Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210527984-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường phổ thông dân tộc bán trú Trung học cơ sở xã Xuân Thái, huyện Như Thanh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210527929
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-12 16:29:00 đến ngày 2021-05-19 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,074,350,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.111525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.22305E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.659.480.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.318.960.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cũ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 cán bộ chuyên ngành kỹ thuật điện.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cũ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ 5 đến 10 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan vít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II; KL=5%Theo bản vẽ đã được duyệt7,48751m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II; KL=5%Theo bản vẽ đã được duyệt6,46891m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II; KL=95%Theo bản vẽ đã được duyệt5,3034100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt13,9512m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ đã được duyệt0,8998100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt20,2936m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,2169tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ đã được duyệt1,5616tấn
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt41,776m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt59,6456m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo bản vẽ đã được duyệt9,6198m3
12Ván khuôn gỗ giằng móngTheo bản vẽ đã được duyệt0,3296100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt13,7631m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,4916tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ đã được duyệt1,7261tấn
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt2,0525100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt22,8042m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt40,53m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt40,53m2
B Phần kết cấu
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ đã được duyệt1,8968100m2
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt12,0794m3
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt0,4308tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt2,2221tấn
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ đã được duyệt2,7083100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt22,682m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo bản vẽ đã được duyệt0,8514tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt0,5852tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt4,7001tấn
10Ván khuôn gỗ sàn máiTheo bản vẽ đã được duyệt4,794100m2
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt53,0355m3
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt5,3182tấn
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ đã được duyệt0,5183100m2
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt3,5383m3
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt0,2073tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt0,2767tấn
17Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo bản vẽ đã được duyệt0,4344100m2
18Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt4,2775m3
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,2312tấn
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt0,3337tấn
C Phần kiến trúc
1Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo bản vẽ đã được duyệt44,9327m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo bản vẽ đã được duyệt60,7046m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo bản vẽ đã được duyệt6,9406m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo bản vẽ đã được duyệt5,9241m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo bản vẽ đã được duyệt1,1326m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo bản vẽ đã được duyệt2,4981m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt620,2578m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt334,78m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt210,2752m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt270,83m2
11Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt482,21m2
12Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt155,68m
13Logo của trường bằng mêkaTheo bản vẽ đã được duyệt1bộ
14Đắp con bọ trang trí giữa lamTheo bản vẽ đã được duyệt11bộ
15Đắp đế côt, bát cộtTheo bản vẽ đã được duyệt10bộ
16Trụ cầu thang inocTheo bản vẽ đã được duyệt1bộ
17Tay vịn cầu thang inocTheo bản vẽ đã được duyệt9m
18Sản xuất hoa inoc lan can cầu thangTheo bản vẽ đã được duyệt9,9m2
19Sản xuất hoa inoc lan can hành langTheo bản vẽ đã được duyệt19,11m2
20ống inoc D80 vịn lan canTheo bản vẽ đã được duyệt32,8m
21Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ đã được duyệt0,7633tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ đã được duyệt0,7633tấn
23Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo bản vẽ đã được duyệt95,5392m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo bản vẽ đã được duyệt2,1426100m2
25Tôn úp nóc rộng 400mmTheo bản vẽ đã được duyệt37,5m
26Ke chống bãoTheo bản vẽ đã được duyệt96cái
27Cửa tôn đậy nắp lên máiTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt620,2578m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt1.169,3552m2
30Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt423,3968m2
31Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo bản vẽ đã được duyệt26,056m2
32Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt7,40881m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt2,4696m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo bản vẽ đã được duyệt10,0842m3
35Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo bản vẽ đã được duyệt33,516m2
36Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép gia cườngTheo bản vẽ đã được duyệt23,04m2
37Sản xuất cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép gia cườngTheo bản vẽ đã được duyệt30,72m2
38Vách cố địnhTheo bản vẽ đã được duyệt12,96m2
39Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,5191tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt78,721m2
41Lắp dựng hoa sắt cửaTheo bản vẽ đã được duyệt39,36m2
42Sản xuất và lắp dựng vách kính 5mm khung nhựa lõi thép gia cườngTheo bản vẽ đã được duyệt16,82m2
D Phần điện, chống sét, thoát nước
1Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo bản vẽ đã được duyệt1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo bản vẽ đã được duyệt2cái
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤3ATheo bản vẽ đã được duyệt4cái
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo bản vẽ đã được duyệt2cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo bản vẽ đã được duyệt100m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x6mm2Theo bản vẽ đã được duyệt75m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo bản vẽ đã được duyệt80m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo bản vẽ đã được duyệt250m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo bản vẽ đã được duyệt750m
10Lắp đặt quạt trầnTheo bản vẽ đã được duyệt24cái
11Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ đã được duyệt36bộ
12Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo bản vẽ đã được duyệt9bộ
13Lắp đặt ống gen mềm D25Theo bản vẽ đã được duyệt450m
14Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo bản vẽ đã được duyệt3hộp
15Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ đã được duyệt24cái
16Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ đã được duyệt6cái
17Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ đã được duyệt2cái
18Sản xuất hộp điện tổngTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
19Gia công và đóng cọc chống sétTheo bản vẽ đã được duyệt6cọc
20Gia công kim thu sét có chiều dài 1mTheo bản vẽ đã được duyệt12cái
21Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo bản vẽ đã được duyệt6cọc
22Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmTheo bản vẽ đã được duyệt150m
23Dây tiếp địa thép 40x4Theo bản vẽ đã được duyệt45m
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt9,61m3
25Đắp đất móng đường ống, cống bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt9,6m3
26Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,5817100m
27Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmTheo bản vẽ đã được duyệt14cái
28Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,054100m
29Cẩu chắn rácTheo bản vẽ đã được duyệt7cái
E Phá dỡ công trình cũ
1Phá dỡ công trình cũ, làm mặt bằng thi côngTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.111525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.22305E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.659.480.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.318.960.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cũ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.51
2 Cán bộ phụ trách thi công 3 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 cán bộ chuyên ngành kỹ thuật điện.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) phần xây dựng 1 - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cũ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ VSMT 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
2 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
3 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt1
4 Máy trộn vữa Hoạt động tốt2
5 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
6 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
7 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
8 Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ 5 đến 10 tấn. Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu.1
9 Máy tời điện Hoạt động tốt1
10 Máy đào ≥ 0.8m3 Hoạt động tốt1
11 Máy khoan vít Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->