Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210525854-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210523617
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước, nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực này và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-12 14:35:00 đến ngày 2021-05-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,439,048,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công trình thủy.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình còn hiệu lực;Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên; (01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình thủy; 01 kỹ sư điện)Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có liên quan đến điện sinh hoạt khu đô thị , thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Hoặc là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành tương đương.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn laođộng, vệ sinh môi trường 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,5CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải có cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1Phá dỡ Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V290,4042m3
2Phá dỡ Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V29,1539m3
3Đào xúc đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3623100m3
4Chặt câyMô tả kỹ thuật theo chương V27cây
5Đào gốc câyMô tả kỹ thuật theo chương V27gốc
6Vận chuyển cây đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V3chuyến
7Vận chuyển đá hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V3,1955100m3
8Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1406100m3
9Cào bóc lớp mặt đường bê tông AsphaltMô tả kỹ thuật theo chương V0,504100m2
10Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,504100m2
11Đào xúc đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,351100m3
12Đào nền đường -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5616100m3
13Đào kênh mương -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V24,1978100m3
14Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,6989100m3
15Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V24,7594100m3
16San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V42,0306100m3
17Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V46,2337100m3
18Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V46,2337100m3
19San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4518100m3
20San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1529100m3
21Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7743100m3
22Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7743100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0612100m3
24Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,086m3
25Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
26Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5038100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5038100m2
28Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trungMô tả kỹ thuật theo chương V0,0837100tấn
29Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,0837100tấn
30Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,793m3
31Lát gạch Terezaro 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V557,93m2
32Cát đen lótMô tả kỹ thuật theo chương V2,1769m3
33Lớp vữa đệm dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V43,5375m2
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0884m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1306100m2
36Lắp dựng Tấm đan rãnh 250x500x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V174,15m
37Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2879100m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,9317m3
39Bê tông móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1832m3
40Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5256100m2
41Lớp vữa đệm dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V52,56m2
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,57m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,2702100m2
44Lắp dựng Bó vỉa thẳng hè, đườngMô tả kỹ thuật theo chương V146m
45Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1386100m3
46Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0554100m3
47Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7885m3
48Bê tông móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3825m3
49Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,388100m2
50Lớp vữa đệm dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V138,8016m2
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3488m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0787100m2
53Lắp dựng Bó vỉa thẳng hè, đườngMô tả kỹ thuật theo chương V112,4m
54Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0275100m3
55Cát đen lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,777m3
56Bê tông bó hè bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,108m3
57Ván khuôn gỗ bê tông bó hèMô tả kỹ thuật theo chương V0,6216100m2
58Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1981m3
59Bê tông, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198m3
60Đá xẻ tự nhiên bó bồn cây 10x15x50cmMô tả kỹ thuật theo chương V88viên
61Lắp dựng Đá bó bồn cây 10x15x50cmMô tả kỹ thuật theo chương V44m
62Cây bàng Đài loan ĐK =>15cmMô tả kỹ thuật theo chương V11cây
63Cột chống giữ cây bằng gỗ dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V33cây
64Đào móng Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
65Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
66Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
67ống nhựa gân xoắn 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V83Md
68Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V83m
69Tháo dỡ cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
70Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
71Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
72Thép dẹtMô tả kỹ thuật theo chương V69,502kg
73Cọc tiếp địa L63x63x6-2500Mô tả kỹ thuật theo chương V24cọc
74Khung móng 24x300x300x750Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
B CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50mMô tả kỹ thuật theo chương V1,09100 m
3Khử trùng ống nước - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m
4Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m
5Khử trùng ống nước - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,09100m
6Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,09100m
7Lắp đặt Tê HDPE ĐK 200x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt Tê HDPE ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt Đai khởi thuỷ 110x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt Cút nhựa HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Lắp đặt van ren - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m
17Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
18Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m
19Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,01m2
20Đào móng chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6051100m3
21Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3839100m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7943100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m3
25Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2201100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2201100m2
27Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2201100m2
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2201100m2
29Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trungMô tả kỹ thuật theo chương V0,0635100tấn
30Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,0635100tấn
31Lắp đặt Mối nối chuyển bậc thép - HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt van cổng BB DN80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt Đồng hồ cơ DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
35Lắp bích thép rỗng DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
36Lắp đặt Mối nối mềm DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Bộ lọc DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,5761m3
39Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,352m3
40Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9129m3
41Ván khuôn bê tông hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1406100m2
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1234tấn
43Nắp miệng hố van bằng gang đúc 0,85x0,85m tải trọng 25TMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,22751m3
45Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,269m3
46Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4034m3
47Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0098100m2
48Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8568m3
49Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1056m3
50Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
51Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4m2
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1m2
53Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
54Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1488m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0073100m2
57Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0081tấn
58Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt Tê HDPE ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt Van chặn ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp bích thép, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cặp bích
62Lắp đặt Cút thép 90" ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
66Lắp đặt ống thép đen ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
67Lắp đặt van chặn ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Bê tông lót , rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147m3
69Bê tông , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,855m3
70Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0404100m2
71Đai 60x5Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Bulong M16Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Bê tông lót , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
74Bê tông , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,845m3
75Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m2
76Đai 60x5Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Bulong M16Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Bê tông , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006m3
79Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m2
80Đai 60x5Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Bulong M16Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Bê tông , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
83Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064100m2
C THOÁT NƯỚC
1Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V216,4412100m
2Ván khuôn gia cố bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V3,6082100m2
3Cừ Larsen 8mMô tả kỹ thuật theo chương V943,46md cừ
4Lắp sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V3,9575tấn
5Nhổ cọc cừ larsenMô tả kỹ thuật theo chương V31,568100m
6Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V31,568100m
7Vận chuyển máy ép cọc và cần cẩu (đi về)Mô tả kỹ thuật theo chương V10lượt
8Vận chuyển cọc cừ (đi - về)Mô tả kỹ thuật theo chương V2lượt
9Bơm nước hố móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V24ca
10Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0416100m3
11Bê tông lót , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V78,12m3
12Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V513,333m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V20,5263100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8696tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V58,0444tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,144tấn
17Thi công khớp nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V33m
18Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m
19Thép D16 cho khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo chương V199,11kg
20Băng cản nước PVC V200 dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V33m
21Đắp cát mép cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V248m3
22Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V48,81 đoạn ống
23Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V48mối nối
24Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V147cái
25Đục lỗ cống BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V1lỗ
26Bơm vữa chèn 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,055m3
27Quét nhựa bitum nóng vào mối nối rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1,099m2
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,34831m3
29Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,8132100m3
30Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0939100m3
31Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2434100m3
32Bê tông lót, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,503m3
33Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0048m3
34Ván khuôn bê tông hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2986100m2
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3175tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0474tấn
37Xây hố van, đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,228m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,0447m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,912m2
40Lớp vữa chèn miện hố ga dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0182m2
41Song chăn rác + khung bằng gang 0,9x0,47m tải trọng 25TMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
42Nắp ga bằng gang 850x850mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8451m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0367100m2
45Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2104tấn
46Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
47Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0809100m3
48Bê tông lót , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6932m3
49Bê tông , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1708m3
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1015tấn
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,481tấn
52Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6356100m2
53Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
54Lưới chắn rác bằng thép D14 KT3x2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V99,341kg
55Lắp đặt Lưới chắn rác bằng thép D14 KT3x2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0993tấn
56Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
57Lắp đặt Tê PVC Đ160mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Lắp đặt Tê PVC Đ160x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
59Lắp đặt Cút PVC Đ160mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Lắp đặt Cút PVC Đ160x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
D ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP (PHẦN XÂY DỰNG)
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
2Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6893100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4617100m3
5Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
8Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0924100m3
10Bê tông , rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0111tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0471tấn
14Bu lông móng M16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0675100m
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
E ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP (PHẦN ĐIỆN - THÍ NGHIỆM)
1Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V30,4399m3
2Cát đen bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V30,4399m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,1431000v
4Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1.143viên
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,635100m2
6Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V63,5m
7Mốc sứ báo hiệu cáp, MBHMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
8Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6kV(3x70+1x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V166M
9Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,66100m
10Ống nhựa gân xoắn HDPE, HDPE-D160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
12Ống thép mạ kẽm đường kính D80x2mm (4,25kg/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
13Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
14Tủ điện phân phối hạ áp bao gồm cả phụ kiện: sứ đỡ, thanh đồng, thanh đỡ, tấm bắt, bu lông, dây nối....Mô tả kỹ thuật theo chương V3chiếc
15Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 cọc
16Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2036100kg
17Thép làm cọc tiếp địa L63*63*6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V128,7kg
18Thép tròn D10 rải tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V20,361kg
19Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Mô tả kỹ thuật theo chương V31sợi, 1ruột
20Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V31 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công trình thủy.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình còn hiệu lực;Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)52
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 Trình độ đại học trở lên; (01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình thủy; 01 kỹ sư điện)Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có liên quan đến điện sinh hoạt khu đô thị , thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Hoặc là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành tương đương.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn laođộng, vệ sinh môi trường 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn3
2 Máy đào ≥ 0,8 m32
3 Máy ủi ≥ 70 CV1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 L2
5 Máy đầm cóc ≥ 5,5CV1
6 Máy đầm dùi ≥1,5KW2
7 Máy lu rung ≥ 25 tấn1
8 Ô tô tải có cẩu ≥ 3 tấn1
9 Máy ép thủy lực ≥ 130T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->