Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210526668-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Gò Công Đông |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210526100 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 14:48:00 đến ngày 2021-05-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,530,122,590 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN + MẶT ĐƯỜNG BTCT | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,323 | 100m3 |
| 2 | Trãi cấp phối đá dăm + bù vênh nền đường độ chặt K>0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,978 | 100m3 |
| 3 | Trải tấm Nylon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,323 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường đá 1x2 Mác 250 độ sụt từ 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,975 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,504 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo Þ90mm, biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 8 | SXLD biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo phản quang tải trọng ĐK 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt biển phản quang báo tên đường 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Bê tông lót móng cột đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,397 | tấn |
| 13 | Đắp lề đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,597 | 100m3 |
| 14 | Đất thịt khai thác từ xa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 473,472 | m³ |
| 15 | Đóng cừ tràm gia cố Þ8-:-10cm, L=4m đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,28 | 100m |
| 16 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| B | CỐNG D600 TẠI K0+934 | |||
| 1 | Đóng cừ tràm Þ8-:-10 cm, L=4,0m đập quây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,887 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc tràm đập quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,887 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tràm đầu cống từ nhổ cọc tràm đập quây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 4 | Lót bạt mũ khổ lớn 4m đắp đập quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | 100m2 |
| 5 | Công tác thép kiềng Þ4,6mm đập quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 6 | Xúc đất, vô bao đắp đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,74 | m3 |
| 7 | Đắp đất đập quây kết hợp từ đào hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,74 | m3 |
| 8 | Bơm nước hố móng máy 30m3/h ban đầu (210m3/ca) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | ca |
| 9 | Đào phá đập quay kết hợp đắp đường qua cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,74 | m3 |
| 10 | Nhân công may miệng bao đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | công |
| 11 | Đóng cọc tràm bệ cống Þ8-:-10 cm ngọn>4cm, L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 100m |
| 12 | Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | m3 |
| 13 | Đắp trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m3 |
| 14 | Đất thịt khai thác từ xa để đắp cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,11 | m3 |
| 15 | Đào bùn lỏng đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 17 | SXLD cốt thép móng, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép móng, đường kính 14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 19 | Bê tông bệ cống, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,448 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống BTCT nối bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m , ĐK Þ600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m |
| 21 | Ván khuôn bệ cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 22 | Láng vữa nối cống dày 2,0 cm, rộng 0,2m vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | m2 |
| C | CỐNG Þ1000 TẠI K0+545 | |||
| 1 | Đóng cừ tràm Þ8-:-10 cm, L=4,0m đập quây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,26 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc tràm đập quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,26 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tràm đầu cống từ nhổ cọc tràm đập quây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,82 | 100m |
| 4 | Lót bạt mũ khổ lớn 4m đắp đập quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,811 | 100m2 |
| 5 | Công tác thép kiềng Þ4,6mm đập quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 6 | Đóng cọc tràm ngọn Þ8-:-10cm, L=4,0m gia cố nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m |
| 7 | Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,99 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,732 | 100m3 |
| 9 | Vét bùn lỏng đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,184 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, chân cọc tiêu, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,474 | m3 |
| 11 | Bê tông đá 1x2, mác 150, chèn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m3 |
| 12 | Bê tông bản đáy cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,84 | m3 |
| 13 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,298 | m3 |
| 14 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,303 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn tường cánh, tường ngực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,618 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông cốt thép đoạn ống L=2,5m, d=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 mối nối |
| 21 | Xúc đất, vô bao đắp đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,84 | m3 |
| 22 | Đắp đất đập quây kết hợp từ đào hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,84 | m3 |
| 23 | Đào hố và rảnh tiêu nước, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,97 | m3 |
| 24 | Đắp đất trả móng cống, độ chặt yêu cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,55 | m3 |
| 25 | Đất thịt khai thác từ xa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,465 | m3 |
| 26 | Bơm nước hố móng máy 30m3/h ban đầu (210m3/ca) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | ca |
| 27 | Đào phá đập quay kết hợp đắp đường qua cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,84 | m3 |
| 28 | Nhân công may miệng bao đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,31 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi