Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210527984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường phổ thông dân tộc bán trú Trung học cơ sở xã Xuân Thái, huyện Như Thanh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210527929 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 16:29:00 đến ngày 2021-05-19 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,074,350,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.111525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.22305E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.659.480.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.318.960.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cũ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 cán bộ chuyên ngành kỹ thuật điện.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cũ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ 5 đến 10 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan vít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II; KL=5% | Theo bản vẽ đã được duyệt | 7,4875 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II; KL=5% | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6,4689 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II; KL=95% | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5,3034 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 13,9512 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,8998 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 20,2936 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,2169 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,5616 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 41,776 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 59,6456 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo bản vẽ đã được duyệt | 9,6198 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,3296 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 13,7631 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,4916 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,7261 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,0525 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 22,8042 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 40,53 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 40,53 | m2 |
| B | Phần kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,8968 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 12,0794 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,4308 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,2221 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,7083 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 22,682 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,8514 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,5852 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4,7001 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4,794 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 53,0355 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5,3182 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,5183 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3,5383 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,2073 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,2767 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,4344 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4,2775 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,2312 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,3337 | tấn |
| C | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo bản vẽ đã được duyệt | 44,9327 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo bản vẽ đã được duyệt | 60,7046 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6,9406 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5,9241 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,1326 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,4981 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 620,2578 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 334,78 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 210,2752 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 270,83 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 482,21 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 155,68 | m |
| 13 | Logo của trường bằng mêka | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Đắp con bọ trang trí giữa lam | Theo bản vẽ đã được duyệt | 11 | bộ |
| 15 | Đắp đế côt, bát cột | Theo bản vẽ đã được duyệt | 10 | bộ |
| 16 | Trụ cầu thang inoc | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Tay vịn cầu thang inoc | Theo bản vẽ đã được duyệt | 9 | m |
| 18 | Sản xuất hoa inoc lan can cầu thang | Theo bản vẽ đã được duyệt | 9,9 | m2 |
| 19 | Sản xuất hoa inoc lan can hành lang | Theo bản vẽ đã được duyệt | 19,11 | m2 |
| 20 | ống inoc D80 vịn lan can | Theo bản vẽ đã được duyệt | 32,8 | m |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,7633 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,7633 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo bản vẽ đã được duyệt | 95,5392 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,1426 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc rộng 400mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 37,5 | m |
| 26 | Ke chống bão | Theo bản vẽ đã được duyệt | 96 | cái |
| 27 | Cửa tôn đậy nắp lên mái | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 620,2578 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1.169,3552 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 423,3968 | m2 |
| 31 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo bản vẽ đã được duyệt | 26,056 | m2 |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ đã được duyệt | 7,4088 | 1m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,4696 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo bản vẽ đã được duyệt | 10,0842 | m3 |
| 35 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo bản vẽ đã được duyệt | 33,516 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép gia cường | Theo bản vẽ đã được duyệt | 23,04 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép gia cường | Theo bản vẽ đã được duyệt | 30,72 | m2 |
| 38 | Vách cố định | Theo bản vẽ đã được duyệt | 12,96 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,5191 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 78,72 | 1m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ đã được duyệt | 39,36 | m2 |
| 42 | Sản xuất và lắp dựng vách kính 5mm khung nhựa lõi thép gia cường | Theo bản vẽ đã được duyệt | 16,82 | m2 |
| D | Phần điện, chống sét, thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤3A | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x6mm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 75 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 250 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 750 | m |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ đã được duyệt | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 36 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo bản vẽ đã được duyệt | 9 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống gen mềm D25 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 450 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ đã được duyệt | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Sản xuất hộp điện tổng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6 | cọc |
| 20 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 12 | cái |
| 21 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6 | cọc |
| 22 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 150 | m |
| 23 | Dây tiếp địa thép 40x4 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 45 | m |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ đã được duyệt | 9,6 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất móng đường ống, cống bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 9,6 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,5817 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,054 | 100m |
| 29 | Cẩu chắn rác | Theo bản vẽ đã được duyệt | 7 | cái |
| E | Phá dỡ công trình cũ | |||
| 1 | Phá dỡ công trình cũ, làm mặt bằng thi công | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.111525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.22305E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.659.480.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.318.960.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cũ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 3 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 cán bộ chuyên ngành kỹ thuật điện.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cũ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ VSMT | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ 5 đến 10 tấn. | Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 9 | Máy tời điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đào ≥ 0.8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy khoan vít | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi