Gói thầu: Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình: Xây dựng cơ sở hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực Đồng Sâu, khu Bình Phú, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210519301-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình: Xây dựng cơ sở hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực Đồng Sâu, khu Bình Phú, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê
Số hiệu KHLCNT 20210501326
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-12 16:04:00 đến ngày 2021-05-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,414,559,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Phát rừng tạo mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 100m2
2 Đào bùn, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3536 100m3
3 Đào hữu cơ, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4336 100m3
4 Vận chuyển đất - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3536 100m3
5 Vận chuyển đất -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3774 100m3
6 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,9906 100m3
7 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6133 100m3
8 Vận chuyển đất tận dụng sang đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0562 100m3
9 Khai thác đất đắp, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,1897 100m3
10 Vận chuyển đất - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,1897 100m3
B HẠNG MỤC: GIAO THÔNG - NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2329 100m3
2 Vận chuyển đất - đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2329 100m3
3 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,1362 100m3
4 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2847 100m3
5 Khai thác đất đắp, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,3542 100m3
6 Vận chuyển đất - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,3542 100m3
C HẠNG MỤC: GIAO THÔNG - MẶT ĐƯỜNG
1 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5662 100tấn
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0146 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0146 100m2
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5662 100tấn
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1522 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5297 100m3
D HẠNG MỤC: GIAO THÔNG - HÈ ĐƯỜNG
1 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch block tự chèn dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.900,03 m2
2 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,154 m2
4 Bê tông móng bó vỉa + đan rãnh, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,98 m3
5 Bê tông bó vỉa + tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,724 m3
6 Ván khuôn bó vỉa + tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7776 100m2
7 Bê tông móng bó gáy hè, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,89 m3
8 Bó gáy gạch xây Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,52 m3
9 Bó vỉa thẳng hè, đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 842 m
10 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 736 cái
11 Xây hố trồng cây bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,92 m3
12 Bê tông móng hố trồng cây, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m3
E HẠNG MỤC: GIAO THÔNG - AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,55 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,47 m2
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
F HẠNG MỤC: GIAO THÔNG - KÈ MÁI TALUY
1 Đào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5547 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1065 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,77 m3
4 Đá hộc xây VXM M100 chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 232 m3
5 Đá hộc xây VXM M100 mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 624,89 m3
6 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,87 m2
7 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0174 100m3
8 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5336 100m2
9 Ống nhựa thoát nước PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,8 m
10 Bê tông tạo phẳng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,18 m3
11 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7622 tấn
12 Bu lông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 cái
13 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,675 m2
G HẠNG MỤC: GIAO THÔNG - CỬA THU NƯỚC
1 Sản xuất và lắp dựng bê tông viên vỉa hàm ếch, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 m3
2 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 m2
4 Ván khuôn cửa thu hàm ếch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m2
5 Cốt thép cửa thu d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0158 tấn
6 Cốt thép cửa thu D>10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0928 tấn
7 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m3
8 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,28 m2
9 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,368 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0822 100m2
11 Cốt thép viên vỉa hàm ếch, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0474 tấn
12 Cốt thép lưới chắn rác, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2784 tấn
H HẠNG MỤC: GIAO THÔNG - HỐ THU B400 LOẠI 1
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
3 Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0298 100m2
4 Xây thành hố thu bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,008 m3
5 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,44 m2
6 Bê tông xà mũ, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
7 Ván khuôn xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0714 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0196 tấn
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0576 100m2
11 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
I HẠNG MỤC: GIAO THÔNG - HỐ THU B400 LOẠI 2
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,928 m3
2 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,392 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2381 100m2
4 Xây thành hố thu bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,784 m3
5 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,76 m2
6 Bê tông xà mũ, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
7 Ván khuôn xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5709 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1565 tấn
9 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,144 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4608 100m2
11 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6564 tấn
J HẠNG MỤC: GIAO THÔNG - HỐ THU B400 LOẠI 3
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 m3
2 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0149 100m2
4 Xây thành hố thu bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,828 m3
5 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
6 Bê tông xà mũ, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
7 Ván khuôn xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0357 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0098 tấn
9 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 100m2
11 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
K HẠNG MỤC: GIAO THÔNG - RÃNH GẠCH XÂY B400
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,6626 m3
2 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,4938 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0864 100m2
4 Xây thành rãnh bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,6708 m3
5 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 434,568 m2
6 Bê tông xà mũ, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9012 m3
7 Ván khuôn xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8971 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7887 tấn
9 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7284 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1588 100m2
11 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7145 tấn
12 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2153 tấn
13 Đào đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,084 100m3
14 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1506 100m3
L HẠNG MỤC: GIAO THÔNG - CỐNG TRÒN D600
1 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
2 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0675 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1046 tấn
4 Bê tông đế cống M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,053 m3
5 Ván khuôn đế cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1153 100m2
6 Cốt thép móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0296 tấn
7 Lắp đặt ống bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 đoạn ống
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
M HẠNG MỤC: GIAO THÔNG - CỬA XẢ
1 Đá hộc xây VXM M100 móng tường đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,18 m3
2 Đá hộc xây VXM M100 thân tường đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
3 Đá hộc xây VXM M100 2 tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
5 Đá hộc xây VXM M100 gia cố mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,61 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,46 m3
8 Bê tông đế cống M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2808 m3
9 Ván khuôn đế cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0307 100m2
10 Cốt thép móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0079 tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
N HẠNG MỤC: GIAO THÔNG - CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,47 100 m
3 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Tê 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp nút bịt nhựa, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Ống lồng thép 1D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
11 Ống lồng thép D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
O HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9758 100m3
2 Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5491 100m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,06 m3
4 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,52 m3
5 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2095 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0893 tấn
8 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4596 100m2
9 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1728 tấn/km
10 Công tác cốp pha thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4136 tấn/km
11 Vận chuyển bê tông M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,06 m3
12 Vận chuyển bê tông M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,52 m3
13 Vận chuyển bê tông M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
14 Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-190-9,2(18B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
15 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
16 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 mối nối
17 Vận chuyển cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 tấn/km
18 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,659 100kg
19 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10 cọc
20 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
21 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
22 Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 140kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.197,73 kg
24 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1198 tấn/km
25 Thanh truyển động F32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 thanh
26 Sứ đứng PI-35KV + ty sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 bộ
27 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7 10 sứ
28 Chuỗi néo cách điện Silicone-35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 chuỗi
29 Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
30 Đầu cốt đồng M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 đầu cốt
32 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
33 Dây nhôm lõi thép AC95/16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,2811 kg
34 Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9545 1km/1 dây
35 Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 vị trí
36 Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 vị trí
37 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
38 Sơn số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 vị trí
39 Đào đất Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3311 100m3
40 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2721 100m3
41 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
42 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
43 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
44 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0212 tấn
45 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1208 100m2
46 Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-8,5(14B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
47 Vận chuyển cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 tấn/km
48 Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.469,174 kg
49 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4692 tấn
50 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4692 tấn
51 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4692 tấn/km
52 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
53 Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 3 pha
54 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
55 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
56 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
57 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
58 Hòm TI + Hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp tủ đo lường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
60 Sứ đứng PI-35KV + ty sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
61 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 10 sứ
62 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-50mm2-35kV: Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
63 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 m
64 Cáp 0.4KV - Cu/XLPE/PVC 1x300mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
65 Cáp 0.4KV - Cu/XLPE/PVC 1x185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
66 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 100m
67 Cáp 0.4KV - Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
68 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
69 Ghíp nhôm 3 bu lông A3-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
70 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 10 đầu cốt
71 Đầu cốt đồng M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
72 Đầu cốt đồng M185 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Đầu cốt đồng M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
74 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
75 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 đầu cốt
76 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 đầu cốt
77 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 đầu cốt
78 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 10 đầu cốt
79 Đầu cốt đồng nhôm 95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
80 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10 đầu cốt
81 Ủng cách điện 35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đôi
82 Găng tay cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đôi
83 Bình bọt MFZ-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
84 Bình khí MT-5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
85 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
86 Đầu chụp silicone - 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
87 Cáp đồng mềm 0.4KV - Cu/PVC 1x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
88 Đầu cốt đồng M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
89 Kéo rải căng dây lấy độ võng. Dây đồng (M), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 1 km dây
90 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 đầu cốt
91 Cáp đồng mềm 0.4KV - Cu/PVC 1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
92 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
93 Thanh dẫn D12 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thanh
94 Bản mã kết nối đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Kéo rải căng dây lấy độ võng. Dây đồng (M), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 1 km dây
96 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 đầu cốt
97 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10 cọc
98 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9438 100kg
99 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 16-18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1353 100kg
100 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
101 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
102 Đào đất Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9632 100m3
103 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1592 100m3
104 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4497 100m3
105 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
106 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
107 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
108 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
109 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m2
110 Mốc báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
111 Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,376 m3
112 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m2
113 Đào đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 1m3
114 Bê tông móng, mố, trụ, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,584 m3
115 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
116 Gạch chỉ đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.640 viên
117 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,52 1000v
118 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,92 m3
119 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,92 m3
120 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 552 m
121 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 100m2
122 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 100m
123 Ống nhựa D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 588 m
124 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
125 Ống thép D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
126 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4572 100kg
127 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 10 cọc
128 Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,776 kg
129 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn/km
130 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 100m
131 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x95)-0,6/1KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 624 m
132 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 tủ
133 Vỏ tủ điện hạ thế 6 công tơ trọn bộ cả hệ thống thanh cái + phụ kiện (lắp 6 công tơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 tủ
134 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
135 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m
136 Đầu cốt đồng M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
137 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 10 đầu cốt
138 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 vị trí
139 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 sợi
140 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
141 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
142 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
143 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
144 Thí nghiệm cách điện xuyên, điện áp 22 - 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
145 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
146 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
147 Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
148 Thí nghiệm thanh cáI, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 phân đoạn
149 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 sợi
150 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
151 Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
152 Thí nghiệm tụ điện, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tụ
153 Thí nghiệm Vonmet loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
154 Thí nghiệm Ampemet loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
155 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mẫu
156 Rút ruột kiểm tra máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
157 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 vị trí
158 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
159 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
160 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
161 Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cột
162 Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn L Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cần đèn
163 Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 choá
164 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bảng
165 Luồn dây lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 100 m
166 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/2x2,5mm2-0,6/1KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 m
167 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2-0,6/1KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
168 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x6+1x4)mm2-0,6/1KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 708 m
169 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,18 100m
170 Rải cáp đồng trần tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 708 m
171 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 10 cột
172 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
173 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
174 Đào đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0944 100m3
175 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2684 100m3
176 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4536 100m3
177 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
178 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
179 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
180 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
181 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 302 m2
182 Mốc báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 121 cái
183 Bê tông móng, M100, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,662 m3
184 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 302 m2
185 Gạch chỉ đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.160 viên
186 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 1000v
187 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 616 m
188 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 100m2
189 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
190 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 662 m
191 Đào đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,98 1m3
192 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,104 100m2
193 Khung móng M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
194 Bê tông móng, M200, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,72 m3
195 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,5 m
196 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 100m3
197 Đào đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2101 1m3
198 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
199 Khung móng M24x300x300x1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
200 Bê tông móng, M200, đá 2x4, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 m3
201 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m2
202 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0004 100m3
203 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
204 Đào đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m3
205 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m3
206 Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 393,875 kg
207 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 10 cọc
208 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5911 100kg
209 Đào đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
210 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
211 Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,46 kg
212 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 cọc
213 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1013 100kg
214 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
215 Đầu cốt đồng M6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 cái
216 Đầu cốt đồng M4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
217 Đầu cốt đồng M2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cái
218 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,8 10 đầu cốt
219 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 vị trí
220 Tủ Điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
221 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
222 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
223 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
224 Hệ thống đo đếm điện năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
P Thuế TN và phí BVMT
1 Thuế TN và phí BVMT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->