Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sữa chữa đường ĐT.652H (Tỉnh lộ 8)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210524287-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Sữa chữa đường ĐT.652H (Tỉnh lộ 8) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210462331 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ từ nguồn Ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 10:31:00 đến ngày 2021-05-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,079,479,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐOẠN 1: KM6+000 - KM7+120 | |||
| B | Phần nền móng đường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, k=0.95(có tận dụng đất đào từ đoạn 2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 575,16 | m3 |
| 2 | Cung cấp đất để đắp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 337,94 | m3 |
| 3 | Đào bỏ kết cấu mặt đường BTXM cũ bị hư hỏng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 151,71 | m3 |
| 4 | Cung cấp và thi công móng CPĐD loại I, Dmax37,5 dày 16cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,65 | m3 |
| C | Phần mặt đường | |||
| D | Mặt đường BTN | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TC 0,5kg/m2 trên mặt đường cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5.303,57 | m2 |
| 2 | Cung cấp và thi công mặt đường BTNC 12,5 dày 4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,96 | m2 |
| 3 | Cung cấp và thi công mặt đường BTNC 12,5 dày 7cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5.216,61 | m2 |
| E | Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Lót giấy dầu trước khi đổ BT trên mặt đường làm mới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 553,66 | m2 |
| 2 | Cung cấp và thi công mặt đường BTXM đá 1x2 M300 (Bê tông thương phẩm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 132,48 | m3 |
| 3 | Cắt khe mặt đường BTXM tại vị trí khe dọc và khe co | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,83 | md |
| 4 | Cung cấp & lắp đặt cốt thép gờ D=14mm làm khe dọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,91 | kg |
| 5 | Cung cấp & lắp đặt cốt thép tròn D=25mm tại vị trí chuyển tiếp kết cấu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,12 | kg |
| 6 | Cung cấp mastic chèn khe co dãn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.564,72 | kg |
| F | Phần an toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn phản quang màu vàng dày 2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,11 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt trụ và biển báo phản quang hình tam giác (gồm trụ D80 cao 3m và biển hình tam giác a=70) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cọc hộ lan (15x15x120)cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cọc |
| 4 | Sơn trụ biển báo hiện hữu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,27 | m2 |
| G | ĐOẠN 2: KM25+150 - KM29+500 | |||
| H | Phần nền móng đường | |||
| 1 | Đào đất nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 865,36 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường , k=0.95 tận dụng từ đất đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 234,08 | m3 |
| 3 | Đào mặt đường cũ xử lý hư hỏng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.123,61 | m3 |
| 4 | Cung cấp và thi công móng CPĐD loại I, Dmax37,5 dày 16cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 283,75 | m3 |
| 5 | Cung cấp và thi công móng CPĐD loại I, Dmax25 dày 14cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 248,28 | m3 |
| 6 | Cung cấp và thi công móng CPĐD loại I, Dmax25 dày 16cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 872,13 | m3 |
| I | Phần mặt đường | |||
| 1 | Tưới nhựa thấm bám TC 1kg/m2 trên móng cấp phối đá dăm bằng nhựa lỏng MC70 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6.882,1 | m2 |
| 2 | Cung cấp và thi công mặt đường BTNC 12,5 dày 4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5.576,6 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TC 0,5kg/m2 trên mặt đường cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22.829,7 | m2 |
| 4 | Cung cấp và thi công mặt đường BTNC 12,5 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 339,46 | m2 |
| 5 | Cung cấp và thi công mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20.720,85 | m2 |
| 6 | Cung cấp và thi công mặt đường BTNC 12,5 dày 7cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.074,89 | m2 |
| J | Phần an toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn phản quang màu vàng dày 2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 268,2 | m2 |
| 2 | Sơn phản quang màu trắng dày 2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m2 |
| 3 | Sơn gờ phản quang dày 6mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,6 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt trụ và biển báo phản quang hình tam giác (gồm trụ D80 cao 3m và biển hình tam giác a=70) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt trụ và biển báo phản quang hình chữ nhật (gồm trụ D80 cao 3,2m và biển hình hình chữ nhật (80x60)cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt trụ và biển báo phản quang hình chữ nhật (gồm trụ D80 cao 3m và biển hình hình chữ nhật (60x60)cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cọc hộ lan (15x15x120)cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 361 | cọc |
| K | Phần hệ thống thoát nước mưa | |||
| L | Sửa chữa rãnh đá chẻ hiện hữu | |||
| 1 | Nạo vét đất lấp rãnh hiện hữu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,32 | m3 |
| 2 | BT đá 1x2 M200 đáy rãnh đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,16 | m3 |
| 3 | Trát VXM M100 dày 2cm thành rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 228,48 | m2 |
| M | Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Lu lèn lề gia cố từ K=0,95 lên K=0,98 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 474,8 | m3 |
| 2 | Cung cấp và thi công lớp đệm móng CPĐD loại I Dmax25 dày 10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 158,27 | m3 |
| 3 | Lót giấy ni lon nhựa tái sinh trước khi đổ BT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.582,68 | m2 |
| 4 | Bê tông đá 2x4 M200 dày 15cm đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 237,4 | m3 |
| N | ĐOẠN 3: KM41+950 - KM43+525 | |||
| O | Phần nền móng đường | |||
| 1 | Đào đất nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,01 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, k=0.95 tận dụng từ đất đào đoạn 2 & đoạn 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 287,39 | m3 |
| 3 | Đào mặt đường cũ xử lý hư hỏng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160,26 | m3 |
| 4 | Cung cấp và thi công móng CPĐD loại I, Dmax37,5 dày 16cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,11 | m3 |
| 5 | Cung cấp và thi công móng CPĐD loại I, Dmax25 dày 14cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,34 | m3 |
| 6 | Cung cấp và thi công móng CPĐD loại I, Dmax25 dày 16cm (lớp trên) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,63 | m3 |
| P | Phần mặt đường | |||
| 1 | Tưới nhựa thấm bám TC 1kg/m2 trên móng cấp phối đá dăm bằng nhựa lỏng MC70 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 704,58 | m2 |
| 2 | Cung cấp và thi công mặt đường BTNC 12,5 dày 4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 704,58 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TC 0,5kg/m2 trên mặt đường cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9.127,63 | m2 |
| 4 | Cung cấp và thi công mặt đường BTNC 12,5 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 102,72 | m2 |
| 5 | Cung cấp và thi công mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8.995,49 | m2 |
| 6 | Cung cấp và thi công mặt đường BTNC 12,5 dày 7cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,43 | m2 |
| Q | Phần an toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn phản quang màu vàng dày 2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 111,06 | m2 |
| 2 | Sơn gờ phản quang dày 6mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,65 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt trụ và biển báo phản quang hình tam giác (gồm trụ D80 cao 3m và biển hình tam giác a=70) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt trụ và biển báo phản quang hình chữ nhật (gồm trụ D80 cao 3,2m và biển hình hình chữ nhật (80x60)cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cọc hộ lan (15x15x120)cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cọc |
| 6 | Sơn trụ biển báo hiện hữu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,18 | m2 |
| R | Phần hệ thống thoát nước | |||
| S | Rãnh thoát nước hình thang dài 116m | |||
| 1 | BT đá 1x2 mac 200 tấm đan rãnh dọc đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,81 | m3 |
| 2 | Lót VXM M100 dày 2cm dưới đáy rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 224,42 | m2 |
| 3 | Chèn trám VXM M100 giữa 2 tấm đan rãnh đúc sẵn dày 2cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,62 | m2 |
| 4 | BT đá 1x2 M200 đáy rãnh, đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,25 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép tấm đan vào nhà dân D=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,26 | kg |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép tấm đan vào nhà dân D=14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,52 | kg |
| 7 | BT đá 1x2 M250 tấm đan đúc sẵn (vị trí vào nhà dân) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| T | Chân khay đầu rãnh | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm chân khay đầu rãnh hình chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | m3 |
| 2 | BT đá 1x2 M200 chân khay đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | m3 |
| U | Sửa chữa rãnh đá chẻ hiện hữu dài 47m | |||
| 1 | Nạo vét đất lấp rãnh hiện hữu bằng nhân lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,76 | m3 |
| 2 | BT đá 1x2 M200 đáy rãnh đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,88 | m3 |
| 3 | Trát VXM M100 dày 2cm thành rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,64 | m2 |
| V | Lề gia cố BTXM | |||
| 1 | Lu lèn lề gia cố từ K=0,95 lên K=0,98 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,61 | m3 |
| 2 | Cung cấp và thi công lớp đệm móng CPĐD loại I Dmax25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,87 | m3 |
| 3 | Lót giấy ni lon nhựa tái sinh trước khi đổ BT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 208,71 | m2 |
| 4 | Bê tông đá 2x4 M200 đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,31 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi