Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 1: Thi công xây dựng công trình đoạn Km1+00 -Km5+00

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210454707-02
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 1: Thi công xây dựng công trình đoạn Km1+00 -Km5+00
Số hiệu KHLCNT 20210448945
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-28 09:37:00 đến ngày 2021-05-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,384,659,150 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào hữu cơ Theo hồ sơ thiết kế 5.575,16 m3
2 Vận chuyển đất đổ thải Theo hồ sơ thiết kế 5.575,16 m3
3 Đào cấp đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 332,91 m3
4 Đào nền đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 373,38 m3
5 Đào khuôn đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1.862,81 m3
6 Đào khuôn đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 52,86 m3
7 Đào rãnh thoát nước đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 79,25 m3
8 Đào kết cấu đường cũ Theo hồ sơ thiết kế 288,1 m3
9 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 6.531,15 m3
10 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 2.130,8 m3
11 Đào móng rãnh dọc, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 5.119,92 m3
12 Đắp trả móng rãnh dọc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 2.083,27 m3
13 Phá bê tông, đá cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 468,69 m3
14 Vận chuyển đá, bê tông, gạch vỡ về vị trí đổ thải Theo hồ sơ thiết kế 468,69 m3
15 Trồng cỏ mái taluy nền đường Theo hồ sơ thiết kế 4.591,13 m2
16 Tháo dỡ tấm đan cũ Theo hồ sơ thiết kế 1.978 tấm
B Làm mặt đường kết cấu 1
1 Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 7.266,26 m2
2 Lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 7.266,26 m2
3 Cấp phối đá dăm loại 1 Theo hồ sơ thiết kế 1.307,93 m3
4 Cấp phối đá dăm loại 2 Theo hồ sơ thiết kế 2.179,88 m3
C Làm mặt đường kết cấu 2
1 Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 5.604,13 m2
2 Lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít CSS-1h, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 11.208,26 m2
3 Bù vênh bê tông nhựa chặt C19 Theo hồ sơ thiết kế 5.604,13 m2
D Làm mặt đường kết cấu 3
1 Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 14.159,76 m2
2 Lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 14.159,76 m2
3 Cấp phối đá dăm loại 1 Theo hồ sơ thiết kế 2.548,76 m3
4 Bù vênh cấp phối đá dăm loại I( lớp dưới) Theo hồ sơ thiết kế 1.888,91 m3
5 Tạo nhám mặt đường láng nhựa cũ Theo hồ sơ thiết kế 12.135,39 m2
E Làm mặt đường kết cấu 5
1 Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 525,09 m2
2 Lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít CSS1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 1.050,18 m2
3 Bù vênh bê tông nhựa chặt C12,5 Theo hồ sơ thiết kế 525,09 m2
F Sản xuất, vận chuyển thảm bê tông nhựa (Bao gồm cả vuốt nối)
1 Sản xuất (hoặc mua) bê tông nhựa C19 Theo hồ sơ thiết kế 958,08 tấn
2 Sản xuất (hoặc mua) bê tông nhựa C12,5 Theo hồ sơ thiết kế 4.752,47 tấn
3 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thi công Theo hồ sơ thiết kế 5.710,55 tấn
G Sử lý hư hỏng mặt đường
1 Vá ổ gà, hư hỏng mặt đường ổ gà bằng cấp phối đá dăm loại II Theo hồ sơ thiết kế 443,79 m3
H Nút, vuốt nối
1 Cắt mặt đường bê tông cũ Theo hồ sơ thiết kế 120,36 1m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế 86,69 m3
3 Vận chuyển đá, bê tông, gạch vỡ về vị trí đổ thải 86,69 m3
4 Đào khuôn bằng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 129,63 m3
5 Đắp đất nền đường + lề đường vuối nối, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 17,62 m3
6 Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 702,44 m2
7 Lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 702,44 m2
8 Cấp phối đá dăm loại 1 Theo hồ sơ thiết kế 126,44 m3
9 Cấp phối đá dăm loại 2 Theo hồ sơ thiết kế 210,73 m3
I An toàn giao thông
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác Theo hồ sơ thiết kế 44 cái
2 Mua biển và cột Biển báo hình tam giác và cột biển Theo hồ sơ thiết kế 44 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tên cầu Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
4 Mua biển và cột Biển báo chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo hồ sơ thiết kế 236,07 m2
6 Đào móng cột trụ tôn lượn sóng, cột H, cột Km. Cột tiêu, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 33,79 m3
7 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo hồ sơ thiết kế 106,9 m
