Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210513567-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210510623 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 16:28:00 đến ngày 2021-05-19 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,007,408,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRƯỜNG TIỂU HỌC THẮNG NHẤT | |||
| B | KIẾN TRÚC NHÀ ĂN VÀ PHÒNG LÀM VIỆC GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch tezaro nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,84 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,084 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | 100m3/km |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,957 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | m3 |
| 7 | Trát tường bậc thang chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,343 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,513 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,672 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,538 | m2 |
| 11 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,144 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,36 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,1 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,9 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,72 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,36 | m2 |
| 17 | Cung cấp xà gồ mái 50x100x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,2 | md |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | tấn |
| 19 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,542 | 100m2 |
| 20 | Lớp đá 4x6 xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,709 | m3 |
| 21 | Lớp vữa lót kẹp vữa dày 3cm M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,09 | m2 |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,09 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,68 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,68 | m2 |
| 25 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,543 | m2 |
| 26 | Cung cấp lan can cầu thang inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 27 | Lắp dựng lan can cầu thang inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 28 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính trắng 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,42 | m2 |
| 29 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính trắng 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,4 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,82 | m2 |
| 31 | Cung cấp khung sắt hộp bảo vệ cửa sổ nhôm ống đường kính 150, luồn sắt phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,4 | m2 |
| 32 | Lắp dựng khung sắt hộp bảo vệ cửa sổ nhôm ống đường kính 150, luồn sắt phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,4 | m2 |
| 33 | Lắp đặt lan can ống Inox 304 đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,46 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930,398 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 823,36 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.269,22 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,538 | m2 |
| 39 | Cung cấp lam nhôm chữ Z chắn nắng khối lớp học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,22 | m2 |
| 40 | Lắp đặt lam nhôm che nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,22 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,24 | m2 |
| 42 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,24 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,691 | 100m2 |
| 44 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,96 | m3 |
| 45 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,539 | m3 |
| 46 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,867 | tấn |
| 47 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,8 | tấn |
| 48 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1 | 10m2 |
| 49 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,827 | 100m2 |
| 50 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,612 | tấn |
| 51 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | 10m2 |
| C | KẾT CẤU NHÀ ĂN VÀ PLV GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,575 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,678 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,099 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,445 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | tấn |
| 7 | Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, chiều sâu khoan dẫn 3m ÷ 12m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 8 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,896 | m3 dung dịch |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,265 | 100m |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II đào thủ công 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,222 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,444 | m3 |
| 13 | Lớp đá 4x6 xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,947 | m3 |
| 14 | Lớp vữa XM mác 75 xen kẹp lớp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,47 | m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,425 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,255 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m2 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,824 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,888 | 100m3/km |
| 25 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,364 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,707 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố thang ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,908 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố thang, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,096 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,411 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,896 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,021 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,423 | tấn |
| 41 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,06 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,939 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,896 | tấn |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,199 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | tấn |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,384 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| D | CẤP ĐIỆN NƯỚC | |||
| E | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần đảo 50W + Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn hộp đôi led 2x22W trên trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn led áp trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Hộp nối dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | hộp |
| 7 | Đôminô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 9 | Lắp đặt dây PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 10 | Lắp đặt dây PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt dây PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | m |
| 12 | Ống cứng PVC đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 13 | Ống cứng PVC đk 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 14 | MCCB 40A 3 cực 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | MCCB 30A 3 cực 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | MCB 20A 1 cực 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Tủ điện 400x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 18 | Mặt bích viền nút che các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 19 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co PVC đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt Y PVC đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt co PVC đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt co PVC đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| G | TỔNG THỂ | |||
| H | CẢI TẠO NỀN SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch tezaro hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 3 | Lớp đá 4x6 xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 4 | Lớp vữa lót M75 dày 3cm xen kẹp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| I | MỞ RỘNG SÂN KHẤU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch tezaro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m3/km |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m3 |
| 6 | Lớp đá 4x6 xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,544 | m3 |
| 7 | Lớp vữa lót M75 dày 3cm xen kẹp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,44 | m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,408 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,08 | m2 |
| J | MÁNG RỬA TAY | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m2 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt máng inox dày 1mm khung inox hộp 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | md |
| K | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch tezaro hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 3 | Đào đất hào cáp đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,455 | m3 |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 7 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp đầu cốt đồng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Đôminô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 11 | MCCB 40A 3 cực 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp gạch chỉ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | Viên |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,455 | m3 |
| 14 | Đá 4x6 xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 15 | Lớp vữa lót M75 dày 3cm xen kẹp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| L | NHÀ XE | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,736 | m3 |
| 4 | Lớp đá 4x6 xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 5 | Lớp vữa lót xen đá 4x6 dày 3cm M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,912 | m3 |
| 13 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | 100m3/km |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Bu lon D20, L=700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | tấn |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,374 | m2 |
| 21 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | 100m2 |
| 22 | Lớp đá 4x6 xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 23 | Lớp vữa lót xen đá 4x6 dày 3cm M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 24 | Lát gạch nền nhà xe bằng gạch Terrazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| M | THỬ TẢI CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | tấn/lần |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển dàn chất tải bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,4 | 10 tấn |
| N | PHÁ DỠ NHÀ XE GIÁO VIÊN HIỆN HỮU + DI CHUYỂN CỘT CỜ | |||
| O | PHÁ DỠ NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,337 | tấn |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,045 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần đi đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m3/km |
| P | DI CHUYỂN CỘT CỜ | |||
| 1 | Di chuyển cột cờ lên tầng lầu ( bao gồm nhân công + vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| Q | THIẾT BỊ VĂN PHÒNG VÀ PHÒNG ĂN | |||
| 1 | Thang tời thức ăn. Tải trọng 150Kg, 3 điểm dừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Xe đẩy Inox 304 KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Bàn làm việc giáo viên (loại 1 bàn 2 chỗ ngồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 4 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 5 | Bàn ăn Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 6 | Ghế đẩu inox 3,04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi