Gói thầu: Xây lắp + hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210526197-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hải Bối
Tên gói thầu Xây lắp + hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20210510943
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-12 15:15:00 đến ngày 2021-05-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,995,916,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,4967 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,392 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6418 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6568 tấn
5 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,442 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,442 tấn
7 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 1 mối nối
8 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,253 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m3
10 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m3
11 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m3
12 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2128 m3
14 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,9496 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1995 100m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5253 m3
17 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,432 m3
18 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,9605 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3762 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,048 100m2
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1598 100m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6343 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2273 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,668 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5883 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7193 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0116 tấn
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,6799 m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,861 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,722 100m3
31 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,2796 m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,2548 m3
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,392 m3
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,286 100m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,83 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,176 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1342 100m2
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3082 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4538 m3
40 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,6736 m2
41 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,9245 m2
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8272 m2
43 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,0772 m2
44 Gia cố nền đập, màng chống thấm bằng phun ximăng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6023 100kg
45 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0515 m3
46 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1607 100m2
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5296 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1181 tấn
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,9695 m3
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7745 100m2
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5736 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2527 tấn
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,117 tấn
54 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2777 100m2
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,5977 m3
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7868 tấn
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,165 tấn
58 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6853 100m2
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,4461 m3
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7063 tấn
61 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3811 100m2
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6222 m3
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0634 tấn
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1524 tấn
65 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,7805 m3
66 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5862 m3
67 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8016 m3
68 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 336,7954 m2
69 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 798,3262 m2
70 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,9876 m2
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,235 m2
72 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,331 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.045,8686 m2
74 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 312,5536 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 336,7954 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.021,6268 m2
77 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) (Tham khảo gạch Vigracera Hà Nội) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 267,7 m2
78 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x600mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,17 m2
79 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8 m2
80 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462/2014) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,96 m2
81 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,293 m2
82 Lát đá bậc tam cấp (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,499 m2
83 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9 m2
84 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 301,0848 m2
85 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290,1848 m2
86 Lát gạch đất nung 400x400 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,9 m2
87 Vách ngăn compise (đã bao gồm lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,194 m2
88 Ngàm đỡ Inox 304 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
89 Chân đỡ Inox 304 loại cao 350mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
90 Bản lề và tay nắm cửa inox 304 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
91 Trần nhôm BASI ALUMI CLIPIN (hoặc tương đương) bề mặt đục lỗ tiêu âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,7 m2
92 Trần nhôm BASI ALUMI CLIPIN (hoặc tương đương) hành lang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124 m2
93 Trần nhôm BASI ALUMI CLIPIN (hoặc tương đương) phòng, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 m2
94 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm xingfa kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,92 m2
95 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm xingfa kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,04 m2
96 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm xingfa pano nhôm, PKKK chính hãng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,927 m2
97 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm xingfa kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7 m2
98 Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm xingfa kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m2
99 Vách kính cố định nhôm Xingfa Đông Anh hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,621 m2
100 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,928 m2
101 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3302 tấn
102 Sản xuất lan can Inox 304 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,143 Tấn
103 Bản mã inox D100x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
104 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,817 m2
105 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,694 m2
106 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,83 m2
107 Sản xuất dầm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3618 tấn
108 Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3618 tấn
109 Bọc Alu mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,1344 m2
110 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7978 tấn
111 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8209 tấn
112 Bu lông neo M24 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
113 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
114 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8209 tấn
115 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7978 tấn
116 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,0966 m2
117 L75x75x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,0966 cái
118 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Tham khảo tôn AUSTNAM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4364 100m2
119 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m
120 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7046 100m2
121 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8352 100m2
122 Tủ điện tổng 400x600x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
123 Tủ điện 4-8 Mudule Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
124 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 bộ
125 Lắp đặt Đèn led panel 600x600 36W (Tham khảo bóng đèn Rạng Đông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bộ
126 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
127 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
128 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
129 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
130 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
131 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
132 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
133 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 772 m
134 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 720 m
135 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270 m
136 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
137 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
138 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
139 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
140 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
141 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 727 m
142 Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
143 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
144 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
145 Đèn báo 3P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
146 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m3
147 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m3
148 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
149 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
150 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
151 Khung móng cột mạ kẽm nhúng nóng M24x300x300x675. Khung móng tủ chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
152 Sản xuất, lắp dựng cột đèn bát giác, liền cần đơn, H = 8m tôn dày 3.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
153 Đèn cao áp Rạng Đông D CSD02L 150W ( Đó bao gồm cả chóa và bóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
154 Khung móng cột mạ kẽm nhúng nóng M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
155 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x5mm L=1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
156 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5408 100m3
157 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 100m2
158 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m3
159 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0459 100m3
160 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0047 100m3
161 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4902 100m3
162 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
163 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 340 m
164 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 340 m
165 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
166 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 390 m
167 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 390 m
168 Lắp cột đánh dấu 1,2m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1 cột
169 Lắp đặt bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
170 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
171 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
172 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
173 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
174 Thép bản 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
175 Chân bật gắn tường dây phi 10 L=150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
176 Chân bật hàn chân trên mái phi 10 l=1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 Bộ
177 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
178 Bu lông đai ốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
179 Đệm chỉ lá 400x400 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
180 Lắp đặt chậu xí bệt (Tham khảo Chậu xí bệt inax C 108A+CW-S15VN) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
181 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
182 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
183 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Tham khảo Chậu rửa loại 1 vòi inax L-300V) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
184 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
185 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
186 Lắp đặt chậu tiểu nam Tham khảo Chậu tiểu nam inax AU-431V) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
187 Van xả tiểu Inax UF-6V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
188 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
189 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
190 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
191 Sản xuất lắp đặt khung inox đỡ bàn đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
192 Lắp đặt kệ đá Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
193 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
194 Bơm tăng áp 2m3 / H- 15M3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
195 ống PPR PN10 D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
196 ống PPR PN10 D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
197 ống PPR PN10 D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
198 Cút 90 PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
199 Cút 90 PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
200 Cút 90 PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
201 Côn thu PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
202 Côn thu PPR D25x32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
203 Tê 90 PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
204 Tê 90 PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
205 Tê 90 PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
206 Cút ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
207 Van đồng DN32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
208 Van cổng PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
209 Măng sông ren ngoài D32 1/2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
210 Zacco ren ngoài D32 1/2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
211 Lắp đặt măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
212 Lắp đặt măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
213 ống PVC PN8 DN42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
214 ống PVC PN8 DN48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
215 ống PVC PN8 DN60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
216 ống PVC PN8 DN75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
217 ống PVC PN8 DN110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
218 Cút 90 PVC DN42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
219 Cút 90 PVC DN48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
220 Cút 90 PVC DN60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
221 Cút 90 PVC DN90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
222 Cút 45 PVC DN75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
223 Cút 45 PVC DN110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
224 Tê 45 PVC DN75x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
225 Tê 45 PVC DN75x48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
226 Tê 45 PVC DN75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
227 Tê 45 PVC DN110x75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
228 Tê 45 PVC DN110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
229 Măng sông PVC DN75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
230 Măng sông PVC DN48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
231 Măng sông PVC DN60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
232 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2
233 ống PVC PN8 DN90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 100m
234 Cút 45 PVC DN90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
235 Côn thu UPVC DN90x110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
236 Măng sông PVC DN90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
237 Kẹp đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 cái
238 ống PPR d32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 100m
239 Cút PPR d32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
240 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
241 ống PVC dn75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
242 Cút PVC d75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
243 Côn PVC dn 75-110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
244 Lắp đặt ống nhựa HDPE D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
245 Lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ >=4 kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
246 Ắc quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
247 Đầu báo cháy khói ngang+ đế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
248 Linh kiện chống điện giật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
249 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
250 Điện trở cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
251 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
252 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
253 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
254 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
255 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107 cái
256 Lắp đặt cầu đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Cái
257 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
258 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
259 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
260 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
261 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
262 Đất đồi để san nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 803,63 m3
263 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0363 100m3
264 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0363 100m3
265 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,0726 100m3
266 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7942 100m3
267 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,346 100m2
268 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,46 m3
269 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.134 m2
270 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6075 100m2
271 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,7571 m3
272 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,7689 m3
273 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 285,5156 m2
274 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 285,5156 m2
275 Mua đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,86 m3
276 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7086 100m3
277 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7086 100m3
278 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7086 100m3
279 Trồng cây Muồng Hoàng Yến (Chiều cao cây 4-6m, đường kính thân 10-15 tính từ mặt đất 1,3m, dáng cân đối không sâu bệnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cây
280 Trồng cây Bàng Đài Loan (Chiều cao cây 4-6m, đường kính thân 10-15 tính từ mặt đất 1,3m, dáng cân đối không sâu bệnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cây
281 Trồng cây Vàng Anh (Chiều cao cây 4-6m, đường kính thân 10-15 tính từ mặt đất 1,3m, dáng cân đối không sâu bệnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cây
282 Trồng cây Ngâu (Chiều cao cây 1-1,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cây
283 Trồng cỏ lá gừng tại vị trí bồn cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 345 m2
284 Trồng cây chuỗi ngọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,7 m2
285 Thảm cỏ nhân tạo khu vui chơi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m2
286 Máy đi bộ trên không đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
287 Máy đi bộ trên không đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
288 Dụng cụ tập tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
289 Máy luyện tập chèo thuyền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
290 Máy cưỡi ngựa 2 vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
291 Máy luyện tập ngồi đạp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
292 Xà đơn luyện tập 2 vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
293 Máy tập đi bộ lắc tay dựng thể chất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
294 Thiết bị tập tay loại lớn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
295 Xe đạp tập ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
296 Xà đơn và xà kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
297 Ghế đá bố trí trong khuôn viên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Bộ
298 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9276 100m3
299 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,0357 m3
300 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,0187 m3
301 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6135 m3
302 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,7591 m2
303 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,9048 m2
304 Lưới chắn rác phi 6 đan 50x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
305 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4976 100m2
306 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5611 m3
307 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8701 tấn
308 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164 cấu kiện
309 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,92 100m3
310 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0468 100m3
311 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,712 100m3
312 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,712 100m3
313 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,712 100m3
314 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2741 100m3
315 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,612 m3
316 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,278 100m2
317 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 100m2
318 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6557 100m2
319 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,3763 m3
320 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,52 m3
321 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1065 m3
322 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0983 tấn
323 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3707 tấn
324 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2243 tấn
325 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,43 tấn
326 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1778 tấn
327 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,858 tấn
328 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4247 100m3
329 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8494 100m3
330 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8494 100m3
331 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8494 100m3
332 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,2318 m3
333 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 922,9962 m2
334 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 314,8805 m2
335 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194,0312 m2
336 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 725,4802 m2
337 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 725,4802 m2
338 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0933 tấn
339 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,3822 m2
340 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0933 tấn
341 Bánh xe inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
342 Thép lập là 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 m2
343 Tên " Nhà Văn Hóa Khu Dân Cư- Hải Bối", chất liệu, kích thước và font chữ theo bản vẽ được duyệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
344 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,48 m3
345 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,82 m3
346 Công tác xử lý tường, phần móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 356,2 m2
347 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,372 m3
348 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0464 100m2
349 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 m3
350 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,344 m3
351 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,832 m3
352 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0311 100m3
353 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,444 100m2
354 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,44 m3
355 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,4 m2
356 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1645 tấn
357 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,073 tấn
358 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3922 tấn
359 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1645 tấn
360 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,073 tấn
361 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,2702 tấn
362 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4829 100m2
363 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1 m
364 Bàn hội trường: Nơi cung cấp: Hoà Phát hoặc tương đương (BHT12DH2). Kiểu dáng: Bàn làm từ gỗ tự nhiên Acacia, mặt bàn verneer, yếm sát đất. Kích thước: 1600 x 600 x 750mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
365 Bục phát biểu: Nơi cung cấp: Hoà Phát hoặc tương đương (LT03). Kiểu dáng: Bục phát biểu gỗ công nghiệp dán phủ sơn PU. Phía trước lượn cong, mặt mà thân bục ốp nổi tam cấp dán giấy NU trang trí. Kích thước: 800 x 600 x 1200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
366 Ghế phòng họp: Ghế hội trường gỗ tần bì tự nhiên đệm bọc da CN GHT11- Tần bì. Bề rộng ghế: 420 mm. Bề sâu ghế: 550 mm. Chiều cao ghế: 1030 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 cái
367 Dàn Loa hội trường. Nơi cung cấp: DX AUDIO. Hệ thống loa hội trường bao gồm: Loa full 715 - 2 cặp, Loa sub 818 - 1 cặp, Mixer MFX 12 line, Vang số X5, Cục đẩy công suất labgruppen FP:1000 -1 cái, Micro UGX 9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
368 Bàn làm việc: Nơi cung cấp: Hoà Phát hoặc tương đương. Kiểu dáng: Ghế xoay, bọc da công nghiệp màu đen, tựa có các đường may trang trí. Ghế sử dụng chân tay nhựa, sơn phủ màu nhũ bạc, tay bọc da công nghiệp. Bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi và độ ngả của ghế. Kích thước: 650 x 700 x 1235mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
369 Ghế làm việc: Nơi cung cấp: Hoà Phát hoặc tương đương. Kiểu dáng: Ghế xoay, bọc da công nghiệp màu đen, tựa có các đường may trang trí. Ghế sử dụng chân tay nhựa, sơn phủ màu nhũ bạc, tay bọc da công nghiệp. Bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi và độ ngả của ghế. Kích thước: 650 x 700 x 1235mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
370 Tủ tài liệu: Nơi cung cấp: Hoà Phát hoặc tương đương. Kiểu dáng: Tủ tài liệu phía trên không cánh, có đợt để tài liệu, phía dưới là khoang để tài liệu có cánh mở. Kích thước: 900 x 400 x 2000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
371 Hệ thống lao phát thanh: Nơi cung cấp: DX AUDIO. Hệ thống loa phát thanh bao gồm: Micro cổ ngỗng Shure MX 418D/C : 1cái, Loa gắn trần 648R: 10 cái Amply Jarguar 203N: 1 cái. Micro không dây Shure UGX 8II: 1 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
372 Bàn làm việc: Nơi cung cấp: Hoà Phát hoặc tương đương. Kiểu dáng: Mặt gỗ công nghiệp phủ Melamine màu ghi sáng, dày 25mm, có nẹp bo. Chân bàn và yếm PVC màu xám chì, dày 18mm. Kích thước: 1000 x 600 x 750 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
373 Ghế làm việc: Nơi cung cấp: Hoà Phát hoặc tương đương. Kiểu dáng: chân tay ghế bằng nhựa, đệm tựa bọc nỉ. Kích thước: 530 x 540 x 860 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
374 Bàn làm việc: Nơi cung cấp: Hoà Phát hoặc tương đương. Kiểu dáng: Mặt gỗ công nghiệp phủ Melamine màu ghi sáng, dày 25mm, có nẹp bo. Chân bàn và yếm PVC màu xám chì, dày 18mm. Kích thước: 1000 x 600 x 750 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
375 Ghế làm việc: Nơi cung cấp: Hoà Phát hoặc tương đương. Kiểu dáng: chân tay ghế bằng nhựa, đệm tựa bọc nỉ. Kích thước: 530 x 540 x 860 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
376 Bộ bàn bóng bàn: Nơi cung cấp: VINASPORT. Hệ thống gồm bàn, lưới, vợt, bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
377 Phông rèm sân khấu bao gồm cả suốt treo và vải căng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m2
378 Búa liềm: Chất liệu mica Đài Loan hoặc tương đương, kích thước theo tiêu chuẩn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
379 Sao vàng: Chất liệu mica Đài Loan hoặc tương đương, kích thước theo tiêu chuẩn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
380 Cờ đảng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
381 Tượng Bác bằng thạch cao nhũ đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
382 Bục tượng Bác: Kích thước 800x600x1200 chất liệu gỗ MDF sơn PU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
B CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->