Gói thầu: Thi công sửa chữa nhà văn phòng tại nhà máy luyện đồng 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210525286-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO
Tên gói thầu Thi công sửa chữa nhà văn phòng tại nhà máy luyện đồng 2
Số hiệu KHLCNT 20210452832
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao tài sản cố định của Tổng công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-12 16:05:00 đến ngày 2021-05-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,744,412,825 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA KIÊN TRÚC VÀ CẢI TẠO KHÔNG GIAN CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,784 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,034 m3
3 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,936 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,698 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,712 m3
6 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,2 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m2
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6 m2
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,482 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,482 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,482 m3
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.026,88 m2
13 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,882 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,882 100m2
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,882 m3
16 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 917,02 m2
17 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,178 tấn
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,777 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,777 tấn
20 Sơn chống ăn mòn vào vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
21 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 917,02 m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 m3
23 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m2
24 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m2
25 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.419,14 m2
26 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.285,16 m2
27 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,075m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,13 m2
28 Lắp đặt trần nhựa alumin Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,914 m2
29 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.489,14 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 850,356 m2
31 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 504,622 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 454,62 m2
33 Cửa nhôm hệ (bao gồm khóa và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 454,62 m2
34 Rèm mành chắn nắng, chắn sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,256 m2
35 Ốp đá granit vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 726,74 m2
36 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,98 m2
37 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,56 m2
38 Sửa chữa đường ống cấp thoát nước vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,98 m2
39 Hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m3
40 Sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.476,14 m2
41 Bàn cầu (2 khối đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
42 Chậu tiểu nam cảm ứng (đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
43 Bàn đặt chậu rửa mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
44 Chậu rửa mặt (chậu, chân, vòi, dây cấp...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
45 Xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
46 Gương Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
47 Vách ngăn tiểu nam (tấm compac 12mm, chống nước 100%, phụ kiện inox304) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
48 Vách ngăn buồng WC nữ (tấm compac 12mm, chống nước 100%, phụ kiện inox304) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,62 m2
49 Vách ngăn buồng WC nam (tấm compac 12mm, chống nước 100%, phụ kiện inox304) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,86 m2
50 Gạch thảm 3D trang trí sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->