Gói thầu: Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình: Xây dựng cơ sở hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực Đồng Sâu, khu Bình Phú, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210519301-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình: Xây dựng cơ sở hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực Đồng Sâu, khu Bình Phú, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20210501326 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 16:04:00 đến ngày 2021-05-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,414,559,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | 100m2 |
| 2 | Đào bùn, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3536 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4336 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3536 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3774 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,9906 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6133 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tận dụng sang đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0562 | 100m3 |
| 9 | Khai thác đất đắp, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,1897 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,1897 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG - NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2329 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2329 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,1362 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2847 | 100m3 |
| 5 | Khai thác đất đắp, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,3542 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,3542 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5662 | 100tấn |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0146 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0146 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5662 | 100tấn |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1522 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5297 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG - HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch block tự chèn dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.900,03 | m2 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,154 | m2 |
| 4 | Bê tông móng bó vỉa + đan rãnh, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,98 | m3 |
| 5 | Bê tông bó vỉa + tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,724 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bó vỉa + tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7776 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng bó gáy hè, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,89 | m3 |
| 8 | Bó gáy gạch xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,52 | m3 |
| 9 | Bó vỉa thẳng hè, đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 842 | m |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 736 | cái |
| 11 | Xây hố trồng cây bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,92 | m3 |
| 12 | Bê tông móng hố trồng cây, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG - AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,55 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,47 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| F | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG - KÈ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5547 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1065 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,77 | m3 |
| 4 | Đá hộc xây VXM M100 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | m3 |
| 5 | Đá hộc xây VXM M100 mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,89 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,87 | m2 |
| 7 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | 100m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5336 | 100m2 |
| 9 | Ống nhựa thoát nước PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,8 | m |
| 10 | Bê tông tạo phẳng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,18 | m3 |
| 11 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7622 | tấn |
| 12 | Bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | cái |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,675 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG - CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng bê tông viên vỉa hàm ếch, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | m2 |
| 4 | Ván khuôn cửa thu hàm ếch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép cửa thu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | tấn |
| 6 | Cốt thép cửa thu D>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0928 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0822 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép viên vỉa hàm ếch, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | tấn |
| 12 | Cốt thép lưới chắn rác, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2784 | tấn |
| H | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG - HỐ THU B400 LOẠI 1 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | 100m2 |
| 4 | Xây thành hố thu bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,008 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m2 |
| 6 | Bê tông xà mũ, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0714 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| I | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG - HỐ THU B400 LOẠI 2 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,928 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,392 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2381 | 100m2 |
| 4 | Xây thành hố thu bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,784 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,76 | m2 |
| 6 | Bê tông xà mũ, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5709 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1565 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,144 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4608 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6564 | tấn |
| J | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG - HỐ THU B400 LOẠI 3 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | 100m2 |
| 4 | Xây thành hố thu bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 6 | Bê tông xà mũ, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0357 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| K | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG - RÃNH GẠCH XÂY B400 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6626 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4938 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0864 | 100m2 |
| 4 | Xây thành rãnh bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,6708 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,568 | m2 |
| 6 | Bê tông xà mũ, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9012 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8971 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7887 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7284 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1588 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7145 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2153 | tấn |
| 13 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,084 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1506 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG - CỐNG TRÒN D600 | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0675 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1046 | tấn |
| 4 | Bê tông đế cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1153 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| M | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG - CỬA XẢ | |||
| 1 | Đá hộc xây VXM M100 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,18 | m3 |
| 2 | Đá hộc xây VXM M100 thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây VXM M100 2 tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 5 | Đá hộc xây VXM M100 gia cố mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | m3 |
| 8 | Bê tông đế cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2808 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| N | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG - CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Tê 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Ống lồng thép 1D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 11 | Ống lồng thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| O | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9758 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5491 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,52 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2095 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0893 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4596 | 100m2 |
| 9 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1728 | tấn/km |
| 10 | Công tác cốp pha thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4136 | tấn/km |
| 11 | Vận chuyển bê tông M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bê tông M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,52 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 14 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-190-9,2(18B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 15 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 16 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 mối nối |
| 17 | Vận chuyển cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | tấn/km |
| 18 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,659 | 100kg |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 cọc |
| 20 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.197,73 | kg |
| 24 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1198 | tấn/km |
| 25 | Thanh truyển động F32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | thanh |
| 26 | Sứ đứng PI-35KV + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 27 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | 10 sứ |
| 28 | Chuỗi néo cách điện Silicone-35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| 29 | Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 30 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 32 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 33 | Dây nhôm lõi thép AC95/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,2811 | kg |
| 34 | Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9545 | 1km/1 dây |
| 35 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 36 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 37 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Sơn số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | vị trí |
| 39 | Đào đất Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3311 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2721 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 42 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 43 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | tấn |
| 45 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1208 | 100m2 |
| 46 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-8,5(14B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 47 | Vận chuyển cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn/km |
| 48 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.469,174 | kg |
| 49 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4692 | tấn |
| 50 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4692 | tấn |
| 51 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4692 | tấn/km |
| 52 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 53 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 3 pha |
| 54 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 55 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 56 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 57 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 58 | Hòm TI + Hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp tủ đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 60 | Sứ đứng PI-35KV + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 61 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10 sứ |
| 62 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-50mm2-35kV: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 m |
| 64 | Cáp 0.4KV - Cu/XLPE/PVC 1x300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 65 | Cáp 0.4KV - Cu/XLPE/PVC 1x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 66 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m |
| 67 | Cáp 0.4KV - Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 68 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 69 | Ghíp nhôm 3 bu lông A3-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 70 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 10 đầu cốt |
| 71 | Đầu cốt đồng M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Đầu cốt đồng M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Đầu cốt đồng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 75 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 76 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 77 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 78 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 10 đầu cốt |
| 79 | Đầu cốt đồng nhôm 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 80 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 81 | Ủng cách điện 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 82 | Găng tay cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 83 | Bình bọt MFZ-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 84 | Bình khí MT-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 85 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Đầu chụp silicone - 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 87 | Cáp đồng mềm 0.4KV - Cu/PVC 1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 88 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 89 | Kéo rải căng dây lấy độ võng. Dây đồng (M), tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 1 km dây |
| 90 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 91 | Cáp đồng mềm 0.4KV - Cu/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 92 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 93 | Thanh dẫn D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thanh |
| 94 | Bản mã kết nối đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Kéo rải căng dây lấy độ võng. Dây đồng (M), tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 1 km dây |
| 96 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 97 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 98 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9438 | 100kg |
| 99 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 16-18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1353 | 100kg |
| 100 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 101 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 102 | Đào đất Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9632 | 100m3 |
| 103 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1592 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4497 | 100m3 |
| 105 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 106 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 107 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 108 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 109 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m2 |
| 110 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 111 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m3 |
| 112 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m2 |
| 113 | Đào đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 1m3 |
| 114 | Bê tông móng, mố, trụ, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,584 | m3 |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 116 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.640 | viên |
| 117 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,52 | 1000v |
| 118 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,92 | m3 |
| 119 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,92 | m3 |
| 120 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552 | m |
| 121 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | 100m2 |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | 100m |
| 123 | Ống nhựa D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588 | m |
| 124 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 125 | Ống thép D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 126 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4572 | 100kg |
| 127 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 cọc |
| 128 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,776 | kg |
| 129 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn/km |
| 130 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | 100m |
| 131 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x95)-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624 | m |
| 132 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 tủ |
| 133 | Vỏ tủ điện hạ thế 6 công tơ trọn bộ cả hệ thống thanh cái + phụ kiện (lắp 6 công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | tủ |
| 134 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 135 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 136 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 137 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | 10 đầu cốt |
| 138 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 vị trí |
| 139 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 140 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 141 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 142 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 143 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 144 | Thí nghiệm cách điện xuyên, điện áp 22 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 145 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 146 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 148 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | phân đoạn |
| 149 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
| 150 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 151 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 152 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tụ |
| 153 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 154 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 155 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 156 | Rút ruột kiểm tra máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 157 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 vị trí |
| 158 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 159 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 160 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 161 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cột |
| 162 | Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cần đèn |
| 163 | Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | choá |
| 164 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bảng |
| 165 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | 100 m |
| 166 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/2x2,5mm2-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | m |
| 167 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 168 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x6+1x4)mm2-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 708 | m |
| 169 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,18 | 100m |
| 170 | Rải cáp đồng trần tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 708 | m |
| 171 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 10 cột |
| 172 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 173 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 174 | Đào đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0944 | 100m3 |
| 175 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2684 | 100m3 |
| 176 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4536 | 100m3 |
| 177 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 178 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 179 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 180 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 181 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302 | m2 |
| 182 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | cái |
| 183 | Bê tông móng, M100, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,662 | m3 |
| 184 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302 | m2 |
| 185 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.160 | viên |
| 186 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | 1000v |
| 187 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616 | m |
| 188 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | 100m2 |
| 189 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 662 | m |
| 191 | Đào đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,98 | 1m3 |
| 192 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | 100m2 |
| 193 | Khung móng M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 194 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | m3 |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,5 | m |
| 196 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | 100m3 |
| 197 | Đào đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2101 | 1m3 |
| 198 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 199 | Khung móng M24x300x300x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 200 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | m3 |
| 201 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| 202 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0004 | 100m3 |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 204 | Đào đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 205 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 206 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,875 | kg |
| 207 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 10 cọc |
| 208 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5911 | 100kg |
| 209 | Đào đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 210 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 211 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,46 | kg |
| 212 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 213 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1013 | 100kg |
| 214 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 215 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | cái |
| 216 | Đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 217 | Đầu cốt đồng M2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 218 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8 | 10 đầu cốt |
| 219 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 vị trí |
| 220 | Tủ Điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 221 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 222 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 223 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 224 | Hệ thống đo đếm điện năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| P | Thuế TN và phí BVMT | |||
| 1 | Thuế TN và phí BVMT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi