Gói thầu: Gói thầu xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210526598-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Nguyên Minh tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210525365
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư xây dựng cơ bản tập trung, chi từ nguồn sử dụng đất, đấu giá đất và chi thường xuyên ngân sách thành phố xã năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-12 13:57:00 đến ngày 2021-05-19 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,297,983,004 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.946E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 908.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc tương đương- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) tối thiểu hạng III; đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và nông thôn cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc tương đương- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) tối thiểu 03 năm liên tục; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và nông thôn cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) tối thiểu 03 năm liên tục; Đã làm đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và nông thôn cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN KÊNH CẮT 100X100 (CỌC C1-C33)
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5776100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5872100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1836100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5872100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5872100m3
6Vận chuyển đất về đắp 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9689100m3
7Vận chuyển đất về đăp trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9689100m3
8Ống tưới HDPE D=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100 m
9Bê tông thành kênh đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V109,8784m3
10Bê tông móng đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V66,4035m3
11Bê tông giằng kênh đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4889m3
12Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6929m3
13Ván khuôn thép móng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1,1167100m2
14Ván khuôn thép thành kênhMô tả kỹ thuật theo chương V17,9021100m2
15Ván khuôn thép giằng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,265100m2
16Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V25,013m2
17Thép kênh DMô tả kỹ thuật theo chương V6,1985tấn
18Thép kênh DMô tả kỹ thuật theo chương V7,0385tấn
B CỬA CHIA NƯỚC CỌC C5, C12, C18, C25,
1Đào móng bằng máy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2392100m3
2Đào bùn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0232100m3
3Đắp đất bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0892100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0232100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0232100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1438100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1438100m3
8Bê tông cửa chia nước đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,64m3
9Bê tông móng cửa chia nước đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,68m3
10Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1248100m2
12Ván khuôn thép thành cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,4464100m2
13Phai gỗMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
C CỬA THU NƯỚC CỌC C21, C30
1Đào móng bằng máy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1196100m3
2Đào bùn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0116100m3
3Đắp đất bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0446100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0116100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0116100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0719100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0719100m3
8Bê tông cửa thu đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,32m3
9Bê tông móng cửa thu đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84m3
10Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0624100m2
12Ván khuôn thép thành cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2232100m2
13Phai gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m2
D CỐNG QUA ĐƯỜNG CỌC C3-C4, C9-C10 L=4M
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0272100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0704100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0704100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0704100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1736100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1736100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m3
10Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0558100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0784100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2701tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3633tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2661tấn
E KÊNH MẶT CẮT 100X100 (CỌC C33-:-C45-0,8m)
1Đào móng thủ công đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V69,3989m3
2Đào bùnMô tả kỹ thuật theo chương V26,5161m3
3Đắp đất công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V69,0825m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2652100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2652100m3
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - bùn đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V26,5161m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - bùn đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V26,5161m3
8Vận chuyển đất về đắp trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0452100m3
9Vận chuyển đất về đắp 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0452100m3
10Vận chuyển bằng thủ công về đắp , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,5193m3
11Vận chuyển bằng thủ công về đắp, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,5193m3
12Bê tông thành kênh đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V21,8694m3
13Bê tông móng kênh đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2165m3
14Bê tông giằng kênh đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2963m3
15Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5118m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2223100m2
17Ván khuôn thép tường kênhMô tả kỹ thuật theo chương V3,5631100m2
18Ván khuôn thép giằng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0527100m2
19Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4,9784m2
20Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100 m
21Thép kênh DMô tả kỹ thuật theo chương V1,2337tấn
22Thép kênh DMô tả kỹ thuật theo chương V1,4009tấn
F CỬA CHIA NƯỚC TẠI CỌC C5, C12, C18, C25, C34, C42,
1Đào móng thủ công đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,96m3
2Đào bùnMô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
3Đắp đất công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,46m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0116100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0116100m3
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8,3478m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8,3478m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0719100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0719100m3
10Bê tông cửa chia nước đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,32m3
11Bê tông móng cửa chia nước đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84m3
12Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0624100m2
14Ván khuôn thép thành cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2232100m2
15Phai gỗMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.946E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 908.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (01 người) 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc tương đương- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) tối thiểu hạng III; đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và nông thôn cấp IV.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (01 người) 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc tương đương- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) tối thiểu 03 năm liên tục; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và nông thôn cấp IV.33
3 Đội trưởng thi công (01 người) 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) tối thiểu 03 năm liên tục; Đã làm đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và nông thôn cấp IV.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,8m31
2 Ô tô tự đổ >= 5T1
3 Máy cắt uốn cốt thép 5KW1
4 Đầm bàn 1KW2
5 Đầm cóc 70kg3
6 Đầm dùi 1,5KW3
7 Máy hàn 23KW3
8 Máy trộn BT 250l3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->