Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị đài phun nước (bao gồm chi phí thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210525728-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG ĐỒNG THÁP
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị đài phun nước (bao gồm chi phí thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210525511
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố năm 2021 (ngân sách tập trung, tiền sử dụng đất)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-12 10:55:00 đến ngày 2021-05-19 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,899,402,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HỒ NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4,005 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V  29,952 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V  19,968 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát đào để đắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  6,331 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4,0415 100m3
6 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95, chiều sâu đầm 0,5m, Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,9712 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0374 100m3
8 Rải vải nilon chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4,413 100m2
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  40,588 m3
10 Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  68,9131 m3
11 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  29,4926 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  23,0531 m3
13 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,1327 m3
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,3756 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,0307 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,5755 100m2
17 Lắp đặt băng cản nước mạch ngừng cho tường hồ nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V  81,59 Mét
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,2695 100m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0559 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,4503 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,4554 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,5609 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,4842 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,5807 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,3333 tấn
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  221,2208 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  7,4214 m2
28 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  344,752 m2
29 Quét dung dịch chống thấm hồ nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V  415,92 m2
30 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,04m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  327,04 m2
31 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  87,668 m2
32 Lát đá granit tự nhiên thành hồ nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V  34,608 m2
33 Lắp đặt nắp rãnh bằng gang hố thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V  101 1cấu kiện
34 Nắp rãnh bằng gang Mô tả kỹ thuật theo Chương V  101 Cái
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,06 100m
B SÂN XUNG QUANH HỒ NƯỚC
1 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3,84 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3,84 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  19,2 m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  6,331 m3
5 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  63,31 m2
C TRANG TRÍ THÀNH HỒ NƯỚC
1 Cung cấp, lắp đặt đá xuyên sáng nhân tạo dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  49,004 m2
2 Lắp đặt đèn chiếu sáng âm nền có chụp led neonlight Mô tả kỹ thuật theo Chương V  247,2 m
3 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  180 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  180 m
5 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 cái
D THIẾT BỊ PHUN NƯỚC
1 Đầu phun tia nước Single Jet M18 inox toàn thân, đường kính đầu vào D=l .1/2“. có rãnh tạo lượng phun. Hiệu chỉnh hướng phun 12 độ. Phun cao 1,5-4,5m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V  60 Cái
2 Bộ vòi phun Hollow jet T100 tạo cột nước trắng xóa, có khớp hiệu chỉnh hướng phun. Model: TDV-H100. Lưu lượng Q = 1250 lít/phút; H = 8m (Max =20m). Chất liệu: inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 Cái
3 Đầu phun Lily Nozzle M34 xòe hình hoa loa kèn; Model TDV-LM34. Chất liệu: Inox 304. Mô tả kỹ thuật theo Chương V  10 Cái
4 Bộ vòi phun Flower Nozzle 90-80, Xòe rộng D2.5-5,5 m, cao 1,5 m -4,5m. Tụ động thay đổi kiểu phun hiệu ứng phun. Chất liệu inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 Bộ
5 Bộ vòi phun cánh chim Hải Âu được tạo bởi 12 bộ vòi phun Single Jet M8. Có gắn motor chuyển động trong quá trình phun Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 Bộ
6 Đèn Led âm nước. Hiệu IBT + Model: TVR - 36 DMX + Công suất 36W/24V (12*3w) + Đường kính mặt: D250mm + Có lỗ D40 ở tâm đèn để lắp vòi phun + Đổi màu theo lập trình DMX + Chất liệu inox toàn thân. Mô tả kỹ thuật theo Chương V  60 cái
7 Đèn Led âm nước. Hiệu IBT + Model: TVU - 54 DMX + Công suat 54W/24V (l8*3w) + Đường kính: D200mm + Đổi màu theo lập trình DMX + Chất liệu inox toàn thân. Mô tả kỹ thuật theo Chương V  62 cái
8 Máy bơm chuyên dụng chìm trong nước. Model: MSP60/2. Công suất bơm 5,0HP 3,7Kw/380V- 415V/50Hz, Lưu lượng Q = 70m3/h; H=10m. Chất liệu bằng Inox 304. Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 Cái
9 Máy bơm chuyên dụng chìm trong nước. Model: MSP60/1. Công suat bơm 3,0HP 2,2Kw/380V- 415V/50Hz, Lưu lượng Q = 50m3/h; H=10m. Chất liệu bằng Inox 304. Mô tả kỹ thuật theo Chương V  6 Cái
10 Máy bơm chuyên dụng chìm trong nước. Model: MSP60/3. Công suat bơm 7 SHP 5 5Kw/380V- 415V/50Hz, Lưu lượng Q = 78m3/h; H=10m. Chất liệu bằng Inox 304. Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4 Cái
11 Biến tần 3 pha công suất 7.5KW, Model : FRN7.5Gl S-4A Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4 Cái
12 Biến tần 3 pha công suất 5.5KW, Model : FRN5.5G1S-4A Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 Cái
13 Biến tần 3 pha công suất 3,7 KW, Model: FRN3.7GI S-4A Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4 Cái
14 Điện trở xả cho biến tần 3.7 KW Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4 Cái
15 Van điện từ âm nước D49-1.1 2'. Chức năng đóng mở 10 lần/s. Toàn thân bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V  60 Cái
16 Gia công hệ thống đường ống cấp nước cho dàn phun bằng inox 304 ống D89 dày 1,5 mm, uốn theo thiết kế trong bản vẽ kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 gói
17 Kép inox 304. Size 1.1 2"( 1 inch). Mô tả kỹ thuật theo Chương V  132 Cái
18 Van đồng tay vặn D40, Size 1“( 1 inch) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  70 Cái
19 Ren ngoài inox D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  11 Cái
20 Ren ngoài inox D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  12 Cái
21 Ren ngoài Inox D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 Cái
22 Ren ngoài Inox D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  76 Cái
23 Cút Inox D90 (công nghiệp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  6 Cái
24 Cút Inox D76 (công nghiệp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 Cái
25 Cút Inox D50 (công nghiệp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  6 Cái
26 Côn thu Inox D100/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  6 Cai
27 Côn thu Inox D100/76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 Cái
28 Côn thu Inox D100/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4 Cái
29 Zắc co Inox D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  6 Cái
30 Zắc co Inox D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 Cái
31 Zắc co Inox D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 Cái
32 Lưới lọc rác + giá đỡ cho bơm bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  11 Bộ
33 Dây link RGB cho đèn CVV 3xl,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  250 m
34 Dây nguồn RGB cho đèn CXV/DSTA- 3x2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  200 m
35 Dây nguồn cho bơm, động cơ cánh chim CXV DSTA- 4x2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  320 m
36 Dây nguồn cho bơm CXV DSTA- 4x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  250 m
37 Dây điện cấp nguồn điều khiển cho van điện từ và đèn CVV 12x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  700 m
38 Dây điện cấp nguồn chung cho van điện từ CXV/DSTA- 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  40 m
39 Dây điện link nguồn chung cho van điện từ CV 1x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  100 m
40 Dây điện link nguồn điều khiển cho van điện từ, đèn CV-1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1.000 m
E THIẾT BỊ ĐIỆN TỰ ĐỘNG HÓA
1 Vỏ tủ điện điều khiển sơn tĩnh điện trong nhà 01 mặt , 01 lớp cánh KT l700xl200x450mm (đế cao 200mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 cái
2 Aptomat tổng 3 pha, cường độ dòng điện 125A Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
3 Aptomat 3 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4 cái
4 Aptomat 3 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
5 Aptomat 3 pha l0A Mô tả kỹ thuật theo Chương V  6 cái
6 Aptomat 1 pha 2P 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 cái
7 Aptomat 1 pha 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 cái
8 Khởi động từ 18A Mô tả kỹ thuật theo Chương V  5 cái
9 Rơ le nhiệt 9-13 A Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4 cái
10 Rơ le trung gian l2V - DC Mô tả kỹ thuật theo Chương V  8 cái
11 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 cái
12 Đồng hồ báo điện áp pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
13 Bộ chuyển mạch Voltmetter Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
14 Bộ chống dò dòng EGR- ZCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 Bộ
15 Chống đảo pha mất pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 Bộ
16 Quạt thông gió cho tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4 cái
17 Biến áp 220/24VDC. Cấp nguồn cho toàn bộ van Solenoid Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 Bộ
18 Biến áp 220/24VDC. Cấp nguồn cho toàn bộ đèn LED Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 Bộ
19 Keo Epoxy đổ cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V  20 kg
20 Vật tư phụ (Cầu đấu , đầu cos , máng gen , bu lông , ốc vít, thanh cài, dây mạch lực, dây điều khiển...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 Gói
F PHẦN ĐIỀU KHIỂN NHẠC NƯỚC
1 - Master Controller M14, Chạy hiệu ứng nhạc nước - Slaver Controller S64, Mở rộng chạy hiệu ứng nhạc nước - Kênh điều khiển biến tần chạy theo nhạc - Kênh điều khiển van solenoid chạy hiệu ứng nhạc nước - Kênh điều khiển đèn LED chạy hiệu ứng nhạc nước - Kênh điều khiển màu dèn RGB theo nhạc - Bộ nguồn cấp điện cho mạch điều khiển - Phần mềm và công nghệ điều khiển nhạc nước. Cho phép biên soạn các bản nhạc không giới hạn số lượng. (Lập trình sẵn 15 bản nhạc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 Bộ
G PHẦN ÂM THANH + MÁY TÍNH
1 Bộ máy tính điều khiển hệ thống, máy tính xách tay Dell Core i5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
2 Cục công suất CAF D600 CS: 8 Ohm 600w x 4 kênh 4 Ohm 110W x 4 kênh Thương hiệu: Mỹ; sản xuất tại Trung Quốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 Bộ
3 Loa toàn dải UF-112 Ám thanh Mã sản phẩm: UF-I 12; Loại Loa 2 đường tiếng bass30. Công suất tốc độ (RMS): 300W. Công suất tối đa (PEAK) l200W. Trò kháng: 8 Ohm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4 Bộ
4 Vang cơ CAF EF A5 2 đường micro 4 đường ra Thương hiệu: Mỹ; sản xuất tại Trung Quốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 Bộ
5 Vỏ tủ bảo vệ loa bằng tôn sơn tĩnh điện đặt ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4 Bộ
6 Dây tín hiệu chống nhiễu cho Loa Mô tả kỹ thuật theo Chương V  400 m
7 Ống nhựa bảo vệ dây D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  400 m
8 Thùng chứa cục công suất, vang, máy tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
9 Phụ kiện đấu nối âm thanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 gói
H CHI PHÍ THI CÔNG
1 Chi phí vận chuyển và nhân công lắp đặt hệ thống, đấu nối điện, lập trình điều khiển hệ thống, vận hành thử, bàn giao… Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->