Gói thầu: Gói số 15: Làm hàng rào nhà máy và gia cố mái taluy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210525529-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty cổ phần Mỹ Hưng Tây Nguyên
Tên gói thầu Gói số 15: Làm hàng rào nhà máy và gia cố mái taluy
Số hiệu KHLCNT 20210513675
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-12 13:58:00 đến ngày 2021-05-25 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 720,044,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,800,660 VNĐ ((Mười triệu tám trăm nghìn sáu trăm sáu mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.16E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề xây dựng hạng II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thợ nề
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn tối thiểu có 03 thợ bậc thợ 5/7 và 03 thợ có bậc thợ 3/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Thợ sắt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn bậc 4/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Thợ điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn bậc 4/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc khảo sát trong quá trình thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa 250 l
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Uốn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG HÀNG RÀO
1Phá dỡ hàng rào khung lưới B40Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4447-2012291,6m2
2Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cmQuy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4447-20120,506m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp IIQuy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4447-201247,872m3 đất nguyên thổ
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIQuy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4447-201211,328m3 đất nguyên thổ
5Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-19959,576m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-19950,326100m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmQuy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-19950,222tấn
8Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-19954,896m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtQuy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-19951,523100m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mQuy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-19950,174tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mQuy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-19950,773tấn
12Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-19958,704m3
13Xây móng bằng gạch không nung 80x115x180mm, chiều dày ≤ 33cm vữa XM Mác 75 PCB40Quy phạm thi công và nghiệm thu TCVN 4085:201135,994m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x115x180mm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Quy phạm thi công và nghiệm thu TCVN 4085:201120,568m3
15Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4447-20120,055100m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngQuy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-19950,925100m2
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mQuy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-19950,351tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mQuy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-19950,493tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-19959,25m2
20Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Quy phạm thi công và nghiệm thu TCVN 4085:201124,136m3
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Quy phạm thi công và nghiệm thu TCVN 9377-2:201257,12m2
22Trát giằng vữa XM Mác 75 PCB40Quy phạm thi công và nghiệm thu TCVN 9377-2:201292,5m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Quy phạm thi công và nghiệm thu TCVN 9377-2:2012479,92m2
24Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngQuy phạm thi công và nghiệm thu TCVN 9377-2:2012479,92m2
25Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnQuy phạm thi công và nghiệm thu TCVN 9377-2:2012149,62m2
26Sơn dầm, trần, cột, đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiQuy phạm thi công và nghiệm thu TCVN 9377-2:2012149,62m2
27Sơn tường ngoài đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiQuy phạm thi công và nghiệm thu TCVN 9377-2:2012479,92m2
B GIA CỐ CỐNG THOÁT NƯỚC, XÂY DỰNG TƯỜNG CHẮN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIIQuy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4447-20121,827m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu > 3m, đất cấp IIIQuy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4447-20123,78m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-19950,42m3
4Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 PCB40Quy phạm thi công và nghiệm thu TCVN 4085:20114,392m3
5Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40Quy phạm thi công và nghiệm thu TCVN 4085:20115,024m3
6Bê tông trám ống cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 9115-20120,149m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngQuy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-19950,024100m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mQuy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-19950,016tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mQuy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-19950,016tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-19950,414m3
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmQuy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4447-20120,24100m
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Ván khuôn thép tấm đanQuy phạm thi công và nghiệm thu TCN 9115-20120,007100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanQuy phạm thi công và nghiệm thu TCN 9115-20120,034tấn
3Bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 9115-20120,154m3
4Lắp tấm đan mươngQuy phạm thi công và nghiệm thu TCN 9115-20122Cái
D GIA CỐ MÁI TALUY
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp IIQuy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4447-201291,44m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-19951,16m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-19950,077100m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmQuy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-19950,077tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mQuy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-19950,056tấn
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-19951,843m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtQuy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-19950,048100m2
8Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-19950,24m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp IIQuy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4447-20128,738m3 đất nguyên thổ
10Lót bạt nilon cách bê tông giằng với đất nềnQuy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-19950,472100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngQuy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-19951,137100m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mQuy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-19950,678tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mQuy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-19950,157tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 4453-199510,726m3
15Ván khuôn thép tấm đanQuy phạm thi công và nghiệm thu TCN 9115-20120,984100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanQuy phạm thi công và nghiệm thu TCN 9115-20120,793tấn
17Bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 9115-201211,762m3
18Láng mặt bằng dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 9115-2012309,427m2
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgQuy phạm thi công và nghiệm thu TCN 9115-20121.152Cái
20Trát khe hở 2 tấm đan vữa XM Mác 75 PCB40Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 9115-201213,824m2
21Chèn 4 góc tấm đan dày 5cm vữa XM Mác 75 PCB40Quy phạm thi công và nghiệm thu TCN 9115-201218,662m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.16E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề xây dựng hạng II.53
2 Thợ nề 6 tối thiểu có 03 thợ bậc thợ 5/7 và 03 thợ có bậc thợ 3/722
3 Thợ sắt 1 bậc 4/722
4 Thợ điện 1 bậc 4/722
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Đo đạc khảo sát trong quá trình thi công1
2 Máy trộn vữa 250 l Trộn bê tông, trộn vữa1
3 Máy uốn thép Uốn sắt thép1
4 Đầm dùi Đầm bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->