Gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trình ( trừ hạng mục hệ thống PCCC, chống sét, hệ thống kỹ thuật ME).
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210513662-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Xây dựng các hạng mục công trình ( trừ hạng mục hệ thống PCCC, chống sét, hệ thống kỹ thuật ME). |
| Số hiệu KHLCNT | 20201259322 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 15:41:00 đến ngày 2021-05-17 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,245,068,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài 13,0m, phi 300cm-đất cấp I (Cọc thành phẩm tại Vĩnh Long) | Cọc : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12,77 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I ( không tính vật liệu ) | Chỉ tính nhân công và máy thi công | 0,686 | 100m |
| 3 | Nối cọc thép hình | Que hàn , thép tấm : Việt Nam | 2 | 1 mối nối |
| 4 | Bê tông đầu cọc bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,4955 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép nối đầu cọc chiều cao ≤6m( thép bản D8mm đầu cọc ) | Thép tấm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1994 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép nối đầu cọc phi 12, chiều cao ≤6m( thép đầu cọc) | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,522 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép nối đầu cọc phi 6 chiều cao ≤6m(thép đầu cọc) | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0724 | tấn |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 100,4621 | m3 | |
| 9 | Đào đất tại GM1 | 24,4296 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 46,6267 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 12,0369 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 45,8096 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, phi 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,9598 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, phi 16mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,3991 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,4088 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 1,7085 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,2967 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cổ đài móng, phi 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,09 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cổ đài móng, phi 18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,0607 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 8,3803 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 8,7 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 ( xanh ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 11,7185 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 ( xanh ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,368 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 19,978 | m3 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền Phi 6 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,018 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền Phi 8 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,492 | tấn |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 109,8442 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng ( Giằng móng + ĐK) | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,7006 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, phi 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1716 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, phi 8mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,6429 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, phi 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1048 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Phi 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0156 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, phi 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1134 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Phi 16mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,8572 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, phi 18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,0553 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Phi 25mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,2238 | tấn |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 26,3952 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 4,7096 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, phi 6mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,5843 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, phi 8mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0984 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, phi 10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,3074 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, phi 14mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3669 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, phi 16mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,0834 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, phi 18mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,1214 | tấn |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 292,68 | m2 |
| 46 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 5,9749 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,4878 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, phi 6mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0483 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, phi 8mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2054 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, phi 10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,5759 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, phi 18mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3811 | tấn |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 48,784 | m2 |
| 53 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 56,1094 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ sàn | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 9,3391 | 100m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 933,91 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, phi 6mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,5968 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, phi 8mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 5,0905 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, phi 10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,5535 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, phi 18mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0633 | tấn |
| 60 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 20,9417 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 3,833 | 100m2 |
| 62 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 383,304 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, phi 6mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1736 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, phi 8mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1171 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Phi 10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2608 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, phi 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3633 | tấn |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 59,587 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 6,9625 | 100m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 696,25 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Phi 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,262 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, phi 8mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0092 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, phi 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0229 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, phi 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1018 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, phi 16mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2429 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, phi 18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,1117 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, phi 20mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,4115 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, phi 6mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,8438 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, phi 8mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0442 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, phi 10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,5723 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, phi 12mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0229 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, phi 14mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,0863 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, phi 16mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,4101 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, phi 18 mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,175 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, phi 20 mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,2069 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, phi 22mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,7153 | tấn |
| 86 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10,5024 | m3 |
| 87 | Cung cấp & lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm, dày 2,9mm | Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương | 1,392 | 100m |
| 88 | Cung cấp & lắp đặt phễu thu Inox 304 ĐK 100mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 11 | cái |
| 89 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 13,68 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 21,4272 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 23,3864 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 51,57 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 36,3604 | m3 |
| 94 | Ốp tường gạch men 30x60 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 856,26 | m2 |
| 95 | Ốp cột gạch Inax | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 139,3 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 24,66 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 631,24 | m2 |
| 98 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 817,25 | m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 179,34 | m2 |
| 100 | Láng sê nô, ô văng không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 77,22 | m2 |
| 101 | Ngâm nước xi măng 5kg/1m3 nước ngày đêm | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 179,34 | m2 |
| 102 | Hệ thống lam nhôm Amity 127AS dày 1,2mm phủ sơn gia nhiệt màu trắng Hệ khung thép hộp 30x60x1,2mm sơn tỉnh điện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 63,8 | md |
| 103 | Hệ thống lam nhôm Amity 127AS dày 1,2mm phủ sơn gia nhiệt .Hệ thống lam nhôm Amity 127AS dày 1,2mm sơn tỉnh điện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 72,15 | m2 |
| 104 | Gia công lan can Inox 304 , thanh inox 50x100x1,5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2259 | tấn |
| 105 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm + trụ Inox 304 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 20,6 | m |
| 106 | Lợp mái tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,5mm, 3 lớp chống nóng , chống ồn, cách nhiệt, cách âm(Tôn+PU+ALU) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,332 | 100m2 |
| 107 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,4383 | tấn |
| 108 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn : Việt Nam | 1,4383 | tấn |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 94,77 | 1m2 |
| 110 | Tấm trần hộp kim nhôm kẽm dày 0,5mm, sơn phủ nhiệt màu trắng, hệ khung chịu gió | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 273 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn gạch bóng kính 600x600 loại 1 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 703,405 | m2 |
| 112 | Lát nền WC gạch men nhám 30x30 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 73,5 | m2 |
| 113 | Lát bậc tam cấp , đá granít tự nhiên Marble, màu đỏ Phần Lan dày 20mm,(loại cao cấp nhập khẩu) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 49,545 | m2 |
| 114 | Lát bậc cầu thang , đá granít tự nhiên Marble, màu đỏ Phần Lan dày 20mm,(loại cao cấp nhập khẩu) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 33,75 | m2 |
| 115 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 44 | m |
| 116 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi kính 5 ly khung nhôm hệ 1000 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 76,27 | m2 |
| 117 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi pa nô khung nhôm hệ 1000 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 18,48 | m2 |
| 118 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ kính 5 ly khung nhôm cánh lùa hệ 1000 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 45,6 | m2 |
| 119 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lật kính mờ 5 ly , khung nhôm hệ 1000 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,04 | m2 |
| 120 | Cung cấp & lắp dựng ô kính 5 ly, 2 cánh lật + 1 cánh cố định khung nhôm mặt tiền hệ 1000 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10,26 | m2 |
| 121 | Cung cấp & lắp dựng khuôn bảo vệ cửa sổ I nóc 13x26x1,5mm(304) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 55,86 | m2 |
| 122 | Cung cấp lưới thép mạ kẽm đường kính 0,55mmm ô vuông 5mm ốp cho cột trước khi xây | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 140,4 | m2 |
| 123 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1.473,15 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2.469,664 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2.146,7633 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1.796,0507 | m2 |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8,7524 | 100m2 |
| 128 | Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa CV 35mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 100 | m |
| 129 | Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa CV16mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 220 | m |
| 130 | Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa CV 6mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 80 | m |
| 131 | Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa CV 4mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 630 | m |
| 132 | Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa CV 1,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 275 | m |
| 133 | Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa CV 1,0mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 380 | m |
| 134 | Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa CV 2,5 có sọc xanh lam (PE) mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 360 | m |
| 135 | Lắp đặt cáp đồng mềm bọc nhựa VCmo. 2x 4mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 160 | m |
| 136 | Lắp đặt cáp đồng mềm bọc nhựa VCmo. 2x 2,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 60 | m |
| 137 | Đế nhựa đôi âm tường + viền đôi | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10 | cái |
| 138 | Đế nhựa đôi âm tường + viền đơn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 45 | cái |
| 139 | Mặt 1 lỗ công tắc | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10 | cái |
| 140 | Mặt 2 lỗ công tắc | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 20 | cái |
| 141 | Mặt 3 lỗ công tắc | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt MCCB . 3P/150A/380v | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt MCB .3P/50A/380v | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt MCB .3P/40A/380v | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 145 | Lắp đặt MCB .3P/32A/380v | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt CB, 2P/20A/230v | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 17 | bộ |
| 147 | Lắp đặt CB, 2P/15A/230v | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 148 | Lắp đặt CB, 2P/10A/230v | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 149 | Lắp đặt CB, 1P/30A/230v | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 150 | Lắp đặt CB, 1P/20A/230v | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | bộ |
| 151 | Lắp đặt CB, 1P/10A/230v | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | bộ |
| 152 | Mặt + đế CB | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 20 | cái |
| 153 | Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 18 | m |
| 154 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, 200x200mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12 | hộp |
| 155 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, 150x100mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 18 | hộp |
| 156 | Máng TRUNKING 150x100x2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 60 | m |
| 157 | Phụ kiện máng TRUNKING ( móc treo, co, lơi) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | hệ |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa xoắn COURANT phi 25mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 360 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa xoắn COURANT phi 20mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 240 | m |
| 160 | Lắp đặt công tắc điện nhựa 1 chiều 10A/250v | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 61 | cái |
| 161 | Lắp đặt công tắc điện nhựa 2 chiều 10A/250v( cầu thang) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt ô cắm điện đơn nhựa 3 chấu 16A/250v + 1 lổ ( có tiếp mass) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9 | cái |
| 163 | Lắp đặt ô cắm điện đôi nhựa 3 chấu 16A/250v + 1 lổ ( có tiếp mass) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 29 | cái |
| 164 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1,2m /36w/220v | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 43 | bộ |
| 165 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 0,6m /18w/220v | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 166 | Lắp đặt đèn bán cầu LEN D260/18W/220v | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 17 | bộ |
| 167 | Lắp đặt đèn LED Dowlight âm trần D90/220v | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 27 | bộ |
| 168 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 20w-220v có AC (Quy Ni-cd: 2h) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 169 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát 330x145x240mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 170 | Lắp đặt cọc tiếp địa phi 16mm, L=2,4m, + bộ tiếp địa | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 171 | Tủ điện vỏ sắt 500x400x210(đèn báo pha AxBxC), đồng hồ Volt(0-500v), đồng hồ Ampere(0-100A) - (0-500A) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 172 | Tủ điện vỏ sắt mặt nhựa 12 Module | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 173 | Băng keo điện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 20 | cuồn |
| 174 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường 30w/230v ( khoét tường 250x250) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8 | cái |
| 175 | Lắp đặt quạt ốp trần D 1400 67W/220v | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | bộ |
| 176 | Lắp đặt quạt treo tường 67w/220v | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8 | bộ |
| 177 | Lắp đặt quạt treo tường dạng công nghiệp D600 120w/220v | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7 | bộ |
| 178 | Đầu cose ép 35mm, 16mm, 6,0mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 179 | Rack 4 +sứ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 180 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại 1) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12 | bộ |
| 181 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12 | bộ |
| 182 | Lắp đặt chậu rửa mặt +1 vòi ( Lavabo) Thiên Thanh | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 183 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo + 1 vòi ( thiên thanh) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 184 | Lắp đặt vòi rửa I nóc D 21mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 185 | Lắp đặt phễu thoát nước sàn I nóc 120x120 + Si phon | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 18 | cái |
| 186 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 + giá đỡ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bể |
| 187 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 + giá đỡ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bể |
| 188 | Lắp đặt van phao đồng D 42 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh I nóc (treo) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12 | cái |
| 190 | Lắp đặt giá treo khăn đôi I nóc | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12 | cái |
| 191 | Lắp đặt gương soi | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt kệ kính | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 193 | Máy bơm nước ly tâm 1,5HP | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa D 49x3,0mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,08 | 100m |
| 195 | Lắp đặt co nhựa uPVC D 49mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt van đồng phi 49 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt nối nhựa uPVC D 49 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa uPVC phi 42x3,0mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,64 | 100m |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D42 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt co nhựa uPVC 42 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 16 | cái |
| 201 | Lắp đặt nối nhựa uPVC 42x27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 202 | Lắp đặt van đồng D 42 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D 42 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt nối nhựa uPVC D42 ren ngoài thau | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D 27x1,8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,56 | 100m |
| 206 | Lắp đặt van đồng D 27mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 207 | Lắp đặt nối nhựa uPVC D27 Ren ngoài thau | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 30 | cái |
| 209 | Lắp đặt co nhựa uPVC D27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 30 | cái |
| 210 | Lắp đặt nối nhựa uPVC D27x21 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 30 | cái |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,9 | 100m |
| 212 | Lắp đặt tê góc thau D21 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12 | cái |
| 213 | Lắp đặt co nhựa uPVC D21 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 30 | cái |
| 214 | Lắp đặt co nhựa uPVC D21 ren trong thau | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 215 | Keo dán ống nhựa uPVC | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | kg |
| 216 | Lắp đặt co nhựa uPVC D21 ren ngoài thau | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 24 | cái |
| 217 | Băng keo cao su quấn đầu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12 | cuộn |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa uPVC 168x7,3mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,12 | 100m |
| 219 | Lắp đặt co nhựa uPVC phi 168 (45o) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa uPVC 114x4,9mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,66 | 100m |
| 221 | Lắp đặt Tê kiểm tra nhựa uPVC phi 114 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 222 | Lắp bịt xả ren ngoài nhựa uPVC D114mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 223 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC phi 114 (45o) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 18 | cái |
| 224 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC phi 114 x60 (45o) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt co nhựa uPVC D114 (45o) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 38 | cái |
| 226 | Lắp đặt nối ống nhựa uPVC ,ĐK 114x90mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt nối ống nhựa uPVC ,ĐK 114x60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa miệng uPVC phi 90x3,8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,5 | 100m |
| 229 | Lắp đặt Tê kiểm tra nhựa uPVC phi 90 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC phi 90 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 14 | cái |
| 231 | Lắp đặt co nhựa uPVC phi 90 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 14 | cái |
| 232 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC phi 90 (45o) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12 | cái |
| 233 | Lắp đặt co nhựa uPVC phi 90(45o) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8 | cái |
| 234 | Lắp đặt Nối nhựa uPVC, ĐK 90x60 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt Nối nhựa uPVC, ĐK 90x42 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa miệng uPVC phi 60x3,0mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,32 | 100m |
| 237 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC phi 60 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 238 | Lắp đặt co nhựa uPVC phi 60 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 239 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC phi 60 (45o) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 240 | Lắp đặt co nhựa phi 60(45o) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 241 | Lắp đặt Nối nhựa uPVC, ĐK 60x42 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa uPVC phi 42x3,0mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,12 | 100m |
| 243 | Lắp đặt co nhựa uPVC phi 42 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 24 | cái |
| 244 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | 0,8424 | m3 | |
| 245 | Đắp đất nền móng công trình, | 0,2527 | m3 | |
| 246 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,064 | m3 |
| 247 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1568 | m3 |
| 248 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,96 | m2 |
| 249 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,0343 | m3 |
| 250 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ( thép phi 8 ) | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0036 | tấn |
| 251 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,002 | 100m2 |
| 252 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 1 | cái | |
| 253 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | 10,296 | m3 | |
| 254 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,66 | m3 |
| 255 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,6 | m3 |
| 256 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày 20cm, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,651 | m3 |
| 257 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0998 | m3 |
| 258 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 17,538 | m2 |
| 259 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,0036 | m3 |
| 260 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ( thép phi 8 ) | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0531 | tấn |
| 261 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ( thép phi 6 ) | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0284 | tấn |
| 262 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0289 | 100m2 |
| 263 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | 1cấu kiện | |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 114x4,9mm | Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương | 0,04 | 100m |
| 265 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC phi 114 | Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương | 2 | cái |
| 266 | Lắp đặt Co nhựa uPVC phi 114 | Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương | 2 | cái |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa uPVC phi 200x9,6mmm | Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương | 0,004 | 100m |
| 268 | Lắp Nắp Khóa nhựa phi 200mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 269 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, r >1m, s ≤1m-đất cấp I | 22,7728 | m3 | |
| 270 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 14,5793 | m3 | |
| 271 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 23,8448 | m3 |
| 272 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp I (Cọc thành phẩm tại Vĩnh Long) | Cọc : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,68 | 100m |
| 273 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp I ( không tính vật liệu ) | Chỉ tính nhân công và máy thi công | 0,168 | 100m |
| 274 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,5025 | m3 |
| 275 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 9,1896 | m3 |
| 276 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 5,691 | m3 |
| 277 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công ≤6m, M200, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 2,268 | m3 |
| 278 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 13,35 | m3 |
| 279 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,0874 | m3 |
| 280 | Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1911 | 100m2 |
| 281 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Thép hình , thép tấm , que hàn : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,4536 | 100m2 |
| 282 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Thép hình , thép tấm , que hàn : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,5924 | 100m2 |
| 283 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,6289 | 100m2 |
| 284 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, ≤6m, M75 ( gạch không nung ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0675 | m3 |
| 285 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, D ≤10cm, ≤6m, M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6,8626 | m3 |
| 286 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, D ≤30, ≤6m, M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 16,4502 | m3 |
| 287 | Lát nền, sàn gạch men nhám 30x30 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,6 | m2 |
| 288 | Lát nền, sàn gạch ceramicbóng kính 60x60 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 13,65 | m2 |
| 289 | Ốp tường trụ, cột g.men 30x60 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 34,36 | m2 |
| 290 | Ốp tường trụ, cột men 30x45 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 15,6 | m2 |
| 291 | Láng nền, sàn không đánh màu D30, M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 87,82 | m2 |
| 292 | Láng nền, sàn không đánh màu D20, M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 33,156 | m2 |
| 293 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu D0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,2652 | 100m2 |
| 294 | Cung cấp & lắp dựng cửa cuốn lá sách nhôm Đài Loan | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 28,8 | m2 |
| 295 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5mm + KB | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,75 | m2 |
| 296 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm + KB | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 15,04 | m2 |
| 297 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 14,4 | m2 |
| 298 | Thi công trần bằng tấm hộp kim nhôm (thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 49,92 | m2 |
| 299 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,5222 | tấn |
| 300 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn : Việt Nam | 0,5222 | tấn |
| 301 | Trát tường ngoài D15, M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 95,77 | m2 |
| 302 | Trát tường trong D15, M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 208,615 | m2 |
| 303 | Trát trụ cột D15, M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 24,9 | m2 |
| 304 | Trát xà dầm M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 125,672 | m2 |
| 305 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 52,194 | m2 |
| 306 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 304,385 | m2 |
| 307 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 202,766 | m2 |
| 308 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 359,187 | m2 |
| 309 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 147,964 | m2 |
| 310 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 33,156 | m2 |
| 311 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 105,12 | 1m2 |
| 312 | Lắp dựng cốt thép móng, phi ≤10 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1914 | tấn |
| 313 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, phi ≤10, ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0797 | tấn |
| 314 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, phi ≤18, ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2648 | tấn |
| 315 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, phi ≤18, ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0928 | tấn |
| 316 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, phi ≤10, ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,303 | tấn |
| 317 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, phi ≤10, ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0499 | tấn |
| 318 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, phi ≤18, ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2766 | tấn |
| 319 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, phi ≤18, ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,9909 | tấn |
| 320 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, phi ≤18, ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1591 | tấn |
| 321 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, phi ≤10, ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1869 | tấn |
| 322 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, phi ≤10, ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,4804 | tấn |
| 323 | Lắp dựng cốt thép nền phi ≤10 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,317 | tấn |
| 324 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình ( tấm nilong chống mất nước xi măng ) | Nilong : Việt Nam | 1,1487 | 100m2 |
| 325 | Lăn gai tạo nhám | 114,87 | m2 | |
| 326 | Chà phẳng mặt | 18,15 | m2 | |
| 327 | Đào bể BTH bằng thủ công, r ≤3m, s ≤2m-đất cấp I | 14,586 | m3 | |
| 328 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,862 | m3 | |
| 329 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,66 | m3 |
| 330 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,0916 | m3 |
| 331 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | 1cấu kiện | |
| 332 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0289 | 100m2 |
| 333 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ( thép phi 8 ) | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0531 | tấn |
| 334 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ( thép phi 10 ) | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0284 | tấn |
| 335 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, D ≤10, ≤6m, M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1022 | m3 |
| 336 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, D ≤30, ≤6m, M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,6583 | m3 |
| 337 | Trát tường trong D20, M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 17,608 | m2 |
| 338 | Láng nền, sàn không đánh màu, D20, M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,43 | m2 |
| 339 | Than đước | Loại 1 | 0,2025 | m3 |
| 340 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV.10.0m2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 65 | m |
| 341 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV.4.0m2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 60 | m |
| 342 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV.1.5m2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 10 | m |
| 343 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV.1.0m2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 135 | m |
| 344 | Cáp đồng bọc nhựa CV.1.5m2 có sọc xanh lam (PE) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 35 | m |
| 345 | Đế nhựa đôi + viền đôi | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 346 | Đế nhựa đơn + viền đơn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5 | cái |
| 347 | Mặt 1 lỗ công tắc | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 348 | Mặt 3 lỗ công tắc | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | cái |
| 349 | MCB 2P/32A/230V | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 350 | CB 2P/10A/230V | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5 | cái |
| 351 | Cáp đồng trần 11mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5 | m |
| 352 | Hộp nối điện kt 150x100 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8 | cái |
| 353 | Ống nhựa máng nhựa courant D25 (xoắn) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 35 | m |
| 354 | Ống nhựa máng nhựa courant D20 (xoắn) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 45 | m |
| 355 | Công tắc điện 1 chiều 10A/250V | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 9 | cái |
| 356 | Ổ cắm đơn 3 chấu nhựa 16A/250V + 1 lỗ công tắc | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | cái |
| 357 | Ổ cắm đôi 3 chấu nhựa 16A/250V (có lỗ tiếp mass) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | cái |
| 358 | Đèn led bán nguyệt 1,2m /36W/220V | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8 | bộ |
| 359 | Đèn led bán nguyệt 0,6m /18W/220V | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| 360 | Cọc tiếp địa phi 16 , L=2,4m + bộ tiếp địa | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| 361 | Tủ điện vỏ Polycacboanat 4 moudul | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 362 | Băng keo điện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cuồn |
| 363 | Quạt treo tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 364 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| 365 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| 366 | Lắp đặt chậu rửa mặt (lavabo) + vòi | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| 367 | Lắp đặt sen tắm + vòi | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| 368 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox (120x120) + siphon | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 369 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox (treo) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 370 | Lắp đặt móc treo quần áo đôi | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 371 | Lắp đặt gương soi (lavabo) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 372 | Lắp đặt kệ kính | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 373 | Lắp đặt ống nhựa u PVC phi 27 (dày 1,8mm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,3 | 100m |
| 374 | Lắp đặt van đồng phi 27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 375 | Lắp đặt nối nhựa u PVC phi 27 ren ngoài thau | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 376 | Lắp đặt tê nhựa u PVC phi 27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 377 | Lắp đặt co nhựa u PVC phi 27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6 | cái |
| 378 | Lắp đặt nối nhựa u PVC phi 27x21 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | cái |
| 379 | Lắp đặt ống nhựa u PVC phi 21 (dày 1,6mm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | 100m |
| 380 | Lắp đặt tê góc thau phi 21 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 381 | Lắp đặt co nhựa u PVC phi 21 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | cái |
| 382 | Lắp đặt co nhựa u PVC phi 21 ren ngoài thau | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | cái |
| 383 | Băng keo cao su quấn đầu ren | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cuộn |
| 384 | Keo dán ống nhựa u PVC | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,2 | kg |
| 385 | Lắp đặt ống nhựa u PVC phi 114 (dày 4,9mm) 8m+4m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,12 | 100m |
| 386 | Lắp đặt co nhựa u PVC phi 114 (45o) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | cái |
| 387 | Lắp đặt tê nhựa u PVC phi 114 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 388 | Lắp đặt co nhựa u PVC phi 114 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 389 | Lắp đặt ống nhựa u PVC phi 90 (dày 3,8mm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1 | 100m |
| 390 | Lắp đặt tê nhựa u PVC phi 90 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 391 | Lắp đặt co nhựa u PVC phi 90 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cái |
| 392 | Lắp đặt nối nhựa u PVC D90x42 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 393 | Lắp đặt ống nhựa u PVC phi 60 (dày 3,0mm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1 | 100m |
| 394 | Lắp đặt tê nhựa u PVC phi 60 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 395 | Lắp đặt co nhựa u PVC D60 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | cái |
| 396 | Lắp đặt ống nhựa u PVC phi 42 (dày 3,0mm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,01 | 100m |
| 397 | Lắp đặt co nhựa u PVC D42 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 398 | Lắp đặt ống nhựa u PVC phi 200 (dày 9,6mm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,004 | 100m |
| 399 | Lắp nắp khóa nhựa u PVC phi 200 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 400 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, r >1m, s ≤1m-đất cấp I | 6,0333 | m3 | |
| 401 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,9693 | m3 | |
| 402 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,834 | m3 |
| 403 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp I ( cọc L4m 20x20 , thành phẩm ) | Cọc : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,48 | 100m |
| 404 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp I ( không tính vật liệu ) | Chỉ tính nhân công và máy thi công | 0,048 | 100m |
| 405 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,615 | m3 |
| 406 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,928 | m3 |
| 407 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,449 | m3 |
| 408 | Bê tông cột ≤6m, M200, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 0,576 | m3 |
| 409 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,424 | m3 |
| 410 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,3176 | m3 |
| 411 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,048 | 100m2 |
| 412 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Thép hình , thép tấm , que hàn : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1152 | 100m2 |
| 413 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Thép hình , thép tấm , que hàn : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2774 | 100m2 |
| 414 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,2676 | 100m2 |
| 415 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, D ≤10, ≤6m, M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,072 | m3 |
| 416 | Lát nền, sàn gạch men 40x40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 21,76 | m2 |
| 417 | Láng nền, sàn không đánh màu, D20, M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 9,24 | m2 |
| 418 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông D0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,2568 | 100m2 |
| 419 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung thép lưới B40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7,8 | m2 |
| 420 | Gia công vách lưói thép B40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 13,12 | m2 |
| 421 | Khung thép hộp 40x80x1,5 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 61,0416 | kg |
| 422 | Lắp dựng vách lưới thép | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 13,12 | m2 |
| 423 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,8 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,2035 | tấn |
| 424 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn : Việt Nam | 0,2035 | tấn |
| 425 | Trát tường ngoài D15, M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 50,9 | m2 |
| 426 | Trát tường trong D15, M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 50,9 | m2 |
| 427 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, D15, M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 9,28 | m2 |
| 428 | Trát xà dầm M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 19,536 | m2 |
| 429 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 23,52 | m2 |
| 430 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 9,24 | m2 |
| 431 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 101,8 | m2 |
| 432 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 52,336 | m2 |
| 433 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 79,716 | m2 |
| 434 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 74,42 | m2 |
| 435 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 58,04 | 1m2 |
| 436 | Lắp dựng cốt thép móng, phi ≤10 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,051 | tấn |
| 437 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, phi ≤10, ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,018 | tấn |
| 438 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, phi ≤18, ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0717 | tấn |
| 439 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, phi ≤10, ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0527 | tấn |
| 440 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, phi ≤18, ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0978 | tấn |
| 441 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, phi ≤18, ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0672 | tấn |
| 442 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, phi ≤18, ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1051 | tấn |
| 443 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, phi ≤10, ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0257 | tấn |
| 444 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, phi ≤10, ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0645 | tấn |
| 445 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, phi >10, ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0211 | tấn |
| 446 | Lắp dựng cốt thép nền phi 6 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0648 | tấn |
| 447 | Trải tấm nilong | Nilong : Việt Nam | 0,241 | 100m2 |
| 448 | Chà láng mặt | 4,5 | m2 | |
| 449 | Lăn gai tạo nhám | 4,5 | m2 | |
| 450 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | 2,935 | m3 | |
| 451 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 8,7453 | m3 | |
| 452 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 9,299 | m3 | |
| 453 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,0868 | tấn | |
| 454 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 3,1365 | m3 | |
| 455 | Phá dỡ tường xây gạch D ≤11 | 13,3574 | m3 | |
| 456 | Phá dỡ tường xây gạch D ≤22 | 21,3138 | m3 | |
| 457 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 8,6256 | m3 | |
| 458 | Tháo dỡ mái tôn sóng vuông bằng thủ công, ≤6m | 185,999 | m2 | |
| 459 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, ≤6m | 0,655 | tấn | |
| 460 | Tháo dỡ cửa đi bằng thủ công | 57,51 | m2 | |
| 461 | Tháo dỡ cửa sổ bằng thủ công | 15,04 | m2 | |
| 462 | Tháo dỡ khung lưới B40+ khung thép V40x4+ ống STK phi 90 | 41,42 | m2 | |
| 463 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 156,08 | m2 | |
| 464 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 235,23 | m2 | |
| 465 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 90,81 | m2 | |
| 466 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 0,5002 | tấn | |
| 467 | Tháo dỡ trần tấm nhựa B=200mm | 100,89 | m2 | |
| 468 | Phá dỡ nền gạch 250x250 | 340,38 | m2 | |
| 469 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 6,237 | m3 | |
| 470 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 740,538 | m2 | |
| 471 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 389,53 | m2 | |
| 472 | Cạo bỏ lớp rong rêu trên mặt sê nô , ô văng , làm nhám mặt bê tông | 63,84 | m2 | |
| 473 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 16,5967 | m2 | |
| 474 | Tháo dỡ lan can sắt | 40,2 | m | |
| 475 | Tháo dỡ toàn bộ đường dây và thiết bị điện trong nhà | 1 | hệ | |
| 476 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 249,3 | m2 | |
| 477 | Lợp mái tôn tráng lạnh sóng vuông dày 0,5mm, 3 lớp chống nóng, chống ồn, cách nhiệt, cách âm ( Tôn +PU + ALU) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,1859 | 100m2 |
| 478 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,5558 | 100m2 |
| 479 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,8928 | m3 |
| 480 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 11,16 | m2 |
| 481 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 11,16 | m2 |
| 482 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi kính mờ 5 ly khung nhôm hệ 1000 kính mờ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 45,64 | m2 |
| 483 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ kính mờ 5 ly khung nhôm hệ 1000 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 18,36 | m2 |
| 484 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm hộp 40x80x1,5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,5002 | tấn |
| 485 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm 30x60x1,2mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,087 | tấn |
| 486 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm 40x80x1,5mm | Que hàn : Việt Nam | 0,5002 | tấn |
| 487 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm hộp 30x60x1,2mm | Que hàn : Việt Nam | 0,087 | tấn |
| 488 | Gia công kèo thép hình L50x50x5 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,2402 | tấn |
| 489 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Que hàn : Việt Nam | 0,2402 | tấn |
| 490 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 22,7167 | m2 |
| 491 | Trần hợp kim nhôm kẽm dày 0,5mm, sơn phủ nhiệt màu trắng, hệ khung chịu gió | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 100,89 | m2 |
| 492 | Lát nền, sàn gạch men bóng kính 600x600 loại 1 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 294,6 | m2 |
| 493 | Lát đá granit bậc cầu thang | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 19,8 | m2 |
| 494 | Lát đá granit bậc tam cấp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 25,515 | m2 |
| 495 | Lát nền, sàn gạch men nhám 30x30 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 15 | m2 |
| 496 | Ốp tường gạch men 300x600 cao 2100 + viền 100 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 371,88 | m2 |
| 497 | Gia công thang Inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0918 | tấn |
| 498 | Lắp dựng lan can tay vịn cầu thang I nóc | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8,37 | m2 |
| 499 | Lắp dựng lan can I nóc 304 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6,12 | m2 |
| 500 | Gia công lan can | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0702 | tấn |
| 501 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 63,84 | m2 |
| 502 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 63,84 | m2 |
| 503 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 763,738 | m2 |
| 504 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 389,53 | m2 |
| 505 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 640,058 | m2 |
| 506 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 513,21 | m2 |
| 507 | Lam nhôm chắn nắng hộp kim Amity Aerobrise 200x70 dày 0,8mm phủ sơn gia nhiệt màu trắng, hệ khung thép hộp 30x60x1,2 sơn tỉnh điện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,2 | md |
| 508 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,3112 | m3 |
| 509 | Xây gạch không nung 4x8x19cm bậc tam cấp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,2805 | m3 |
| 510 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 28,635 | m2 |
| 511 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 69,0465 | m3 |
| 512 | Tấm nilong | Nilong : Việt Nam | 2,3328 | 100m2 |
| 513 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 23,328 | m3 |
| 514 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa 35mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 160 | m |
| 515 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa 16mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 120 | m |
| 516 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa 4mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 225 | m |
| 517 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV1,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 170 | m |
| 518 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV1,0mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 550 | m |
| 519 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 2,5mm2 có sọc xanh (PE) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 155 | m |
| 520 | Đế nhựa đôi âm tường + viền đôi | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7 | cái |
| 521 | Đế nhựa đơn âm tường + viền đơn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 26 | cái |
| 522 | Mặt 1 lỗ công tắc + Mặt 2 lỗ công tắc | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 14 | cái |
| 523 | Mặt 3 lỗ công tắc | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cái |
| 524 | Lắp đặt MCCB . 3P/75A/380v | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| 525 | Lắp đặt MCB . 3P/40A/380v | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | bộ |
| 526 | Lắp đặt CB 2P/20A/230v | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8 | bộ |
| 527 | Lắp đặt CB 2P/10A/230v | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | bộ |
| 528 | Mặt đế CB | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8 | cái |
| 529 | Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 15 | m |
| 530 | Lắp đặt hộp nối điện 150x100 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8 | hộp |
| 531 | Lắp đặt Máng TRUNGKING 150x100x1,2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 35 | m |
| 532 | Phụ kiện máng TRUNKING (mâc , treo, co, lơi..) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | hệ |
| 533 | Lắp đặt máng nhựa vuông 30x16 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 135 | m |
| 534 | Lắp đặt máng nhựa vuông 20x16 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 110 | m |
| 535 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A/250v | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 31 | cái |
| 536 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A/250v ( cầu thang) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 537 | Lắp đặt Ổ cắm nhựa đơn 3 chấu 16A/250v 1lổ ( có tiếp mass) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 538 | Lắp đặt Ổ cắm nhựa đôi 3 chấu 16A/250v 1lổ ( có tiếp mass) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 23 | cái |
| 539 | Lắp đặt đèn bán nguyệt 1,2m/36W/220v | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 17 | bộ |
| 540 | Lắp đặt đèn bán nguyệt 0,6m/36W/220v | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 9 | bộ |
| 541 | Lắp đặt đèn bán cầu LED D 260 18W/220V | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7 | bộ |
| 542 | Đèn tròn 20w + chóa đèn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | bộ |
| 543 | Cọc tiếp địa phi 16, L=2,0m + bộ tiếp địa | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 544 | Tủ điện vỏ sắt 400x300x150 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | m3 |
| 545 | Lắp đặt quạt treo tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7 | cái |
| 546 | Lắp đặt quạt đảo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8 | cái |
| 547 | Băng keo điện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 15 | cuồn |
| 548 | Rack 4+sứ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| 549 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | 287,53 | m2 | |
| 550 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | 334,67 | m2 | |
| 551 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột | 79,17 | m2 | |
| 552 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 250,284 | m2 | |
| 553 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | 4 | bộ | |
| 554 | Tháo dỡ bệ xí bệt | 4 | bộ | |
| 555 | Tháo dỡ lavabô | 4 | bộ | |
| 556 | Tháo dỡ cửa đi bằng thủ công | 42,1 | m2 | |
| 557 | Tháo dỡ cửa sổ bằng thủ công | 66,6 | m2 | |
| 558 | Tháo dỡ khuôn cửa đi | 71,2 | m | |
| 559 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, ≤6m | 1,0746 | tấn | |
| 560 | Tháo dỡ mái tôn sóng vuông mạ màu bằng thủ công, ≤6m | 299,522 | m2 | |
| 561 | Tháo dỡ trần Prima | 217,04 | m2 | |
| 562 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông D0,5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,9952 | 100m2 |
| 563 | Cung cấp & lắp đặt xí bệt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | bộ |
| 564 | Cung cấp & lắp đặt lavabô | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | bộ |
| 565 | Cung cấp & lắp đặt vòi xịt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | bộ |
| 566 | Gia công xà gồ thép hộp mã kẽm 40x80x1,8 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,3816 | tấn |
| 567 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn : Việt Nam | 1,3816 | tấn |
| 568 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 97,776 | m2 |
| 569 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 626,7 | m2 |
| 570 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 329,454 | m2 |
| 571 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 668,624 | m2 |
| 572 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 287,53 | m2 |
| 573 | Thi công trần bằng tấm hợp kim nhôm sơn gia nhiệt (thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 217,04 | m2 |
| 574 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, D ≤10, ≤6m, M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,18 | m3 |
| 575 | Trát tường trong D15, M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 4,5 | m2 |
| 576 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 sơn tĩnh điện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 39,85 | m2 |
| 577 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 1000 sơn tĩnh điện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 66,6 | m2 |
| B | PHẦN HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, r >1m, s ≤1m-đất cấp I | 4,875 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,2118 | m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,4688 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,4688 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,1944 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0408 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, phi ≤10 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0028 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, phi ≤10 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0416 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, phi ≤18 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0171 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,9141 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Thép hình, thép tấm, cột chống thép : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế . | 0,2344 | 100m2 |
| 12 | Trát xà dầm, XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 28,54 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, phi ≤10, ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0332 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, phi ≤10, ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0852 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, phi ≤18, ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,019 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, phi ≤18, ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0259 | tấn |
| 17 | Đóng trụ BTCT 20x20cm, L=3,7m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,259 | 100m |
| 18 | Bê tông cột ≤6m, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,872 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Thép hình, thép tấm, cột chống thép : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế . | 0,5744 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, phi ≤10, ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0813 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, phi ≤10, ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0699 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, phi ≤18, ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0245 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, phi ≤18, ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1921 | tấn |
| 24 | Trát trụ cột, D15, M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 32,34 | m2 |
| 25 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, D ≤30, ≤6m, M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,2565 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, D ≤10, ≤6m, M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,4216 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài D15, M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 60,54 | m2 |
| 28 | Đắp vữa XM đầu cột | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,5 | m2 |
| 29 | Cung cấp thép L40x40x4 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 183,1648 | kg |
| 30 | Cung cấp thép phi 12 ck 120 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7,2076 | kg |
| 31 | Cung cấp thép phi 14 ck 150 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 91,0228 | kg |
| 32 | Cung cấp thép 16x3 (hoa sắt) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 13,6402 | kg |
| 33 | Gia công hàng rào lưói thép | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 54,3 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 192,8134 | 1m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 60,54 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 60,88 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 121,42 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ cắt gốc thu hồi 2 trụ BTLT cao 8,5m (nc va mtc tạm tính) | 4 | cấu kiện | |
| 39 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I | 0,09 | m3 | |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,19 | m3 | |
| 41 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,062 | m3 |
| 42 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,6199 | m3 |
| 43 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I | 1,8 | m3 | |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,58 | m3 | |
| 45 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,096 | m3 |
| 46 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 1,4397 | m3 |
| 47 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I | 3,6 | m3 | |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,6 | m3 | |
| 49 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,196 | m3 |
| 50 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 2,9397 | m3 |
| 51 | Trụ điện BTLT 8,5m (300kgf) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | trụ |
| 52 | Trụ điện BTLT 10,5m (520kgf) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | trụ |
| 53 | Lắp đặt ống STK phi 90 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,06 | 100m |
| 54 | Rack 4 + sứ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 10 | bộ |
| 55 | Boulon P16x300 NK | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 18 | bộ |
| 56 | Boulon P16x250 NK | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 11 | bộ |
| 57 | Boulon P16x60 NK | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | bộ |
| 58 | Boulon P16x450 VRS NK + 4 đai ốc | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 59 | Boulon P16x600 VRS NK + 4 đai ốc | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 60 | Boulon P22x800 VR2Đ NK + 2 đai ốc | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 61 | Long đền vuông P24 NK (80x80x6) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 62 | Long đền vuông P14 -22 NK (50x50x2,5) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cái |
| 63 | Nối đồng 4/0 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 16 | cái |
| 64 | Nối đồng 2/0 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8 | cái |
| 65 | Đầu coss ép 150mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6 | cái |
| 66 | Đầu coss ép 120mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 67 | Băng keo điện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cuộn |
| 68 | Đà sắt V75-3m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt cáp đồng bọc CV 70mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8 | m |
| 70 | Lắp đặt cáp đồng bọc CV 120mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 39 | m |
| 71 | Lắp đặt cáp đồng bọc CV 150mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 117 | m |
| 72 | Đai thép + khóa đai | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | bộ |
| 73 | Cáp đồng bọc CV.16.0m2 (cấp nguồn tủ điều khiển) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 20 | m |
| 74 | Cáp đồng bọc CV.6.0m2 (đấu dây nguồn tín hiệu) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | m |
| 75 | Tủ điều khiển chiếu sáng Composit 750x530x350 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | hộp |
| 76 | MCCB/ 2P/ 63A/ 230V | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 77 | MCB/ 2P/ 25A/ 230V | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 78 | Contacter/ 2P/ 32A/ 230V | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 79 | Timer điện tử | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 80 | Bảng chíp cách điện 300x120x6 + bulon | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 10 | cái |
| 81 | Donino 4P - 60A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 10 | cái |
| 83 | Cáp đồng bọc mềm CVV 2x1,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 120 | m |
| 84 | Băng keo điện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 10 | cuộn |
| 85 | Đầu coss cu 11mm2 + bao đầu coss | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 86 | cái |
| 86 | Đai thép + khóa đai | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| 87 | Lắp dựng trụ đèn tròn côn cao 7m (đáy phi 176, ngọn 60, dày 3mm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 10 | 1 cột |
| 88 | Lắp cần đèn cao 2,0m, vươn xa 1,5m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 10 | 1 cần đèn |
| 89 | Lắp đặt bộ đèn led 60W IP 66 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 10 | bộ |
| 90 | Cọc tiếp địa | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cọc |
| 91 | Lắp cáp đồng trần 11mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5 | m |
| 92 | Cáp cu XLPE /DSTA PVC 3x16mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 246 | m |
| 93 | Cáp đồng trần 11mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 246 | m |
| 94 | Ống HDPE/TFP 50/40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 246 | m |
| 95 | Gạch thẻ làm dấu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2.952 | viên |
| 96 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 246 | m |
| 97 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 17,466 | m3 |
| 98 | Đất đào | 20,418 | m3 | |
| 99 | Ống HDPE/TFP 50/40 nhựa xoắn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 18 | m |
| 100 | Ống nối HDPE/TFP 50/40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 40 | m |
| 101 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,56 | m3 |
| 102 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,36 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài D10, M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 7,3 | m2 |
| 104 | Bulong D22 dài 1200mm+ rondell | 10 | bộ | |
| 105 | Đai sắt D10mm hình vuông 332x332mm | 30 | cái | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn d20 | 10 | m | |
| 107 | Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 | 20 | m | |
| 108 | Kẹp cọc tiếp địa | 10 | cọc | |
| 109 | Cọc tiếp địa | 10 | cọc | |
| 110 | Đầu coss 11mm2 | 10 | cái | |
| 111 | Đào đất | 5,39 | m3 | |
| 112 | Đất đắp | 2,15 | m3 | |
| 113 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 2,04 | m3 |
| 114 | Bê tông lót nền vữa Mác 200 đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,84 | m3 |
| 115 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 41,8 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ nền , sân bãi , mặt đường bT , mái taluy và kết cấu bêtông tường tự | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 2,09 | 100m2 |
| 117 | Lát nền, sàn gạch Terrazo 40x40x3 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 12 | m2 |
| 118 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,405 | m3 |
| 119 | Kẻ ron | 418 | m2 | |
| 120 | Xoa nhẵn mặt | 418 | m2 | |
| 121 | Đào cống u PVC D315, r ≤6m bằng máy - đất cấp I | 1,2636 | 100m3 | |
| 122 | Đào cống u PVC D315, r ≤6m bằng máy - đất cấp I | 0,3256 | 100m3 | |
| 123 | Đào cống u PVC D315, r ≤6m bằng máy - đất cấp I | 1,0166 | 100m3 | |
| 124 | Đào cống u PVC D315, r ≤6m bằng máy - đất cấp I | 0,0909 | 100m3 | |
| 125 | Đào cống u PVC D315, r ≤6m bằng máy - đất cấp I | 0,1162 | 100m3 | |
| 126 | Đào cống u PVC D500, r ≤6m bằng máy - đất cấp I | 0,1311 | 100m3 | |
| 127 | Đào hố ga, r ≤6m bằng máy - đất cấp I | 0,9859 | 100m3 | |
| 128 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng cát) | Cát tận dụng | 3,9299 | 100m3 |
| 129 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 9,6955 | m3 |
| 130 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 4,578 | m3 |
| 131 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,7465 | 100m2 |
| 132 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ( Thép phi 6 ) | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,11 | tấn |
| 133 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ( Thép phi 8 ) | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,6751 | tấn |
| 134 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ( Thép phi 10 ) | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,8436 | tấn |
| 135 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ( Thép phi 16 ) | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0288 | tấn |
| 136 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện ( thép tấm D4mm ) | 1,0655 | tấn | |
| 137 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện ( thép tấm D8mm ) | 0,5228 | tấn | |
| 138 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện ( thép vuông xoắn D10mm ) | 0,014 | tấn | |
| 139 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện ( thép góc V50x5 ) | 0,132 | tấn | |
| 140 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 50 | 1cấu kiện | |
| 141 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 22,4416 | m3 |
| 142 | Máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, bê tông M200, đá 5x15 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,0478 | m3 |
| 143 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Thép hình, thép tấm, cột chống thép : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế . | 2,8856 | 100m2 |
| 144 | Cung cấp & lắp đặt ống nhựa u PVC phi 315x15mm (PN=10) | Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương | 2,98 | 100m |
| 145 | Cung cấp & lắp đặt gối đỡ bê tông đỡ đoạn ống, phi 315 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 106 | cái |
| 146 | Cung cấp & lắp đặt ống nhựa u PVC phi 500x15,3mm (PN=8) | Nhựa PVC Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương | 0,09 | 100m |
| 147 | Cung cấp & lắp đặt gối đỡ bê tông đỡ đoạn ống, phi 500 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | cái |
| 148 | Cung cấp Bulong inox M10x100 | Bulong inox : Việt Nam | 100 | bộ |
| 149 | Cung cấp cát san lấp | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1.389,1 | m3 |
| 150 | Ban ủi măt bằng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5,0604 | 100m3 |
| 151 | Sản xuất bê tông cọc đá 1x2, M300 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 38,322 | m3 |
| 152 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cọc | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 2,675 | 100m2 |
| 153 | SXLĐ cốt thép cọc, đường kính Ø6 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,0745 | tấn |
| 154 | SXLĐ cốt thép cọc, đường kính Ø18 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1421 | tấn |
| 155 | SXLĐ cốt thép cọc, đường kính Ø22 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 5,4453 | tấn |
| 156 | Sản xuất thép tấm cọc | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0181 | tấn |
| 157 | Đập đầu cọc | Que hàn : Việt Nam | 0,833 | m3 |
| 158 | Cung cấp cọc tràm L=5m; ngọn 4,5cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 140 | cây |
| 159 | Đóng cọc BTCT đứng tiết diện 30x30, chiều dài L ≤ 24m (ngập đất) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,2 | 100m |
| 160 | Đóng cọc BTCT đứng tiết diện 30x30, chiều dài L ≤ 24m (không ngập đất; 75% NC, MTC) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,13 | 100m |
| 161 | Sản xuất khung định vị (chỉ tính vật liệu phụ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,6024 | tấn |
| 162 | Đóng cọc thép hình I300 (ngập đất) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,08 | 100m |
| 163 | Đóng cọc thép hình I300 (không ngập đất; 75% NC, MTC) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,72 | 100m |
| 164 | Nhổ cọc thép hình I300 (ngập đất) | 1,08 | 100m | |
| 165 | Lắp dựng khung định vị | Thép hình , bulong , que hàn : Việt Nam | 21,408 | tấn |
| 166 | Tháo dỡ khung định vị | Khí gas , oxy : đạt yêu cầu thiết kế . | 21,408 | tấn |
| 167 | Hao phí thép cọc I300 | Thép I300 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế . | 0,247 | tấn |
| 168 | Hao phí thép khung dàn KĐV | Thép hình : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế . | 1,0498 | tấn |
| 169 | Bê tông lót đá 4x6, M150 | Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,965 | m3 |
| 170 | Bê tông tường đá 1x2, M250 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 22,893 | m3 |
| 171 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,1935 | 100m2 |
| 172 | SXLĐ cốt thép tường, đường kính Ø6 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2629 | tấn |
| 173 | SXLĐ cốt thép tường, đường kính Ø14 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,1143 | tấn |
| 174 | BT lót M150 đá 4x6, dày 10 cm dưới dầm chân kè | Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,333 | m3 |
| 175 | Bê tông dầm đá 1x2, M200 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 3,401 | m3 |
| 176 | Bê tông dầm đá 1x2 M250 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 11,74 | m3 |
| 177 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm | Thép hình, thép tấm, cột chống thép : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế . | 0,9371 | 100m2 |
| 178 | SXLĐ cốt thép dầm đường kính Ø6 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,145 | tấn |
| 179 | SXLĐ cốt thép dầm đường kính Ø14 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,3164 | tấn |
| 180 | Trải vải địa kỹ thuật (tương đương TS65) dưới mái kè chồng mí 1,0m (K = 4/3) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,834 | 100m² |
| 181 | Làm lớp đá dăm 1x2 mái kè | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 25,593 | m3 |
| 182 | Bê tông cục lát mái đá 1x2, M200 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 32,277 | m3 |
| 183 | Thép cục lát mái Fi =8mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 2,6235 | tấn |
| 184 | Ván khuôn cục lát mái | Thép hình, thép tấm, cột chống thép : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế . | 1,511 | 100m2 |
| 185 | Lắp đặt cục lát mái (trọng lượng >50kg) | 549 | 1cấu kiện | |
| 186 | Lắp đặt cục lát mái M2 (trọng lượng | 45 | cái | |
| 187 | Bê tông đá 1x2 đổ sau M250 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,063 | m3 |
| 188 | Thép BT đổ bù F8 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,08 | tấn |
| 189 | Thả thảm đá (5x2x0,3)m gia cố nối tiếp đầu và cuối tuyến - trên cạn | Lưới thép P10 ; Đá hộc : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 2 | thảm |
| 190 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,0825 | 100m3 | |
| 191 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | 0,6953 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi