Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210525854-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210523617 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực này và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 14:35:00 đến ngày 2021-05-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,439,048,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công trình thủy.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình còn hiệu lực;Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên; (01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình thủy; 01 kỹ sư điện)Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có liên quan đến điện sinh hoạt khu đô thị , thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Hoặc là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành tương đương.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn laođộng, vệ sinh môi trường 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,5CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải có cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,4042 | m3 |
| 2 | Phá dỡ Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1539 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3623 | 100m3 |
| 4 | Chặt cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cây |
| 5 | Đào gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | gốc |
| 6 | Vận chuyển cây đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuyến |
| 7 | Vận chuyển đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1955 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1406 | 100m3 |
| 9 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m2 |
| 11 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,351 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5616 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1978 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6989 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7594 | 100m3 |
| 16 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0306 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2337 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2337 | 100m3 |
| 19 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4518 | 100m3 |
| 20 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1529 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7743 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7743 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | 100m3 |
| 24 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,086 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5038 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5038 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0837 | 100tấn |
| 29 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0837 | 100tấn |
| 30 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,793 | m3 |
| 31 | Lát gạch Terezaro 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557,93 | m2 |
| 32 | Cát đen lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1769 | m3 |
| 33 | Lớp vữa đệm dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5375 | m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0884 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1306 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng Tấm đan rãnh 250x500x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,15 | m |
| 37 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2879 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9317 | m3 |
| 39 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1832 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5256 | 100m2 |
| 41 | Lớp vữa đệm dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,56 | m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,57 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2702 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng Bó vỉa thẳng hè, đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | m |
| 45 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1386 | 100m3 |
| 46 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7885 | m3 |
| 48 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3825 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,388 | 100m2 |
| 50 | Lớp vữa đệm dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,8016 | m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3488 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0787 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng Bó vỉa thẳng hè, đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,4 | m |
| 54 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | 100m3 |
| 55 | Cát đen lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,777 | m3 |
| 56 | Bê tông bó hè bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,108 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ bê tông bó hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6216 | 100m2 |
| 58 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 1m3 |
| 59 | Bê tông, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | m3 |
| 60 | Đá xẻ tự nhiên bó bồn cây 10x15x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | viên |
| 61 | Lắp dựng Đá bó bồn cây 10x15x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 62 | Cây bàng Đài loan ĐK =>15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cây |
| 63 | Cột chống giữ cây bằng gỗ dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cây |
| 64 | Đào móng Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 65 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 67 | ống nhựa gân xoắn 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | Md |
| 68 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m |
| 69 | Tháo dỡ cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 70 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 71 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 72 | Thép dẹt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,502 | kg |
| 73 | Cọc tiếp địa L63x63x6-2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cọc |
| 74 | Khung móng 24x300x300x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| B | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100 m |
| 3 | Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 5 | Khử trùng ống nước - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Tê HDPE ĐK 200x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê HDPE ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Đai khởi thuỷ 110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cút nhựa HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 18 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 19 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,01 | m2 |
| 20 | Đào móng chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6051 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3839 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7943 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2201 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2201 | 100m2 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2201 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2201 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0635 | 100tấn |
| 30 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0635 | 100tấn |
| 31 | Lắp đặt Mối nối chuyển bậc thép - HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van cổng BB DN80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Đồng hồ cơ DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 35 | Lắp bích thép rỗng DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 36 | Lắp đặt Mối nối mềm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Bộ lọc DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,576 | 1m3 |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 40 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9129 | m3 |
| 41 | Ván khuôn bê tông hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1406 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1234 | tấn |
| 43 | Nắp miệng hố van bằng gang đúc 0,85x0,85m tải trọng 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2275 | 1m3 |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | m3 |
| 46 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4034 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 48 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8568 | m3 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 53 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1488 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | tấn |
| 58 | Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê HDPE ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Van chặn ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 62 | Lắp đặt Cút thép 90" ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống thép đen ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 67 | Lắp đặt van chặn ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Bê tông lót , rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | m3 |
| 69 | Bê tông , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0404 | 100m2 |
| 71 | Đai 60x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Bulong M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Bê tông lót , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 74 | Bê tông , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 76 | Đai 60x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Bulong M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Bê tông , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m2 |
| 80 | Đai 60x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Bulong M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Bê tông , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 83 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m2 |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,4412 | 100m |
| 2 | Ván khuôn gia cố bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6082 | 100m2 |
| 3 | Cừ Larsen 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 943,46 | md cừ |
| 4 | Lắp sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9575 | tấn |
| 5 | Nhổ cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,568 | 100m |
| 6 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,568 | 100m |
| 7 | Vận chuyển máy ép cọc và cần cẩu (đi về) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | lượt |
| 8 | Vận chuyển cọc cừ (đi - về) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lượt |
| 9 | Bơm nước hố móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | ca |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0416 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,12 | m3 |
| 12 | Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513,333 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5263 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8696 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,0444 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 17 | Thi công khớp nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m |
| 19 | Thép D16 cho khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,11 | kg |
| 20 | Băng cản nước PVC V200 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 21 | Đắp cát mép cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8 | 1 đoạn ống |
| 23 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | mối nối |
| 24 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | cái |
| 25 | Đục lỗ cống BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lỗ |
| 26 | Bơm vữa chèn 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | m3 |
| 27 | Quét nhựa bitum nóng vào mối nối rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,099 | m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3483 | 1m3 |
| 29 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8132 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0939 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2434 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,503 | m3 |
| 33 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0048 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bê tông hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2986 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3175 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | tấn |
| 37 | Xây hố van, đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,228 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0447 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,912 | m2 |
| 40 | Lớp vữa chèn miện hố ga dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0182 | m2 |
| 41 | Song chăn rác + khung bằng gang 0,9x0,47m tải trọng 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 42 | Nắp ga bằng gang 850x850mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8451 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2104 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 47 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0809 | 100m3 |
| 48 | Bê tông lót , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6932 | m3 |
| 49 | Bê tông , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1708 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1015 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | tấn |
| 52 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6356 | 100m2 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 54 | Lưới chắn rác bằng thép D14 KT3x2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,341 | kg |
| 55 | Lắp đặt Lưới chắn rác bằng thép D14 KT3x2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0993 | tấn |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 57 | Lắp đặt Tê PVC Đ160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê PVC Đ160x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt Cút PVC Đ160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt Cút PVC Đ160x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| D | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6893 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4617 | 100m3 |
| 5 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 8 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0924 | 100m3 |
| 10 | Bê tông , rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0111 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0471 | tấn |
| 14 | Bu lông móng M16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| E | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP (PHẦN ĐIỆN - THÍ NGHIỆM) | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4399 | m3 |
| 2 | Cát đen bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4399 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,143 | 1000v |
| 4 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.143 | viên |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | 100m2 |
| 6 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5 | m |
| 7 | Mốc sứ báo hiệu cáp, MBH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6kV(3x70+1x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | M |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | 100m |
| 10 | Ống nhựa gân xoắn HDPE, HDPE-D160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 12 | Ống thép mạ kẽm đường kính D80x2mm (4,25kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 14 | Tủ điện phân phối hạ áp bao gồm cả phụ kiện: sứ đỡ, thanh đồng, thanh đỡ, tấm bắt, bu lông, dây nối.... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 16 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2036 | 100kg |
| 17 | Thép làm cọc tiếp địa L63*63*6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,7 | kg |
| 18 | Thép tròn D10 rải tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,361 | kg |
| 19 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1sợi, 1ruột |
| 20 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công trình thủy.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình còn hiệu lực;Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | Trình độ đại học trở lên; (01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình thủy; 01 kỹ sư điện)Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có liên quan đến điện sinh hoạt khu đô thị , thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Hoặc là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành tương đương.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn laođộng, vệ sinh môi trường 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 10 tấn | 3 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 3 | Máy ủi | ≥ 70 CV | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 L | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | ≥ 5,5CV | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥1,5KW | 2 |
| 7 | Máy lu rung | ≥ 25 tấn | 1 |
| 8 | Ô tô tải có cẩu | ≥ 3 tấn | 1 |
| 9 | Máy ép thủy lực | ≥ 130T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi