Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa các cầu, cống trên đường Mỹ Ca – Cam An Nam; lý trình: Cống Bản tại Km4+025; Cầu Nghĩa Phú tại Km4+965; địa điểm: Thành phố Cam Ranh và huyện Cam Lâm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210525261-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa các cầu, cống trên đường Mỹ Ca – Cam An Nam; lý trình: Cống Bản tại Km4+025; Cầu Nghĩa Phú tại Km4+965; địa điểm: Thành phố Cam Ranh và huyện Cam Lâm
Số hiệu KHLCNT 20210464205
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ từ nguồn ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2021.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-12 14:13:00 đến ngày 2021-05-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,059,230,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cống Bản tại Km4+025
B Thân cống, tường cánh, tường chắn:
1 Lót nhựa tái sinh chống mất nước trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,21 m2
2 Đệm đá 4x6 VXM M100 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,66 m3
3 Đổ bê tông đệm móng cống, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,24 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy cống đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy cống đường kính cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,473 tấn
6 Đổ bê tông bản đáy cống, đá 1x2, mác 350 (Bê tông thương phẩm có phụ gia tăng nhanh cường độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,53 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép thành đứng cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép thành đứng cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,33 tấn
9 Đổ bê tông thành đứng cống đá 1x2, mác 350 (Bê tông thương phẩm có phụ gia tăng nhanh cường độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,81 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản nắp cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản nắp cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 tấn
12 Đổ bê tông bản nắp cống, đá 1x2, mác 350 (Bê tông thương phẩm có phụ gia tăng nhanh cường độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,63 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép chân khay D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn chân khay, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
16 Đổ bê tông liên kết chân khay đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, tường cánh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,096 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
20 Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 300 (Bê tông thương phẩm có phụ gia tăng nhanh cường độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,11 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sân cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 tấn
22 Đổ bê tông sân cống, đá 1x2, mác 300 (Bê tông thương phẩm có phụ gia tăng nhanh cường độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,07 m3
23 Quét nhựa bitum chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,47 m2
24 Lớp phòng nước bằng dung dịch Silicat TC 0,2 lít/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4 m2
C Đan chuyển tiếp, thoát nước sau cống:
1 Đào móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,2 m3
2 Đắp trả đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,56 m3
3 Tầng lọc ngược 50% đá 2x4 + 50% đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,88 m3
4 Cung cấp, lắp đặt ống PVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,41 m
5 Cung cấp vải địa kỹ thuật TS20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,38 m2
6 Nhân công khoan tạo lỗ, lắp đặt ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
7 Rải vải địa kỹ thuật TS20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,54 m2
8 Đắp trả cát hạt thô dưới đan chuyển tiếp bằng đầm cóc K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,72 m3
9 Đắp đá mi gối kê đan chuyển tiếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m3
10 Lót nhựa tái sinh chống mất nước trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,26 m2
11 Đổ bê tông đệm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,43 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan chuyển tiếp, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan chuyển tiếp, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,008 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan chuyển tiếp, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,328 tấn
15 Cung cấp, lắp đặt thép tấm đan chuyển tiếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,81 kg
16 Cung cấp, lắp đặt Bulon M8 ,L=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
17 Đổ bê tông đan chuyển tiếp, đá 1x2, mác 300 (bê tông thương phẩm có phụ gia tăng nhanh cường độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,96 m3
18 Bao tải tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,71 m2
D Nền mặt đường, lề gia cố:
1 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,81 m3
2 Đào đất móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,32 m3
3 Đào mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,58 m3
4 Đắp đá hộc chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,74 m3
5 Đắp đất nền đường (tận dụng đất đào nền đường), độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 m3
6 Lu tăng cường nền đường từ K95 lên K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 m3
7 Thi công lớp móng CPĐD Dmax25, dày 28cm, chia 2 lớp khi thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,19 m3
8 Thi công lớp móng CPĐD Dmax25, dày 10cm lề gia cố, đường dân sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,93 m3
9 Tưới nhựa dính bám RC70 TCN 0.5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,4 m2
10 Tưới nhựa thấm bám MC70 TCN 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,98 m2
11 Lót nhựa tái sinh chống mất nước khi thi công BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,25 m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,38 m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
14 Đổ bê tông lề gia cố, đá 1x2, mác 200 (Bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,44 m3
15 Đổ bê tông thương phẩm bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,59 m3
E Mương chữ U:
1 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 m3
2 Lót nhựa tái sinh chống mất nước khi thi công BTXM đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,18 m2
3 Đổ bê tông đáy mương đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,28 m3
4 Đổ bê tông thân mương, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,01 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đan mương bê tông đúc sẵn, cốt thép D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đan mương bê tông đúc sẵn, cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, thanh giằng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép thanh giằng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0414 tấn
9 Cung cấp thép tấm đan, đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,9 kg
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 m3
11 Đổ bê tông đà kiềng, thanh giằng đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 m3
12 Bốc xếp, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cấu kiện
13 CC ống PVC D42 thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 md
14 CC vải địa kỹ thuật TS20 bọc ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m2
F An toàn giao thông: Vạch sơn, cọc tiêu
1 Sơn phản quang mặt đường màu trắng dày 2mm (Vạch 3.3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8 m2
2 Sơn phản quang mặt đường màu vàng dày 2mm (Vạch 1.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
3 Tháo dỡ, trồng lại cọc tiêu hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
4 Dán màng phản quang cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 m2
5 CC, LĐ tấm tôn mạ kẽm KT 50x120mm, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 kg
6 CC, LD cọc tiêu KT 15x15x120cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cọc
7 CC, LĐ vít nở sắt D4 dài 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
G Lan can:
1 Cung cấp thép ống tay vịn mạ kẽm D90 dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,5 kg
2 Cung cấp thép tấm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,86 kg
3 Cung cấp bu lông D22, L=180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
4 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 tấn
5 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m2
6 Trét matit, sơn 2 lớp gờ lan can bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9 m2
H Biển tên cầu:
1 CC, LĐ biển báo chữ nhật I.439 (KT 90x45cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 CC, LĐ trụ biển báo cao 3m D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Trụ
3 Đào trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
4 Đổ bê móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
5 CC, LĐ sắt tròn D12 liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 kg
6 CC, LĐ thép hộp 40x20mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96 kg
7 CC, LĐ bulong D12, dài 13cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 CC, LĐ đầu bịt nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
I Phá dỡ cầu cũ:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông cống hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,25 m3
J Đường tạm:
1 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,88 m3
2 Đắp đất nền đường (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,92 m3
3 Cung cấp đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,82 m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5 m3
5 Láng một lớp nhựa 1,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,48 m2
6 Cung cấp, lắp đặt Ống cống BTCT D100- H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 md
7 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối
8 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m
9 Dán màng phản quang cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đế cọc tiêu đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
11 Thanh thải lòng suối sau khi thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,44 m3
K Đảo bảo an toàn giao thông:
1 Cung cấp thép hình rào chắn (khấu hao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,05 kg
2 Cung cấp tôn sóng làm rào chắn (khấu hao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 kg
3 Lắp đặt, tháo dỡ rào chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 422,1 kg
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế trụ rào, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,69 m3
5 CC, LĐ biển báo hình chữ nhật KT 90x130cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 CC, LĐ biển báo hình chữ nhật KT 40x130cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 CC, LĐ biển báo hình chữ tam giác KT 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 CC, LĐ biển báo hình tròn KT D70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Cung cấp trụ đỡ D90, cao 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Trụ
10 Cung cấp, lắp đặt thép hình Barie Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,99 kg
11 Cát hạt thô chống va Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,41 m3
L Tổ chức thi công:
1 San gạt, tạo phẳng bãi gia công thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m2
2 Cấp phối đá dăm loại 2 đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
3 Vữa XM mác 50, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m2
M Cầu Nghĩa Phú tại Km4+965
N Thân cống, tường cánh, tường chắn:
1 Lót nhựa tái sinh chống mất nước trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,26 m2
2 Đệm đá 4x6 VXM M100 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,16 m3
3 Đổ bê tông đệm móng cống đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,36 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, bản đáy cống đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, bản đáy cống đường kính cốt thép D18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,306 tấn
6 Đổ bê tông bản đáy cống, đá 1x2, mác 350 (Bê tông thương phẩm có phụ gia tăng nhanh cường độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,59 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép thành tường đứng gối kê, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép thành tường đứng gối kê, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,494 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép thành tường đứng gối kê, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,565 tấn
10 Đổ bê tông thành đứng cống đá 1x2, mác 350 (Bê tông thương phẩm có phụ gia tăng nhanh cường độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,42 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản nắp cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản nắp cống, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,581 tấn
13 Đổ bê tông bản nắp cống đá 1x2, mác 350 (Bê tông thương phẩm có phụ gia tăng nhanh cường độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,73 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép chân khay D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 tấn
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
17 Đổ bê tông liên kết chân khay đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,072 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 tấn
21 Đổ bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 300 (Bê tông thương phẩm có phụ gia tăng nhanh cường độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,7 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sân cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,171 tấn
23 Đổ bê tông sân cống, đá 1x2, mác 300 (Bê tông thương phẩm có phụ gia tăng nhanh cường độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,59 m3
24 Quét nhựa bitum chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,86 m2
25 Đổ bê tông liên kết chân khay đá 1x2, mác 300 (Bê tông thương phẩm có phụ gia tăng nhanh cường độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
26 Xây đá hộc gia cố sân cống, vữa XM mác 100 (đá tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,61 m3
27 Lớp phòng nước bằng dung dịch Silicat TC 0,2 lít/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,58 m2
O Đan chuyển tiếp, thoát nước sau cống:
1 Đào móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,8 m3
2 Đắp trả đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,36 m3
3 Tầng lọc ngược 50% đá 2x4 + 50% đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,04 m3
4 Cung cấp, lắp đặt ống PVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9 m
5 Cung cấp vải địa kỹ thuật TS20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,33 m2
6 Nhân công khoan tạo lỗ, lắp đặt ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
7 Trải vải địa kỹ thuật TS20 ngăn cách lớp cát đắp và móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,54 m2
8 Đắp trả cát hạt thô dưới đan chuyển tiếp bằng đầm cóc K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,8 m3
9 Đắp đá mi gối kê đan chuyển tiếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,45 m3
10 Lót nhựa tái sinh chống mất nước trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,26 m2
11 Đổ bê tông đệm đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,43 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan chuyển tiếp, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đan chuyển tiếp, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,893 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan chuyển tiếp, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,328 tấn
15 Đổ bê tông đan chuyển tiếp đá 1x2, mác 300 (bê tông thương phẩm có phụ gia tăng nhanh cường độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,96 m3
16 Bao tải tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,23 m2
P Giá đỡ ống cấp nước, cáp quang:
1 Gia công thép tấm giá đỡ (mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
2 CC, LĐ Bu lon M16, L=630mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
3 CC, LĐ Bu lon M10, L=660mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
4 CC, LĐ Bu lon M10, L=410mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
Q Nền mặt đường, lề gia cố:
1 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,54 m3
2 Đào đất móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 461,51 m3
3 Đào mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,88 m3
4 Đắp đá hộc chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,58 m3
5 Đắp đất nền đường (tận dụng đất đào nền đường), độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,29 m3
6 Lu tăng cường nền đường từ K95 lên K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,1 m3
7 Thi công lớp móng CPĐD Dmax25, dày 28cm, chia 2 lớp khi thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,36 m3
8 Thi công lớp móng CPĐD Dmax25, dày 10cm lề gia cố, đường dân sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,74 m3
9 Thi công lớp móng CPĐD Dmax25 bù vênh, dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,54 m3
10 Tưới nhựa thấm bám MC70 TCN 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 552,7 m2
11 Lót nhựa tái sinh chống mất nước khi thi công BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,38 m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 552,7 m2
13 Đổ bê tông lề gia cố, đá 1x2, mác 200 (Bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,21 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm lát, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,975 tấn
15 Đổ bê tông tấm lát đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,83 m3
16 Đổ bê tông chân khay mái taluy, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,99 m3
17 Đổ bê tông khóa mái, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,98 m3
18 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,05 m3
R Mương chữ U:
1 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m3
2 Lót nhựa tái sinh chống mất nước khi thi công BTXM đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,75 m2
3 Đổ bê tông đáy mương đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,71 m3
4 Đổ bê tông thân mương, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,53 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép thanh giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thanh giằng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
7 Đổ bê tông thanh giằng đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đan mương bê tông đúc sẵn, cốt thép D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đan mương bê tông đúc sẵn, cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
11 Bốc xếp, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
12 CC ống PVC D42 thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 md
13 CC vải địa kỹ thuật TS20 bọc ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m2
S An toàn giao thông: Vạch sơn, cọc tiêu
1 Sơn phản quang mặt đường màu trắng dày 2mm (Vạch 3.3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m2
2 Sơn phản quang mặt đường màu vàng dày 2mm (Vạch 1.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m2
3 Tháo dỡ, trồng lại cọc tiêu hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Đào bỏ cọc tiêu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,82 m3
5 Đệm đá 4x6 dày 10cm móng cột hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
6 CC, LĐ cọc tiêu mới (KT 15x15x120 mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cọc
7 CC, LĐ tấm tôn mạ kẽm KT 50x120mm, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 kg
8 Dán màng phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép neo, đường kính cốt thép D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
10 Đổ bê tông móng trụ hộ lan, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,63 m3
11 CC, LĐ cột thép hộ lan thép ống D141.3x4.5mm, L=1,4m (tận dụng hộ lan cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 trụ
12 CC, LĐ nắp bịt đầu cột D150x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 CC, LĐ tấm đệm giảm chấn 300x70x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 CC, LĐ thanh tôn sóng dày 3mm loại L=3.32m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 tấm
15 Cắt tấm tôn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1mạch
16 CC, LĐ tấm sóng đầu (cuối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tấm
17 CC, LĐ tiêu phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
18 Dán màng phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 1m2
19 CC, LĐ bulông M16, L=35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 bộ
20 CC, LĐ bulông M20, L=180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
21 Đắp đất hố móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
T Biển tên cầu:
1 CC, LĐ biển báo chữ nhật I.439 (KT 90x45cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 CC, LĐ trụ biển báo cao 3m D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
3 Đào trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
4 Đổ bê tông đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
5 CC, LĐ sắt tròn D12 liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 kg
6 CC, LĐ thép hộp 40x20mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96 kg
7 CC, LĐ bulong D12, dài 13cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 CC, LĐ đầu bịt nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
U Lan can & thoát nước mặt cống:
1 Cung cấp thép ống tay vịn mạ kẽm D90 dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 460,77 kg
2 Cung cấp thép tấm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,2 kg
3 Cung cấp bu lông D22, L=180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
4 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,751 tấn
5 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,32 m2
6 Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước PVC D90 mặt cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m
7 Trét Matit, sơn 2 lớp gờ lan can bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,91 m2
V Phá dỡ cầu cũ:
1 Phá dỡ kết cấu BTCT cầu hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,52 m3
2 Tháo dỡ dầm thép chủ I550 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,474 tấn
3 Phá dỡ kết cấu xây đá chẻ hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,2 m3
W Biện pháp thi công:
1 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,7 m3
2 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 614,82 m3
3 Cung cấp đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 561,893 m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,05 m3
5 Láng một lớp nhựa 1,8kg/m2, tưới bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,25 m2
6 Cung cấp, lắp đặt Ống cống BTCT D100- H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 md
7 Cung cấp, lắp đặt Ống cống BTCT D40- H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 md
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mối nối
9 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối nối
10 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m
11 Dán màng phản quang đầu dải phân cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đế cọc tiêu đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
13 Thanh thải lòng suối sau khi thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 677,87 m3
X Bồi hoàn tường xây đá chẻ:
1 Phá dỡ kết cấu đá chẻ hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m3
2 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25 vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m3
Y Đảo bảo an toàn giao thông:
1 Cung cấp thép hình rào chắn (khấu hao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,01 kg
2 Cung cấp tôn sóng làm rào chắn (khấu hao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,77 kg
3 Lắp đặt, tháo dỡ rào chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 tấn
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế trụ rào, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,36 m3
5 Cung cấp,lắp đặt biển báo HCN 90x130cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Cung cấp, lắp đặt biển báo HCN 40x130cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Cung cấp, lắp đặt biển báo hình tam giác KT 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Cung cấp, lắp đặt biển báo hình tròn D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 CC, LĐ trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Trụ
10 Cung cấp, lắp đặt thép hình Barie an toàn giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,99 kg
11 Cát hạt thô chống va Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,41 m3
Z Tổ chức thi công:
1 San gạt, tạo phẳng bãi gia công thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m2
2 Cấp phối đá dăm loại 2 đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
3 Vữa XM mác 50, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m2
AA Cầu Bản tại Km5+770
AB Thân cống, tường cánh, tường chắn:
1 Lót nhựa tái sinh chống mất nước trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,09 m2
2 Đệm đá 4x6 VXM M100 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,69 m3
3 Bê tông đệm móng đá 2x4 12Mpa ( M150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,69 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy cống đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy cống đường kính cốt thép D18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,619 tấn
6 Đổ bê tông bản đáy cống, đá 1x2, mác 350 (Bê tông thương phẩm có phụ gia tăng nhanh cường độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,46 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép thành tường đứng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép thành tường đứng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép thành tường đứng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,317 tấn
10 Đổ bê tông thành đứng cống đá 1x2, mác 350 (Bê tông thương phẩm có phụ gia tăng nhanh cường độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,05 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, bản nắp cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, bản nắp cống, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,18 tấn
13 Đổ bê tông, bản nắp cống đá 1x2, mác 350 (Bê tông thương phẩm có phụ gia tăng nhanh cường độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,06 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép chân khay D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
17 Đổ bê tông liên kết chân khay đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,95 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, tường cánh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, tường cánh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,415 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, tường cánh, đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 tấn
21 Đổ bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 300 (Bê tông thương phẩm có phụ gia tăng nhanh cường độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,59 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sân cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,433 tấn
23 Đổ bê tông sân cống, đá 1x2, mác 300 (Bê tông thương phẩm có phụ gia tăng nhanh cường độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1 m3
24 Quét nhựa bitum nóng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,09 m2
25 Xây đá hộc gia cố sân cống, vữa XM mác 100 (tận dụng đá cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,09 m3
26 Lớp phòng nước bằng dung dịch Silicat TC 0,2 lít/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,44 m2
AC Đan chuyển tiếp, thoát nước sau cống:
1 Đào đất móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,8 m3
2 Đắp trả đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m3
3 Tầng lọc 50% đá 2x4 + 50% đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,89 m3
4 Cung cấp, lắp đặt ống PVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,45 m
5 CC cút nối ống PVC D140-45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Cung cấp vải địa kỹ thuật TS20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m2
7 Nhân công khoan tạo lỗ, lắp đặt ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
8 Trải vải địa kỹ thuật TS20 ngăn cách lớp cát đắp và móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,54 m2
9 Đắp trả cát hạt thô dưới đan chuyển tiếp bằng đầm cóc K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,8 m3
10 Đắp đá mi gối kê đan chuyển tiếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m3
11 Lót nhựa tái sinh chống mất nước trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,26 m2
12 Đổ bê tông đệm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,43 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan chuyển tiếp, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đan chuyển tiếp, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,008 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đan chuyển tiếp, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,328 tấn
16 Cung cấp, lắp đặt thép tấm đan chuyển tiếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,81 kg
17 Cung cấp, lắp đặt Bulon M8 ,L=70mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
18 Đổ bê tông đan chuyển tiếp, đá 1x2, mác 300 (bê tông thương phẩm có phụ gia tăng nhanh cường độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,96 m3
19 Bao tải tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,71 m2
AD Giá đỡ ống cấp nước, cáp quang:
1 Gia công thép tấm giá đỡ (mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
2 CC, LĐ bulong chữ U M16, L=630mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 CC, LĐ bulong chữ U M10, L=660mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 CC, LĐ bulong chữ U M10, L=410mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
AE Nền mặt đường :
1 Đào đất nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,64 m3
2 Đào đất móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,2 m3
3 Đào mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,24 m3
4 Đắp đá hộc chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,96 m3
5 Đắp đất nền đường (tận dụng đất đào nền đường), độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,16 m3
6 Lu tăng cường nền đường từ K95 lên K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,2 m3
7 Thi công lớp móng CPĐD Dmax25, dày 28cm, chia 2 lớp khi thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,01 m3
8 Thi công lớp móng CPĐD Dmax25, dày 10cm lề gia cố, đường dân sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,93 m3
9 Tưới nhựa dính bám RC70 TCN 0.5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,36 m2
10 Tưới nhựa thấm bám MC70 TCN 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 342,9 m2
11 Lót nhựa tái sinh chống mất nước khi thi công BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,3 m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 410,26 m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
14 Đổ bê tông lề gia cố, đá 1x2, mác 200 (Bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4 m3
AF Mương chữ U:
1 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,46 m3
2 Lót nhựa tái sinh chống mất nước khi thi công BTXM đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,61 m2
3 Đổ bê tông thương phẩm đáy mương đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,19 m3
4 Đổ bê tông thương phẩm thân mương, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,05 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép thanh giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép thanh giằng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
7 Đổ bê tông thanh giằng đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đan mương bê tông đúc sẵn, cốt thép D>=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đan mương bê tông đúc sẵn, cốt thép D= Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 m3
11 Bốc xếp, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cấu kiện
12 Cung cấp, lắp đặt PVC D42 thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 md
13 Cung cấp vải địa kỹ thuật TS20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m2
AG An toàn giao thông : Vạch sơn, cọc tiêu
1 Sơn phản quang mặt đường màu trắng dày 2mm (Vạch 3.3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4 m2
2 Sơn phản quang mặt đường màu vàng dày 2mm (Vạch 1.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,85 m2
3 Tháo dỡ, trồng lại cọc tiêu hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
4 CC, LĐ tấm tôn mạ kẽm KT 50x120mm, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 kg
5 Dán màng phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m2
6 CC, LD cọc tiêu KT 15x15x120cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cọc
7 CC, LĐ vít nở sắt D4 dài 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
AH Lan can và thoát nước mặt cống:
1 Cung cấp thép ống tay vịn mạ kẽm D90 dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,29 kg
2 Cung cấp thép tấm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,98 kg
3 Cung cấp bu lông D22, L=180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
4 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,494 tấn
5 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,14 m2
6 Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước PVC D90 mặt cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m
7 Trét Matit, sơn 2 lớp gờ lan can bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,44 m2
AI Biển tên cầu:
1 CC, LĐ biển báo chữ nhật I.439 (KT 90x45cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 CC, LĐ trụ biển báo cao 3m D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Trụ
3 Đào trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
4 Đổ bê tông đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
5 CC, LĐ sắt tròn D12 liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 kg
6 CC, LĐ thép hộp 40x20mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96 kg
7 CC, LĐ bulong D12, dài 13cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 CC, LĐ đầu bịt nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
AJ Phá dỡ cầu cũ:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,86 m3
2 Phá dỡ kết cấu đá chẻ hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,48 m3
AK Đảm bảo an toàn giao thông:
1 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,09 m3
2 Đắp đất đường tạm bằng máy K=0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 m3
3 Cung cấp đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,04 m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,14 m3
5 Láng một lớp nhựa TC 1,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,72 m2
6 Cung cấp, lắp đặt Ống cống BTCT D100- H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 md
7 Cung cấp, lắp đặt Ống cống BTCT D40- H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 md
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối nối
9 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối nối
10 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m
11 Dán màng phản quang đầu dải phân cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đế cọc tiêu đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 m3
13 Thanh thải lòng suối sau khi thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,14 m3
AL Đảo bảo an toàn giao thông:
1 Cung cấp thép hình rào chắn (khấu hao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,71 kg
2 Cung cấp tôn sóng làm rào chắn (khấu hao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,11 kg
3 Lắp đặt, tháo dỡ rào chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế trụ rào, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,71 m3
5 CC, LĐ biển báo hình chữ nhật KT 90x130cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 CC, LĐ biển báo hình chữ nhật KT 40x130cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 CC, LĐ biển báo hình chữ tam giác KT 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 CC, LĐ biển báo hình tròn KT D70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 CC, LĐ trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 trụ
10 CC, LĐ thép hình barie (L 50x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,99 kg
11 Cát hạt thô chống va Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,41 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->