Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa các cầu, cống trên đường Mỹ Ca – Cam An Nam; lý trình: Cống Bản tại Km4+025; Cầu Nghĩa Phú tại Km4+965; địa điểm: Thành phố Cam Ranh và huyện Cam Lâm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210525261-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa các cầu, cống trên đường Mỹ Ca – Cam An Nam; lý trình: Cống Bản tại Km4+025; Cầu Nghĩa Phú tại Km4+965; địa điểm: Thành phố Cam Ranh và huyện Cam Lâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210464205 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ từ nguồn ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2021. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 14:13:00 đến ngày 2021-05-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,059,230,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cống Bản tại Km4+025 | |||
| B | Thân cống, tường cánh, tường chắn: | |||
| 1 | Lót nhựa tái sinh chống mất nước trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,21 | m2 |
| 2 | Đệm đá 4x6 VXM M100 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,66 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đệm móng cống, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,24 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy cống đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy cống đường kính cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,473 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bản đáy cống, đá 1x2, mác 350 (Bê tông thương phẩm có phụ gia tăng nhanh cường độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,53 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thành đứng cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thành đứng cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thành đứng cống đá 1x2, mác 350 (Bê tông thương phẩm có phụ gia tăng nhanh cường độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,81 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản nắp cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản nắp cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bản nắp cống, đá 1x2, mác 350 (Bê tông thương phẩm có phụ gia tăng nhanh cường độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,63 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép chân khay D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn chân khay, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 16 | Đổ bê tông liên kết chân khay đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, tường cánh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,096 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 300 (Bê tông thương phẩm có phụ gia tăng nhanh cường độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,11 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sân cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông sân cống, đá 1x2, mác 300 (Bê tông thương phẩm có phụ gia tăng nhanh cường độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,07 | m3 |
| 23 | Quét nhựa bitum chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,47 | m2 |
| 24 | Lớp phòng nước bằng dung dịch Silicat TC 0,2 lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4 | m2 |
| C | Đan chuyển tiếp, thoát nước sau cống: | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,2 | m3 |
| 2 | Đắp trả đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,56 | m3 |
| 3 | Tầng lọc ngược 50% đá 2x4 + 50% đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,41 | m |
| 5 | Cung cấp vải địa kỹ thuật TS20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,38 | m2 |
| 6 | Nhân công khoan tạo lỗ, lắp đặt ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật TS20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,54 | m2 |
| 8 | Đắp trả cát hạt thô dưới đan chuyển tiếp bằng đầm cóc K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,72 | m3 |
| 9 | Đắp đá mi gối kê đan chuyển tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m3 |
| 10 | Lót nhựa tái sinh chống mất nước trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,26 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đệm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,43 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan chuyển tiếp, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan chuyển tiếp, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,008 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan chuyển tiếp, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,328 | tấn |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt thép tấm đan chuyển tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,81 | kg |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Bulon M8 ,L=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 17 | Đổ bê tông đan chuyển tiếp, đá 1x2, mác 300 (bê tông thương phẩm có phụ gia tăng nhanh cường độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m3 |
| 18 | Bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,71 | m2 |
| D | Nền mặt đường, lề gia cố: | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,81 | m3 |
| 2 | Đào đất móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,32 | m3 |
| 3 | Đào mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,58 | m3 |
| 4 | Đắp đá hộc chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,74 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường (tận dụng đất đào nền đường), độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 6 | Lu tăng cường nền đường từ K95 lên K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m3 |
| 7 | Thi công lớp móng CPĐD Dmax25, dày 28cm, chia 2 lớp khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,19 | m3 |
| 8 | Thi công lớp móng CPĐD Dmax25, dày 10cm lề gia cố, đường dân sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,93 | m3 |
| 9 | Tưới nhựa dính bám RC70 TCN 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,4 | m2 |
| 10 | Tưới nhựa thấm bám MC70 TCN 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,98 | m2 |
| 11 | Lót nhựa tái sinh chống mất nước khi thi công BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,25 | m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,38 | m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông lề gia cố, đá 1x2, mác 200 (Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,44 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thương phẩm bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,59 | m3 |
| E | Mương chữ U: | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m3 |
| 2 | Lót nhựa tái sinh chống mất nước khi thi công BTXM đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,18 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông đáy mương đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thân mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,01 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đan mương bê tông đúc sẵn, cốt thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đan mương bê tông đúc sẵn, cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, thanh giằng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thanh giằng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép tấm đan, đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,9 | kg |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đà kiềng, thanh giằng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | m3 |
| 12 | Bốc xếp, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cấu kiện |
| 13 | CC ống PVC D42 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | md |
| 14 | CC vải địa kỹ thuật TS20 bọc ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m2 |
| F | An toàn giao thông: Vạch sơn, cọc tiêu | |||
| 1 | Sơn phản quang mặt đường màu trắng dày 2mm (Vạch 3.3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m2 |
| 2 | Sơn phản quang mặt đường màu vàng dày 2mm (Vạch 1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ, trồng lại cọc tiêu hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 4 | Dán màng phản quang cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m2 |
| 5 | CC, LĐ tấm tôn mạ kẽm KT 50x120mm, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | kg |
| 6 | CC, LD cọc tiêu KT 15x15x120cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cọc |
| 7 | CC, LĐ vít nở sắt D4 dài 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| G | Lan can: | |||
| 1 | Cung cấp thép ống tay vịn mạ kẽm D90 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,5 | kg |
| 2 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,86 | kg |
| 3 | Cung cấp bu lông D22, L=180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 4 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| 6 | Trét matit, sơn 2 lớp gờ lan can bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9 | m2 |
| H | Biển tên cầu: | |||
| 1 | CC, LĐ biển báo chữ nhật I.439 (KT 90x45cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | CC, LĐ trụ biển báo cao 3m D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trụ |
| 3 | Đào trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 4 | Đổ bê móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 5 | CC, LĐ sắt tròn D12 liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | kg |
| 6 | CC, LĐ thép hộp 40x20mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | kg |
| 7 | CC, LĐ bulong D12, dài 13cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | CC, LĐ đầu bịt nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | Phá dỡ cầu cũ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,25 | m3 |
| J | Đường tạm: | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,92 | m3 |
| 3 | Cung cấp đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,82 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m3 |
| 5 | Láng một lớp nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,48 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Ống cống BTCT D100- H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | md |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m |
| 9 | Dán màng phản quang cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đế cọc tiêu đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 11 | Thanh thải lòng suối sau khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,44 | m3 |
| K | Đảo bảo an toàn giao thông: | |||
| 1 | Cung cấp thép hình rào chắn (khấu hao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,05 | kg |
| 2 | Cung cấp tôn sóng làm rào chắn (khấu hao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | kg |
| 3 | Lắp đặt, tháo dỡ rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,1 | kg |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế trụ rào, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m3 |
| 5 | CC, LĐ biển báo hình chữ nhật KT 90x130cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | CC, LĐ biển báo hình chữ nhật KT 40x130cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | CC, LĐ biển báo hình chữ tam giác KT 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | CC, LĐ biển báo hình tròn KT D70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp trụ đỡ D90, cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Trụ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt thép hình Barie | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,99 | kg |
| 11 | Cát hạt thô chống va | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,41 | m3 |
| L | Tổ chức thi công: | |||
| 1 | San gạt, tạo phẳng bãi gia công thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 3 | Vữa XM mác 50, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| M | Cầu Nghĩa Phú tại Km4+965 | |||
| N | Thân cống, tường cánh, tường chắn: | |||
| 1 | Lót nhựa tái sinh chống mất nước trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,26 | m2 |
| 2 | Đệm đá 4x6 VXM M100 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,16 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đệm móng cống đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,36 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, bản đáy cống đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, bản đáy cống đường kính cốt thép D18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,306 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bản đáy cống, đá 1x2, mác 350 (Bê tông thương phẩm có phụ gia tăng nhanh cường độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,59 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thành tường đứng gối kê, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thành tường đứng gối kê, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,494 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thành tường đứng gối kê, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,565 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thành đứng cống đá 1x2, mác 350 (Bê tông thương phẩm có phụ gia tăng nhanh cường độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,42 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản nắp cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản nắp cống, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,581 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bản nắp cống đá 1x2, mác 350 (Bê tông thương phẩm có phụ gia tăng nhanh cường độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,73 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép chân khay D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 17 | Đổ bê tông liên kết chân khay đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 300 (Bê tông thương phẩm có phụ gia tăng nhanh cường độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sân cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,171 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông sân cống, đá 1x2, mác 300 (Bê tông thương phẩm có phụ gia tăng nhanh cường độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,59 | m3 |
| 24 | Quét nhựa bitum chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,86 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông liên kết chân khay đá 1x2, mác 300 (Bê tông thương phẩm có phụ gia tăng nhanh cường độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc gia cố sân cống, vữa XM mác 100 (đá tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,61 | m3 |
| 27 | Lớp phòng nước bằng dung dịch Silicat TC 0,2 lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,58 | m2 |
| O | Đan chuyển tiếp, thoát nước sau cống: | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,8 | m3 |
| 2 | Đắp trả đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,36 | m3 |
| 3 | Tầng lọc ngược 50% đá 2x4 + 50% đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9 | m |
| 5 | Cung cấp vải địa kỹ thuật TS20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,33 | m2 |
| 6 | Nhân công khoan tạo lỗ, lắp đặt ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 7 | Trải vải địa kỹ thuật TS20 ngăn cách lớp cát đắp và móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,54 | m2 |
| 8 | Đắp trả cát hạt thô dưới đan chuyển tiếp bằng đầm cóc K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,8 | m3 |
| 9 | Đắp đá mi gối kê đan chuyển tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,45 | m3 |
| 10 | Lót nhựa tái sinh chống mất nước trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,26 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đệm đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,43 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan chuyển tiếp, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đan chuyển tiếp, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,893 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan chuyển tiếp, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,328 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đan chuyển tiếp đá 1x2, mác 300 (bê tông thương phẩm có phụ gia tăng nhanh cường độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m3 |
| 16 | Bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,23 | m2 |
| P | Giá đỡ ống cấp nước, cáp quang: | |||
| 1 | Gia công thép tấm giá đỡ (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 2 | CC, LĐ Bu lon M16, L=630mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 3 | CC, LĐ Bu lon M10, L=660mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | CC, LĐ Bu lon M10, L=410mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| Q | Nền mặt đường, lề gia cố: | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,54 | m3 |
| 2 | Đào đất móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,51 | m3 |
| 3 | Đào mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,88 | m3 |
| 4 | Đắp đá hộc chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,58 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường (tận dụng đất đào nền đường), độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,29 | m3 |
| 6 | Lu tăng cường nền đường từ K95 lên K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,1 | m3 |
| 7 | Thi công lớp móng CPĐD Dmax25, dày 28cm, chia 2 lớp khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,36 | m3 |
| 8 | Thi công lớp móng CPĐD Dmax25, dày 10cm lề gia cố, đường dân sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,74 | m3 |
| 9 | Thi công lớp móng CPĐD Dmax25 bù vênh, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,54 | m3 |
| 10 | Tưới nhựa thấm bám MC70 TCN 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552,7 | m2 |
| 11 | Lót nhựa tái sinh chống mất nước khi thi công BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,38 | m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552,7 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông lề gia cố, đá 1x2, mác 200 (Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,21 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm lát, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông tấm lát đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,83 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông chân khay mái taluy, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông khóa mái, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,05 | m3 |
| R | Mương chữ U: | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 2 | Lót nhựa tái sinh chống mất nước khi thi công BTXM đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,75 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông đáy mương đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,71 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thân mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,53 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thanh giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thanh giằng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thanh giằng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đan mương bê tông đúc sẵn, cốt thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đan mương bê tông đúc sẵn, cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 11 | Bốc xếp, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 12 | CC ống PVC D42 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | md |
| 13 | CC vải địa kỹ thuật TS20 bọc ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m2 |
| S | An toàn giao thông: Vạch sơn, cọc tiêu | |||
| 1 | Sơn phản quang mặt đường màu trắng dày 2mm (Vạch 3.3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 2 | Sơn phản quang mặt đường màu vàng dày 2mm (Vạch 1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ, trồng lại cọc tiêu hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Đào bỏ cọc tiêu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m3 |
| 5 | Đệm đá 4x6 dày 10cm móng cột hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 6 | CC, LĐ cọc tiêu mới (KT 15x15x120 mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cọc |
| 7 | CC, LĐ tấm tôn mạ kẽm KT 50x120mm, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | kg |
| 8 | Dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép neo, đường kính cốt thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông móng trụ hộ lan, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | m3 |
| 11 | CC, LĐ cột thép hộ lan thép ống D141.3x4.5mm, L=1,4m (tận dụng hộ lan cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | trụ |
| 12 | CC, LĐ nắp bịt đầu cột D150x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | CC, LĐ tấm đệm giảm chấn 300x70x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | CC, LĐ thanh tôn sóng dày 3mm loại L=3.32m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tấm |
| 15 | Cắt tấm tôn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1mạch |
| 16 | CC, LĐ tấm sóng đầu (cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 17 | CC, LĐ tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 18 | Dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 1m2 |
| 19 | CC, LĐ bulông M16, L=35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 20 | CC, LĐ bulông M20, L=180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 21 | Đắp đất hố móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| T | Biển tên cầu: | |||
| 1 | CC, LĐ biển báo chữ nhật I.439 (KT 90x45cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | CC, LĐ trụ biển báo cao 3m D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 3 | Đào trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 5 | CC, LĐ sắt tròn D12 liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | kg |
| 6 | CC, LĐ thép hộp 40x20mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | kg |
| 7 | CC, LĐ bulong D12, dài 13cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | CC, LĐ đầu bịt nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| U | Lan can & thoát nước mặt cống: | |||
| 1 | Cung cấp thép ống tay vịn mạ kẽm D90 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,77 | kg |
| 2 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,2 | kg |
| 3 | Cung cấp bu lông D22, L=180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 4 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,751 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước PVC D90 mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m |
| 7 | Trét Matit, sơn 2 lớp gờ lan can bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,91 | m2 |
| V | Phá dỡ cầu cũ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BTCT cầu hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,52 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ dầm thép chủ I550 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,474 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu xây đá chẻ hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,2 | m3 |
| W | Biện pháp thi công: | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,7 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614,82 | m3 |
| 3 | Cung cấp đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561,893 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,05 | m3 |
| 5 | Láng một lớp nhựa 1,8kg/m2, tưới bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,25 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Ống cống BTCT D100- H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | md |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Ống cống BTCT D40- H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | md |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối nối |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m |
| 11 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đế cọc tiêu đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 13 | Thanh thải lòng suối sau khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677,87 | m3 |
| X | Bồi hoàn tường xây đá chẻ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu đá chẻ hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25 vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| Y | Đảo bảo an toàn giao thông: | |||
| 1 | Cung cấp thép hình rào chắn (khấu hao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,01 | kg |
| 2 | Cung cấp tôn sóng làm rào chắn (khấu hao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,77 | kg |
| 3 | Lắp đặt, tháo dỡ rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế trụ rào, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m3 |
| 5 | Cung cấp,lắp đặt biển báo HCN 90x130cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt biển báo HCN 40x130cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt biển báo hình tam giác KT 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt biển báo hình tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | CC, LĐ trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Trụ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt thép hình Barie an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,99 | kg |
| 11 | Cát hạt thô chống va | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,41 | m3 |
| Z | Tổ chức thi công: | |||
| 1 | San gạt, tạo phẳng bãi gia công thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 3 | Vữa XM mác 50, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| AA | Cầu Bản tại Km5+770 | |||
| AB | Thân cống, tường cánh, tường chắn: | |||
| 1 | Lót nhựa tái sinh chống mất nước trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,09 | m2 |
| 2 | Đệm đá 4x6 VXM M100 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,69 | m3 |
| 3 | Bê tông đệm móng đá 2x4 12Mpa ( M150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,69 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy cống đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy cống đường kính cốt thép D18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,619 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bản đáy cống, đá 1x2, mác 350 (Bê tông thương phẩm có phụ gia tăng nhanh cường độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,46 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thành tường đứng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thành tường đứng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thành tường đứng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,317 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thành đứng cống đá 1x2, mác 350 (Bê tông thương phẩm có phụ gia tăng nhanh cường độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,05 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, bản nắp cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, bản nắp cống, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,18 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông, bản nắp cống đá 1x2, mác 350 (Bê tông thương phẩm có phụ gia tăng nhanh cường độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,06 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép chân khay D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Đổ bê tông liên kết chân khay đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, tường cánh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, tường cánh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,415 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, tường cánh, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 300 (Bê tông thương phẩm có phụ gia tăng nhanh cường độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,59 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sân cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông sân cống, đá 1x2, mác 300 (Bê tông thương phẩm có phụ gia tăng nhanh cường độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1 | m3 |
| 24 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,09 | m2 |
| 25 | Xây đá hộc gia cố sân cống, vữa XM mác 100 (tận dụng đá cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,09 | m3 |
| 26 | Lớp phòng nước bằng dung dịch Silicat TC 0,2 lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,44 | m2 |
| AC | Đan chuyển tiếp, thoát nước sau cống: | |||
| 1 | Đào đất móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,8 | m3 |
| 2 | Đắp trả đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m3 |
| 3 | Tầng lọc 50% đá 2x4 + 50% đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,89 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,45 | m |
| 5 | CC cút nối ống PVC D140-45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp vải địa kỹ thuật TS20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 7 | Nhân công khoan tạo lỗ, lắp đặt ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 8 | Trải vải địa kỹ thuật TS20 ngăn cách lớp cát đắp và móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,54 | m2 |
| 9 | Đắp trả cát hạt thô dưới đan chuyển tiếp bằng đầm cóc K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,8 | m3 |
| 10 | Đắp đá mi gối kê đan chuyển tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m3 |
| 11 | Lót nhựa tái sinh chống mất nước trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,26 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đệm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,43 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan chuyển tiếp, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đan chuyển tiếp, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,008 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đan chuyển tiếp, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,328 | tấn |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt thép tấm đan chuyển tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,81 | kg |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Bulon M8 ,L=70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 18 | Đổ bê tông đan chuyển tiếp, đá 1x2, mác 300 (bê tông thương phẩm có phụ gia tăng nhanh cường độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m3 |
| 19 | Bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,71 | m2 |
| AD | Giá đỡ ống cấp nước, cáp quang: | |||
| 1 | Gia công thép tấm giá đỡ (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 2 | CC, LĐ bulong chữ U M16, L=630mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | CC, LĐ bulong chữ U M10, L=660mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | CC, LĐ bulong chữ U M10, L=410mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| AE | Nền mặt đường : | |||
| 1 | Đào đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,64 | m3 |
| 2 | Đào đất móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,2 | m3 |
| 3 | Đào mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,24 | m3 |
| 4 | Đắp đá hộc chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,96 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường (tận dụng đất đào nền đường), độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,16 | m3 |
| 6 | Lu tăng cường nền đường từ K95 lên K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | m3 |
| 7 | Thi công lớp móng CPĐD Dmax25, dày 28cm, chia 2 lớp khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,01 | m3 |
| 8 | Thi công lớp móng CPĐD Dmax25, dày 10cm lề gia cố, đường dân sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,93 | m3 |
| 9 | Tưới nhựa dính bám RC70 TCN 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,36 | m2 |
| 10 | Tưới nhựa thấm bám MC70 TCN 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,9 | m2 |
| 11 | Lót nhựa tái sinh chống mất nước khi thi công BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,3 | m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,26 | m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông lề gia cố, đá 1x2, mác 200 (Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4 | m3 |
| AF | Mương chữ U: | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,46 | m3 |
| 2 | Lót nhựa tái sinh chống mất nước khi thi công BTXM đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,61 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thương phẩm đáy mương đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,19 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thương phẩm thân mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,05 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thanh giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thanh giằng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thanh giằng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đan mương bê tông đúc sẵn, cốt thép D>=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đan mương bê tông đúc sẵn, cốt thép D= | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 11 | Bốc xếp, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt PVC D42 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | md |
| 13 | Cung cấp vải địa kỹ thuật TS20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m2 |
| AG | An toàn giao thông : Vạch sơn, cọc tiêu | |||
| 1 | Sơn phản quang mặt đường màu trắng dày 2mm (Vạch 3.3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m2 |
| 2 | Sơn phản quang mặt đường màu vàng dày 2mm (Vạch 1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ, trồng lại cọc tiêu hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 4 | CC, LĐ tấm tôn mạ kẽm KT 50x120mm, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | kg |
| 5 | Dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m2 |
| 6 | CC, LD cọc tiêu KT 15x15x120cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cọc |
| 7 | CC, LĐ vít nở sắt D4 dài 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| AH | Lan can và thoát nước mặt cống: | |||
| 1 | Cung cấp thép ống tay vịn mạ kẽm D90 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,29 | kg |
| 2 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,98 | kg |
| 3 | Cung cấp bu lông D22, L=180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 4 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,14 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước PVC D90 mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 7 | Trét Matit, sơn 2 lớp gờ lan can bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,44 | m2 |
| AI | Biển tên cầu: | |||
| 1 | CC, LĐ biển báo chữ nhật I.439 (KT 90x45cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | CC, LĐ trụ biển báo cao 3m D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Trụ |
| 3 | Đào trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 5 | CC, LĐ sắt tròn D12 liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | kg |
| 6 | CC, LĐ thép hộp 40x20mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | kg |
| 7 | CC, LĐ bulong D12, dài 13cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | CC, LĐ đầu bịt nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AJ | Phá dỡ cầu cũ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,86 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu đá chẻ hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,48 | m3 |
| AK | Đảm bảo an toàn giao thông: | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,09 | m3 |
| 2 | Đắp đất đường tạm bằng máy K=0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | m3 |
| 3 | Cung cấp đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,04 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,14 | m3 |
| 5 | Láng một lớp nhựa TC 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,72 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Ống cống BTCT D100- H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | md |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Ống cống BTCT D40- H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | md |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m |
| 11 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đế cọc tiêu đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 13 | Thanh thải lòng suối sau khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,14 | m3 |
| AL | Đảo bảo an toàn giao thông: | |||
| 1 | Cung cấp thép hình rào chắn (khấu hao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,71 | kg |
| 2 | Cung cấp tôn sóng làm rào chắn (khấu hao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,11 | kg |
| 3 | Lắp đặt, tháo dỡ rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế trụ rào, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,71 | m3 |
| 5 | CC, LĐ biển báo hình chữ nhật KT 90x130cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | CC, LĐ biển báo hình chữ nhật KT 40x130cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | CC, LĐ biển báo hình chữ tam giác KT 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | CC, LĐ biển báo hình tròn KT D70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | CC, LĐ trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | trụ |
| 10 | CC, LĐ thép hình barie (L 50x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,99 | kg |
| 11 | Cát hạt thô chống va | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,41 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi