Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc và các công trình phụ trợ của Hội Nông dân tỉnh Phú Thọ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210524602-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Hội Nông dân tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc và các công trình phụ trợ của Hội Nông dân tỉnh Phú Thọ
Số hiệu KHLCNT 20210515872
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-12 12:24:00 đến ngày 2021-05-19 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,585,008,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO
1 Diện tường ốp gỗ công nghiệp MFC phủ melamin Thái Lan theo HSTKBVTC 25,398 m2
2 Diện ốp tấm gỗ nhựa CPS W202 màu cánh dán theo HSTKBVTC 12,918 m2
3 Diện ốp tấm gỗ nhựa CPS vân đá theo HSTKBVTC 3,69 m2
4 Nẹp đồng rộng 20 theo HSTKBVTC 25,592 m
5 Sàn gỗ công nghiệp + phụ kiện đồng bộ theo HSTKBVTC 42,4 m2
6 khung tranh trong mặt trống đồng vàng theo HSTKBVTC 1 bộ
7 Tháo dỡ trần thạch cao cũ theo HSTKBVTC 31,74 m2
8 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao theo HSTKBVTC 31,74 m2
9 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao theo HSTKBVTC 10,7 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần theo HSTKBVTC 42,44 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ theo HSTKBVTC 42,44 m2
12 Diện tường ốp gỗ công nghiệp MFC phủ melamin Thái Lan theo HSTKBVTC 1,11 m2
13 Đèn led dây âm trần siêu sáng theo HSTKBVTC 15 m
14 Đèn downlight bóng led 12W/220V theo HSTKBVTC 16 bộ
15 Dây dẫn điện 2x1.5mm theo HSTKBVTC 30 m
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ theo HSTKBVTC 37,152 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ theo HSTKBVTC 37,152 m2
18 Diện tường ốp gỗ công nghiệp MFC phủ melamin Thái Lan theo HSTKBVTC 10,5 m2
19 Diện ốp tấm gỗ nhựa CPS W202 màu cánh dán theo HSTKBVTC 12,9 m2
20 Đèn downlight bóng led 9W/220V theo HSTKBVTC 36 bộ
21 Đèn led dây âm trần siêu sáng theo HSTKBVTC 30 m
22 Mặt trống đồng D1000 theo HSTKBVTC 1 bộ
23 Thảm trải sàn - Mã Avalon 200 theo HSTKBVTC 35 m2
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 theo HSTKBVTC 35 m2
25 Công tác ốp gạch vào chân tường, granit 150x600 theo HSTKBVTC 21 m2
26 Diện tường ốp gỗ công nghiệp MFC phủ melamin Thái Lan theo HSTKBVTC 24,327 m2
27 Hoa văn họa tiết alu đồng rộng 200mm theo HSTKBVTC 6,36 m
28 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao Thái Lan, khung xương Vĩnh tường hoặc tương đương theo HSTKBVTC 35 m2
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần theo HSTKBVTC 35 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ theo HSTKBVTC 35 m2
31 Làm trần bằng gỗ dán laminate + khung xương theo HSTKBVTC 22,4 m2
32 Đèn chùm bóng led 12x15W/220V theo HSTKBVTC 1 bộ
33 Đèn downlight bóng led 12W/220V theo HSTKBVTC 17 bộ
34 Đèn led dây siêu sáng hắt trong hốc gỗ 18W/220V theo HSTKBVTC 6 m
35 Đèn led dây âm trần siêu sáng theo HSTKBVTC 33 m
36 Công tắc đèn 5 phím 10A-250V theo HSTKBVTC 1 cái
37 Aptomat MCB 1P 20A/6kA/250V theo HSTKBVTC 1 cái
38 Aptomat MCB 1P 16A/6kA/250V theo HSTKBVTC 2 cái
39 Aptomat MCB 1P 10A/6kA/250V theo HSTKBVTC 1 cái
40 Dây đơn lõi đồng cách điện PVC 1x4mm2 theo HSTKBVTC 7 m
41 Dây đôi lõi đồng cách điện PVC 2x4mm2 theo HSTKBVTC 7 m
42 Dây đôi lõi đồng cách điện PVC 2x2.5mm2 theo HSTKBVTC 12 m
43 Dây đôi lõi đồng cách điện PVC 2x1.5mm2 theo HSTKBVTC 60 m
44 Ống nhựa cứng D16 theo HSTKBVTC 15 m
45 Ống nhựa cứng D20 theo HSTKBVTC 12 m
46 Vệ sinh bề mặt cầu thang theo HSTKBVTC 59,376 m2
47 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ theo HSTKBVTC 17,046 m2
48 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ theo HSTKBVTC 17,046 m2
49 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại theo HSTKBVTC 185,2 m2
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 theo HSTKBVTC 185,2 m2
51 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường theo HSTKBVTC 0,628 m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 theo HSTKBVTC 0,063 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan theo HSTKBVTC 0,01 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép theo HSTKBVTC 0,007 tấn
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 theo HSTKBVTC 2,084 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ theo HSTKBVTC 2,084 m2
57 Cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm theo HSTKBVTC 2,856 m2
58 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm theo HSTKBVTC 2,856 m2
59 Gia công lan can sắt theo HSTKBVTC 12,514 m2
60 Lắp dựng lan can sắt theo HSTKBVTC 12,514 m2
61 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại theo HSTKBVTC 25,344 m2
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ theo HSTKBVTC 50,371 m2
63 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại theo HSTKBVTC 39,4 m2
64 Đào móng công trình, chiều rộng móng theo HSTKBVTC 0,134 100m3
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 theo HSTKBVTC 7,88 m3
66 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 theo HSTKBVTC 8,514 100m2
67 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C theo HSTKBVTC 8,514 100m2
68 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa vát 26x23cm, vữa XM mác 75 theo HSTKBVTC 13,4 m
69 Đèn pha led 200W theo HSTKBVTC 2 bộ
70 Dây đôi lõi đồng cách điện PVC 2x2.5mm2 theo HSTKBVTC 50 m
71 Aptomat MCB 1P 16A/6kA/250V theo HSTKBVTC 1 cái
72 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 7 tấn theo HSTKBVTC 1,032 100tấn
73 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn theo HSTKBVTC 1,032 100tấn
74 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn theo HSTKBVTC 1,032 100tấn
75 Tháo dỡ cửa theo HSTKBVTC 32,688 m2
76 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ theo HSTKBVTC 49,84 m2
77 Đục tẩy bề mặt granito tam cấp theo HSTKBVTC 30,251 1m2
78 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ theo HSTKBVTC 173,25 m2
79 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần theo HSTKBVTC 153,427 m2
80 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày theo HSTKBVTC 0,268 m3
81 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 theo HSTKBVTC 52,946 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ theo HSTKBVTC 379,623 m2
83 Láng granitô bậc tam cấp theo HSTKBVTC 30,251 m2
84 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại theo HSTKBVTC 138,702 m2
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 theo HSTKBVTC 9,709 m3
86 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 theo HSTKBVTC 138,702 m2
87 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granit 600x150 theo HSTKBVTC 9,686 m2
88 Sản xuất cửa đi, cửa sổ nhôm hệ (hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương), kính dày 5mm theo HSTKBVTC 29,28 m2
89 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm theo HSTKBVTC 29,28 m2
90 Vách kính cố định khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, gương dày 1cm theo HSTKBVTC 5,298 m2
91 Vách kính khung nhôm trong nhà theo HSTKBVTC 5,298 m2
92 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ theo HSTKBVTC 12,24 m2
93 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ theo HSTKBVTC 12,24 m2
94 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại theo HSTKBVTC 12,24 m2
95 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ theo HSTKBVTC 12,24 m2
96 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, bộ đèn tuýt led đôi 2x20w theo HSTKBVTC 12 bộ
97 Sửa chữa thiết bị vệ sinh theo HSTKBVTC 1 gói
98 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi theo HSTKBVTC 0,387 100m3
99 Tháo dỡ cửa cổng, hàng rào sắt bằng thủ công theo HSTKBVTC 41,085 m2
100 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực theo HSTKBVTC 12,147 m3
101 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi theo HSTKBVTC 0,121 100m3
102 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng theo HSTKBVTC 2,763 m3
103 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng theo HSTKBVTC 6,037 m3
104 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình theo HSTKBVTC 2,933 m3
105 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi theo HSTKBVTC 0,059 100m3
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng theo HSTKBVTC 0,677 m3
107 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng theo HSTKBVTC 0,719 m3
108 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột theo HSTKBVTC 0,302 m3
109 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật theo HSTKBVTC 0,027 100m2
110 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật theo HSTKBVTC 0,051 100m2
111 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy theo HSTKBVTC 0,025 100m2
112 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép theo HSTKBVTC 0,05 tấn
113 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép theo HSTKBVTC 0,043 tấn
114 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 theo HSTKBVTC 1,112 m3
115 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày theo HSTKBVTC 2,851 m3
116 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao theo HSTKBVTC 3,77 m3
117 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày theo HSTKBVTC 1,473 m3
118 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 theo HSTKBVTC 0,218 m3
119 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng theo HSTKBVTC 0,02 100m2
120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo HSTKBVTC 0,02 tấn
121 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 theo HSTKBVTC 49,941 m2
122 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ theo HSTKBVTC 33,496 m2
123 Công tác ốp đá granit mable màu vàng tằm theo HSTKBVTC 16,445 m2
124 Gia công hàng rào song sắt theo HSTKBVTC 21,96 m2
125 Lắp dựng hàng rào song sắt theo HSTKBVTC 21,96 m2
126 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ theo HSTKBVTC 21,96 m2
127 Cổng TAK-013 thông thủy 5,5m; thông số kỹ thuật cao 1.6m, khoảng cách giữa 2 cột chính là 350mm; khoảng cách ngang giữa 2 bánh xe là 650mm; cột chính làm bằng hộp 40x70x0.8ly; nan chéo làm bằng hộp 36x48x0.6ly; nan ngang làm bằng ống fi22x0.6ly; chất liệu INOX SUS 304 theo HSTKBVTC 5,5 m
128 Bộ chuyển động có điều khiển từ xa gồm: mô tơ điện chạy không ray 420W-220V/50Hz; hệ thống điều khiển từ xa 02 cái/bộ; hệ thống điều khiển bàn tại phòng bảo vệ 01 cái/bộ; bánh xe cổng làm bằng cao su chịu mài mòn theo HSTKBVTC 1 bộ
129 Hệ thống dẫn hướng mô tơ chạy không ray theo HSTKBVTC 1 bộ
130 Chi phí vận chuyển và lắp đặt cổng theo HSTKBVTC 1 gói
131 Dây đôi lõi đồng cách điện PVC 2x2.5mm2 theo HSTKBVTC 35 m
132 Ống nhựa cứng D20 theo HSTKBVTC 35 m
133 Aptomat MCB 1P 16A/6kA/250V theo HSTKBVTC 1 cái
134 Đèn cầu D200 trụ rào theo HSTKBVTC 4 bộ
135 Biển đồng theo HSTKBVTC 1 bộ
136 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ theo HSTKBVTC 149,056 m2
137 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại theo HSTKBVTC 96,316 m2
138 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ theo HSTKBVTC 149,056 m2
139 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ theo HSTKBVTC 96,316 m2
B HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Bộ bàn ghế tiếp khách (2 ghế đơn, 1 ghế 3, 2 bàn nhỏ, 1 bàn to) theo HSTKBVTC 1 bộ
2 Ghế làm việc gỗ sồi sơn PU inchem bọc mút vải nỉ theo mẫu ( KT 900x900): theo HSTKBVTC 1 cái
3 Bàn làm việc: 1000x2700x750mm. Chất liệu gỗ công nghiệp phủ veneer sồi OAK sơn PU màu cánh dán theo HSTKBVTC 1 cái
4 Tủ tài liệu: gỗ công nghiệp phủ veneer sồi OAK sơn PU cánh dán theo HSTKBVTC 14,5 m2
5 Tủ để máy in: gỗ công nghiệp MDF phủ melamine Thái Lan 1500x400x600 (0.9m2) theo HSTKBVTC 0,9 m2
6 Giường ngủ gỗ công nghiệp MFC phủ melamin Thái Lan theo HSTKBVTC 1 bộ
7 Bàn trang điểm gỗ công nghiệp MFC phủ melamin Thái Lan theo HSTKBVTC 1 bộ
8 Tủ tài liệu: gỗ công nghiệp phủ veneer sồi OAK sơn PU cánh dán theo HSTKBVTC 11,5 m2
9 Ghế sofa đơn: khung gỗ, bọc đệm vải, tay gỗ sồi oak, sơn pu kt 850x850x850 theo HSTKBVTC 8 cái
10 Ghế sofa chủ tọa: khung gỗ, bọc đệm vải, tay gỗ sồi oak, sơn pu kt 1000x1000x1000 theo HSTKBVTC 2 cái
11 Bàn tiếp khách:gỗ công nghiệp phủ veneer oak, mặt bàn kính 8mm mài vát cạnh kt 800x1200x450 theo HSTKBVTC 2 cái
12 Bàn phụ tiếp khách:gỗ công nghiệp phủ veneer oak, mặt bàn kính 8mm mài vát cạnh kt 450x450x450 theo HSTKBVTC 7 cái
13 Bàn ăn tròn 10 ghế xuân hòa: Bàn đường kính 1,6m, ghế bọc nỉ giá cả bộ theo HSTKBVTC 6 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->