Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210513674-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Phú Thọ II |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210507638 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ cho XDCB và mua sắm TSCĐ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 13:54:00 đến ngày 2021-05-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,884,919,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,88 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,307 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7415 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1864 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0891 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,103 | 100m2 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,61 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | 1 mối nối |
| 9 | Cọc thép phuc vụ ép âm (2 cọc thép D150 dài 1.5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,0203 | kg |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,512 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4904 | m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2596 | 100m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1427 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2786 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8134 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8154 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9195 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0346 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5008 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7194 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2182 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6746 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6486 | tấn |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,1481 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1137 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9363 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,728 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3069 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2721 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9719 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,414 | tấn |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5007 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8267 | 100m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,0925 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7172 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3352 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8536 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5297 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2174 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4385 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,543 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9736 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,275 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3657 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4328 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0512 | tấn |
| 49 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8018 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,4089 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,024 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4081 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,692 | m3 |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8696 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8696 | tấn |
| 56 | Bulông M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | cái |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,8472 | m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Tôn Austnam, Việt Nhật hoặc tương đương | 2,1994 | 100m2 |
| 59 | Tôn úp nóc, sườn, khổ 400 | Tôn Austnam, Việt Nhật hoặc tương đương | 37,6 | m |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 598,2916 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Gạch CMC hoặc tương đương | 212,1882 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 801,5458 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 426,371 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,0008 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,344 | m2 |
| 66 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,57 | m2 |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,68 | m |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,28 | m |
| 69 | Ốp đá granit tự nhiên vào cột | Đá Granit tự nhiên Thanh Hóa, Bình Định hoặc tương đương | 40,437 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sunpec, dulux hoặc tương đương | 1.461,8316 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sunpec, dulux hoặc tương đương | 557,8546 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Gạch CMC hoặc tương đương | 27,9057 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch 600x600 | Gạch CMC hoặc tương đương | 426,7888 | m2 |
| 74 | Trần nhôm hoàn thiện | Khung xương RONDO, Vĩnh Tường hoặc tương đương | 14,773 | m2 |
| 75 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Khung xương RONDO, Vĩnh Tường hoặc tương đương | 81,019 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang | Đá Granit tự nhiên Thanh Hóa, Bình Định hoặc tương đương | 28,72 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp | Đá Granit tự nhiên Thanh Hóa, Bình Định hoặc tương đương | 23,9548 | m2 |
| 78 | Lát đá mặt bệ các loại | Đá Granit tự nhiên Thanh Hóa, Bình Định hoặc tương đương | 6,446 | m2 |
| 79 | Giá đỡ mặt chậu Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 80 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,2232 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,1204 | m2 |
| 82 | Cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện GQ) | ROYALWINDOW, SUN SPACE, SHIDE PROFILE (hoặc tương đương) | 11,88 | m2 |
| 83 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện GU) | ROYALWINDOW, SUN SPACE, SHIDE PROFILE (hoặc tương đương) | 38,88 | m2 |
| 84 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện GU) | ROYALWINDOW, SUN SPACE, SHIDE PROFILE (hoặc tương đương) | 19,44 | m2 |
| 85 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện GU) | ROYALWINDOW, SUN SPACE, SHIDE PROFILE (hoặc tương đương) | 24,522 | m2 |
| 86 | Cửa nhôm kính tủ bàn bếp: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,346 | m2 |
| 87 | Chênh lệch kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,7776 | m2 |
| 88 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 20x20x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6078 | tấn |
| 89 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 607,8 | kg |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,24 | m2 |
| 91 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,006 | tấn |
| 92 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.006 | kg |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7672 | m2 |
| 94 | Tay vịn cầu thang Inox hoàn thiện theo thiết kế: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,92 | m |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,296 | 100m2 |
| 96 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,0767 | m3 |
| 97 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6467 | m3 |
| 98 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3264 | tấn |
| 99 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5933 | 10m2 |
| 100 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4307 | 10m2 |
| 101 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6063 | 100m2 |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mm | Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) | 0,365 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm | Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) | 0,305 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm | Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) | 0,47 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm | Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) | 0,505 | 100m |
| 106 | Lắp đặt tê PPR D50 | Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê PPR D50*32 | Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê PPR D32 | Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) | 7 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê PPR D32*20 | Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) | 11 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê PPR D20 | Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút PPR D50 | Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) | 20 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút PPR D50*32 | Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút PPR D32 | Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) | 36 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút PPR D32*20 | Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) | 14 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút PPR D25 | Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút PPR D20 | Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) | 15 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút ĐK 20mm | Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) | 40 | cái |
| 118 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt van ren, ĐK 20mm | Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) | 11 | cái |
| 122 | Rac co ĐK 50mm | Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) | 4 | cái |
| 123 | Rac co ĐK 32mm | Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt Rac co ĐK 25mm | Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt Rac co ĐK 20mm | Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) | 11 | cái |
| 126 | Lắp đặt van phao, ĐK25mm | Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Tân Á hoặc tương đương | 1 | bể |
| 128 | Lắp đặt xí bệt | Inax hoặc tương đương | 7 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi xịt xí | Inax CFV-102M hoặc tương đương | 7 | bộ |
| 130 | Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tường | Inax L-298V(EC/FC) hoặc tương đương | 7 | bộ |
| 131 | Lắp đặt chậu xí bệt | Inax AC-504VAN hoặc tương đương | 7 | cái |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa | Inax hoặc tương đương | 7 | bộ |
| 133 | Lắp đặt chậu rửa Inox 2 hố khu bếp | Inax hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa bếp | Inax hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tự do | Inax hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Inax hoặc tương đương | 7 | bộ |
| 137 | Lắp đặt gương soi | Inax hoặc tương đương | 7 | cái |
| 138 | Bộ phụ kiên | Inax hoặc tương đương | 7 | bộ |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) | 0,95 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm | Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) | 0,6 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm | Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) | 0,3 | 100m |
| 142 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) | 7 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) | 28 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) | 14 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) | 21 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) | 20 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) | 10 | cái |
| 148 | Tê thông tắc ĐK 100mm | Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) | 7 | cái |
| 149 | Tê thông tắc ĐK 90mm | Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) | 7 | cái |
| 150 | Bịt xả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 151 | Bịt xả ĐK 90mm | Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) | 7 | cái |
| 152 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2796 | 100m3 |
| 153 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8604 | m3 |
| 154 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 155 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1358 | tấn |
| 156 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1084 | tấn |
| 157 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4527 | m3 |
| 158 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1788 | m3 |
| 159 | Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,04 | m2 |
| 160 | Đánh màu xi măng thành bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,04 | m2 |
| 161 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6626 | m2 |
| 162 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4676 | m3 |
| 163 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0393 | 100m2 |
| 164 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1706 | tấn |
| 165 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 166 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0443 | m3 |
| 167 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1364 | 100m3 |
| 168 | Vận chuyển đất tiếp 3km cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1364 | 100m3 |
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,384 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,91 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,6149 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2102 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,5597 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,7354 | m3 |
| 9 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | tấn |
| 10 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5554 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,54 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,54 | m3 |
| 13 | Vận chuyển tôn, sắt thép, cửa .. về nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| C | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, bóng 36w | PHIHILIPS; COMET; Dạng đông hoặc tương đương | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn cầu thang 5w | PHIHILIPS; COMET; Dạng đông hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED panel tròn 160/12w | PHIHILIPS; COMET; Dạng đông hoặc tương đương | 30 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Sino, AC, Clipsal (hoặc tương đương) | 19 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Sino, AC, Clipsal (hoặc tương đương) | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Sino, AC, Clipsal (hoặc tương đương) | 46 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Vinawind hoặc tương đương | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Sino, AC, Clipsal (hoặc tương đương) | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Sino, AC, Clipsal (hoặc tương đương) | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 25A, 30A, 16A | Sino, AC, Clipsal (hoặc tương đương) | 29 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 10A | Sino, AC, Clipsal (hoặc tương đương) | 2 | cái |
| 12 | Tủ điện kim loại âm tường kt 600x400x150 bao gồm cả phụ kiện lắp đặt ( đèn báo pha, thannh đồng, dây dẫn, sứ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chiếc |
| 13 | Tủ kim loại âm tường loại lắp 8 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | chiếc |
| 14 | Tủ kim loại âm tường loại lắp 12 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/xlpe 4x6mm2 | Trần Phú, CADIVI (hoặc tương đương) | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/xlpe 4x16mm2 | Trần Phú, CADIVI (hoặc tương đương) | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x6mm2 | Trần Phú, CADIVI (hoặc tương đương) | 5 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x4mm2 | Trần Phú, CADIVI (hoặc tương đương) | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x2,5mm2 | Trần Phú, CADIVI (hoặc tương đương) | 360 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2 | Trần Phú, CADIVI (hoặc tương đương) | 555 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Tiền Phong hoặc tương đương | 725 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Tiền Phong hoặc tương đương | 50 | m |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Tiền Phong hoặc tương đương | 0,1152 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1152 | 100m3 |
| 26 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | m |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 29 | Chân bật thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 30 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 31 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 34 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 35 | Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 36 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 37 | Lắp đặt đèn LED panel tròn D 110/9w | PHIHILIPS; COMET; Dạng đông hoặc tương đương | 28 | bộ |
| 38 | Đèn LED dây siêu sáng 7w/m | PHIHILIPS; COMET; Dạng đông hoặc tương đương | 25 | m |
| 39 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Sino, AC, Clipsal (hoặc tương đương) | 1 | cái |
| 40 | Ống đồng, bảo ôn, ống thoát nước ngưng, băng quấn điều hòa 18000 btu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 41 | Ống đồng, bảo ôn, ống thoát nước ngưng, băng quấn điều hòa 12000 btu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| D | PHẦN NÈN TĨNH CỌC | |||
| 1 | Nén tĩnh cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 1 chiều inverter 12000 BTU | Daikin hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 2 | Điều hòa âm trần 1 chiều inverter 18000 BTU | Daikin hoặc tương đương | 3 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi