Gói thầu: Thi công xây dựng công trình đoạn Km11+426 - Km11+900

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210525498-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng cơ bản huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình đoạn Km11+426 - Km11+900
Số hiệu KHLCNT 20210525417
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-12 11:22:00 đến ngày 2021-05-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,387,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản sao được chứng thực) để chứng minh hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng được ký kết giữa các bên; Biên bản bàn giao nghiệm thu bàn giao công trình hoặc Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu liên quan đến gia hạn hợp đồng (nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư xây dựng xây dựng đường bộ. Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Bản chụp Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông; Xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã hoàn thành). Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung và mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư xây dựng xây dựng đường bộ. Đã là Chỉ huy trưởng hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Bản chụp Bằng tốt nghiệp Đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã hoàn thành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ôtô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 8,5T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IChương V
Yêu cầu về kỹ thuật
1,1927m3
2Đào nền đường bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,5844100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật31,3946m3
4Đào nền đường bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật15,3834100m3
5Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IIChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,6132100m3
6Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,6132100m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,4928m3
8Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,7315100m3
9Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật4,5825m3
10Đào nền đường bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật2,2454100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=700m, ôtô 7T, đất cấp IChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,4771100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật5,3871100m3
13Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 500mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,4905100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III - Điều phối ngangChương V Yêu cầu về kỹ thuật9,6008100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1699100m3
16Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,3264100m3
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,1352m3
18Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,5563100m3
19Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IIChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0536100m3
20Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0536100m3
21Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 500mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0536100m3
22Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật56,7624m3
23Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật45,684m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,3586m3
B MẶT ĐƯỜNG, AN TOÀN GIAO THÔNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V Yêu cầu về kỹ thuật3,495100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương V Yêu cầu về kỹ thuật16,5753100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300Chương V Yêu cầu về kỹ thuật364,6566m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngChương V Yêu cầu về kỹ thuật2,0838100m2
5Làm lớp gia cố lề bằng đá thải dày 12cm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,8524100m3
6Làm khe co mặt đường bê tông (Không có thanh truyền lực)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật49,84m
7Làm khe co mặt đường bê tông (Có thanh truyền lực)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật37,94m
8Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V Yêu cầu về kỹ thuật6,3m
9Cắt khe co giãn mặt đườngChương V Yêu cầu về kỹ thuật9,40810m
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x70 cmChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,9282m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,3831100m2
14Sơn cọc tiêu, cọc HChương V Yêu cầu về kỹ thuật39,7737m2
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật3,1595m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0201100m3
C CỐNG THOÁT NƯỚC, TƯỜNG CHẮN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật4,7054m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật2,3057100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V Yêu cầu về kỹ thuật2,8443m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V Yêu cầu về kỹ thuật13,356m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,6365100m3
6Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu về kỹ thuật35,9621m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu về kỹ thuật64,642m3
8Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu về kỹ thuật28,257m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu về kỹ thuật71,82m2
10Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V Yêu cầu về kỹ thuật11,5545m3
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20,6123m3
12Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19,26m3
13Bê tông bục nối, móng cống đá 1x2, mác 150Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,5119m3
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,8652tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngChương V Yêu cầu về kỹ thuật3,2904100m2
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật18đoạn
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1500mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật18đoạn
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V Yêu cầu về kỹ thuật7,0856m3
19Đắp đất nền móngChương V Yêu cầu về kỹ thuật2,0879m3
20Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V Yêu cầu về kỹ thuật165,114m2
21Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật18mốinối
22Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật18mốinối
23Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,3999m3
24Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m2
D TƯỜNG CHẮN
1Đào móng tường chắn, đất cấp III bang thủ côngChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,6896m3
2Đào móng tường chắn, đất cấp III bằng máyChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,3379100m3
3Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp IIChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,5172100m3
4Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,5172100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,113100m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21,4m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25,5m3
8Bê tông mũ mố tường chắn M150Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
9Ván khuôn mũ mố tường chắnChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m2
10Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngChương V Yêu cầu về kỹ thuật26m3
11Đắp đất sét nền móngChương V Yêu cầu về kỹ thuật3,4m3
12Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,381100m2
13Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,8m3
14Ống PVC D10cmChương V Yêu cầu về kỹ thuật8,6m
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất thừa đổ điChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,8506100m3
16Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 500mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,5172100m3
E VẬT LIỆU TỪ NHÀ TÀI TRỢ (GIẢM TRỪ GIÁ TRỊ KHI DỰ THẦU)
1Xi măng thi công bê tông mặt đườngChương V Yêu cầu về kỹ thuật120.355kg
2Chi phí vận chuyển xi măng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật120.355kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản sao được chứng thực) để chứng minh hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng được ký kết giữa các bên; Biên bản bàn giao nghiệm thu bàn giao công trình hoặc Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu liên quan đến gia hạn hợp đồng (nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là Kỹ sư xây dựng xây dựng đường bộ. Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Bản chụp Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông; Xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã hoàn thành). Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung và mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.55
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công 2 Là Kỹ sư xây dựng xây dựng đường bộ. Đã là Chỉ huy trưởng hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Bản chụp Bằng tốt nghiệp Đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã hoàn thành).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m31
2 Máy ủi công suất ≥110CV1
3 Ôtô tải tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn2
4 Máy lu bánh thép tải trọng ≥ 8,5T1
5 Máy rải công suất ≥ 50-60m3/h1
6 Máy lu rung tải trọng ≥ 25T1
7 Máy lu bánh hơi tải trọng ≥ 16T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->