8 Cột trụ lan can tôn lượn sóng D141; L= 2m ( gồm cột, tấm thép đệm, nắp bịt đầu cột) Theo hồ sơ thiết kế 116 cái
9 Tấm tôn lượn sóng giữa L= 2320x310x3mm Theo hồ sơ thiết kế 54 tấm
10 Tấm tôn lượn sóng đầu, cuối; L= 700x310x3mm Theo hồ sơ thiết kế 8 tấm
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột lan can tôn lượn sóng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 24,13 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột H, Km, cột tiêu, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 7,29 m3
13 Lắp đặt cọc Tiêu. Cột H, cột Km Theo hồ sơ thiết kế 238 cấu kiện
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, cột H, cột Km đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 6,68 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế 88,42 m2
16 Mua tôn dày 0,4mm chụp cọc H. cột KM Theo hồ sơ thiết kế 56,36 kg
17 Sơn Cột H, cọc tiêu bẳng sơn phản quang màu đỏ; trắng Theo hồ sơ thiết kế 33,57 m2
18 Sơn Cột KM bẳng sơn phản quang màu xanh Theo hồ sơ thiết kế 1 m2
19 Sơn cọc Tiêu, cột H, Cột KM, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 68,31 m2
J Rãnh B600 và tôn rãnh cũ B600
1 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế 0,23 m3
2 Vận chuyển đá, bê tông, gạch vỡ về vị trí đổ thải Theo hồ sơ thiết kế 0,23 m3
3 Tháo dỡ tấm đan cũ Theo hồ sơ thiết kế 844 cấu kiện
4 Lớp đá đệm móng Theo hồ sơ thiết kế 422,7 m3
5 Ván khuôn móng rãnh Theo hồ sơ thiết kế 1.155,19 m2
6 Bê tông đáy rãnh thường B600, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 588,23 m3
7 Bê tông đáy rãnh chịu lực B600, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 91,65 m3
8 Gạch không nung 6,5x10,5x22 xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 1.099,87 m3
9 Trát lòng rãnh,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 4.999,45 m2
10 Bê tông thân rãnh chụi lực, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 92,58 m3
11 Ván khuôn thân rãnh Theo hồ sơ thiết kế 617,21 m2
12 Bê tông tôn rãnh, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 523,86 m3
13 Ván khuôn mũ mố rãnh + tôn rãnh Theo hồ sơ thiết kế 4.449,76 m2
14 Cốt thép mũ mố, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 29.133,7 Kg
15 Cốt thép mũ mố, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 131,6 Kg
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 7.821 cấu kiện
17 Bê tông tấm đan rãnh, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 435,11 m3
18 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 2.755,92 m2
19 Cốt thép tấm đan, loại thép d Theo hồ sơ thiết kế 66.906,9 Kg
K Cống ngang
1 Đào móng đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 594,95 m3
2 Đắp đất hoàn thiện, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 187,45 m3
L Cống tròn
1 Đá hộc xây tường đầu tường cánh, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 55,08 m3
2 Đá hộc xây sân gia cố, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 23,64 m3
3 Đá hộc xếp khan Theo hồ sơ thiết kế 8,52 m3
4 Đá hộc xây hố thu, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 19,07 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tráng lòng hố thu, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,51 m3
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 60 đoạn ống
7 Đắp cấp phối sông suối mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 95,56 m3
8 Lớp đá đệm ống cống, móng đầu cống, sân gia cố Theo hồ sơ thiết kế 38,63 m3
9 Bê tông ống cống, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 19,04 m3
10 Cốt thép ống cống, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 1.978,3 Kg
11 Ván khuôn ống cống Theo hồ sơ thiết kế 390,74 m2
12 Nối ống bê tông, đường kính 1000mm Theo hồ sơ thiết kế 42 mối nối
13 Nối ống bê tông, đường kính 750mm Theo hồ sơ thiết kế 9 mối nối
14 Quét nhựa đường ống cống Theo hồ sơ thiết kế 216,22 m2
15 Đá hộc xây gia cố mái taluy nền đường đầu cống, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 12,81 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế 67,48 m3
17 Vận chuyển đá, bê tông, gạch vỡ về vị trí đổ thải Theo hồ sơ thiết kế 67,48 m3
M Cống bản
1 Lớp đá dăm đệm móng Theo hồ sơ thiết kế 7,98 m3
2 Đắp cấp phối sông suối mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 104,52 m3
3 Bê tông thân cống, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 26,19 m3
4 Ván khuôn thân cống Theo hồ sơ thiết kế 104,76 m2
5 Bê tông móng cống, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 40,43 m3
6 Ván khuôn móng cống Theo hồ sơ thiết kế 37,25 m2
7 Bê tông mũ mố, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 12,08 m3
8 Cốt thép mũ mố, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 505,9 Kg
9 Cốt thép mũ mố, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 29,6 Kg
10 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ thiết kế 62,48 m2
11 Lắp đặt tấm đan cống Theo hồ sơ thiết kế 36 cấu kiện
12 Bê tông tấm đan rãnh, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 10,08 m3
13 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 992,9 Kg
14 Ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế 34,56 m2
15 Bê tông mối nối tấm đan, lớp phủ mặt cống, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 4,24 m3
16 Cốt thép mối mối tấm bản, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 15 Kg
17 Quét nhựa bitum nóng chống thấm trên mặt cống Theo hồ sơ thiết kế 72 m2
18 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Theo hồ sơ thiết kế 72 m
19 Lớp đá đệm móng Theo hồ sơ thiết kế 0,33 m3
20 Bê tông móng rãnh, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,33 m3
21 Ván khuôn móng rãnh Theo hồ sơ thiết kế 1,6 m2
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 2,03 m3
23 Trát lòng rãnh, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6,16 m2
N Hố ga kỹ thuât
1 Lớp đá đệm móng Theo hồ sơ thiết kế 2,54 m3
2 Bê tông móng, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,99 m3
3 Ván khuôn móng hố ga Theo hồ sơ thiết kế 4,28 m2
4 Xây hố ga gạch không nung, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 4,11 m3
5 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 15,06 m2
6 Bê tông mũ mố rãnh dọc, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,84 m3
7 Ván khuôn mũ mố rãnh Theo hồ sơ thiết kế 12,32 m2
8 Cốt thép mũ mố, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 10,7 Kg
9 Cốt thép mũ mố, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 65,2 Kg
10 Bê tông hố ga, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 19,19 m3
11 Ván khuôn hố ga Theo hồ sơ thiết kế 123,41 m2
12 Cốt thép thân hố ga, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 54,1 Kg
13 Cốt thép thân hố ga, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 1.656,3 Kg
14 Lắp đặt tấm đan cống Theo hồ sơ thiết kế 22 cấu kiện
15 Bê tông tấm đan rãnh, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 2,5 m3
16 Cốt thép tấm đan, loại thép d Theo hồ sơ thiết kế 468 Kg
17 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 12,34 m2
O Điều phối đất
1 Vận chuyển đất đào sang đắp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 503,9 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≥300m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 383,13 m3
3 Vận chuyển kết cấu mặt đường cũ ( theo sửa chữa mặt đường) đi đắp nền đường bằng ôtô tự đổ Theo hồ sơ thiết kế 443,79 m3
4 Mua đất đắp Theo hồ sơ thiết kế 3.269,86 m3
P Đảm bảo an toàn giao thông
1 Lắp đặt cột biển báo đảm bảo giao thông loại cột sắt ống D60 mm
Theo hồ sơ thiết kế
288 Cái
2 Mua và lắp đặt biển báo thông tin công trình Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
3 Mua và lắp Biển báo đoạn đường đang thi công ( Số hiệu I.440) Lắp ở hai đầu đoạn thi công Theo hồ sơ thiết kế 32 Cái
4 Mua và lắp Biển báo I.441a " Phía trước cồng trình đang thi công" Lắp đặt trước đoạn thi công 500m Theo hồ sơ thiết kế 32 Cái
5 Mua và lắp Biển báo I.441b " Phía trước cồng trình đang thi công" Lắp đặt trước đoạn thi công 100m Theo hồ sơ thiết kế 32 Cái
6 Mua và lắp Biển báo I.441c " Phía trước cồng trình đang thi công" Lắp đặt trước đoạn thi công 50m Theo hồ sơ thiết kế 32 Cái
7 Mua và lắp đặt Biển báo tốc độ tối đa cho phép ( Số hiệu P.127) Lắp dưới biển I.441b và I.441c Theo hồ sơ thiết kế 64 Cái
8 Mua và lắp đặt Biển báo đường hẹp( Số hiệu W.203) Lắp dưới biển I.441b và I.441c Theo hồ sơ thiết kế 64 Cái
9 Mua chắn di động ( Bao gồm rào chắn biển bảo P127, biển báo R.302, biển báo W.227) Theo hồ sơ thiết kế 16 Cái
10 Làm rào chắn di động bằng cọc tre đế bê tông, trên băng vải báo hiệu Theo hồ sơ thiết kế 8.480 m
11 Nhân công đảm bảo giao thông Theo hồ sơ thiết kế 304 Công
12 Mua và lắp đèn chớp báo hiệu Theo hồ sơ thiết kế 192 Cái
13 Mua và lắp đèn chiếu sáng về đêm Theo hồ sơ thiết kế 272 Cái
14 Mua và lắp đặt Biển báo hết hạn chế tốc độ ( Số hiệu DP.134) Theo hồ sơ thiết kế 32 Cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 4,9%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->