Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210513674-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Phú Thọ II
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210507638
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn điều lệ cho XDCB và mua sắm TSCĐ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-10 13:54:00 đến ngày 2021-05-17 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,884,919,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ PHỤ TRỢ
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,88 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,307 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7415 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1864 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0891 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,103 100m2
7 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,61 100m
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 1 mối nối
9 Cọc thép phuc vụ ép âm (2 cọc thép D150 dài 1.5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,0203 kg
10 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,252 100m
11 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,252 100m
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,512 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4904 m3
14 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2596 100m3
15 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,1427 m3
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2786 100m2
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8134 m3
18 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8154 100m2
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9195 100m2
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0346 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5008 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7194 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2182 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6746 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6486 tấn
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,1481 m3
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1137 m3
28 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,9363 m3
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,728 100m3
30 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3069 100m2
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2721 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9719 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,414 tấn
34 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,5007 m3
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8267 100m2
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,0925 m3
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7172 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3352 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8536 tấn
40 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5297 100m2
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2174 tấn
42 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4385 m3
43 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,543 100m2
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9736 tấn
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,275 m3
46 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3657 100m2
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4328 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0512 tấn
49 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8018 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,4089 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,024 m3
52 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4081 m3
53 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,692 m3
54 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8696 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8696 tấn
56 Bulông M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 cái
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,8472 m2
58 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Tôn Austnam, Việt Nhật hoặc tương đương 2,1994 100m2
59 Tôn úp nóc, sườn, khổ 400 Tôn Austnam, Việt Nhật hoặc tương đương 37,6 m
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 598,2916 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Gạch CMC hoặc tương đương 212,1882 m2
62 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 801,5458 m2
63 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 426,371 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,0008 m2
65 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,344 m2
66 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,57 m2
67 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,68 m
68 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,28 m
69 Ốp đá granit tự nhiên vào cột Đá Granit tự nhiên Thanh Hóa, Bình Định hoặc tương đương 40,437 m2
70 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Sunpec, dulux hoặc tương đương 1.461,8316 m2
71 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Sunpec, dulux hoặc tương đương 557,8546 m2
72 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 Gạch CMC hoặc tương đương 27,9057 m2
73 Lát nền, sàn gạch 600x600 Gạch CMC hoặc tương đương 426,7888 m2
74 Trần nhôm hoàn thiện Khung xương RONDO, Vĩnh Tường hoặc tương đương 14,773 m2
75 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Khung xương RONDO, Vĩnh Tường hoặc tương đương 81,019 m2
76 Lát đá bậc cầu thang Đá Granit tự nhiên Thanh Hóa, Bình Định hoặc tương đương 28,72 m2
77 Lát đá bậc tam cấp Đá Granit tự nhiên Thanh Hóa, Bình Định hoặc tương đương 23,9548 m2
78 Lát đá mặt bệ các loại Đá Granit tự nhiên Thanh Hóa, Bình Định hoặc tương đương 6,446 m2
79 Giá đỡ mặt chậu Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
80 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,2232 m2
81 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202,1204 m2
82 Cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện GQ) ROYALWINDOW, SUN SPACE, SHIDE PROFILE (hoặc tương đương) 11,88 m2
83 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện GU) ROYALWINDOW, SUN SPACE, SHIDE PROFILE (hoặc tương đương) 38,88 m2
84 Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện GU) ROYALWINDOW, SUN SPACE, SHIDE PROFILE (hoặc tương đương) 19,44 m2
85 Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện GU) ROYALWINDOW, SUN SPACE, SHIDE PROFILE (hoặc tương đương) 24,522 m2
86 Cửa nhôm kính tủ bàn bếp: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,346 m2
87 Chênh lệch kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,7776 m2
88 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 20x20x1.4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6078 tấn
89 Sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 607,8 kg
90 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,24 m2
91 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,006 tấn
92 Sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.006 kg
93 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,7672 m2
94 Tay vịn cầu thang Inox hoàn thiện theo thiết kế: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,92 m
95 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,296 100m2
96 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,0767 m3
97 Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,6467 m3
98 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3264 tấn
99 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,5933 10m2
100 Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4307 10m2
101 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6063 100m2
102 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mm Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) 0,365 100m
103 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) 0,305 100m
104 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) 0,47 100m
105 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) 0,505 100m
106 Lắp đặt tê PPR D50 Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) 8 cái
107 Lắp đặt tê PPR D50*32 Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) 4 cái
108 Lắp đặt tê PPR D32 Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) 7 cái
109 Lắp đặt tê PPR D32*20 Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) 11 cái
110 Lắp đặt tê PPR D20 Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) 5 cái
111 Lắp đặt cút PPR D50 Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) 20 cái
112 Lắp đặt cút PPR D50*32 Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) 3 cái
113 Lắp đặt cút PPR D32 Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) 36 cái
114 Lắp đặt cút PPR D32*20 Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) 14 cái
115 Lắp đặt cút PPR D25 Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) 10 cái
116 Lắp đặt cút PPR D20 Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) 15 cái
117 Lắp đặt cút ĐK 20mm Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) 40 cái
118 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) 4 cái
119 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) 12 cái
120 Lắp đặt van ren, ĐK 25mm Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) 1 cái
121 Lắp đặt van ren, ĐK 20mm Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) 11 cái
122 Rac co ĐK 50mm Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) 4 cái
123 Rac co ĐK 32mm Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) 12 cái
124 Lắp đặt Rac co ĐK 25mm Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) 1 cái
125 Lắp đặt Rac co ĐK 20mm Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) 11 cái
126 Lắp đặt van phao, ĐK25mm Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) 1 cái
127 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Tân Á hoặc tương đương 1 bể
128 Lắp đặt xí bệt Inax hoặc tương đương 7 bộ
129 Lắp đặt vòi xịt xí Inax CFV-102M hoặc tương đương 7 bộ
130 Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tường Inax L-298V(EC/FC) hoặc tương đương 7 bộ
131 Lắp đặt chậu xí bệt Inax AC-504VAN hoặc tương đương 7 cái
132 Lắp đặt vòi rửa Inax hoặc tương đương 7 bộ
133 Lắp đặt chậu rửa Inox 2 hố khu bếp Inax hoặc tương đương 1 bộ
134 Lắp đặt vòi rửa bếp Inax hoặc tương đương 1 bộ
135 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tự do Inax hoặc tương đương 1 bộ
136 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Inax hoặc tương đương 7 bộ
137 Lắp đặt gương soi Inax hoặc tương đương 7 cái
138 Bộ phụ kiên Inax hoặc tương đương 7 bộ
139 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) 0,95 100m
140 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) 0,6 100m
141 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) 0,3 100m
142 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) 7 cái
143 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) 28 cái
144 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) 14 cái
145 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) 21 cái
146 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) 20 cái
147 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) 10 cái
148 Tê thông tắc ĐK 100mm Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) 7 cái
149 Tê thông tắc ĐK 90mm Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) 7 cái
150 Bịt xả ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
151 Bịt xả ĐK 90mm Tiền Phong, Bình Minh (hoặc tương đương) 7 cái
152 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2796 100m3
153 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8604 m3
154 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 100m2
155 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1358 tấn
156 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1084 tấn
157 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4527 m3
158 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1788 m3
159 Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,04 m2
160 Đánh màu xi măng thành bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,04 m2
161 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6626 m2
162 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4676 m3
163 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0393 100m2
164 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1706 tấn
165 Lắp dựng tấm đan bằng thủ công trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
166 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0443 m3
167 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1364 100m3
168 Vận chuyển đất tiếp 3km cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1364 100m3
B PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,5 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,384 m2
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,91 m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,85 tấn
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,6149 m3
6 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,2102 m3
7 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,5597 m3
8 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,7354 m3
9 Bốc xếp sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,85 tấn
10 Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5554 100m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 255,54 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 255,54 m3
13 Vận chuyển tôn, sắt thép, cửa .. về nơi tập kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ca
C PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, bóng 36w PHIHILIPS; COMET; Dạng đông hoặc tương đương 32 bộ
2 Lắp đặt đèn cầu thang 5w PHIHILIPS; COMET; Dạng đông hoặc tương đương 3 bộ
3 Lắp đặt đèn LED panel tròn 160/12w PHIHILIPS; COMET; Dạng đông hoặc tương đương 30 bộ
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Sino, AC, Clipsal (hoặc tương đương) 19 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Sino, AC, Clipsal (hoặc tương đương) 18 cái
6 Lắp đặt ô cắm đôi Sino, AC, Clipsal (hoặc tương đương) 46 cái
7 Lắp đặt quạt trần Vinawind hoặc tương đương 16 cái
8 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Sino, AC, Clipsal (hoặc tương đương) 4 cái
9 Lắp đặt các automat 3 pha 30A Sino, AC, Clipsal (hoặc tương đương) 2 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 25A, 30A, 16A Sino, AC, Clipsal (hoặc tương đương) 29 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 10A Sino, AC, Clipsal (hoặc tương đương) 2 cái
12 Tủ điện kim loại âm tường kt 600x400x150 bao gồm cả phụ kiện lắp đặt ( đèn báo pha, thannh đồng, dây dẫn, sứ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 chiếc
13 Tủ kim loại âm tường loại lắp 8 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 chiếc
14 Tủ kim loại âm tường loại lắp 12 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chiếc
15 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93 hộp
16 Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/xlpe 4x6mm2 Trần Phú, CADIVI (hoặc tương đương) 60 m
17 Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/xlpe 4x16mm2 Trần Phú, CADIVI (hoặc tương đương) 50 m
18 Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x6mm2 Trần Phú, CADIVI (hoặc tương đương) 5 m
19 Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x4mm2 Trần Phú, CADIVI (hoặc tương đương) 40 m
20 Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x2,5mm2 Trần Phú, CADIVI (hoặc tương đương) 360 m
21 Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2 Trần Phú, CADIVI (hoặc tương đương) 555 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Tiền Phong hoặc tương đương 725 m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Tiền Phong hoặc tương đương 50 m
24 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Tiền Phong hoặc tương đương 0,1152 100m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1152 100m3
26 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
27 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145 m
28 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
29 Chân bật thép D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
30 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
31 Gia công kim thu sét, dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
32 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
33 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
34 Hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
35 Kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
36 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
37 Lắp đặt đèn LED panel tròn D 110/9w PHIHILIPS; COMET; Dạng đông hoặc tương đương 28 bộ
38 Đèn LED dây siêu sáng 7w/m PHIHILIPS; COMET; Dạng đông hoặc tương đương 25 m
39 Lắp đặt công tắc 3 hạt Sino, AC, Clipsal (hoặc tương đương) 1 cái
40 Ống đồng, bảo ôn, ống thoát nước ngưng, băng quấn điều hòa 18000 btu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
41 Ống đồng, bảo ôn, ống thoát nước ngưng, băng quấn điều hòa 12000 btu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m
D PHẦN NÈN TĨNH CỌC
1 Nén tĩnh cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trọn gói
E PHẦN THIẾT BỊ
1 Điều hòa treo tường 1 chiều inverter 12000 BTU Daikin hoặc tương đương 6 bộ
2 Điều hòa âm trần 1 chiều inverter 18000 BTU Daikin hoặc tương đương 3 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->