Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học, phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non Hương Lung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210526797-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học, phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non Hương Lung
Số hiệu KHLCNT 20210526667
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-12 14:57:00 đến ngày 2021-05-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,282,386,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KẾT CẤU, KIẾN TRÚC
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,736 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6752 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6752 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 100m2
8 Ép trước cọc BTCT, KT 20x20cm - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 100m
9 Cọc thép dùng cho ép âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
10 Ép âm cọc BTCT, KT 20x20cm - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
12 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
13 Đào đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,863 1m3
14 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0032 100m3
15 Vận chuyển đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 100m3
16 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1218 m3
17 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,6547 m3
18 Bê tông móng, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,9866 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2072 m3
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0933 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,471 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1463 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8439 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5198 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5643 tấn
26 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8233 100m2
27 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2008 100m2
28 Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,2915 m3
29 Bê tông cột, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3608 m3
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6036 m3
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6314 m3
32 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,8954 m3
33 Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1928 m3
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4978 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5341 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2455 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7134 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2581 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9532 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1636 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7071 tấn
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1117 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1105 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2343 tấn
45 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6344 100m2
46 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5482 100m2
47 Ván khuôn cho bê tông lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1429 100m2
48 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6002 100m2
49 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2561 100m2
50 Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7848 m3
51 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,098 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8187 m3
54 Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,727 m3
55 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 608,2888 m2
56 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,5192 m2
57 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.914,1349 m2
58 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,98 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,6936 m2
60 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.034,1306 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,48 m
62 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,76 m
63 Gia công vì kèo thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0632 tấn
64 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5186 tấn
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,416 1m2
66 Lắp vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0632 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5186 tấn
68 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1956 100m2
69 tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m
70 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,149 m2
71 Quét sika chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,1688 m2
72 Lát nền, sàn gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 893,0169 m2
73 Lát nền, sàn gạch chống trơn KT300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,3484 m2
74 Ốp tường gạch KT300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,64 m2
75 Ốp tường gạch men 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5425 m2
76 Ốp tường gạch 450x900mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,098 m2
77 Máng nước inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
78 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4168 m2
79 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,07 m2
80 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,72 m2
81 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 m2
82 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m2
83 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,75 m2
84 Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
85 Cửa sổ 1 cánh mở lật, nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
86 Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
87 Gia công cửa lưới thép. Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,24 m2
88 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9853 tấn
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,24 1m2
90 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,75 m2
91 Lan can cầu thang inox (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,8704 kg
92 Gạch bông gió KT250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 viên
93 Lắp dựng cốt thép thang d18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
94 Nắp tôn hoa lên mái dày 0.8 ly KT 710x710mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.322,9391 m2
96 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 681,6408 m2
97 Thi công chi tiết phụ khác: Nhân công 4/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1 Tủ điện tổng 500x350x160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
2 Tủ điện 4 cực EMC4PL Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 tủ
3 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
6 Công tắc 2 ngả (cầu thang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 510 m
14 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
15 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
16 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 bộ
17 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
18 Lắp đặt đèn led ốp trần, 15w Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 bộ
19 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
20 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
21 Hộp kim âm tường cho ốc và CT Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
22 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 máy
23 Đào đất - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 1m3
24 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cọc
25 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
26 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m3
27 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
28 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 Hồ lô chân kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
30 Đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 lần
31 Bình chữa cháy sách tay CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
32 Bảng tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
33 Hộp đựng bình CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
2 Lắp đặt vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
3 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 bộ
4 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
5 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
6 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 15mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
11 Lắp đặt van khóa - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt van khóa - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
15 Lắp đặt van khóa - Đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Rắc co D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Rắc co D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Rắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Rắc co D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
21 Rắc co D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
22 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50x32x32mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x32x32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x20x20mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20x20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20x20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
27 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 15x15x15mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
28 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50x32mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Măng sông D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Măng sông D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
33 Măng sông D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
34 Măng sông D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
35 Măng sông D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
36 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Lắp đặt cút nhựa PPR, 90 độ, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
38 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
39 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
40 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
46 Lắp đặt phễu thu inox- Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
47 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát - Đường kính 140/140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
48 Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 110/110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
49 Lắp đặt tê chếch nhựa - Đường kính 90/76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
50 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát - Đường kính 76/76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
51 Lắp đặt cút nhựa 135 độ, miệng bát - Đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
52 Lắp đặt cút nhựa 135 độ, miệng bát - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
53 Lắp đặt cút nhựa 135 độ, miệng bát - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
54 Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
55 Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
56 Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
57 Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 76/48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
58 Quả cầu chắn rác D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
59 Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
60 Xi phông D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
D HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN VƯỜN, CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ ĐỂ XE, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,06 100m3
2 Đào xúc đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,366 100m3
3 Vận chuyển đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,366 100m3
4 Vận chuyển đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,366 100m3/1km
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,04 m3
6 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,2 m3
7 Khe co, giãn gắn sỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 md
8 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2672 1m3
9 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0907 100m3
10 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7787 m3
11 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,545 m3
12 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0772 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0046 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0718 tấn
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0669 100m2
16 Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3132 m3
17 Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4554 m3
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6758 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1645 m3
20 Bê tông mái cổng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8162 m3
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0113 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0815 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0187 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1592 tấn
26 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1065 100m2
27 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1167 100m2
28 Ván khuôn cầu máng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5516 100m2
29 Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3878 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8039 m3
31 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,16 m2
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,947 m2
33 Trát mái cổng, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7218 m2
34 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2019 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,8288 m2
36 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2594 tấn
37 Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2594 tấn
38 Sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,4 kg
39 Sơn chữ biển cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
40 Phụ kiện cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
41 Đào đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7992 1m3
42 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,932 m3
43 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4796 m3
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0761 m3
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0828 tấn
46 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0978 100m2
47 Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8247 m3
48 Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6317 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7307 m3
50 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0287 m3
51 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,297 m2
52 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,962 m2
53 Đắp vữa đỉnh trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 trụ
54 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,259 m2
55 Gia công hàng rào thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3808 tấn
56 Sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,8 kg
57 Lắp dựng hàng rào thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9525 m2
58 Đào đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1583 1m3
59 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3854 m3
60 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,807 m3
61 Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,609 m3
62 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8182 m2
63 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
64 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
65 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,643 m3
66 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,368 m2
67 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3083 tấn
68 Gia công vì kèo thép hình khẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2449 tấn
69 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2661 tấn
70 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3083 tấn
71 Lắp vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2449 tấn
72 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2661 tấn
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9658 1m2
74 Lợp mái che tường bằng tôn múi, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7294 100m2
75 Máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,62 md
76 Đào đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,05 1m3
77 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,394 m3
78 Vận chuyển đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0542 100m3
79 Bê tông lót móng , M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
80 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,036 m3
81 Xây hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9884 m3
82 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2688 m3
83 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0134 100m2
84 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0281 tấn
85 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1cấu kiện
86 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,232 m2
87 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
88 Đào đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,0628 1m3
89 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m3
90 Vận chuyển đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3284 100m3
91 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,344 m3
92 Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,344 m3
93 Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,854 m3
94 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,652 m3
95 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 100m2
96 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4039 tấn
97 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 1cấu kiện
98 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,4 m2
99 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6 m2
E HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI
1 Đào đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6875 1m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0714 100m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
4 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4388 m3
5 Bê tông móng, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0464 tấn
7 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 tấn
8 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0679 100m2
9 Ván khuôn Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0196 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
11 Xây bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,513 m3
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,072 m2
13 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,072 m2
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,366 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,438 m2
F HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,5496 m2
2 Tháo dỡ xà gồ cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Công
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5596 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,1005 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9139 m3
6 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7896 m3
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 518,4726 m2
8 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
9 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
10 Tháo dỡ lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,804 m2
11 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,7125 m2
12 Bốc xếp vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 xe
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->