Gói thầu: Gói thầu xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210526598-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Nguyên Minh tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210525365 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư xây dựng cơ bản tập trung, chi từ nguồn sử dụng đất, đấu giá đất và chi thường xuyên ngân sách thành phố xã năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 13:57:00 đến ngày 2021-05-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,297,983,004 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.946E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 908.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc tương đương- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) tối thiểu hạng III; đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và nông thôn cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc tương đương- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) tối thiểu 03 năm liên tục; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và nông thôn cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) tối thiểu 03 năm liên tục; Đã làm đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và nông thôn cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN KÊNH CẮT 100X100 (CỌC C1-C33) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5776 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5872 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1836 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5872 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5872 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất về đắp 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9689 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất về đăp trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9689 | 100m3 |
| 8 | Ống tưới HDPE D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100 m |
| 9 | Bê tông thành kênh đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,8784 | m3 |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,4035 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng kênh đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4889 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6929 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép móng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1167 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép thành kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9021 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,013 | m2 |
| 17 | Thép kênh D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1985 | tấn |
| 18 | Thép kênh D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0385 | tấn |
| B | CỬA CHIA NƯỚC CỌC C5, C12, C18, C25, | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2392 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0892 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1438 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1438 | 100m3 |
| 8 | Bê tông cửa chia nước đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cửa chia nước đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép thành cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4464 | 100m2 |
| 13 | Phai gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| C | CỬA THU NƯỚC CỌC C21, C30 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1196 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0446 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0719 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0719 | 100m3 |
| 8 | Bê tông cửa thu đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cửa thu đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép thành cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2232 | 100m2 |
| 13 | Phai gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| D | CỐNG QUA ĐƯỜNG CỌC C3-C4, C9-C10 L=4M | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1736 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1736 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0558 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2701 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3633 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2661 | tấn |
| E | KÊNH MẶT CẮT 100X100 (CỌC C33-:-C45-0,8m) | |||
| 1 | Đào móng thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3989 | m3 |
| 2 | Đào bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5161 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,0825 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2652 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2652 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - bùn đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5161 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - bùn đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5161 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất về đắp trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0452 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất về đắp 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0452 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công về đắp , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5193 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công về đắp, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5193 | m3 |
| 12 | Bê tông thành kênh đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8694 | m3 |
| 13 | Bê tông móng kênh đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2165 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng kênh đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2963 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5118 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2223 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép tường kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5631 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0527 | 100m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9784 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100 m |
| 21 | Thép kênh D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2337 | tấn |
| 22 | Thép kênh D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4009 | tấn |
| F | CỬA CHIA NƯỚC TẠI CỌC C5, C12, C18, C25, C34, C42, | |||
| 1 | Đào móng thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,96 | m3 |
| 2 | Đào bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3478 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3478 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0719 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0719 | 100m3 |
| 10 | Bê tông cửa chia nước đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 11 | Bê tông móng cửa chia nước đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép thành cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2232 | 100m2 |
| 15 | Phai gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.946E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 908.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 người) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc tương đương- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) tối thiểu hạng III; đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và nông thôn cấp IV. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (01 người) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc tương đương- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) tối thiểu 03 năm liên tục; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và nông thôn cấp IV. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công (01 người) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) tối thiểu 03 năm liên tục; Đã làm đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và nông thôn cấp IV. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | >= 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | >= 5T | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | 5KW | 1 |
| 4 | Đầm bàn | 1KW | 2 |
| 5 | Đầm cóc | 70kg | 3 |
| 6 | Đầm dùi | 1,5KW | 3 |
| 7 | Máy hàn | 23KW | 3 |
| 8 | Máy trộn BT | 250l | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi