Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Khắc phục sạt lở và sửa chữa nhà hiệu bộ trường THCS thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210505089-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Khắc phục sạt lở và sửa chữa nhà hiệu bộ trường THCS thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát |
| Số hiệu KHLCNT | 20210504822 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Sự nghiệp giáo dục + Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện + Dự phòng ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 15:24:00 đến ngày 2021-05-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,656,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÈ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 717,64 | m3 |
| 2 | Đắp đất lưng kè, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,447 | 100m3 |
| 3 | Đào hót sạt, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.314,82 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,533 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng kè, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,231 | m3 |
| 6 | Bê tông móng kè, M200, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 555,175 | m3 |
| 7 | Bê tông tường kè, M200, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 589,722 | m3 |
| 8 | SXLD ván khuôn móng kè | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,789 | 100m2 |
| 9 | SXLD ván khuôn tường kè | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,521 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất sét tầng lọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,19 | m3 |
| 11 | Xếp đá khan tầng lọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,788 | m3 |
| 12 | Ống thoát nước lưng kè nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 502,26 | m |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 232,26 | m2 |
| 14 | Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,806 | 100m2 |
| 15 | Rải bạt dứa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 402,51 | m2 |
| 16 | Đắp cát gia cố nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,126 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,251 | m3 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 119,76 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất thân rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,299 | 100m3 |
| 3 | Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 123,545 | m2 |
| 4 | Bê tông rãnh, bê tông M150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,518 | m3 |
| 5 | SXLD ván khuôn rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,234 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,868 | 100m3 |
| 7 | Đào móng rãnh hộp, Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,384 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 9 | Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,6 | m2 |
| 10 | Bê tông rãnh, bê tông M150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,28 | m3 |
| 11 | SXLD ván khuôn rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,292 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,199 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,172 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,443 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68 | 1cấu kiện |
| 16 | Đào móng hố thu - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,32 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất hố thu, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 18 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 19 | Bê tông hố thu, bê tông M150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,98 | m3 |
| 20 | SXLD ván khuôn hố thu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,217 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 315mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,093 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 315mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 315mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| C | SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,168 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 487,511 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,168 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 541,678 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78,685 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 708,163 | m2 |
| 7 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78,685 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 786,848 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63,463 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 571,169 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,3 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,163 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 634,633 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,995 | 100m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,817 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,817 | 1m2 |
| 17 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,599 | 100m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,901 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,901 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 98,896 | 1m2 |
| 21 | Lợp mái tôn 11 sóng màu đỏ dày 0,4ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,599 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,989 | md |
| 23 | Phá dỡ lòng sê nô mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,035 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát thành sê nô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,08 | m2 |
| 25 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,003 | m3 |
| 26 | Quét nước xi măng sê nô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76,115 | m2 |
| 27 | Láng lòng sê nô không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,989 | m2 |
| 28 | Trát thành sê nô - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,08 | m2 |
| 29 | Vận chuyển Cát các loại lên cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,511 | m3 |
| 30 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,715 | tấn |
| 31 | Tháo dỡ ống thoát nước cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 32 | Ống nhựa thoát nước D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 33 | Cút nhựa PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Đai, vít giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72 | bộ |
| 35 | Quả cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Nhân công tháo dỡ hệ thống thu sét cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 37 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 40 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 41 | Bật đỡ dây D8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 42 | Xi măng chèn trát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | kg |
| 43 | Bu lông M12x50 mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Bu lông M14x200 mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 45 | Tấm thép dẹt 120x40x6 mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,904 | kg |
| 46 | Tấm thép dẹt 200x200x5 mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,71 | kg |
| D | THÁO DỠ VÀ LẮP DỰNG GARA XE | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,912 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,593 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 6 | Đào móng trụ M1 - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,62 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng trụ M1, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 8 | Bê tông móng trụ M1, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 10 | Đào móng băng M2 - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,148 | 1m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng M2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,221 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,638 | m3 |
| 13 | Xây tường bao bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,033 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,288 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,288 | m2 |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,376 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,217 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,912 | 100m2 |
| 20 | Đắp cát nền nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,556 | m3 |
| 21 | Rải bạt dứa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,711 | m2 |
| 22 | Bê tông nền nhà, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,112 | m3 |
| E | ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,646 | 1m2 |
| 3 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 4 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 4x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85 | m |
| 5 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Tủ điện sơn tĩnh điện 600x400x250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Aptomat 3 pha 100A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Aptomat 1 pha 75A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Aptomat 1 pha 40A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Bu lông M16, L=200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 12 | Ống nhựa luồn dây D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 13 | Vật liệu phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 14 | Tháo dỡ cột điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 15 | Ống cấp nước PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 16 | Cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Van khóa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Zắc co PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Đào móng đường ống cấp nước, Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,875 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất móng đường ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,875 | m3 |
| F | TUYẾN ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào san đất đường công vụ- Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,762 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đường công vụ, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,342 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,386 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 6 | Rải bạt dứa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,85 | m2 |
| 7 | Bê tông sân, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,128 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi