Gói thầu: Xây lắp công trình và mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210524640-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH LONG THÀNH VẠN ĐẠT |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210511518 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng ngân sách trung ương năm 2020 và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 08:25:00 đến ngày 2021-05-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,843,237,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 94,000,000 VNĐ ((Chín mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào đất, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 515,73 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (Chiều sâu 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ bãi thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,34 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ bãi thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 2.5km, đất C3 ( Bãi thải số 4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 569,09 | 100m3 |
| 5 | Bạt vỗ mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,7 | 100m3 |
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| C | PHẦN TUYẾN | |||
| D | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,847 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh bằng máy đào 0.8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,007 | 100m3 |
| 3 | Lu tăng cường nền đường đào, độ chặt Y/C K = 0,95 (Chiều sâu 15cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,144 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,719 | 100m3 |
| 5 | Vét hữu cơ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất điều phối dọc, ô tô 10T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,813 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ bãi thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ bãi thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,04 | 100m3 |
| 9 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,105 | 100m2 |
| E | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,516 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,959 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát đệm, máy đầm 9T, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,381 | 100m3 |
| 4 | Lớp giấy dầu chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,626 | 100m2 |
| F | NÚT GIAO | |||
| G | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường nền đường đào, độ chặt Y/C K = 0,95 (Chiều sâu 15cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,199 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,666 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh bằng máy đào 0.8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đổ thải cự ly 700m ( bãi thải số 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,976 | 100m3 |
| H | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8 | m3 |
| 2 | Đắp cát đệm, máy đầm 9T, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 3 | Lớp giấy dầu chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | 100m2 |
| I | THOÁT NƯỚC | |||
| J | Rãnh hình thang | |||
| 1 | Bê tông rãnh đá 1x2 M200 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,196 | m3 |
| K | Mương đậy đan qua đường | |||
| 1 | Cốt thép mương D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,479 | tấn |
| 2 | Bê tông mương M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,032 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,665 | 100m2 |
| 4 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,59 | m3 |
| L | Tấm đan | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,387 | tấn |
| 2 | Cốt thép tấm đan D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,386 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,187 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cấu kiện |
| M | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,699 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,219 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ bãi thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 700m, đất C3 ( Bãi thải số 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,452 | 100m3 |
| N | Hố thu | |||
| 1 | Bê tông hố thu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,02 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,376 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,262 | tấn |
| 4 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,224 | m3 |
| O | Tấm đan | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | tấn |
| 2 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,728 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| P | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| Q | Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,015 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc tiêu D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | tấn |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,837 | m3 |
| 4 | Sơn phản quang trắng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m2 |
| 5 | Sơn phản quang đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cọc tiêu bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cấu kiện |
| R | TƯỜNG CHẮN | |||
| S | Tường chắn | |||
| 1 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,267 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,566 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,806 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,052 | 100m2 |
| 5 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,235 | m3 |
| 6 | Ông PVC D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,357 | 100m |
| T | Mối nối | |||
| 1 | Bao tải tầm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,096 | m2 |
| 2 | Vữa lót xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | m3 |
| U | Đào đắp | |||
| 1 | Đào đất C3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,566 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,265 | m3 |
| V | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| W | Khung giằng bê tông | |||
| 1 | Bê tông khung giằng M200 đá 1x2Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,572 | m3 |
| 2 | Cốt thép khung giằng D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,201 | tấn |
| 3 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,195 | m3 |
| 4 | Ván khuôn khung giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,283 | 100m2 |
| 5 | Đào đất C3 bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,767 | m3 |
| 6 | Đóng neo vào đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | 100m |
| 7 | Thép neo D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 770,672 | kg |
| X | Bê tông gia cố taluy | |||
| 1 | Bê tông mái taluy M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m3 |
| 3 | Đào đất C3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,45 | 100m3 |
| 4 | Rải lưới thép B40 gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.300 | m2 |
| Y | Hàng rào lưới thép B40 | |||
| 1 | Thép ống D60 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,5 | m |
| 2 | Thép góc 40x40x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 672 | m |
| 3 | Gia công lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 672 | m2 |
| 4 | Lắp dựng lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336 | m |
| 5 | Bê tông xi măng M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,04 | m3 |
| 6 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,04 | m3 |
| Z | Lỗ thoát nước | |||
| 1 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,188 | m3 |
| 2 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,888 | 100m2 |
| 3 | Ông PVC D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | 100m |
| 4 | Đất sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,75 | m3 |
| 5 | Trồng tre gai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.179 | cây |
| AA | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| AB | Rãnh cấp | |||
| 1 | Bê tông gia cố M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,29 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,29 | m3 |
| 3 | Đào đất C3 bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,58 | m3 |
| AC | Hố tiêu năng | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,652 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | 100m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,289 | m3 |
| 4 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,507 | m3 |
| 5 | Đào đất C3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m3 |
| AD | Dốc nước | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,554 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,394 | m3 |
| 3 | Đào đất C3 bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,278 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,599 | 100m2 |
| AE | Đan mương qua nhà dân | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,922 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,444 | 100m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,776 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,216 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | tấn |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 2.5km, đất C3 ( bãi thải số 4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,457 | 100m3 |
| AF | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,23KV | |||
| AG | Phần điện: | |||
| 1 | CÁP VẶN XOẮN ABC(2X70) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323 | Mét |
| 2 | NẮP BỊT ĐẦU CÁP CÁC LOẠI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 3 | KẸP RĂNG 1 BULON 50-95MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 4 | KẸP RĂNG 2 BULON 50-95MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 5 | KHOÁ ĐỠ CÁP VẶN XOẮN ABC 50-95MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 6 | KHOÁ NÉO CÁP VẶN XOẮN ABC 50-95MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 7 | TẤM MÓC CÁP DÙNG ĐAI THÉP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 8 | ĐAI THÉP KHÔNG RỈ+KHÓA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Bộ |
| 9 | BĂNG KEO CÁCH ĐIỆN LỚN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cuộn |
| 10 | ỐNG NHỰA XOẮN FI 65 LUỒN CÁP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Mét |
| 11 | ĐẦU COS ĐỒNG ÉP THỦY LỰC MA70+LÀM ĐẦU CÁP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 12 | PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CÔNG TƠ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Hộ |
| 13 | PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN SAU CÔNG TƠ VÀO NHÀ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Hộ |
| 14 | TIẾP ĐỊA CHỜ HẠ THẾ 0,4KV DÂY BỌC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 15 | KÉO DÂY VỊ TRÍ GÓC S | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | VT |
| 16 | KÉO DÂY VỊ TRÍ VỢT ĐỜNG S | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | VT |
| AH | Móng - Tiếp địa | |||
| 1 | MÓNG TRỤ THÉP TRÒN HẠ THẾ ĐƠN (MT1-S) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Móng |
| 2 | MÓNG TRỤ THÉP TRÒN TRUNG, HẠ THẾ ĐÔI (MTĐ-2S) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Móng |
| 3 | TIẾP ĐỊA NGỌN 0,5 M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 4 | TIẾP ĐỊA AN TOÀN RC-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | VT |
| 5 | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | VT |
| AI | Cột - Xà - kết cấu khác | |||
| 1 | TRỤ THÉP ỐNG CAO 7,5M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cột |
| 2 | SƠN ĐÁNH SỐ CHO 1 CỘT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cột |
| 3 | XÀ KẸP 2 TRỤ THÉP ỐNG (XK-2TS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| AJ | PHẦN ĐỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| AK | Phần điện: | |||
| 1 | CÁP NHÔM BỌC LỎI THÉP ASX70-12,7/24KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | Mét |
| 2 | CẦU CHÌ TỰ RƠI LOẠI 24KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 3 | DÂY CHẢY TỪ 6K ĐẾN 10K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Sợi |
| 4 | SỨ ĐỨNG 24KV + TY (PINPOST) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Sứ |
| 5 | DÂY BUỘC CỔ SỨ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Mét |
| 6 | SỨ CHUỖI POLYME 24KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Chuỗi |
| 7 | MÓC TREO CHỮ U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 8 | KHOÁ GIÁP NÍU CHO DÂY BỌC S=70MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 9 | KẸP CÁP NHÔM 3 BULON A50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 10 | ĐẦU COS ĐỒNG ÉP THỦY LỰC MA70+LÀM ĐẦU CÁP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 11 | TIẾP ĐỊA CHỜ TRUNG THẾ 22KV DÂY BỌC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 12 | ĐÓNG CẮT ĐIỆN ĐỂ ĐẤU NỐI ĐỜNG DÂY 22KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | TB |
| 13 | KÉO DÂY VỊ TRÍ VỢT ĐỜNG S | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | VT |
| AL | Móng - Tiếp địa | |||
| 1 | MÓNG TRỤ THÉP TRÒN TRUNG THẾ ĐƠN (MT3-S) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 2 | TIẾP ĐỊA CẦU CHÌ ĐẦU TUYẾN RC-10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | VT |
| AM | Cột - Xà - kết cấu khác | |||
| 1 | TRỤ THÉP ỐNG CAO 10,5M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 2 | XÀ NÉO GÓC TRỤ THÉP ỐNG ĐƠN (XN-22S) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | XÀ NÉO GÓC TRỤ LY TÂM (XNG-22LT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | XÀ HẢM LỆCH TRỤ LY TÂM (XHL-22LT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| AN | PHẦN XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP 25KVA-22/0,23KV | |||
| AO | Phần điện: | |||
| 1 | CẦU CHÌ TỰ RƠI LOẠI 24KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 2 | DÂY CHẢY TỪ 6K ĐẾN 10K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Sợi |
| 3 | ÁPTÔMÁT 3 PHA 100A-600V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | CÁP ĐỒNG BỌC XLPE TIẾT DIỆN 35MM2 - 12,7/24KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Mét |
| 5 | CÁP ĐỒNG BỌC PVC TIẾT DIỆN 35MM2 - 600V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Mét |
| 6 | CÁP ĐỒNG BỌC PVC TIẾT DIỆN 50MM2 - 600V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Mét |
| 7 | ĐẦU COS ĐỒNG ÉP THỦY LỰC M35+LÀM ĐẦU CÁP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 8 | ĐẦU COS ĐỒNG ÉP THỦY LỰC M70+LÀM ĐẦU CÁP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 9 | ĐẦU COS ĐỒNG ÉP THỦY LỰC MA70+LÀM ĐẦU CÁP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 10 | ĐAI THÉP KHÔNG RỈ+KHÓA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 11 | ỐNG NHỰA XOẮN FI 65 LUỒN CÁP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Mét |
| 12 | BĂNG KEO CÁCH ĐIỆN LỚN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cuộn |
| 13 | ỐNG TRÁNG KẼM FI 21 DÀY 2,5MM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Mét |
| 14 | SỨ ĐỨNG 24KV + TY (PINPOST) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Sứ |
| 15 | ĐÓNG CẮT ĐIỆN ĐỂ ĐẤU NỐI TRẠM BIẾN ÁP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | TB |
| AP | Móng - Tiếp địa | |||
| 1 | MÓNG NỀN TRẠM TREO TRÊN 01 TRỤ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 2 | TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| AQ | Cột - Xà - kết cấu khác | |||
| 1 | VỎ TỦ ĐIỆN HẠ THẾ CÔNG SUẤT ĐẾN 100KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Tủ |
| 2 | XÀ LẮP CẦU CHÌ -THU LÔI TRẠM (XCC-TL-T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | XÀ SỨ ĐỠ SAU FCO (XSĐ-T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | XÀ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP CÔNG SUẤT ĐẾN 100KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | XÀ ĐỠ TỦ ĐIỆN TRẠM (XĐTĐ-T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| AR | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 25KVA | |||
| 1 | MÁY BIẾN ÁP 25KVA-22/0,23KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 2 | CHỐNG SÉT VAN LOẠI 18KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| AS | CẤP NƯỚC | |||
| AT | Đập nước | |||
| 1 | Bê tông đập M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,194 | m3 |
| 2 | Be tông móng M.200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,15 | m3 |
| 3 | Bê tông hầm thu nước M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,494 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | m3 |
| 5 | Gỗ ván phai KT (06x0,85x0,1)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 9 | Thép neo móng đập D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,193 | kg |
| 10 | Ván khuôn đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn hầm thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống thép không gỉ D150 dày 3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn thép không gỉ D150/75 dày 3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van vô lăng D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nối D150 bằng gang 90, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Đào đá cấp 4 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,15 | m3 |
| 18 | Đắp để quai thượng lưu bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m3 |
| 19 | Đào thanh thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m3 |
| AU | Tuyến ống chính | |||
| 1 | Đào đất đường ống, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,554 | m3 |
| 2 | Đắp đất lấp đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,725 | m3 |
| 3 | Đào đất mố đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,304 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép không gỉ D75 dày 3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,695 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D60 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,53 | 100m |
| 7 | Lắp đặt khuỷu cong thép D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D75 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống lồng thép D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| AV | Hố van xả cặn | |||
| 1 | Đào đất móng hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,754 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 3 | Bê tông hố van xả cặn M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,027 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | m3 |
| 8 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nối ren nhựa HDPE D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D60 bằng ống nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa 1 chiều bằng gang D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D60 xả cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt T thu thép D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| AW | Hố van xả khí | |||
| 1 | Đào đất móng hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,836 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 3 | Bê tông hố van xả cặn M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,018 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | m3 |
| 8 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt đầu ống nối HDPE D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt đầu nối chuyển bậc HDPE D60/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thép nối ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van xả khí tự động D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt T thu thép D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống xả bằng thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| AX | Bể lọc và bể chứa nước | |||
| 1 | Đào móng bể, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,54 | m3 |
| 4 | Bê tông thành bể + máng nước M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,105 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng gác tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,216 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bể, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,253 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bể, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,42 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thành bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,293 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,828 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | 100m2 |
| 16 | Trát vữa xi măng trong bể M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,06 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng trong và ngoài bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,06 | m2 |
| 18 | Than củi làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 19 | Cát sạch làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 20 | Đá dăm 1x2 làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt van khóa đồng D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nối T nhựa HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt khuỷu cong D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60, L=140cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nối T bằng gang D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60, L=50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60, L=45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60, L=250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60, L=40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60, L=35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 xả nước thừa, L=25m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D75, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 xả nước cặn, L=20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi