Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc và các công trình phụ trợ của Hội Nông dân tỉnh Phú Thọ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210524602-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hội Nông dân tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc và các công trình phụ trợ của Hội Nông dân tỉnh Phú Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210515872 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 12:24:00 đến ngày 2021-05-19 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,585,008,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO | |||
| 1 | Diện tường ốp gỗ công nghiệp MFC phủ melamin Thái Lan | theo HSTKBVTC | 25,398 | m2 |
| 2 | Diện ốp tấm gỗ nhựa CPS W202 màu cánh dán | theo HSTKBVTC | 12,918 | m2 |
| 3 | Diện ốp tấm gỗ nhựa CPS vân đá | theo HSTKBVTC | 3,69 | m2 |
| 4 | Nẹp đồng rộng 20 | theo HSTKBVTC | 25,592 | m |
| 5 | Sàn gỗ công nghiệp + phụ kiện đồng bộ | theo HSTKBVTC | 42,4 | m2 |
| 6 | khung tranh trong mặt trống đồng vàng | theo HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | theo HSTKBVTC | 31,74 | m2 |
| 8 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | theo HSTKBVTC | 31,74 | m2 |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | theo HSTKBVTC | 10,7 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | theo HSTKBVTC | 42,44 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo HSTKBVTC | 42,44 | m2 |
| 12 | Diện tường ốp gỗ công nghiệp MFC phủ melamin Thái Lan | theo HSTKBVTC | 1,11 | m2 |
| 13 | Đèn led dây âm trần siêu sáng | theo HSTKBVTC | 15 | m |
| 14 | Đèn downlight bóng led 12W/220V | theo HSTKBVTC | 16 | bộ |
| 15 | Dây dẫn điện 2x1.5mm | theo HSTKBVTC | 30 | m |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | theo HSTKBVTC | 37,152 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo HSTKBVTC | 37,152 | m2 |
| 18 | Diện tường ốp gỗ công nghiệp MFC phủ melamin Thái Lan | theo HSTKBVTC | 10,5 | m2 |
| 19 | Diện ốp tấm gỗ nhựa CPS W202 màu cánh dán | theo HSTKBVTC | 12,9 | m2 |
| 20 | Đèn downlight bóng led 9W/220V | theo HSTKBVTC | 36 | bộ |
| 21 | Đèn led dây âm trần siêu sáng | theo HSTKBVTC | 30 | m |
| 22 | Mặt trống đồng D1000 | theo HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 23 | Thảm trải sàn - Mã Avalon 200 | theo HSTKBVTC | 35 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | theo HSTKBVTC | 35 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, granit 150x600 | theo HSTKBVTC | 21 | m2 |
| 26 | Diện tường ốp gỗ công nghiệp MFC phủ melamin Thái Lan | theo HSTKBVTC | 24,327 | m2 |
| 27 | Hoa văn họa tiết alu đồng rộng 200mm | theo HSTKBVTC | 6,36 | m |
| 28 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao Thái Lan, khung xương Vĩnh tường hoặc tương đương | theo HSTKBVTC | 35 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | theo HSTKBVTC | 35 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo HSTKBVTC | 35 | m2 |
| 31 | Làm trần bằng gỗ dán laminate + khung xương | theo HSTKBVTC | 22,4 | m2 |
| 32 | Đèn chùm bóng led 12x15W/220V | theo HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 33 | Đèn downlight bóng led 12W/220V | theo HSTKBVTC | 17 | bộ |
| 34 | Đèn led dây siêu sáng hắt trong hốc gỗ 18W/220V | theo HSTKBVTC | 6 | m |
| 35 | Đèn led dây âm trần siêu sáng | theo HSTKBVTC | 33 | m |
| 36 | Công tắc đèn 5 phím 10A-250V | theo HSTKBVTC | 1 | cái |
| 37 | Aptomat MCB 1P 20A/6kA/250V | theo HSTKBVTC | 1 | cái |
| 38 | Aptomat MCB 1P 16A/6kA/250V | theo HSTKBVTC | 2 | cái |
| 39 | Aptomat MCB 1P 10A/6kA/250V | theo HSTKBVTC | 1 | cái |
| 40 | Dây đơn lõi đồng cách điện PVC 1x4mm2 | theo HSTKBVTC | 7 | m |
| 41 | Dây đôi lõi đồng cách điện PVC 2x4mm2 | theo HSTKBVTC | 7 | m |
| 42 | Dây đôi lõi đồng cách điện PVC 2x2.5mm2 | theo HSTKBVTC | 12 | m |
| 43 | Dây đôi lõi đồng cách điện PVC 2x1.5mm2 | theo HSTKBVTC | 60 | m |
| 44 | Ống nhựa cứng D16 | theo HSTKBVTC | 15 | m |
| 45 | Ống nhựa cứng D20 | theo HSTKBVTC | 12 | m |
| 46 | Vệ sinh bề mặt cầu thang | theo HSTKBVTC | 59,376 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | theo HSTKBVTC | 17,046 | m2 |
| 48 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo HSTKBVTC | 17,046 | m2 |
| 49 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | theo HSTKBVTC | 185,2 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | theo HSTKBVTC | 185,2 | m2 |
| 51 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | theo HSTKBVTC | 0,628 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | theo HSTKBVTC | 0,063 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | theo HSTKBVTC | 0,01 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | theo HSTKBVTC | 0,007 | tấn |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo HSTKBVTC | 2,084 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo HSTKBVTC | 2,084 | m2 |
| 57 | Cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm | theo HSTKBVTC | 2,856 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | theo HSTKBVTC | 2,856 | m2 |
| 59 | Gia công lan can sắt | theo HSTKBVTC | 12,514 | m2 |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | theo HSTKBVTC | 12,514 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | theo HSTKBVTC | 25,344 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo HSTKBVTC | 50,371 | m2 |
| 63 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | theo HSTKBVTC | 39,4 | m2 |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | theo HSTKBVTC | 0,134 | 100m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | theo HSTKBVTC | 7,88 | m3 |
| 66 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | theo HSTKBVTC | 8,514 | 100m2 |
| 67 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | theo HSTKBVTC | 8,514 | 100m2 |
| 68 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa vát 26x23cm, vữa XM mác 75 | theo HSTKBVTC | 13,4 | m |
| 69 | Đèn pha led 200W | theo HSTKBVTC | 2 | bộ |
| 70 | Dây đôi lõi đồng cách điện PVC 2x2.5mm2 | theo HSTKBVTC | 50 | m |
| 71 | Aptomat MCB 1P 16A/6kA/250V | theo HSTKBVTC | 1 | cái |
| 72 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 7 tấn | theo HSTKBVTC | 1,032 | 100tấn |
| 73 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | theo HSTKBVTC | 1,032 | 100tấn |
| 74 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | theo HSTKBVTC | 1,032 | 100tấn |
| 75 | Tháo dỡ cửa | theo HSTKBVTC | 32,688 | m2 |
| 76 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | theo HSTKBVTC | 49,84 | m2 |
| 77 | Đục tẩy bề mặt granito tam cấp | theo HSTKBVTC | 30,251 | 1m2 |
| 78 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | theo HSTKBVTC | 173,25 | m2 |
| 79 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | theo HSTKBVTC | 153,427 | m2 |
| 80 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | theo HSTKBVTC | 0,268 | m3 |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo HSTKBVTC | 52,946 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo HSTKBVTC | 379,623 | m2 |
| 83 | Láng granitô bậc tam cấp | theo HSTKBVTC | 30,251 | m2 |
| 84 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | theo HSTKBVTC | 138,702 | m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | theo HSTKBVTC | 9,709 | m3 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | theo HSTKBVTC | 138,702 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granit 600x150 | theo HSTKBVTC | 9,686 | m2 |
| 88 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ nhôm hệ (hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương), kính dày 5mm | theo HSTKBVTC | 29,28 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | theo HSTKBVTC | 29,28 | m2 |
| 90 | Vách kính cố định khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, gương dày 1cm | theo HSTKBVTC | 5,298 | m2 |
| 91 | Vách kính khung nhôm trong nhà | theo HSTKBVTC | 5,298 | m2 |
| 92 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | theo HSTKBVTC | 12,24 | m2 |
| 93 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo HSTKBVTC | 12,24 | m2 |
| 94 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | theo HSTKBVTC | 12,24 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo HSTKBVTC | 12,24 | m2 |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, bộ đèn tuýt led đôi 2x20w | theo HSTKBVTC | 12 | bộ |
| 97 | Sửa chữa thiết bị vệ sinh | theo HSTKBVTC | 1 | gói |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | theo HSTKBVTC | 0,387 | 100m3 |
| 99 | Tháo dỡ cửa cổng, hàng rào sắt bằng thủ công | theo HSTKBVTC | 41,085 | m2 |
| 100 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | theo HSTKBVTC | 12,147 | m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | theo HSTKBVTC | 0,121 | 100m3 |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | theo HSTKBVTC | 2,763 | m3 |
| 103 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | theo HSTKBVTC | 6,037 | m3 |
| 104 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | theo HSTKBVTC | 2,933 | m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | theo HSTKBVTC | 0,059 | 100m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | theo HSTKBVTC | 0,677 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | theo HSTKBVTC | 0,719 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | theo HSTKBVTC | 0,302 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | theo HSTKBVTC | 0,027 | 100m2 |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | theo HSTKBVTC | 0,051 | 100m2 |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | theo HSTKBVTC | 0,025 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | theo HSTKBVTC | 0,05 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | theo HSTKBVTC | 0,043 | tấn |
| 114 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | theo HSTKBVTC | 1,112 | m3 |
| 115 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | theo HSTKBVTC | 2,851 | m3 |
| 116 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | theo HSTKBVTC | 3,77 | m3 |
| 117 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | theo HSTKBVTC | 1,473 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | theo HSTKBVTC | 0,218 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | theo HSTKBVTC | 0,02 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo HSTKBVTC | 0,02 | tấn |
| 121 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | theo HSTKBVTC | 49,941 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo HSTKBVTC | 33,496 | m2 |
| 123 | Công tác ốp đá granit mable màu vàng tằm | theo HSTKBVTC | 16,445 | m2 |
| 124 | Gia công hàng rào song sắt | theo HSTKBVTC | 21,96 | m2 |
| 125 | Lắp dựng hàng rào song sắt | theo HSTKBVTC | 21,96 | m2 |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo HSTKBVTC | 21,96 | m2 |
| 127 | Cổng TAK-013 thông thủy 5,5m; thông số kỹ thuật cao 1.6m, khoảng cách giữa 2 cột chính là 350mm; khoảng cách ngang giữa 2 bánh xe là 650mm; cột chính làm bằng hộp 40x70x0.8ly; nan chéo làm bằng hộp 36x48x0.6ly; nan ngang làm bằng ống fi22x0.6ly; chất liệu INOX SUS 304 | theo HSTKBVTC | 5,5 | m |
| 128 | Bộ chuyển động có điều khiển từ xa gồm: mô tơ điện chạy không ray 420W-220V/50Hz; hệ thống điều khiển từ xa 02 cái/bộ; hệ thống điều khiển bàn tại phòng bảo vệ 01 cái/bộ; bánh xe cổng làm bằng cao su chịu mài mòn | theo HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 129 | Hệ thống dẫn hướng mô tơ chạy không ray | theo HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 130 | Chi phí vận chuyển và lắp đặt cổng | theo HSTKBVTC | 1 | gói |
| 131 | Dây đôi lõi đồng cách điện PVC 2x2.5mm2 | theo HSTKBVTC | 35 | m |
| 132 | Ống nhựa cứng D20 | theo HSTKBVTC | 35 | m |
| 133 | Aptomat MCB 1P 16A/6kA/250V | theo HSTKBVTC | 1 | cái |
| 134 | Đèn cầu D200 trụ rào | theo HSTKBVTC | 4 | bộ |
| 135 | Biển đồng | theo HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 136 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | theo HSTKBVTC | 149,056 | m2 |
| 137 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | theo HSTKBVTC | 96,316 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo HSTKBVTC | 149,056 | m2 |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo HSTKBVTC | 96,316 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ bàn ghế tiếp khách (2 ghế đơn, 1 ghế 3, 2 bàn nhỏ, 1 bàn to) | theo HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 2 | Ghế làm việc gỗ sồi sơn PU inchem bọc mút vải nỉ theo mẫu ( KT 900x900): | theo HSTKBVTC | 1 | cái |
| 3 | Bàn làm việc: 1000x2700x750mm. Chất liệu gỗ công nghiệp phủ veneer sồi OAK sơn PU màu cánh dán | theo HSTKBVTC | 1 | cái |
| 4 | Tủ tài liệu: gỗ công nghiệp phủ veneer sồi OAK sơn PU cánh dán | theo HSTKBVTC | 14,5 | m2 |
| 5 | Tủ để máy in: gỗ công nghiệp MDF phủ melamine Thái Lan 1500x400x600 (0.9m2) | theo HSTKBVTC | 0,9 | m2 |
| 6 | Giường ngủ gỗ công nghiệp MFC phủ melamin Thái Lan | theo HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 7 | Bàn trang điểm gỗ công nghiệp MFC phủ melamin Thái Lan | theo HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 8 | Tủ tài liệu: gỗ công nghiệp phủ veneer sồi OAK sơn PU cánh dán | theo HSTKBVTC | 11,5 | m2 |
| 9 | Ghế sofa đơn: khung gỗ, bọc đệm vải, tay gỗ sồi oak, sơn pu kt 850x850x850 | theo HSTKBVTC | 8 | cái |
| 10 | Ghế sofa chủ tọa: khung gỗ, bọc đệm vải, tay gỗ sồi oak, sơn pu kt 1000x1000x1000 | theo HSTKBVTC | 2 | cái |
| 11 | Bàn tiếp khách:gỗ công nghiệp phủ veneer oak, mặt bàn kính 8mm mài vát cạnh kt 800x1200x450 | theo HSTKBVTC | 2 | cái |
| 12 | Bàn phụ tiếp khách:gỗ công nghiệp phủ veneer oak, mặt bàn kính 8mm mài vát cạnh kt 450x450x450 | theo HSTKBVTC | 7 | cái |
| 13 | Bàn ăn tròn 10 ghế xuân hòa: Bàn đường kính 1,6m, ghế bọc nỉ giá cả bộ | theo HSTKBVTC | 6 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi