Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210526794-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Gò Công Đông
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210526223
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-12 14:50:00 đến ngày 2021-05-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,016,214,479 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1 Đóng cừ tràm gia cố ao Þ8-10cm L= 4.7m, 14 cây /md, phần ngập đất 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,604 100m
2 Đóng cừ tràm gia cố ao Þ8-10cm L= 4.7m, 14 cây /md, phần không ngập ngập đất 1,7m hệ số điều chỉnh 0,75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,309 100m
3 Đóng cừ tràm gia cố ao Þ8-10cm L= 4.7m, 14 cây /md, phần nẹp không ngập ngập đất hệ số điều chỉnh 0,75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,076 100m
4 Công tác gia công lắp dựng thép buộc, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 tấn
5 Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,157 100m3
6 Lu lèn nền đường độ chặt K >= 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,21 100m2
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,736 100m3
8 Đất dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 656,913 m3
9 Bù vênh mặt đường bằng đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,242 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,06 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,3 100m2
12 Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo TT 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,3 100m2
13 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
14 Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường 0,3x0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn cạnh 70cm (Biển hạn chế tải trọng đường- gắn cùng 01 cột với biển tên đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m2
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m3
B PHẦN CỐNG
1 Cung cấp, lắp đặt ống cống ly tâm Þ1000 L=3,0M (H30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đoạn ống
2 Cung cấp, lắp đặt ống cống ly tâm Þ1500 L=2.5M (H30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 đoạn ống
3 Gối cống D1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mối nối
5 Gối cống D1500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
6 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối nối
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,66 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,23 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 100m2
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (cát phủ đầu cừ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,23 m3
11 Đóng cừ tràm Þ8-10cm, L=4,0m, 25cây/m2 ngập 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,28 100m
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,46 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp đất hoàn trả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,92 100m3
14 Bốc dỡ cống cũ ( Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,39 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 tấn
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 100m2
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 tấn
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m2
23 Sơn trắng đỏ cọc tiêu, 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,06 m2
24 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
25 Đào móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,458 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 100m2
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,03 m3
29 Đóng cừ tràm gia cố ao Þ8-10cm L= 4.7m, 14 cây /md, ngập 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,01 100m
30 Đóng cừ tràm gia cố ao Þ8-10cm L= 4.7m, 14 cây /md, phần không ngập ngập đất 1,7m hệ số điều chỉnh 0,75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,039 100m
31 Đóng cừ tràm gia cố ao Þ8-10cm L= 4.7m, 14 cây /md, phần nẹp không ngập ngập đất hệ số điều chỉnh 0,75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,65 100m
32 Công tác gia công lắp dựng thép buộc, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 tấn
33 Đắp đất bao tải đất dính (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,56 m3
34 Bao tải dứa PP (1mx0,6m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.083,988 cái
35 Dây nilon buộc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,336 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->