Gói thầu: Thi công xây dựng công trình đoạn Km11+426 - Km11+900
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210525498-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xây dựng cơ bản huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình đoạn Km11+426 - Km11+900 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210525417 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 11:22:00 đến ngày 2021-05-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,387,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản sao được chứng thực) để chứng minh hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng được ký kết giữa các bên; Biên bản bàn giao nghiệm thu bàn giao công trình hoặc Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu liên quan đến gia hạn hợp đồng (nếu có). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư xây dựng xây dựng đường bộ. Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Bản chụp Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông; Xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã hoàn thành). Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung và mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư xây dựng xây dựng đường bộ. Đã là Chỉ huy trưởng hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Bản chụp Bằng tốt nghiệp Đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã hoàn thành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ôtô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1927 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5844 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31,3946 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3834 | 100m3 |
| 5 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6132 | 100m3 |
| 6 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6132 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4928 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7315 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5825 | m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2454 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=700m, ôtô 7T, đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4771 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3871 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 500m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4905 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III - Điều phối ngang | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6008 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1699 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3264 | 100m3 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1352 | m3 |
| 18 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5563 | 100m3 |
| 19 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0536 | 100m3 |
| 20 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0536 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 500m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0536 | 100m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 56,7624 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45,684 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3586 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG, AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,495 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5753 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 364,6566 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0838 | 100m2 |
| 5 | Làm lớp gia cố lề bằng đá thải dày 12cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8524 | 100m3 |
| 6 | Làm khe co mặt đường bê tông (Không có thanh truyền lực) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 49,84 | m |
| 7 | Làm khe co mặt đường bê tông (Có thanh truyền lực) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,94 | m |
| 8 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m |
| 9 | Cắt khe co giãn mặt đường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,408 | 10m |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x70 cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9282 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3831 | 100m2 |
| 14 | Sơn cọc tiêu, cọc H | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 39,7737 | m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1595 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0201 | 100m3 |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC, TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7054 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3057 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8443 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,356 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6365 | 100m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35,9621 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 64,642 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28,257 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 71,82 | m2 |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5545 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,6123 | m3 |
| 12 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,26 | m3 |
| 13 | Bê tông bục nối, móng cống đá 1x2, mác 150 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5119 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8652 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2904 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | đoạn |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1500mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | đoạn |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0856 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0879 | m3 |
| 20 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 165,114 | m2 |
| 21 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | mốinối |
| 22 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | mốinối |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3999 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| D | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào móng tường chắn, đất cấp III bang thủ công | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6896 | m3 |
| 2 | Đào móng tường chắn, đất cấp III bằng máy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3379 | 100m3 |
| 3 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5172 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5172 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | 100m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,5 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ mố tường chắn M150 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố tường chắn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m3 |
| 11 | Đắp đất sét nền móng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,381 | 100m2 |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 14 | Ống PVC D10cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6 | m |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất thừa đổ đi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8506 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 500m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5172 | 100m3 |
| E | VẬT LIỆU TỪ NHÀ TÀI TRỢ (GIẢM TRỪ GIÁ TRỊ KHI DỰ THẦU) | |||
| 1 | Xi măng thi công bê tông mặt đường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 120.355 | kg |
| 2 | Chi phí vận chuyển xi măng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 120.355 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản sao được chứng thực) để chứng minh hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng được ký kết giữa các bên; Biên bản bàn giao nghiệm thu bàn giao công trình hoặc Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu liên quan đến gia hạn hợp đồng (nếu có). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là Kỹ sư xây dựng xây dựng đường bộ. Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Bản chụp Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông; Xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã hoàn thành). Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung và mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công | 2 | Là Kỹ sư xây dựng xây dựng đường bộ. Đã là Chỉ huy trưởng hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Bản chụp Bằng tốt nghiệp Đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã hoàn thành). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi | công suất ≥110CV | 1 |
| 3 | Ôtô tải tự đổ | tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép | tải trọng ≥ 8,5T | 1 |
| 5 | Máy rải | công suất ≥ 50-60m3/h | 1 |
| 6 | Máy lu rung | tải trọng ≥ 25T | 1 |
| 7 | Máy lu bánh hơi | tải trọng ≥ 16T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi