Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường BTXM từ xóm Đàng đi xóm Đõ xã Tình Cương, huyện Cẩm Khê
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210521656-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường BTXM từ xóm Đàng đi xóm Đõ xã Tình Cương, huyện Cẩm Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20210521610 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 13:45:00 đến ngày 2021-05-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,868,141,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,296 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9467 | 100m3 |
| 3 | Đào mặt đường cũ BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,83 | m3 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,29 | m3 |
| 5 | Đào khhuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6125 | 100m3 |
| 6 | Đào cấp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0437 | 100m3 |
| 7 | Đào bùn + đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,9025 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,4598 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,4598 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8828 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bùn + hữu cơ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,9025 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7297 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0437 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4212 | m3 |
| 15 | Trồng cỏ, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5862 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | 100m |
| 18 | Nẹp tre làm bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | m |
| 19 | Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672 | m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1478 | tấn |
| 21 | Đào xúc đất , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 100m3 |
| 23 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 | 1.721,08 | m3 | |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,8828 | 100m2 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3398 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3744 | 100m2 |
| 27 | Thi công khe co mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.275,69 | m |
| 28 | Thi công khe giãn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,16 | m |
| 29 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,43 | m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | 100m3 |
| B | Cống thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,64 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7681 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5891 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1264 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,34 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4588 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,01 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3129 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 15 | Đổ bê tông bảo vệ tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0819 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m2 |
| 21 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7881 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6305 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0757 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,22 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông sân cống + mái ta luy, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,66 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m2 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 29 | Đổ Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3549 | tấn |
| 31 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,33 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 đoạn ống |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0962 | 100m2 |
| C | DC CỘT ĐIỆN (27 CỘT ĐƠN): | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3333 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0044 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐIỆN | |||
| 1 | Hạ cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cột |
| 3 | Tháo hạ dây nhôm A, tiết diện dây 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,783 | km dây |
| 4 | Thay mới dây. Dây nhôm (A), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,783 | km/1 dây |
| 5 | Tháo hộp công tơ - loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| E | THUẾ TN VÀ PHÍ BVMT | |||
| 1 | Thuế TN và phí BVMT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi