Gói thầu: Xây lắp + hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210526197-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hải Bối |
| Tên gói thầu | Xây lắp + hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20210510943 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 15:15:00 đến ngày 2021-05-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,995,916,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,4967 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,392 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6418 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6568 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,442 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,442 | tấn |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | 1 mối nối |
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,253 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2128 | m3 |
| 14 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9496 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1995 | 100m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5253 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,432 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9605 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3762 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,048 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1598 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6343 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2273 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,668 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5883 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7193 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0116 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6799 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,861 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,722 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,2796 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,2548 | m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,392 | m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,286 | 100m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,83 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,176 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1342 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3082 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4538 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6736 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,9245 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8272 | m2 |
| 43 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,0772 | m2 |
| 44 | Gia cố nền đập, màng chống thấm bằng phun ximăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6023 | 100kg |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0515 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1607 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5296 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1181 | tấn |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9695 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7745 | 100m2 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5736 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2527 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,117 | tấn |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2777 | 100m2 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5977 | m3 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7868 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,165 | tấn |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6853 | 100m2 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,4461 | m3 |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7063 | tấn |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3811 | 100m2 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6222 | m3 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0634 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1524 | tấn |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,7805 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5862 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8016 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336,7954 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 798,3262 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,9876 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,235 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,331 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.045,8686 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,5536 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336,7954 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.021,6268 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) (Tham khảo gạch Vigracera Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,7 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x600mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,17 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462/2014) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,96 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,293 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,499 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,0848 | m2 |
| 85 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,1848 | m2 |
| 86 | Lát gạch đất nung 400x400 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,9 | m2 |
| 87 | Vách ngăn compise (đã bao gồm lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,194 | m2 |
| 88 | Ngàm đỡ Inox 304 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 89 | Chân đỡ Inox 304 loại cao 350mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 90 | Bản lề và tay nắm cửa inox 304 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 91 | Trần nhôm BASI ALUMI CLIPIN (hoặc tương đương) bề mặt đục lỗ tiêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,7 | m2 |
| 92 | Trần nhôm BASI ALUMI CLIPIN (hoặc tương đương) hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | m2 |
| 93 | Trần nhôm BASI ALUMI CLIPIN (hoặc tương đương) phòng, khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m2 |
| 94 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm xingfa kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,92 | m2 |
| 95 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm xingfa kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,04 | m2 |
| 96 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm xingfa pano nhôm, PKKK chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,927 | m2 |
| 97 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm xingfa kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7 | m2 |
| 98 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm xingfa kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 99 | Vách kính cố định nhôm Xingfa Đông Anh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,621 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,928 | m2 |
| 101 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3302 | tấn |
| 102 | Sản xuất lan can Inox 304 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | Tấn |
| 103 | Bản mã inox D100x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,817 | m2 |
| 105 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,694 | m2 |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,83 | m2 |
| 107 | Sản xuất dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3618 | tấn |
| 108 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3618 | tấn |
| 109 | Bọc Alu mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,1344 | m2 |
| 110 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7978 | tấn |
| 111 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8209 | tấn |
| 112 | Bu lông neo M24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 113 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 114 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8209 | tấn |
| 115 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7978 | tấn |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,0966 | m2 |
| 117 | L75x75x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,0966 | cái |
| 118 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Tham khảo tôn AUSTNAM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4364 | 100m2 |
| 119 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7046 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8352 | 100m2 |
| 122 | Tủ điện tổng 400x600x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 123 | Tủ điện 4-8 Mudule | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | bộ |
| 125 | Lắp đặt Đèn led panel 600x600 36W (Tham khảo bóng đèn Rạng Đông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 126 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 127 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 772 | m |
| 134 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720 | m |
| 135 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 137 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 140 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 727 | m |
| 142 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 145 | Đèn báo 3P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 146 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 147 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 148 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 149 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 150 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 151 | Khung móng cột mạ kẽm nhúng nóng M24x300x300x675. Khung móng tủ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 152 | Sản xuất, lắp dựng cột đèn bát giác, liền cần đơn, H = 8m tôn dày 3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 153 | Đèn cao áp Rạng Đông D CSD02L 150W ( Đó bao gồm cả chóa và bóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 154 | Khung móng cột mạ kẽm nhúng nóng M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 155 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x5mm L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 156 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5408 | 100m3 |
| 157 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 158 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 159 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0459 | 100m3 |
| 160 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | 100m3 |
| 161 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4902 | 100m3 |
| 162 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 163 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340 | m |
| 164 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340 | m |
| 165 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390 | m |
| 167 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390 | m |
| 168 | Lắp cột đánh dấu 1,2m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cột |
| 169 | Lắp đặt bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 170 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 171 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 172 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 173 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 174 | Thép bản 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 175 | Chân bật gắn tường dây phi 10 L=150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 176 | Chân bật hàn chân trên mái phi 10 l=1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | Bộ |
| 177 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 178 | Bu lông đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 179 | Đệm chỉ lá 400x400 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt chậu xí bệt (Tham khảo Chậu xí bệt inax C 108A+CW-S15VN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 181 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Tham khảo Chậu rửa loại 1 vòi inax L-300V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 184 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 185 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt chậu tiểu nam Tham khảo Chậu tiểu nam inax AU-431V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 187 | Van xả tiểu Inax UF-6V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 191 | Sản xuất lắp đặt khung inox đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt kệ đá Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 193 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 194 | Bơm tăng áp 2m3 / H- 15M3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 195 | ống PPR PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 196 | ống PPR PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 197 | ống PPR PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 198 | Cút 90 PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 199 | Cút 90 PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 200 | Cút 90 PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 201 | Côn thu PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 202 | Côn thu PPR D25x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 203 | Tê 90 PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 204 | Tê 90 PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 205 | Tê 90 PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 206 | Cút ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 207 | Van đồng DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 208 | Van cổng PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 209 | Măng sông ren ngoài D32 1/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 210 | Zacco ren ngoài D32 1/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 213 | ống PVC PN8 DN42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 214 | ống PVC PN8 DN48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 215 | ống PVC PN8 DN60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 216 | ống PVC PN8 DN75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 217 | ống PVC PN8 DN110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 218 | Cút 90 PVC DN42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 219 | Cút 90 PVC DN48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 220 | Cút 90 PVC DN60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 221 | Cút 90 PVC DN90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 222 | Cút 45 PVC DN75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 223 | Cút 45 PVC DN110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 224 | Tê 45 PVC DN75x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 225 | Tê 45 PVC DN75x48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 226 | Tê 45 PVC DN75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 227 | Tê 45 PVC DN110x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 228 | Tê 45 PVC DN110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 229 | Măng sông PVC DN75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 230 | Măng sông PVC DN48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 231 | Măng sông PVC DN60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 232 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Lô |
| 233 | ống PVC PN8 DN90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m |
| 234 | Cút 45 PVC DN90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 235 | Côn thu UPVC DN90x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 236 | Măng sông PVC DN90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 237 | Kẹp đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cái |
| 238 | ống PPR d32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m |
| 239 | Cút PPR d32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 241 | ống PVC dn75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 242 | Cút PVC d75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 243 | Côn PVC dn 75-110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 245 | Lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ >=4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 246 | Ắc quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 247 | Đầu báo cháy khói ngang+ đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 248 | Linh kiện chống điện giật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 249 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 250 | Điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 251 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 252 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 255 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | cái |
| 256 | Lắp đặt cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 257 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 258 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 259 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 260 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 262 | Đất đồi để san nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 803,63 | m3 |
| 263 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0363 | 100m3 |
| 264 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0363 | 100m3 |
| 265 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0726 | 100m3 |
| 266 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7942 | 100m3 |
| 267 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,346 | 100m2 |
| 268 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,46 | m3 |
| 269 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.134 | m2 |
| 270 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6075 | 100m2 |
| 271 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7571 | m3 |
| 272 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,7689 | m3 |
| 273 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,5156 | m2 |
| 274 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,5156 | m2 |
| 275 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,86 | m3 |
| 276 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7086 | 100m3 |
| 277 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7086 | 100m3 |
| 278 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7086 | 100m3 |
| 279 | Trồng cây Muồng Hoàng Yến (Chiều cao cây 4-6m, đường kính thân 10-15 tính từ mặt đất 1,3m, dáng cân đối không sâu bệnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cây |
| 280 | Trồng cây Bàng Đài Loan (Chiều cao cây 4-6m, đường kính thân 10-15 tính từ mặt đất 1,3m, dáng cân đối không sâu bệnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cây |
| 281 | Trồng cây Vàng Anh (Chiều cao cây 4-6m, đường kính thân 10-15 tính từ mặt đất 1,3m, dáng cân đối không sâu bệnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cây |
| 282 | Trồng cây Ngâu (Chiều cao cây 1-1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cây |
| 283 | Trồng cỏ lá gừng tại vị trí bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345 | m2 |
| 284 | Trồng cây chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,7 | m2 |
| 285 | Thảm cỏ nhân tạo khu vui chơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m2 |
| 286 | Máy đi bộ trên không đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 287 | Máy đi bộ trên không đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 288 | Dụng cụ tập tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 289 | Máy luyện tập chèo thuyền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 290 | Máy cưỡi ngựa 2 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 291 | Máy luyện tập ngồi đạp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 292 | Xà đơn luyện tập 2 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 293 | Máy tập đi bộ lắc tay dựng thể chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 294 | Thiết bị tập tay loại lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 295 | Xe đạp tập ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 296 | Xà đơn và xà kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 297 | Ghế đá bố trí trong khuôn viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Bộ |
| 298 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9276 | 100m3 |
| 299 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0357 | m3 |
| 300 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0187 | m3 |
| 301 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6135 | m3 |
| 302 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,7591 | m2 |
| 303 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,9048 | m2 |
| 304 | Lưới chắn rác phi 6 đan 50x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 305 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4976 | 100m2 |
| 306 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5611 | m3 |
| 307 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8701 | tấn |
| 308 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164 | cấu kiện |
| 309 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,92 | 100m3 |
| 310 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0468 | 100m3 |
| 311 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,712 | 100m3 |
| 312 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,712 | 100m3 |
| 313 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,712 | 100m3 |
| 314 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2741 | 100m3 |
| 315 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,612 | m3 |
| 316 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,278 | 100m2 |
| 317 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | 100m2 |
| 318 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6557 | 100m2 |
| 319 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,3763 | m3 |
| 320 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,52 | m3 |
| 321 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1065 | m3 |
| 322 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0983 | tấn |
| 323 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3707 | tấn |
| 324 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2243 | tấn |
| 325 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,43 | tấn |
| 326 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1778 | tấn |
| 327 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,858 | tấn |
| 328 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4247 | 100m3 |
| 329 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8494 | 100m3 |
| 330 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8494 | 100m3 |
| 331 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8494 | 100m3 |
| 332 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,2318 | m3 |
| 333 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 922,9962 | m2 |
| 334 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,8805 | m2 |
| 335 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,0312 | m2 |
| 336 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 725,4802 | m2 |
| 337 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 725,4802 | m2 |
| 338 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0933 | tấn |
| 339 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,3822 | m2 |
| 340 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0933 | tấn |
| 341 | Bánh xe inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 342 | Thép lập là 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m2 |
| 343 | Tên " Nhà Văn Hóa Khu Dân Cư- Hải Bối", chất liệu, kích thước và font chữ theo bản vẽ được duyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 344 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,48 | m3 |
| 345 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,82 | m3 |
| 346 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,2 | m2 |
| 347 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,372 | m3 |
| 348 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0464 | 100m2 |
| 349 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | m3 |
| 350 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,344 | m3 |
| 351 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,832 | m3 |
| 352 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0311 | 100m3 |
| 353 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,444 | 100m2 |
| 354 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,44 | m3 |
| 355 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,4 | m2 |
| 356 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1645 | tấn |
| 357 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 358 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3922 | tấn |
| 359 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1645 | tấn |
| 360 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 361 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,2702 | tấn |
| 362 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4829 | 100m2 |
| 363 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1 | m |
| 364 | Bàn hội trường: Nơi cung cấp: Hoà Phát hoặc tương đương (BHT12DH2). Kiểu dáng: Bàn làm từ gỗ tự nhiên Acacia, mặt bàn verneer, yếm sát đất. Kích thước: 1600 x 600 x 750mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 365 | Bục phát biểu: Nơi cung cấp: Hoà Phát hoặc tương đương (LT03). Kiểu dáng: Bục phát biểu gỗ công nghiệp dán phủ sơn PU. Phía trước lượn cong, mặt mà thân bục ốp nổi tam cấp dán giấy NU trang trí. Kích thước: 800 x 600 x 1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 366 | Ghế phòng họp: Ghế hội trường gỗ tần bì tự nhiên đệm bọc da CN GHT11- Tần bì. Bề rộng ghế: 420 mm. Bề sâu ghế: 550 mm. Chiều cao ghế: 1030 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | cái |
| 367 | Dàn Loa hội trường. Nơi cung cấp: DX AUDIO. Hệ thống loa hội trường bao gồm: Loa full 715 - 2 cặp, Loa sub 818 - 1 cặp, Mixer MFX 12 line, Vang số X5, Cục đẩy công suất labgruppen FP:1000 -1 cái, Micro UGX 9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 368 | Bàn làm việc: Nơi cung cấp: Hoà Phát hoặc tương đương. Kiểu dáng: Ghế xoay, bọc da công nghiệp màu đen, tựa có các đường may trang trí. Ghế sử dụng chân tay nhựa, sơn phủ màu nhũ bạc, tay bọc da công nghiệp. Bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi và độ ngả của ghế. Kích thước: 650 x 700 x 1235mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 369 | Ghế làm việc: Nơi cung cấp: Hoà Phát hoặc tương đương. Kiểu dáng: Ghế xoay, bọc da công nghiệp màu đen, tựa có các đường may trang trí. Ghế sử dụng chân tay nhựa, sơn phủ màu nhũ bạc, tay bọc da công nghiệp. Bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi và độ ngả của ghế. Kích thước: 650 x 700 x 1235mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 370 | Tủ tài liệu: Nơi cung cấp: Hoà Phát hoặc tương đương. Kiểu dáng: Tủ tài liệu phía trên không cánh, có đợt để tài liệu, phía dưới là khoang để tài liệu có cánh mở. Kích thước: 900 x 400 x 2000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 371 | Hệ thống lao phát thanh: Nơi cung cấp: DX AUDIO. Hệ thống loa phát thanh bao gồm: Micro cổ ngỗng Shure MX 418D/C : 1cái, Loa gắn trần 648R: 10 cái Amply Jarguar 203N: 1 cái. Micro không dây Shure UGX 8II: 1 bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 372 | Bàn làm việc: Nơi cung cấp: Hoà Phát hoặc tương đương. Kiểu dáng: Mặt gỗ công nghiệp phủ Melamine màu ghi sáng, dày 25mm, có nẹp bo. Chân bàn và yếm PVC màu xám chì, dày 18mm. Kích thước: 1000 x 600 x 750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 373 | Ghế làm việc: Nơi cung cấp: Hoà Phát hoặc tương đương. Kiểu dáng: chân tay ghế bằng nhựa, đệm tựa bọc nỉ. Kích thước: 530 x 540 x 860 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 374 | Bàn làm việc: Nơi cung cấp: Hoà Phát hoặc tương đương. Kiểu dáng: Mặt gỗ công nghiệp phủ Melamine màu ghi sáng, dày 25mm, có nẹp bo. Chân bàn và yếm PVC màu xám chì, dày 18mm. Kích thước: 1000 x 600 x 750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 375 | Ghế làm việc: Nơi cung cấp: Hoà Phát hoặc tương đương. Kiểu dáng: chân tay ghế bằng nhựa, đệm tựa bọc nỉ. Kích thước: 530 x 540 x 860 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 376 | Bộ bàn bóng bàn: Nơi cung cấp: VINASPORT. Hệ thống gồm bàn, lưới, vợt, bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 377 | Phông rèm sân khấu bao gồm cả suốt treo và vải căng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m2 |
| 378 | Búa liềm: Chất liệu mica Đài Loan hoặc tương đương, kích thước theo tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 379 | Sao vàng: Chất liệu mica Đài Loan hoặc tương đương, kích thước theo tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 380 | Cờ đảng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lá |
| 381 | Tượng Bác bằng thạch cao nhũ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 382 | Bục tượng Bác: Kích thước 800x600x1200 chất liệu gỗ MDF sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| B | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi