Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210527063-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hồng Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210526810 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 15:47:00 đến ngày 2021-05-22 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,780,733,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.671E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.134E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; Có các hạng mục: San lấp mặt bằng, đường giao thông có kết cấu chính móng cấp phối đá dăm và hạng mục vỉa hè lát gạch Terazo, có rãnh thoát nước, có hệ thống điện chiếu sáng, điện sinh hoạt. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.646.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng IV trở lên; Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên về các lĩnh vực xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ; Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào V ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào, xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ủi đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 8.5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe tải 5 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục ô tô 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu, vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm cóc, đầm dùi, đầm bàn (Mỗi loại 1 cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe nâng chiều cao nâng 18m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lắp đặt thiết bị điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền, nền mặt đường | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9779 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5341 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5341 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7671 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bờ bao bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4438 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,1585 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường làm mới, đất cấp II bằng thủ công (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,758 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường làm mới bằng máy đào 0,8 m3, máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6082 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6758 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6758 | 100m3/1km |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6682 | 100m3 |
| B | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,736 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (tính 90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7062 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,073 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4005 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,401 | 100m3/1km |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,11 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,168 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2944 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,54 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,49 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,784 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0787 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,26 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3386 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2458 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3037 | tấn |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 928 | cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 928 | cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8728 | 10 tấn/1km |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 928 | cấu kiện |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 928 | m2 |
| 23 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,557 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2467 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,256 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | tấn |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường hố ga, cửa thu nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,228 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng đỉnh ga, cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5251 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh ga đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4744 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mặt tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,803 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3799 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5904 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5688 | tấn |
| 35 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,992 | m3 |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cấu kiện |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cấu kiện |
| 38 | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5178 | 10 tấn/1km |
| 39 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cấu kiện |
| C | Vỉa hè, ô cây | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (cát tận dụng đào rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,01 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,102 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,99 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1256 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,99 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa cửa thu, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0263 | tấn |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,975 | tấn |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,975 | tấn |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4975 | 10 tấn/1km |
| 11 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292 | cấu kiện |
| 12 | Tấm gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,05 | m3 |
| 15 | Ni lon lót nền trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.133,4 | m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,34 | m3 |
| 17 | Lát gạch Tezazo 40x40cm dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.503,8 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1598 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 21 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | m3 |
| 22 | Trồng Cây cao H>2,5m, đường kính D>=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100 cây |
| 23 | Cây chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 24 | Chăm sóc cây bóng mát mới trồng trong 6 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1cây/năm |
| D | Điện | |||
| 1 | Đào đất móng cột độc lập bằng thủ công, Diện tích đáy móng = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,608 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, móng trụ, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 4 | Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | 100 m2 thành phẩm |
| 5 | Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 6 | Mua cột điện bê tông li tâm cao 7,0m (LT-7,0C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 8 | Gia công kết cấu thép (xà, tiếp địa) và mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,04 | kg |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Dây hợp kim nhôm 4x70mm2 AV - vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | m |
| 11 | Khóa hãm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 12 | Khóa treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 13 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 14 | Ghíp nhôm đa năng 2 bu lông A25-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 15 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | km |
| 16 | Sản xuất cọc tiếp địa, dây dẫn mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,64 | kg |
| 17 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10cọc |
| 18 | Dây hợp kim nhôm 4x16mm2 AV - vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | m |
| 19 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng Tiết diện dây từ 6 đến 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | 100m |
| 20 | Kéo dây 2x2,5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100 m |
| 21 | Khóa hãm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 22 | Khóa treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 23 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 24 | Ghíp nhôm đa năng 2 bu lông A16-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 25 | Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cần đèn |
| 26 | Lắp choá đèn Led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 choá |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (Gồm tủ điện loại 2 cánh, Đồng hồ điện, Rowle thời gian, Aptomat 3 pha 20A-250V; tắc tơ và các phụ kiện kèm theo,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| E | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông (bậc 3/7 - Nhóm 1). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | công |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đế barie | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1515 | 100m2 |
| 3 | Ống nhựa D75 dài 1,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,15 | m |
| 4 | Áo phản quang, cờ còi, mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm bản giữ cọc nhựa đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,947 | m3 |
| 6 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,586 | 1m2 |
| 7 | Dây căng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 8 | Biển báo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 9 | Rào chắn (tính khâu hao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 10 | Đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.671E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.134E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; Có các hạng mục: San lấp mặt bằng, đường giao thông có kết cấu chính móng cấp phối đá dăm và hạng mục vỉa hè lát gạch Terazo, có rãnh thoát nước, có hệ thống điện chiếu sáng, điện sinh hoạt. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.646.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng IV trở lên; Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình tương tự | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 2 | Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
| 3 | cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên về các lĩnh vực xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ; Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào V ≥ 0.8m3 | Đào, xúc | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110CV | Ủi đất | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 8.5-10 tấn | Lu lèn | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp 16 tấn | Lu lèn | 1 |
| 5 | Máy lu rung 25 tấn | Lu lèn | 1 |
| 6 | Xe tải 5 tấn trở lên | Vận chuyển | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Trộn bê tông | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Trộn vữa | 1 |
| 9 | Cần trục ô tô 10 tấn | Cẩu, vận chuyển | 1 |
| 10 | Đầm cóc, đầm dùi, đầm bàn (Mỗi loại 1 cái) | Đầm lèn | 1 |
| 11 | Xe nâng chiều cao nâng 18m | Lắp đặt thiết bị điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi