Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 1: Thi công xây dựng công trình đoạn Km1+00 -Km5+00
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210454707-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 1: Thi công xây dựng công trình đoạn Km1+00 -Km5+00 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210448945 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-28 09:37:00 đến ngày 2021-05-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,384,659,150 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 5.575,16 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế | 5.575,16 | m3 |
| 3 | Đào cấp đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 332,91 | m3 |
| 4 | Đào nền đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 373,38 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1.862,81 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 52,86 | m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 79,25 | m3 |
| 8 | Đào kết cấu đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 288,1 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 6.531,15 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.130,8 | m3 |
| 11 | Đào móng rãnh dọc, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 5.119,92 | m3 |
| 12 | Đắp trả móng rãnh dọc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.083,27 | m3 |
| 13 | Phá bê tông, đá cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 468,69 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đá, bê tông, gạch vỡ về vị trí đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế | 468,69 | m3 |
| 15 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 4.591,13 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.978 | tấm |
| B | Làm mặt đường kết cấu 1 | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 7.266,26 | m2 |
| 2 | Lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 7.266,26 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.307,93 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.179,88 | m3 |
| C | Làm mặt đường kết cấu 2 | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 5.604,13 | m2 |
| 2 | Lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít CSS-1h, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 11.208,26 | m2 |
| 3 | Bù vênh bê tông nhựa chặt C19 | Theo hồ sơ thiết kế | 5.604,13 | m2 |
| D | Làm mặt đường kết cấu 3 | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 14.159,76 | m2 |
| 2 | Lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 14.159,76 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.548,76 | m3 |
| 4 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I( lớp dưới) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.888,91 | m3 |
| 5 | Tạo nhám mặt đường láng nhựa cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 12.135,39 | m2 |
| E | Làm mặt đường kết cấu 5 | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 525,09 | m2 |
| 2 | Lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít CSS1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.050,18 | m2 |
| 3 | Bù vênh bê tông nhựa chặt C12,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 525,09 | m2 |
| F | Sản xuất, vận chuyển thảm bê tông nhựa (Bao gồm cả vuốt nối) | |||
| 1 | Sản xuất (hoặc mua) bê tông nhựa C19 | Theo hồ sơ thiết kế | 958,08 | tấn |
| 2 | Sản xuất (hoặc mua) bê tông nhựa C12,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 4.752,47 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 5.710,55 | tấn |
| G | Sử lý hư hỏng mặt đường | |||
| 1 | Vá ổ gà, hư hỏng mặt đường ổ gà bằng cấp phối đá dăm loại II | Theo hồ sơ thiết kế | 443,79 | m3 |
| H | Nút, vuốt nối | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 120,36 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 86,69 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá, bê tông, gạch vỡ về vị trí đổ thải | 86,69 | m3 | |
| 4 | Đào khuôn bằng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 129,63 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường + lề đường vuối nối, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,62 | m3 |
| 6 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 702,44 | m2 |
| 7 | Lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 702,44 | m2 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 126,44 | m3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 210,73 | m3 |
| I | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 2 | Mua biển và cột Biển báo hình tam giác và cột biển | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tên cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Mua biển và cột Biển báo chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 236,07 | m2 |
| 6 | Đào móng cột trụ tôn lượn sóng, cột H, cột Km. Cột tiêu, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 33,79 | m3 |
| 7 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế | 106,9 | m |
| 8 | Cột trụ lan can tôn lượn sóng D141; L= 2m ( gồm cột, tấm thép đệm, nắp bịt đầu cột) | Theo hồ sơ thiết kế | 116 | cái |
| 9 | Tấm tôn lượn sóng giữa L= 2320x310x3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | tấm |
| 10 | Tấm tôn lượn sóng đầu, cuối; L= 700x310x3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | tấm |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột lan can tôn lượn sóng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 24,13 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột H, Km, cột tiêu, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 7,29 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cọc Tiêu. Cột H, cột Km | Theo hồ sơ thiết kế | 238 | cấu kiện |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, cột H, cột Km đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,68 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 88,42 | m2 |
| 16 | Mua tôn dày 0,4mm chụp cọc H. cột KM | Theo hồ sơ thiết kế | 56,36 | kg |
| 17 | Sơn Cột H, cọc tiêu bẳng sơn phản quang màu đỏ; trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 33,57 | m2 |
| 18 | Sơn Cột KM bẳng sơn phản quang màu xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| 19 | Sơn cọc Tiêu, cột H, Cột KM, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 68,31 | m2 |
| J | Rãnh B600 và tôn rãnh cũ B600 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,23 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá, bê tông, gạch vỡ về vị trí đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế | 0,23 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 844 | cấu kiện |
| 4 | Lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 422,7 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 1.155,19 | m2 |
| 6 | Bê tông đáy rãnh thường B600, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 588,23 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy rãnh chịu lực B600, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 91,65 | m3 |
| 8 | Gạch không nung 6,5x10,5x22 xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.099,87 | m3 |
| 9 | Trát lòng rãnh,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4.999,45 | m2 |
| 10 | Bê tông thân rãnh chụi lực, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 92,58 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thân rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 617,21 | m2 |
| 12 | Bê tông tôn rãnh, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 523,86 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mũ mố rãnh + tôn rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 4.449,76 | m2 |
| 14 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 29.133,7 | Kg |
| 15 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 131,6 | Kg |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 7.821 | cấu kiện |
| 17 | Bê tông tấm đan rãnh, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 435,11 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 2.755,92 | m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan, loại thép d | Theo hồ sơ thiết kế | 66.906,9 | Kg |
| K | Cống ngang | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 594,95 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn thiện, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 187,45 | m3 |
| L | Cống tròn | |||
| 1 | Đá hộc xây tường đầu tường cánh, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 55,08 | m3 |
| 2 | Đá hộc xây sân gia cố, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,64 | m3 |
| 3 | Đá hộc xếp khan | Theo hồ sơ thiết kế | 8,52 | m3 |
| 4 | Đá hộc xây hố thu, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,07 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tráng lòng hố thu, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,51 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | đoạn ống |
| 7 | Đắp cấp phối sông suối mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 95,56 | m3 |
| 8 | Lớp đá đệm ống cống, móng đầu cống, sân gia cố | Theo hồ sơ thiết kế | 38,63 | m3 |
| 9 | Bê tông ống cống, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,04 | m3 |
| 10 | Cốt thép ống cống, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1.978,3 | Kg |
| 11 | Ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 390,74 | m2 |
| 12 | Nối ống bê tông, đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | mối nối |
| 13 | Nối ống bê tông, đường kính 750mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | mối nối |
| 14 | Quét nhựa đường ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 216,22 | m2 |
| 15 | Đá hộc xây gia cố mái taluy nền đường đầu cống, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,81 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 67,48 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đá, bê tông, gạch vỡ về vị trí đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế | 67,48 | m3 |
| M | Cống bản | |||
| 1 | Lớp đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 7,98 | m3 |
| 2 | Đắp cấp phối sông suối mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 104,52 | m3 |
| 3 | Bê tông thân cống, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,19 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 104,76 | m2 |
| 5 | Bê tông móng cống, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,43 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 37,25 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,08 | m3 |
| 8 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 505,9 | Kg |
| 9 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 29,6 | Kg |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế | 62,48 | m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan cống | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cấu kiện |
| 12 | Bê tông tấm đan rãnh, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,08 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 992,9 | Kg |
| 14 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 34,56 | m2 |
| 15 | Bê tông mối nối tấm đan, lớp phủ mặt cống, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,24 | m3 |
| 16 | Cốt thép mối mối tấm bản, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Kg |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm trên mặt cống | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | m2 |
| 18 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | m |
| 19 | Lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | m3 |
| 20 | Bê tông móng rãnh, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,33 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,03 | m3 |
| 23 | Trát lòng rãnh, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,16 | m2 |
| N | Hố ga kỹ thuât | |||
| 1 | Lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,54 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,99 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 4,28 | m2 |
| 4 | Xây hố ga gạch không nung, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,11 | m3 |
| 5 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,06 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố rãnh dọc, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 12,32 | m2 |
| 8 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 10,7 | Kg |
| 9 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 65,2 | Kg |
| 10 | Bê tông hố ga, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,19 | m3 |
| 11 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 123,41 | m2 |
| 12 | Cốt thép thân hố ga, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 54,1 | Kg |
| 13 | Cốt thép thân hố ga, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1.656,3 | Kg |
| 14 | Lắp đặt tấm đan cống | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cấu kiện |
| 15 | Bê tông tấm đan rãnh, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan, loại thép d | Theo hồ sơ thiết kế | 468 | Kg |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 12,34 | m2 |
| O | Điều phối đất | |||
| 1 | Vận chuyển đất đào sang đắp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 503,9 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≥300m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 383,13 | m3 |
| 3 | Vận chuyển kết cấu mặt đường cũ ( theo sửa chữa mặt đường) đi đắp nền đường bằng ôtô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 443,79 | m3 |
| 4 | Mua đất đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 3.269,86 | m3 |
| P | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột biển báo đảm bảo giao thông loại cột sắt ống D60 mm |
Theo hồ sơ thiết kế |
288 | Cái |
| 2 | Mua và lắp đặt biển báo thông tin công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | Mua và lắp Biển báo đoạn đường đang thi công ( Số hiệu I.440) Lắp ở hai đầu đoạn thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | Cái |
| 4 | Mua và lắp Biển báo I.441a " Phía trước cồng trình đang thi công" Lắp đặt trước đoạn thi công 500m | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | Cái |
| 5 | Mua và lắp Biển báo I.441b " Phía trước cồng trình đang thi công" Lắp đặt trước đoạn thi công 100m | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | Cái |
| 6 | Mua và lắp Biển báo I.441c " Phía trước cồng trình đang thi công" Lắp đặt trước đoạn thi công 50m | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | Cái |
| 7 | Mua và lắp đặt Biển báo tốc độ tối đa cho phép ( Số hiệu P.127) Lắp dưới biển I.441b và I.441c | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | Cái |
| 8 | Mua và lắp đặt Biển báo đường hẹp( Số hiệu W.203) Lắp dưới biển I.441b và I.441c | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | Cái |
| 9 | Mua chắn di động ( Bao gồm rào chắn biển bảo P127, biển báo R.302, biển báo W.227) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 10 | Làm rào chắn di động bằng cọc tre đế bê tông, trên băng vải báo hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 8.480 | m |
| 11 | Nhân công đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế | 304 | Công |
| 12 | Mua và lắp đèn chớp báo hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 192 | Cái |
| 13 | Mua và lắp đèn chiếu sáng về đêm | Theo hồ sơ thiết kế | 272 | Cái |
| 14 | Mua và lắp đặt Biển báo hết hạn chế tốc độ ( Số hiệu DP.134) | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | Cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4,9% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi