Gói thầu: Xây lắp công trình và mua sắm thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210524640-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH LONG THÀNH VẠN ĐẠT
Tên gói thầu Xây lắp công trình và mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210511518
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự phòng ngân sách trung ương năm 2020 và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-12 08:25:00 đến ngày 2021-05-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,843,237,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 94,000,000 VNĐ ((Chín mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 515,73 100m3
2 San đầm đất, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (Chiều sâu 20cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m3
3 Vận chuyển đất đổ bãi thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,34 100m3
4 Vận chuyển đất đổ bãi thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 2.5km, đất C3 ( Bãi thải số 4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 569,09 100m3
5 Bạt vỗ mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,7 100m3
B NỀN MẶT ĐƯỜNG
C PHẦN TUYẾN
D Nền đường
1 Đào nền đường, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,847 100m3
2 Đào rãnh bằng máy đào 0.8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,007 100m3
3 Lu tăng cường nền đường đào, độ chặt Y/C K = 0,95 (Chiều sâu 15cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,144 100m3
4 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,719 100m3
5 Vét hữu cơ dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 100m3
6 Vận chuyển đất điều phối dọc, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,813 100m3
7 Vận chuyển đất đổ bãi thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 100m3
8 Vận chuyển đất đổ bãi thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,04 100m3
9 Trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,105 100m2
E Mặt đường
1 Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,516 m3
2 Ván khuôn thép, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,959 100m2
3 Đắp cát đệm, máy đầm 9T, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,381 100m3
4 Lớp giấy dầu chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,626 100m2
F NÚT GIAO
G Nền đường
1 Đào nền đường, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,728 100m3
2 Lu tăng cường nền đường đào, độ chặt Y/C K = 0,95 (Chiều sâu 15cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,199 100m3
3 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,666 100m3
4 Đào rãnh bằng máy đào 0.8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 100m3
5 Vận chuyển đổ thải cự ly 700m ( bãi thải số 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,976 100m3
H Mặt đường
1 Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,8 m3
2 Đắp cát đệm, máy đầm 9T, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m3
3 Lớp giấy dầu chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,19 100m2
I THOÁT NƯỚC
J Rãnh hình thang
1 Bê tông rãnh đá 1x2 M200 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,196 m3
K Mương đậy đan qua đường
1 Cốt thép mương D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,479 tấn
2 Bê tông mương M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,032 m3
3 Ván khuôn mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,665 100m2
4 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,59 m3
L Tấm đan
1 Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,387 tấn
2 Cốt thép tấm đan D>10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,188 tấn
3 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,386 m3
4 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,187 100m2
5 Lắp dựng tấm đan bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cấu kiện
M Hạng mục khác
1 Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,699 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,219 100m3
3 Vận chuyển đất đổ bãi thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 700m, đất C3 ( Bãi thải số 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,452 100m3
N Hố thu
1 Bê tông hố thu M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,02 m3
2 Ván khuôn hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,376 100m2
3 Cốt thép hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,262 tấn
4 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,224 m3
O Tấm đan
1 Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,121 tấn
2 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,728 m3
3 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 100m2
4 Lắp dựng tấm đan bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cấu kiện
P AN TOÀN GIAO THÔNG
Q Cọc tiêu
1 Bê tông cọc tiêu M150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,015 m3
2 Cốt thép cọc tiêu D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,111 tấn
3 Bê tông móng M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,837 m3
4 Sơn phản quang trắng 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,96 m2
5 Sơn phản quang đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,96 m2
6 Lắp dựng cọc tiêu bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cấu kiện
R TƯỜNG CHẮN
S Tường chắn
1 Bê tông móng M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,267 m3
2 Bê tông tường M150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,566 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,806 100m2
4 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,052 100m2
5 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,235 m3
6 Ông PVC D100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,357 100m
T Mối nối
1 Bao tải tầm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,096 m2
2 Vữa lót xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 m3
U Đào đắp
1 Đào đất C3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,566 100m3
2 Đắp đất thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,265 m3
V GIA CỐ MÁI TALUY
W Khung giằng bê tông
1 Bê tông khung giằng M200 đá 1x2Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215,572 m3
2 Cốt thép khung giằng D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,201 tấn
3 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,195 m3
4 Ván khuôn khung giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,283 100m2
5 Đào đất C3 bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 253,767 m3
6 Đóng neo vào đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7 100m
7 Thép neo D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 770,672 kg
X Bê tông gia cố taluy
1 Bê tông mái taluy M150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230 m3
2 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115 m3
3 Đào đất C3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,45 100m3
4 Rải lưới thép B40 gia cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.300 m2
Y Hàng rào lưới thép B40
1 Thép ống D60 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 282,5 m
2 Thép góc 40x40x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 672 m
3 Gia công lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 672 m2
4 Lắp dựng lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 336 m
5 Bê tông xi măng M150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,04 m3
6 Đào đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,04 m3
Z Lỗ thoát nước
1 Đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,188 m3
2 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,888 100m2
3 Ông PVC D100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3 100m
4 Đất sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,75 m3
5 Trồng tre gai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.179 cây
AA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
AB Rãnh cấp
1 Bê tông gia cố M150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,29 m3
2 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,29 m3
3 Đào đất C3 bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,58 m3
AC Hố tiêu năng
1 Bê tông M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,652 m3
2 Ván khuôn hố tiêu năng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,121 100m2
3 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,289 m3
4 Đá hộc xếp khan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,507 m3
5 Đào đất C3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 100m3
6 Đắp đất bằng đầm cóc K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 100m3
AD Dốc nước
1 Bê tông M150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,554 m3
2 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,394 m3
3 Đào đất C3 bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,278 m3
4 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,599 100m2
AE Đan mương qua nhà dân
1 Bê tông M200 đá 1x2 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,922 m3
2 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,444 100m2
3 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,776 m3
4 Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,216 m3
5 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 100m2
6 Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,224 tấn
7 Cốt thép tấm đan D>10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,484 tấn
8 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 2.5km, đất C3 ( bãi thải số 4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,457 100m3
AF PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,23KV
AG Phần điện:
1 CÁP VẶN XOẮN ABC(2X70) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 323 Mét
2 NẮP BỊT ĐẦU CÁP CÁC LOẠI Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
3 KẸP RĂNG 1 BULON 50-95MM2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
4 KẸP RĂNG 2 BULON 50-95MM2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
5 KHOÁ ĐỠ CÁP VẶN XOẮN ABC 50-95MM2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
6 KHOÁ NÉO CÁP VẶN XOẮN ABC 50-95MM2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
7 TẤM MÓC CÁP DÙNG ĐAI THÉP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
8 ĐAI THÉP KHÔNG RỈ+KHÓA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Bộ
9 BĂNG KEO CÁCH ĐIỆN LỚN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cuộn
10 ỐNG NHỰA XOẮN FI 65 LUỒN CÁP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Mét
11 ĐẦU COS ĐỒNG ÉP THỦY LỰC MA70+LÀM ĐẦU CÁP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
12 PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CÔNG TƠ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Hộ
13 PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN SAU CÔNG TƠ VÀO NHÀ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Hộ
14 TIẾP ĐỊA CHỜ HẠ THẾ 0,4KV DÂY BỌC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
15 KÉO DÂY VỊ TRÍ GÓC S Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 VT
16 KÉO DÂY VỊ TRÍ V­ỢT Đ­ỜNG S Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 VT
AH Móng - Tiếp địa
1 MÓNG TRỤ THÉP TRÒN HẠ THẾ ĐƠN (MT1-S) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Móng
2 MÓNG TRỤ THÉP TRÒN TRUNG, HẠ THẾ ĐÔI (MTĐ-2S) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Móng
3 TIẾP ĐỊA NGỌN 0,5 M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
4 TIẾP ĐỊA AN TOÀN RC-1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 VT
5 TIẾP ĐỊA LẶP LẠI RC-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 VT
AI Cột - Xà - kết cấu khác
1 TRỤ THÉP ỐNG CAO 7,5M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Cột
2 SƠN ĐÁNH SỐ CHO 1 CỘT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Cột
3 XÀ KẸP 2 TRỤ THÉP ỐNG (XK-2TS) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
AJ PHẦN Đ­ỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
AK Phần điện:
1 CÁP NHÔM BỌC LỎI THÉP ASX70-12,7/24KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 Mét
2 CẦU CHÌ TỰ RƠI LOẠI 24KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
3 DÂY CHẢY TỪ 6K ĐẾN 10K Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Sợi
4 SỨ ĐỨNG 24KV + TY (PINPOST) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Sứ
5 DÂY BUỘC CỔ SỨ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Mét
6 SỨ CHUỖI POLYME 24KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Chuỗi
7 MÓC TREO CHỮ U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
8 KHOÁ GIÁP NÍU CHO DÂY BỌC S=70MM2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
9 KẸP CÁP NHÔM 3 BULON A50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
10 ĐẦU COS ĐỒNG ÉP THỦY LỰC MA70+LÀM ĐẦU CÁP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
11 TIẾP ĐỊA CHỜ TRUNG THẾ 22KV DÂY BỌC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
12 ĐÓNG CẮT ĐIỆN ĐỂ ĐẤU NỐI Đ­ỜNG DÂY 22KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 TB
13 KÉO DÂY VỊ TRÍ V­ỢT Đ­ỜNG S Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 VT
AL Móng - Tiếp địa
1 MÓNG TRỤ THÉP TRÒN TRUNG THẾ ĐƠN (MT3-S) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Móng
2 TIẾP ĐỊA CẦU CHÌ ĐẦU TUYẾN RC-10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 VT
AM Cột - Xà - kết cấu khác
1 TRỤ THÉP ỐNG CAO 10,5M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cột
2 XÀ NÉO GÓC TRỤ THÉP ỐNG ĐƠN (XN-22S) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
3 XÀ NÉO GÓC TRỤ LY TÂM (XNG-22LT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 XÀ HẢM LỆCH TRỤ LY TÂM (XHL-22LT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
AN PHẦN XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP 25KVA-22/0,23KV
AO Phần điện:
1 CẦU CHÌ TỰ RƠI LOẠI 24KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
2 DÂY CHẢY TỪ 6K ĐẾN 10K Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Sợi
3 ÁPTÔMÁT 3 PHA 100A-600V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
4 CÁP ĐỒNG BỌC XLPE TIẾT DIỆN 35MM2 - 12,7/24KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Mét
5 CÁP ĐỒNG BỌC PVC TIẾT DIỆN 35MM2 - 600V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Mét
6 CÁP ĐỒNG BỌC PVC TIẾT DIỆN 50MM2 - 600V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Mét
7 ĐẦU COS ĐỒNG ÉP THỦY LỰC M35+LÀM ĐẦU CÁP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
8 ĐẦU COS ĐỒNG ÉP THỦY LỰC M70+LÀM ĐẦU CÁP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
9 ĐẦU COS ĐỒNG ÉP THỦY LỰC MA70+LÀM ĐẦU CÁP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
10 ĐAI THÉP KHÔNG RỈ+KHÓA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
11 ỐNG NHỰA XOẮN FI 65 LUỒN CÁP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Mét
12 BĂNG KEO CÁCH ĐIỆN LỚN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cuộn
13 ỐNG TRÁNG KẼM FI 21 DÀY 2,5MM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Mét
14 SỨ ĐỨNG 24KV + TY (PINPOST) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Sứ
15 ĐÓNG CẮT ĐIỆN ĐỂ ĐẤU NỐI TRẠM BIẾN ÁP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 TB
AP Móng - Tiếp địa
1 MÓNG NỀN TRẠM TREO TRÊN 01 TRỤ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Móng
2 TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
AQ Cột - Xà - kết cấu khác
1 VỎ TỦ ĐIỆN HẠ THẾ CÔNG SUẤT ĐẾN 100KVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Tủ
2 XÀ LẮP CẦU CHÌ -THU LÔI TRẠM (XCC-TL-T) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
3 XÀ SỨ ĐỠ SAU FCO (XSĐ-T) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
4 XÀ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP CÔNG SUẤT ĐẾN 100KVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
5 XÀ ĐỠ TỦ ĐIỆN TRẠM (XĐTĐ-T) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
AR PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 25KVA
1 MÁY BIẾN ÁP 25KVA-22/0,23KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Máy
2 CHỐNG SÉT VAN LOẠI 18KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
AS CẤP NƯỚC
AT Đập nước
1 Bê tông đập M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,194 m3
2 Be tông móng M.200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,15 m3
3 Bê tông hầm thu nước M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,494 m3
4 Bê tông hố van M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,484 m3
5 Gỗ ván phai KT (06x0,85x0,1)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 m3
6 Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,205 m3
7 Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
8 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m2
9 Thép neo móng đập D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,193 kg
10 Ván khuôn đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 100m2
11 Ván khuôn hầm thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 100m2
12 Ván khuôn hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 100m2
13 Lắp đặt ống thép không gỉ D150 dày 3,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m
14 Lắp đặt côn thép không gỉ D150/75 dày 3,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt van vô lăng D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt cút nối D150 bằng gang 90, 135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
17 Đào đá cấp 4 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,15 m3
18 Đắp để quai thượng lưu bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 m3
19 Đào thanh thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 m3
AU Tuyến ống chính
1 Đào đất đường ống, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,554 m3
2 Đắp đất lấp đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,725 m3
3 Đào đất mố đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,304 m3
4 Bê tông lót móng M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 m3
5 Lắp đặt ống thép không gỉ D75 dày 3,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,695 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE D60 bằng PP hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,53 100m
7 Lắp đặt khuỷu cong thép D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE D75 bằng PP hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m
9 Lắp đặt mối nối mềm D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp đặt ống lồng thép D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
AV Hố van xả cặn
1 Đào đất móng hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,754 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 100m3
3 Bê tông hố van xả cặn M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,027 m3
4 Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,147 m3
5 Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
6 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m2
7 Bê tông lót móng M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,147 m3
8 Ván khuôn hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 100m2
9 Lắp đặt ống nối ren nhựa HDPE D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D60 bằng ống nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Lắp đặt van khóa 1 chiều bằng gang D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE D60 xả cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
13 Lắp đặt tê nhựa D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt T thu thép D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt tê nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
AW Hố van xả khí
1 Đào đất móng hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,836 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 100m3
3 Bê tông hố van xả cặn M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,018 m3
4 Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 m3
5 Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
6 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m2
7 Bê tông lót móng M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 m3
8 Ván khuôn hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 100m2
9 Lắp đặt đầu ống nối HDPE D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt đầu nối chuyển bậc HDPE D60/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp đặt côn thép nối ống D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp đặt van xả khí tự động D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt tê nhựa D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt T thu thép D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt ống xả bằng thép tráng kẽm D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 100m
AX Bể lọc và bể chứa nước
1 Đào móng bể, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,226 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 100m3
3 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,54 m3
4 Bê tông thành bể + máng nước M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,105 m3
5 Bê tông giằng gác tấm đan M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
6 Bê tông lót móng M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,216 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bể, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,253 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bể, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,42 tấn
9 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,148 100m2
10 Ván khuôn thành bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,293 100m2
11 Ván khuôn giằng mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m2
12 Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,828 m3
13 Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 tấn
14 Cốt thép tấm đan D>10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,175 tấn
15 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,146 100m2
16 Trát vữa xi măng trong bể M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,06 m2
17 Quét nước xi măng trong và ngoài bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,06 m2
18 Than củi làm tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m3
19 Cát sạch làm tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 100m3
20 Đá dăm 1x2 làm tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 100m3
21 Lắp đặt van khóa đồng D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
22 Lắp đặt cút nối T nhựa HDPE D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Lắp đặt khuỷu cong D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60, L=140cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m
25 Lắp đặt cút nối T bằng gang D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60, L=50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60, L=45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m
28 Lắp đặt ống nhựa PVC D60, L=250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
29 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60, L=40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m
30 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60, L=35cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 100m
31 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 xả nước thừa, L=25m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
32 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D75, L=1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 xả nước cặn, L=20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->