Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210527063-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hồng Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210526810
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-12 15:47:00 đến ngày 2021-05-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,780,733,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.671E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.134E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; Có các hạng mục: San lấp mặt bằng, đường giao thông có kết cấu chính móng cấp phối đá dăm và hạng mục vỉa hè lát gạch Terazo, có rãnh thoát nước, có hệ thống điện chiếu sáng, điện sinh hoạt.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.646.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng IV trở lên; Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên về các lĩnh vực xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ; Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào V ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào, xúc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Ủi đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 8.5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe tải 5 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục ô tô 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu, vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc, đầm dùi, đầm bàn (Mỗi loại 1 cái)
- Đặc điểm thiết bị Đầm lèn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe nâng chiều cao nâng 18m
- Đặc điểm thiết bị Lắp đặt thiết bị điện
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền, nền mặt đường
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V20,9779100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5341100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5341100m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V8,7671100m3
5Đắp đất bờ bao bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4438100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V88,1585100m3
7Đào khuôn đường làm mới, đất cấp II bằng thủ công (10%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,758m3
8Đào khuôn đường làm mới bằng máy đào 0,8 m3, máy ủi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6082100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6758100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6758100m3/1km
11Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6682100m3
B Rãnh thoát nước
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V96,736m3
2Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (tính 90%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7062100m3
3Đắp cát hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,073100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4005100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,401100m3/1km
6Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V50,11m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V75,168m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,392100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2944tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V173,54m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,49m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,784100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0787tấn
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V35,26m3
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,3386100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2458tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3037tấn
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V928cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V928cấu kiện
20Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V9,872810 tấn/1km
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V928cấu kiện
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V928m2
23Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V7,557m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2467100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,256m3
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1536tấn
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường hố ga, cửa thu nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,228m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69m2
29Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng đỉnh ga, cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,5251100m2
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4744tấn
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mặt tường hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,803m3
32Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3799100m2
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5904tấn
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5688tấn
35Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,992m3
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V84cấu kiện
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V84cấu kiện
38Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,517810 tấn/1km
39Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V84cấu kiện
C Vỉa hè, ô cây
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (cát tận dụng đào rãnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V320,01m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,584100m2
3Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,102100m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,99m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V2,1256100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,99m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa cửa thu, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0263tấn
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V34,975tấn
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V34,975tấn
10Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V3,497510 tấn/1km
11Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V292cấu kiện
12Tấm gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,282100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,05m3
15Ni lon lót nền trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2.133,4m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V213,34m3
17Lát gạch Tezazo 40x40cm dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.503,8m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1598100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,46m3
21Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V3,35m3
22Trồng Cây cao H>2,5m, đường kính D>=15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100 cây
23Cây chốngMô tả kỹ thuật theo chương V144m
24Chăm sóc cây bóng mát mới trồng trong 6 thángMô tả kỹ thuật theo chương V181cây/năm
D Điện
1Đào đất móng cột độc lập bằng thủ công, Diện tích đáy móng =Mô tả kỹ thuật theo chương V17,608m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, móng trụ, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m3
4Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,317100 m2 thành phẩm
5Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V8m3
6Mua cột điện bê tông li tâm cao 7,0m (LT-7,0C)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
7Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
8Gia công kết cấu thép (xà, tiếp địa) và mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V29,04kg
9Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
10Dây hợp kim nhôm 4x70mm2 AV - vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V268m
11Khóa hãmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
12Khóa treoMô tả kỹ thuật theo chương V3m
13Bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V24m
14Ghíp nhôm đa năng 2 bu lông A25-95Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
15Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,268km
16Sản xuất cọc tiếp địa, dây dẫn mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V71,64kg
17Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,310cọc
18Dây hợp kim nhôm 4x16mm2 AV - vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V268m
19Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng Tiết diện dây từ 6 đến 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,68100m
20Kéo dây 2x2,5mm2 lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100 m
21Khóa hãmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
22Khóa treoMô tả kỹ thuật theo chương V3m
23Bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V24m
24Ghíp nhôm đa năng 2 bu lông A16-25Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
25Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V71 cần đèn
26Lắp choá đèn Led 100WMô tả kỹ thuật theo chương V71 choá
27Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (Gồm tủ điện loại 2 cánh, Đồng hồ điện, Rowle thời gian, Aptomat 3 pha 20A-250V; tắc tơ và các phụ kiện kèm theo,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
E Đảm bảo giao thông
1Nhân công đảm bảo giao thông (bậc 3/7 - Nhóm 1).Mô tả kỹ thuật theo chương V60công
2Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đế barieMô tả kỹ thuật theo chương V0,1515100m2
3Ống nhựa D75 dài 1,15mMô tả kỹ thuật theo chương V116,15m
4Áo phản quang, cờ còi, mũMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Sản xuất bê tông tấm bản giữ cọc nhựa đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,947m3
6Dán màng phản quang đầu dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V3,5861m2
7Dây căngMô tả kỹ thuật theo chương V300m
8Biển báo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4biển
9Rào chắn (tính khâu hao)Mô tả kỹ thuật theo chương V2biển
10Đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.671E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.134E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; Có các hạng mục: San lấp mặt bằng, đường giao thông có kết cấu chính móng cấp phối đá dăm và hạng mục vỉa hè lát gạch Terazo, có rãnh thoát nước, có hệ thống điện chiếu sáng, điện sinh hoạt.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.646.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng IV trở lên; Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình tương tự51
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 2 Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự31
3 cán bộ phụ trách ATLĐ 1 yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên về các lĩnh vực xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ; Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào V ≥ 0.8m3 Đào, xúc1
2 Máy ủi ≥ 110CV Ủi đất1
3 Máy lu bánh thép 8.5-10 tấn Lu lèn1
4 Máy lu bánh lốp 16 tấn Lu lèn1
5 Máy lu rung 25 tấn Lu lèn1
6 Xe tải 5 tấn trở lên Vận chuyển3
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Trộn bê tông1
8 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Trộn vữa1
9 Cần trục ô tô 10 tấn Cẩu, vận chuyển1
10 Đầm cóc, đầm dùi, đầm bàn (Mỗi loại 1 cái) Đầm lèn1
11 Xe nâng chiều cao nâng 18m Lắp đặt thiết bị điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->