72cái
13Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT9bảng
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1cái
15Rải cáp CU/XLPE/PVC/PVC 2x6mm2+E-1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,5100m
16Rải cáp CU/XLPE/PVC/PVC 2x4mm2+E-1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1100m
17Rải dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2+1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2,73100m
18Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CU/PVC/PVC 2x1.5 mm2Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,27100m
19Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2,3100m
T TƯỜNG RÀO, TƯỜNG HOA
U TƯỜNG RÀO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT11,286m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1,016100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT14,75m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT47,153m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT20,825m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,44100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,366tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT4,843m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dung)Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,253100m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,44100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,366tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT4,843m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT7,742m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT24,215m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT21,502m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT611,081m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT148,407m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT80,488m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT839,976m2
20Gạch gốm hoa chanhTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT511viên
V CHỐNG MỐI
W ĐÌNH CHÍNH
1Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1.596,613m2
X NHÀ TẢ MẠC
1Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT82,443m2
Y NHÀ HỮU MẠC
1Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT82,443m2
Z KHU PHỤ TRỢ
1Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT11,823m2
AA PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT77,025m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,115m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT9,54m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2,241m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,216m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,221100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,246100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,246100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuốiTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,246100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình văn hóa (tu bổ di tích) cấp III trở lên. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 2 công trình văn hóa cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản Scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề theo quy định, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.55
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích 2 Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Kỹ sư điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm33
4 Kỹ sư có chứng chỉ đào tạo phòng chống mối 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT 1 - Trình độ: Đại học trở lên- có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào đổ ≥ 0,4 m3 , Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn; bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T, Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn; bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực2
3 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
4 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
5 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
6 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
7 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
8 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
10 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
11 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
12 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
13 Dụng cụ kỹ thuật làm mộc (máy bào, máy cưa, máy soi…) Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
14 Palang xích hoặc tời Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
15 Cần trục ô tô 6 tấn hoặc ô tô có cẩu Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->