Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210523686-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210523586 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Mỹ Tho |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 15:18:00 đến ngày 2021-05-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,437,384,949 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,647 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,218 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,44 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,933 | m2 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,884 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 100m3/km |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,108 | m3 |
| 9 | Tấm ni lông chống mất nước ( vật tư luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,44 | M2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,444 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,728 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,44 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,64 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2 | m2 |
| 17 | Lát đá mặt bệ các loại - Đá Granite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,02 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ - Tháo dỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,58 | m2 |
| 20 | Cung cấp và lắp dựng tường thạch cao 2 mặt ( vật tư luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,905 | M2 |
| 21 | Cung cấp và lắp dựng vách gỗ công nghiệp HDF + cửa 2 cánh mở ( vật tư luôn công kèm phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | M2 |
| 22 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm, lambri nhôm + kính trong dày 8mm ( vật tư luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,675 | M2 |
| 23 | Cửa đi 2 cánh mở kính trắng cường lực dày 10mm + bản lề sàn ( vật tư luôn công kèm phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | M2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường - Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,81 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,81 | m2 |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,084 | m3 |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | m3 |
| 28 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,812 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m3/km |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,56 | m2 |
| 32 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,56 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,56 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 830,157 | m2 |
| 35 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 830,157 | m2 |
| 36 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,508 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,415 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,415 | 100m3/km |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 830,157 | m2 |
| 40 | Phụ gia chống thấm trộn vữa ( định mức 0,25 lít/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,655 | Lít |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,655 | m2 |
| 42 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,4 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 662,562 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,875 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 463,315 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần - Vệ sinh trần la phong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,326 | m2 |
| 47 | Cung cấp và lắp dựng trần thạch cao khung kim loại nổi ( vật tư luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 463,315 | M2 |
| 48 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,326 | m2 |
| 49 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,925 | m2 |
| 50 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,925 | m2 |
| 51 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,661 | m3 |
| 52 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,8 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,36 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 55 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 57 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,352 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m3/km |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,926 | m3 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,15 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,92 | m2 |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt trần cao khung kim loại chìm ( vật tư luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,52 | M2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,47 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,95 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,825 | m2 |
| 67 | Phụ gia chống thấm trộn vữa ( định mức 0,25 lít/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,825 | Lít |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,825 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,825 | m2 |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn compact kèm cửa ( vật tư luôn công kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,27 | M2 |
| 71 | Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 72 | Hạt chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Hạt |
| 73 | Mặt nạ và khung + Đế 2 lỗ ( hộp PVC đơn nổi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 74 | Lắp đặt hộp đấu nối dây các loại ( nổi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 75 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bịch |
| 76 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cuộn |
| 77 | Lắp đặt Đèn Led 1,2m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 1x20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt Đèn Led 0,6m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 1x10w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC - CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa nhựa trắng cứng chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 81 | Lắp đặt nẹp nhựa trắng cứng chống cháy KT 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 82 | Lắp đặt Bệ xí bệt loại 1 ( có két nước, xiphong, kẹp giấy vệ sinh, PK. Lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi xịt rửa đi kèm bệ xí ( có tê nối, pk đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt Lavabo không chân (có vòi, xiphong, gương, kệ gương, thanh treo khăn , PK. Lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt Phễu thu Inox chống hôi ( có xiphong, PK. Lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 89 | Van PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 90 | Van PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 97 | Nối ren PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 98 | Lắp đặt Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 99 | Lắp đặt Co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 101 | Lắp đặt Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 102 | Lắp đặt Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 106 | Lắp đặt Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt Nối PVC D34x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt Nối PVC D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt Nối PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt Tê PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 111 | Móc chữ U treo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 112 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,12 | m2 |
| 113 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,12 | m2 |
| 114 | Tháo dỡ vách ốp tường khung gỗ, tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,32 | m2 |
| 115 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 116 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6 | m |
| 117 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,967 | m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m3/km |
| 120 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,12 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,52 | m2 |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 123 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| 124 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,26 | m2 |
| 125 | Cung cấp và lắp đặt trần cao khung kim loại chìm ( vật tư luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | M2 |
| 126 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,86 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,86 | m2 |
| 128 | Cung cấp và lắp đặt gỗ ốp chân tường ( vật tư luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,05 | M2 |
| 129 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 130 | Cửa đi khung gỗ gõ đỏ Panel kết hợp kính trong 10mm ( vật tư luôn công kèm phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | M2 |
| 131 | Lắp đặt Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 6 way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 132 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt MCB 1P-6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt hộp đấu nối dây các loại ( âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 136 | Lắp đặt Hạt ổ cắm 2 chấu tròn dẹp 16A có màn che bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 138 | Mặt nạ và khung + Đế 2 lỗ ( hộp PVC đơn nổi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 139 | Mặt nạ và khung + Đế 6 lỗ ( hộp PVC đơn nổi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 140 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bịch |
| 141 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cuộn |
| 142 | Máy lạnh treo tường 1 chiều 2,0HP ( Trọn bộ gồm dàn nóng, dàn lạnh, ống gas, bảo ôn, giá treo dàn nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 143 | Lắp đặt Đèn chùm bóng Led 36w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt Đèn mắt ếch (Led Downlight âm trần) 12w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 145 | Lắp đặt Đèn Led downlight âm trần 12w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 146 | Lắp đặt Đèn ốp tường bóng led 5w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 147 | Đèn led dây 9w/mét ( phụ kèm đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Mét |
| 148 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC - CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 149 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC - CV 1x3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 150 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC - CV 1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 154 | Tháo dỡ vách ốp tường khung gỗ, tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m2 |
| 155 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,68 | m2 |
| 156 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,64 | m2 |
| 157 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,24 | m2 |
| 158 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,28 | m2 |
| 159 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,28 | m2 |
| 160 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 161 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 162 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 163 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,845 | m2 |
| 164 | Xây tường thẳng che cửa sổ bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,142 | m3 |
| 165 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,17 | m2 |
| 166 | Cửa gỗ căm xe khuôn cửa hệ 100 ( bao gồm phụ kiện..) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,453 | m2 |
| 167 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,135 | m2 |
| 168 | Cửa sổ nhôm kính hệ 700 kính trắng dày 5li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,135 | m2 |
| 169 | Vệ sinh cửa nhôm kính ( vật tư + công ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,795 | m2 |
| 170 | Cung cấp và lắp đặt trần cao khung kim loại chìm ( vật tư luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,8142 | m2 |
| 171 | Trần Prima khung kim loại nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,42 | m2 |
| 172 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,942 | m2 |
| 173 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,642 | m2 |
| 174 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,4943 | m2 |
| 175 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372,136 | m2 |
| 176 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,28 | m2 |
| 177 | Lát nền nhà vệ sinh tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,28 | m2 |
| 178 | Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,64 | m2 |
| 179 | Gia công + lắp đặt rèm cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,43 | m2 |
| 180 | Sửa chữa tay nắm cửa kính bản lề sàn ( vật tư + công ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 181 | Ổ khóa cửa tủ bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 182 | Tháo dỡ rèm sáo che nắng, bản đồ, lịch công tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,5 | m2 |
| 183 | Dọn dẹp, di dời tủ kệ hồ sơ phòng TC-KH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Công |
| 184 | Thay, lắp âm mới ống ga máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 185 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 6 way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 186 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt Đèn chùm bóng Led 36w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 188 | Lắp đặt Đèn mắt ếch (Led Downlight âm trần) 12w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | bộ |
| 189 | Lắp đặt Đèn Led downlight âm trần 12w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 190 | Đèn neon led 2x20W máng âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 191 | Đèn led dây 9w/mét ( phụ kèm đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | Mét |
| 192 | Ống trắng cứng chống cháy đặt chìm đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 193 | Ống trắng cứng chống cháy đặt chìm đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 194 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 195 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 196 | Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 197 | Lắp đặt ổ cắm 2 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 198 | Lắp đặt ổ điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 199 | Lắp đặt ổ mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 200 | MCB 1P 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 201 | MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 202 | MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 203 | MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 204 | MCB 2P 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt hộp nhựa chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | hộp |
| 206 | Mặt nạ và khung 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 207 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 208 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 209 | Tắt kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Bịt |
| 210 | Băng keo đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cuộn |
| 211 | Lắp đặt nẹp nhựa 16x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 212 | Lắp đặt hộp nhựa nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | hộp |
| 213 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 214 | Lắp đặt ổ cắm 2 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 215 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 217 | Lắp đặt van thau D27 (loại xoay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt co PVC D27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 219 | Lắp đặt Tê PVC D27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt chậu xí bệt (có két nước kèm phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 221 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 222 | Lắp đặt Lavabo có tủ ( có phụ kiện kèm theo ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 223 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 229 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,785 | m2 |
| 230 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,785 | m2 |
| 231 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kính - Vệ sinh kính lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,864 | m2 |
| 232 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,62 | m2 |
| 233 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,096 | m2 |
| 234 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,891 | m2 |
| 235 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,49 | m3 |
| 236 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m3 |
| 237 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m3/km |
| 238 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn Pu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,62 | m2 |
| 239 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,096 | m2 |
| 240 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,785 | m2 |
| 241 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,676 | m2 |
| 242 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,676 | m2 |
| 243 | Lát đá bậc cầu thang - Đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,624 | m2 |
| 244 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,355 | m3 |
| 245 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,85 | 100m2 |
| 246 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 247 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,444 | m3 |
| 248 | Tấm ni lông chống mất nước ( vật tư luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,85 | M2 |
| 249 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | lỗ khoan |
| 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,785 | m3 |
| 251 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 252 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | tấn |
| 253 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,574 | m3 |
| 254 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,59 | m2 |
| 255 | Lát đá bậc tam cấp - Đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,102 | m2 |
| 256 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.563,781 | m2 |
| 257 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 373,633 | m2 |
| 258 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.563,781 | m2 |
| 259 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 373,633 | m2 |
| 260 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.937,414 | m2 |
| 261 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,266 | 100m2 |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,796 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,29 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,572 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,29 | m3 |
| 6 | Trải tấm nhựa nilon (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,72 | M2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,572 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,067 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,858 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,353 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,217 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,451 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,915 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,98 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,31 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,613 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,915 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,98 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,923 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,838 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,98 | m2 |
| 42 | Cung cấp lắp đặt tấm la phong Prima khung kim loại ( vật tư luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | M2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,364 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,364 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,364 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,705 | m2 |
| 47 | Cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm hệ 1000 kính trong dày 5mm có khung nhôm bảo vệ bên trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,025 | M2 |
| 48 | Cửa sổ lùa 2 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính trong 5mm có khung nhôm bảo vệ bên trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,025 | M2 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 50 | Cát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,791 | M3 |
| 51 | Trải tấm nhựa nilon (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | M2 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,616 | m3 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,178 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,855 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,29 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,298 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,435 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 4 Way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt MCB 1P-6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt Hạt ổ cắm 2 chấu tròn dẹp 16A có màn che bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt Hạt công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Mặt nạ và khung + đế 2 lỗ (Hộp PVC , đơn âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 66 | Lắp đặt hộp đấu nối dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 67 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cuộn |
| 68 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bịt |
| 69 | Lắp đặt Đèn Led 1,2m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC - CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 72 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC - CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 73 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC - CV 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| C | NHÀ XE HAI BÁNH | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,452 | 100m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,753 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,351 | tấn |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,652 | m2 |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,871 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x60x2 ( vật tư luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,25 | Mét |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp và lắp dựng diềm tole phẳng mạ màu dày 1mm ( vật tư luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7 | mét |
| 11 | Cung cấp và lắp dựng máng xối tole phẳng mạ dày 1mm ( vật tư luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7 | Mét |
| 12 | Cung cấp và lắp dựng tấm hộp kim nhôm Aluminium ( vật tư luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,09 | M2 |
| D | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,958 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,721 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - Vệ sinh cột ốp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,59 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,958 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,721 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,721 | m2 |
| E | HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,313 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 648 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 648 | m2 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | 100m3/km |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 648 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 648 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,495 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,495 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,124 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,535 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,495 | m2 |
| 19 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,335 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m3/km |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,278 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,95 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,4 | m2 |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt trần cao khung kim loại chìm ( vật tư luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,495 | M2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,485 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,485 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,495 | m2 |
| 29 | Phụ gia chống thấm trộn vữa ( định mức 0,25 lít/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,495 | Lít |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,495 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,495 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m2 |
| 33 | Cửa đi 1 cánh mở khung nhôm kính trong dày 5mm ( bao gồm phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m2 |
| 34 | Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Hạt chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hạt |
| 36 | Mặt nạ và khung + Đế 2 lỗ ( hộp PVC đơn nổi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt hộp đấu nối dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 38 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bịch |
| 39 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cuộn |
| 40 | Lắp đặt Đèn Led 0,6m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 1x10w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC - CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 43 | Lắp đặt Nẹp nhựa trắng cứng chống cháy KT 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 44 | Lắp đặt bệ xí bệt loại 1 (có két nước, xiphong, kẹp giấy vệ sinh…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi xịt rửa đi kèm xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Lavabo không chân (có vòi, xi phong, gương, kệ gương, thanh treo khăn…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt phễu thu Inox chống hôi (Có xiphong…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Van PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 56 | Nối ren PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 57 | Lắp đặt Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 58 | Lắp đặt Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Nối PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt Nối PVC D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Nối PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Móc chữ U treo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | HT |
| 70 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,223 | tấn |
| 71 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m2 |
| 72 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | tấn |
| 73 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | tấn |
| 74 | Xà gồ thép C150x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,478 | Mét |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - Tôn sống vuông mạ màu dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | 100m2 |
| 76 | Lợp mái che tường băng tấm nhựa - Tôn lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | 100m2 |
| 77 | Cung cấp và lắp dựng diềm tole phẳng mạ màu dày 1mm ( vật tư luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mét |
| 78 | Cung cấp và lắp dựng máng xối tole phẳng mạ dày 1mm ( vật tư luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Mét |
| 79 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,483 | m2 |
| 80 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,483 | m2 |
| 81 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,874 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m3/km |
| 84 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,483 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc cầu thang - Đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,483 | m2 |
| 86 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,4 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,845 | m2 |
| 88 | Cửa đi 2 cánh mờ kính trắng cường lực dày 10mm, bản lề sàn ( vật tư luôn công kèm phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,85 | M2 |
| 89 | Cửa đi 2 cánh mở kính trắng cường lực dày 10mm, bản lề sàn ( vật tư luôn công kèm phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,695 | M2 |
| 90 | Cửa đi 2 cánh mở khung nhựa lõi thép, kính mờ dày 8mm ( vật tư luôn công kèm phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | M2 |
| 91 | Cửa đi 1 cánh mở khung nhựa lõi thép, kính mờ dày 8mm ( vật tư luôn công kèm phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m2 |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt tấm cemboar khung kim loại 2 mặt ( vật tư luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,4 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,4 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,945 | m2 |
| 95 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,664 | m3 |
| 96 | Tháo dỡ vách ngăn ván sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 97 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4 | m2 |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt trần cao khung kim loại chìm ( vật tư luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4 | M2 |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt rèm cửa ( vật tư luôn công kèm phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | M2 |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt máy lạnh công suất 2,0HP ( bào gồm dàn lạnh, dàn nóng, ống gas, bảo ồn và phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 101 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,5 | m2 |
| 102 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,5 | m2 |
| 103 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,39 | m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m3/km |
| 106 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,5 | m2 |
| 107 | Phụ gia chống thấm trộn vữa ( định mức 0,25 lít/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,5 | Lít |
| 108 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,5 | m2 |
| 109 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 841,768 | m2 |
| 110 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,217 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 984,985 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 984,985 | m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,621 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi