Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210523686-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210523586
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Mỹ Tho
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-12 15:18:00 đến ngày 2021-05-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,437,384,949 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,647 100m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,218 m3
3 Phá dỡ nền gạch đất nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,44 m2
4 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,933 m2
5 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,884 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,069 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,069 100m3/km
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,108 m3
9 Tấm ni lông chống mất nước ( vật tư luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,44 M2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,444 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,728 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 tấn
14 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,44 m2
15 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,64 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,2 m2
17 Lát đá mặt bệ các loại - Đá Granite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,02 m2
18 Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ - Tháo dỡ tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m2
19 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,58 m2
20 Cung cấp và lắp dựng tường thạch cao 2 mặt ( vật tư luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,905 M2
21 Cung cấp và lắp dựng vách gỗ công nghiệp HDF + cửa 2 cánh mở ( vật tư luôn công kèm phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 M2
22 Cửa đi 1 cánh khung nhôm, lambri nhôm + kính trong dày 8mm ( vật tư luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,675 M2
23 Cửa đi 2 cánh mở kính trắng cường lực dày 10mm + bản lề sàn ( vật tư luôn công kèm phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5 M2
24 Bả bằng bột bả vào tường - Trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,81 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,81 m2
26 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,084 m3
27 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,728 m3
28 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,812 m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m3/km
31 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,56 m2
32 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,56 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,56 m2
34 Phá dỡ nền gạch đất nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 830,157 m2
35 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 830,157 m2
36 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,508 m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,415 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,415 100m3/km
39 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 830,157 m2
40 Phụ gia chống thấm trộn vữa ( định mức 0,25 lít/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 251,655 Lít
41 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 251,655 m2
42 Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,4 m2
43 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 662,562 m2
44 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,875 m2
45 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 463,315 m2
46 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần - Vệ sinh trần la phong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,326 m2
47 Cung cấp và lắp dựng trần thạch cao khung kim loại nổi ( vật tư luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 463,315 M2
48 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,326 m2
49 Phá dỡ nền gạch đất nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,925 m2
50 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,925 m2
51 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,661 m3
52 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,8 m2
53 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,36 m2
54 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
55 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
56 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
57 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,352 m3
58 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 100m3
59 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 100m3/km
60 Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,926 m3
61 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,15 m2
62 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,92 m2
63 Cung cấp và lắp đặt trần cao khung kim loại chìm ( vật tư luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,52 M2
64 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,47 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,95 m2
66 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,825 m2
67 Phụ gia chống thấm trộn vữa ( định mức 0,25 lít/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,825 Lít
68 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,825 m2
69 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,825 m2
70 Cung cấp và lắp đặt vách ngăn compact kèm cửa ( vật tư luôn công kèm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,27 M2
71 Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
72 Hạt chì 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Hạt
73 Mặt nạ và khung + Đế 2 lỗ ( hộp PVC đơn nổi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
74 Lắp đặt hộp đấu nối dây các loại ( nổi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
75 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bịch
76 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cuộn
77 Lắp đặt Đèn Led 1,2m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 1x20w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
78 Lắp đặt Đèn Led 0,6m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 1x10w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
79 Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC - CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 m
80 Lắp đặt ống nhựa nhựa trắng cứng chống cháy D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
81 Lắp đặt nẹp nhựa trắng cứng chống cháy KT 20x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
82 Lắp đặt Bệ xí bệt loại 1 ( có két nước, xiphong, kẹp giấy vệ sinh, PK. Lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
83 Lắp đặt vòi xịt rửa đi kèm bệ xí ( có tê nối, pk đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
84 Lắp đặt Lavabo không chân (có vòi, xiphong, gương, kệ gương, thanh treo khăn , PK. Lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
85 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
86 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
87 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
88 Lắp đặt Phễu thu Inox chống hôi ( có xiphong, PK. Lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
89 Van PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
90 Van PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
91 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
92 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
93 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
94 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
95 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
96 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
97 Nối ren PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
98 Lắp đặt Co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cái
99 Lắp đặt Co PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
100 Lắp đặt Co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
101 Lắp đặt Tê PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
102 Lắp đặt Co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
103 Lắp đặt Co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
104 Lắp đặt Tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
105 Lắp đặt Co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
106 Lắp đặt Tê PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
107 Lắp đặt Nối PVC D34x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
108 Lắp đặt Nối PVC D60x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
109 Lắp đặt Nối PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
110 Lắp đặt Tê PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
111 Móc chữ U treo ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
112 Phá dỡ nền gạch đất nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,12 m2
113 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,12 m2
114 Tháo dỡ vách ốp tường khung gỗ, tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,32 m2
115 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m2
116 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,6 m
117 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,967 m3
118 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m3
119 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m3/km
120 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,12 m2
121 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,52 m2
122 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m3
123 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m2
124 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,26 m2
125 Cung cấp và lắp đặt trần cao khung kim loại chìm ( vật tư luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 M2
126 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,86 m2
127 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,86 m2
128 Cung cấp và lắp đặt gỗ ốp chân tường ( vật tư luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,05 M2
129 Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m2
130 Cửa đi khung gỗ gõ đỏ Panel kết hợp kính trong 10mm ( vật tư luôn công kèm phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 M2
131 Lắp đặt Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 6 way Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
132 Lắp đặt MCB 2P-16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
133 Lắp đặt MCB 1P-16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
134 Lắp đặt MCB 1P-6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
135 Lắp đặt hộp đấu nối dây các loại ( âm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
136 Lắp đặt Hạt ổ cắm 2 chấu tròn dẹp 16A có màn che bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
137 Lắp đặt công tắc 1 hạt 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
138 Mặt nạ và khung + Đế 2 lỗ ( hộp PVC đơn nổi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
139 Mặt nạ và khung + Đế 6 lỗ ( hộp PVC đơn nổi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
140 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bịch
141 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cuộn
142 Máy lạnh treo tường 1 chiều 2,0HP ( Trọn bộ gồm dàn nóng, dàn lạnh, ống gas, bảo ôn, giá treo dàn nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
143 Lắp đặt Đèn chùm bóng Led 36w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
144 Lắp đặt Đèn mắt ếch (Led Downlight âm trần) 12w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
145 Lắp đặt Đèn Led downlight âm trần 12w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
146 Lắp đặt Đèn ốp tường bóng led 5w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
147 Đèn led dây 9w/mét ( phụ kèm đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Mét
148 Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC - CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
149 Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC - CV 1x3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
150 Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC - CV 1x6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
151 Lắp đặt ống nhựa trắng cứng chống cháy D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
152 Lắp đặt ống nhựa trắng cứng chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
153 Lắp đặt ống nhựa trắng cứng chống cháy D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
154 Tháo dỡ vách ốp tường khung gỗ, tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m2
155 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,68 m2
156 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,64 m2
157 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,24 m2
158 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,28 m2
159 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,28 m2
160 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
161 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
162 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
163 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,845 m2
164 Xây tường thẳng che cửa sổ bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,142 m3
165 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,17 m2
166 Cửa gỗ căm xe khuôn cửa hệ 100 ( bao gồm phụ kiện..) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,453 m2
167 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,135 m2
168 Cửa sổ nhôm kính hệ 700 kính trắng dày 5li Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,135 m2
169 Vệ sinh cửa nhôm kính ( vật tư + công ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,795 m2
170 Cung cấp và lắp đặt trần cao khung kim loại chìm ( vật tư luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,8142 m2
171 Trần Prima khung kim loại nổi 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,42 m2
172 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 243,942 m2
173 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260,642 m2
174 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,4943 m2
175 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 372,136 m2
176 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,28 m2
177 Lát nền nhà vệ sinh tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,28 m2
178 Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,64 m2
179 Gia công + lắp đặt rèm cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,43 m2
180 Sửa chữa tay nắm cửa kính bản lề sàn ( vật tư + công ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
181 Ổ khóa cửa tủ bàn làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
182 Tháo dỡ rèm sáo che nắng, bản đồ, lịch công tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,5 m2
183 Dọn dẹp, di dời tủ kệ hồ sơ phòng TC-KH Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Công
184 Thay, lắp âm mới ống ga máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
185 Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 6 way Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
186 Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
187 Lắp đặt Đèn chùm bóng Led 36w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
188 Lắp đặt Đèn mắt ếch (Led Downlight âm trần) 12w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 bộ
189 Lắp đặt Đèn Led downlight âm trần 12w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
190 Đèn neon led 2x20W máng âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
191 Đèn led dây 9w/mét ( phụ kèm đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 Mét
192 Ống trắng cứng chống cháy đặt chìm đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
193 Ống trắng cứng chống cháy đặt chìm đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
194 Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 650 m
195 Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
196 Công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
197 Lắp đặt ổ cắm 2 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
198 Lắp đặt ổ điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
199 Lắp đặt ổ mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
200 MCB 1P 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
201 MCB 2P 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
202 MCB 2P 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
203 MCB 2P 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
204 MCB 2P 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
205 Lắp đặt hộp nhựa chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 hộp
206 Mặt nạ và khung 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
207 Mặt nạ và khung 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
208 Mặt nạ và khung 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
209 Tắt kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 Bịt
210 Băng keo đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cuộn
211 Lắp đặt nẹp nhựa 16x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
212 Lắp đặt hộp nhựa nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 hộp
213 Mặt nạ và khung 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
214 Lắp đặt ổ cắm 2 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 cái
215 Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
216 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
217 Lắp đặt van thau D27 (loại xoay) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
218 Lắp đặt co PVC D27 loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
219 Lắp đặt Tê PVC D27 loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
220 Lắp đặt chậu xí bệt (có két nước kèm phụ kiện ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
221 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
222 Lắp đặt Lavabo có tủ ( có phụ kiện kèm theo ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
223 Lắp đặt phễu thu, đường kính D75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
224 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
225 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
226 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
227 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
228 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
229 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,785 m2
230 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,785 m2
231 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kính - Vệ sinh kính lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,864 m2
232 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,62 m2
233 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,096 m2
234 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,891 m2
235 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,49 m3
236 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 100m3
237 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 100m3/km
238 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn Pu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,62 m2
239 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,096 m2
240 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,785 m2
241 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,676 m2
242 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,676 m2
243 Lát đá bậc cầu thang - Đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,624 m2
244 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,355 m3
245 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,85 100m2
246 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 100m3
247 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,444 m3
248 Tấm ni lông chống mất nước ( vật tư luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,85 M2
249 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 lỗ khoan
250 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,785 m3
251 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 tấn
252 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 tấn
253 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,574 m3
254 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,59 m2
255 Lát đá bậc tam cấp - Đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,102 m2
256 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.563,781 m2
257 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 373,633 m2
258 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.563,781 m2
259 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 373,633 m2
260 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.937,414 m2
261 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,266 100m2
B NHÀ BẢO VỆ
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 100m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,796 m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,29 100m
4 Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,572 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,29 m3
6 Trải tấm nhựa nilon (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,72 M2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,572 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,067 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,114 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 tấn
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,159 100m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,504 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 tấn
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,858 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,136 tấn
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,353 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,217 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,212 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,451 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,153 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,915 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,98 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,31 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2 m2
36 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,613 m2
37 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,915 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,98 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,923 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,838 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,98 m2
42 Cung cấp lắp đặt tấm la phong Prima khung kim loại ( vật tư luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2 M2
43 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,364 m2
44 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,364 m2
45 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,364 m2
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,705 m2
47 Cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm hệ 1000 kính trong dày 5mm có khung nhôm bảo vệ bên trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,025 M2
48 Cửa sổ lùa 2 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính trong 5mm có khung nhôm bảo vệ bên trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,025 M2
49 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m3
50 Cát nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,791 M3
51 Trải tấm nhựa nilon (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,16 M2
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,616 m3
53 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,178 m2
54 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,855 m2
55 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,29 m2
56 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,298 m2
57 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,435 100m2
58 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 100m2
59 Lắp đặt Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 4 Way Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
60 Lắp đặt MCB 2P-16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
61 Lắp đặt MCB 1P-10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
62 Lắp đặt MCB 1P-6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
63 Lắp đặt Hạt ổ cắm 2 chấu tròn dẹp 16A có màn che bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
64 Lắp đặt Hạt công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
65 Mặt nạ và khung + đế 2 lỗ (Hộp PVC , đơn âm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
66 Lắp đặt hộp đấu nối dây các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
67 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cuộn
68 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bịt
69 Lắp đặt Đèn Led 1,2m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 1x18w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
70 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
71 Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC - CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
72 Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC - CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
73 Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC - CV 4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
74 Lắp đặt ống nhựa trắng cứng chống cháy D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
75 Lắp đặt ống nhựa trắng cứng chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
C NHÀ XE HAI BÁNH
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,452 100m2
2 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,753 100m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,351 tấn
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,652 m2
5 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 tấn
6 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,871 m2
8 Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x60x2 ( vật tư luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,25 Mét
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 100m2
10 Cung cấp và lắp dựng diềm tole phẳng mạ màu dày 1mm ( vật tư luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7 mét
11 Cung cấp và lắp dựng máng xối tole phẳng mạ dày 1mm ( vật tư luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7 Mét
12 Cung cấp và lắp dựng tấm hộp kim nhôm Aluminium ( vật tư luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,09 M2
D HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,958 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,721 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - Vệ sinh cột ốp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,59 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,958 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,721 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,721 m2
E HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,313 100m2
2 Phá dỡ nền gạch đất nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 648 m2
3 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 648 m2
4 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,4 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 100m3/km
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 648 m2
8 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 648 m2
9 Phá dỡ nền gạch đất nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,495 m2
10 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,273 m3
11 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,495 m2
12 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,124 m3
13 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,1 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,535 m2
15 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,08 m2
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
18 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,495 m2
19 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,335 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 100m3/km
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,278 m3
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,95 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,4 m2
25 Cung cấp và lắp đặt trần cao khung kim loại chìm ( vật tư luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,495 M2
26 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,485 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,485 m2
28 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,495 m2
29 Phụ gia chống thấm trộn vữa ( định mức 0,25 lít/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,495 Lít
30 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,495 m2
31 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,495 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,08 m2
33 Cửa đi 1 cánh mở khung nhôm kính trong dày 5mm ( bao gồm phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,08 m2
34 Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Hạt chì 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Hạt
36 Mặt nạ và khung + Đế 2 lỗ ( hộp PVC đơn nổi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
37 Lắp đặt hộp đấu nối dây các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
38 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bịch
39 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cuộn
40 Lắp đặt Đèn Led 0,6m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 1x10w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
41 Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC - CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
42 Lắp đặt ống nhựa trắng cứng chống cháy D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
43 Lắp đặt Nẹp nhựa trắng cứng chống cháy KT 20x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
44 Lắp đặt bệ xí bệt loại 1 (có két nước, xiphong, kẹp giấy vệ sinh…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
45 Lắp đặt vòi xịt rửa đi kèm xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
46 Lắp đặt Lavabo không chân (có vòi, xi phong, gương, kệ gương, thanh treo khăn…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
47 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
48 Lắp đặt phễu thu Inox chống hôi (Có xiphong…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
49 Van PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
50 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
51 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
52 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
53 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
54 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
55 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
56 Nối ren PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
57 Lắp đặt Co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
58 Lắp đặt Co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
59 Lắp đặt Tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
60 Lắp đặt Co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
61 Lắp đặt Co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
62 Lắp đặt Tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
63 Lắp đặt Co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
64 Lắp đặt Tê PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
65 Lắp đặt Nối PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
66 Lắp đặt Tê PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
67 Lắp đặt Nối PVC D60x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
68 Lắp đặt Nối PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
69 Móc chữ U treo ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 HT
70 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,223 tấn
71 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 m2
72 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,161 tấn
73 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,161 tấn
74 Xà gồ thép C150x50x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,478 Mét
75 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - Tôn sống vuông mạ màu dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,131 100m2
76 Lợp mái che tường băng tấm nhựa - Tôn lấy sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,079 100m2
77 Cung cấp và lắp dựng diềm tole phẳng mạ màu dày 1mm ( vật tư luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 mét
78 Cung cấp và lắp dựng máng xối tole phẳng mạ dày 1mm ( vật tư luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Mét
79 Phá dỡ nền gạch đất nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,483 m2
80 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,483 m2
81 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,874 m3
82 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 100m3
83 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 100m3/km
84 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,483 m2
85 Lát đá bậc cầu thang - Đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,483 m2
86 Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,4 m2
87 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,845 m2
88 Cửa đi 2 cánh mờ kính trắng cường lực dày 10mm, bản lề sàn ( vật tư luôn công kèm phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,85 M2
89 Cửa đi 2 cánh mở kính trắng cường lực dày 10mm, bản lề sàn ( vật tư luôn công kèm phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,695 M2
90 Cửa đi 2 cánh mở khung nhựa lõi thép, kính mờ dày 8mm ( vật tư luôn công kèm phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5 M2
91 Cửa đi 1 cánh mở khung nhựa lõi thép, kính mờ dày 8mm ( vật tư luôn công kèm phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8 m2
92 Cung cấp và lắp đặt tấm cemboar khung kim loại 2 mặt ( vật tư luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,4 m2
93 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,4 m2
94 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,945 m2
95 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,664 m3
96 Tháo dỡ vách ngăn ván sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 m2
97 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,4 m2
98 Cung cấp và lắp đặt trần cao khung kim loại chìm ( vật tư luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,4 M2
99 Cung cấp và lắp đặt rèm cửa ( vật tư luôn công kèm phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 M2
100 Cung cấp và lắp đặt máy lạnh công suất 2,0HP ( bào gồm dàn lạnh, dàn nóng, ống gas, bảo ồn và phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
101 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,5 m2
102 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,5 m2
103 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,39 m3
104 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 100m3
105 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 100m3/km
106 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,5 m2
107 Phụ gia chống thấm trộn vữa ( định mức 0,25 lít/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,5 Lít
108 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,5 m2
109 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 841,768 m2
110 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,217 m2
111 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 984,985 m2
112 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 984,985 m2
113 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,621 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->