Gói thầu: Gói số 15: Làm hàng rào nhà máy và gia cố mái taluy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210525529-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty cổ phần Mỹ Hưng Tây Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói số 15: Làm hàng rào nhà máy và gia cố mái taluy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210513675 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 13:58:00 đến ngày 2021-05-25 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 720,044,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,800,660 VNĐ ((Mười triệu tám trăm nghìn sáu trăm sáu mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.16E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề xây dựng hạng II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ nề |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | tối thiểu có 03 thợ bậc thợ 5/7 và 03 thợ có bậc thợ 3/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ sắt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | bậc 4/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | bậc 4/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc khảo sát trong quá trình thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa 250 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông, trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Uốn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào khung lưới B40 | Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4447-2012 | 291,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4447-2012 | 0,506 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4447-2012 | 47,872 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4447-2012 | 11,328 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-1995 | 9,576 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-1995 | 0,326 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-1995 | 0,222 | tấn |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-1995 | 4,896 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-1995 | 1,523 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-1995 | 0,174 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-1995 | 0,773 | tấn |
| 12 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-1995 | 8,704 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 80x115x180mm, chiều dày ≤ 33cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Quy phạm thi công và nghiệm thu TCVN 4085:2011 | 35,994 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x115x180mm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Quy phạm thi công và nghiệm thu TCVN 4085:2011 | 20,568 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4447-2012 | 0,055 | 100m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-1995 | 0,925 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-1995 | 0,351 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-1995 | 0,493 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-1995 | 9,25 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Quy phạm thi công và nghiệm thu TCVN 4085:2011 | 24,136 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Quy phạm thi công và nghiệm thu TCVN 9377-2:2012 | 57,12 | m2 |
| 22 | Trát giằng vữa XM Mác 75 PCB40 | Quy phạm thi công và nghiệm thu TCVN 9377-2:2012 | 92,5 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Quy phạm thi công và nghiệm thu TCVN 9377-2:2012 | 479,92 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Quy phạm thi công và nghiệm thu TCVN 9377-2:2012 | 479,92 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Quy phạm thi công và nghiệm thu TCVN 9377-2:2012 | 149,62 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Quy phạm thi công và nghiệm thu TCVN 9377-2:2012 | 149,62 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Quy phạm thi công và nghiệm thu TCVN 9377-2:2012 | 479,92 | m2 |
| B | GIA CỐ CỐNG THOÁT NƯỚC, XÂY DỰNG TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4447-2012 | 1,827 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu > 3m, đất cấp III | Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4447-2012 | 3,78 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-1995 | 0,42 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Quy phạm thi công và nghiệm thu TCVN 4085:2011 | 4,392 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 | Quy phạm thi công và nghiệm thu TCVN 4085:2011 | 5,024 | m3 |
| 6 | Bê tông trám ống cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 9115-2012 | 0,149 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-1995 | 0,024 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-1995 | 0,016 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-1995 | 0,016 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-1995 | 0,414 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4447-2012 | 0,24 | 100m |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ván khuôn thép tấm đan | Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 9115-2012 | 0,007 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 9115-2012 | 0,034 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 9115-2012 | 0,154 | m3 |
| 4 | Lắp tấm đan mương | Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 9115-2012 | 2 | Cái |
| D | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4447-2012 | 91,44 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-1995 | 1,16 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-1995 | 0,077 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-1995 | 0,077 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-1995 | 0,056 | tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-1995 | 1,843 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-1995 | 0,048 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-1995 | 0,24 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4447-2012 | 8,738 | m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Lót bạt nilon cách bê tông giằng với đất nền | Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-1995 | 0,472 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-1995 | 1,137 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-1995 | 0,678 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-1995 | 0,157 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-1995 | 10,726 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép tấm đan | Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 9115-2012 | 0,984 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 9115-2012 | 0,793 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 9115-2012 | 11,762 | m3 |
| 18 | Láng mặt bằng dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 9115-2012 | 309,427 | m2 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 9115-2012 | 1.152 | Cái |
| 20 | Trát khe hở 2 tấm đan vữa XM Mác 75 PCB40 | Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 9115-2012 | 13,824 | m2 |
| 21 | Chèn 4 góc tấm đan dày 5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 9115-2012 | 18,662 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.16E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề xây dựng hạng II. | 5 | 3 |
| 2 | Thợ nề | 6 | tối thiểu có 03 thợ bậc thợ 5/7 và 03 thợ có bậc thợ 3/7 | 2 | 2 |
| 3 | Thợ sắt | 1 | bậc 4/7 | 2 | 2 |
| 4 | Thợ điện | 1 | bậc 4/7 | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Đo đạc khảo sát trong quá trình thi công | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa 250 l | Trộn bê tông, trộn vữa | 1 |
| 3 | Máy uốn thép | Uốn sắt thép | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi