Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210513567-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
Tên gói thầu Thi công xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210510623
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vũng Tàu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-12 16:28:00 đến ngày 2021-05-19 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,007,408,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRƯỜNG TIỂU HỌC THẮNG NHẤT
B KIẾN TRÚC NHÀ ĂN VÀ PHÒNG LÀM VIỆC GIÁO VIÊN
1 Phá dỡ nền gạch tezaro nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,84 m2
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,084 m3
3 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 100m3
4 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,628 100m3/km
5 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,957 m3
6 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,496 m3
7 Trát tường bậc thang chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,343 m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,513 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,672 m3
10 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 484,538 m2
11 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 537,144 m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,36 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,1 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 493,9 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,72 m2
16 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,36 m2
17 Cung cấp xà gồ mái 50x100x1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,2 md
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,654 tấn
19 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,542 100m2
20 Lớp đá 4x6 xếp khan Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,709 m3
21 Lớp vữa lót kẹp vữa dày 3cm M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,09 m2
22 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,09 m2
23 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,68 m2
24 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,68 m2
25 Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,543 m2
26 Cung cấp lan can cầu thang inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m2
27 Lắp dựng lan can cầu thang inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m2
28 Cung cấp cửa đi khung nhôm kính trắng 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,42 m2
29 Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính trắng 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,4 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,82 m2
31 Cung cấp khung sắt hộp bảo vệ cửa sổ nhôm ống đường kính 150, luồn sắt phi 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,4 m2
32 Lắp dựng khung sắt hộp bảo vệ cửa sổ nhôm ống đường kính 150, luồn sắt phi 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,4 m2
33 Lắp đặt lan can ống Inox 304 đk 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,46 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 930,398 m2
36 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 823,36 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.269,22 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 484,538 m2
39 Cung cấp lam nhôm chữ Z chắn nắng khối lớp học Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,22 m2
40 Lắp đặt lam nhôm che nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,22 m2
41 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,24 m2
42 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,24 m2
43 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,691 100m2
44 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,96 m3
45 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,539 m3
46 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,867 tấn
47 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,8 tấn
48 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,1 10m2
49 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,827 100m2
50 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,612 tấn
51 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 10m2
C KẾT CẤU NHÀ ĂN VÀ PLV GIÁO VIÊN
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,575 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,678 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,099 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,445 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,411 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,411 tấn
7 Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, chiều sâu khoan dẫn 3m ÷ 12m, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 225 m
8 Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,896 m3 dung dịch
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,265 100m
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,636 100m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II đào thủ công 20% Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,222 m3
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,444 m3
13 Lớp đá 4x6 xếp khan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,947 m3
14 Lớp vữa XM mác 75 xen kẹp lớp đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,47 m2
15 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,425 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấn
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,255 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 100m2
21 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,824 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,497 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,888 100m3/km
25 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,364 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,461 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,707 tấn
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố thang ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,908 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố thang, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 tấn
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,096 m3
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,411 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,382 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,78 tấn
37 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,896 m3
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,021 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,858 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,423 tấn
41 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,06 m3
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,939 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,896 tấn
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,199 m3
45 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 tấn
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,384 m3
49 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 tấn
D CẤP ĐIỆN NƯỚC
E CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt quạt trần đảo 50W + Dimmer Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
2 Lắp đặt đèn hộp đôi led 2x22W trên trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn led áp trần 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Hộp nối dây âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 hộp
7 Đôminô Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
8 Lắp đặt dây PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
9 Lắp đặt dây PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
10 Lắp đặt dây PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
11 Lắp đặt dây PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.250 m
12 Ống cứng PVC đk 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
13 Ống cứng PVC đk 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 620 m
14 MCCB 40A 3 cực 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 MCCB 30A 3 cực 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 MCB 20A 1 cực 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Tủ điện 400x300x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
18 Mặt bích viền nút che các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
19 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cuộn
F CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m
4 Lắp đặt co PVC đk 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
5 Lắp đặt Y PVC đk 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Lắp đặt co PVC đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt co PVC đk 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt vòi rửa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
G TỔNG THỂ
H CẢI TẠO NỀN SÂN
1 Phá dỡ nền gạch tezaro hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
3 Lớp đá 4x6 xếp khan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
4 Lớp vữa lót M75 dày 3cm xen kẹp đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
I MỞ RỘNG SÂN KHẤU
1 Phá dỡ nền gạch tezaro Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,88 m2
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,688 m3
3 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m3
4 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 100m3/km
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m3
6 Lớp đá 4x6 xếp khan Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,544 m3
7 Lớp vữa lót M75 dày 3cm xen kẹp đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,44 m2
8 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m3
11 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,408 m3
12 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,08 m2
J MÁNG RỬA TAY
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
3 Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8 m2
4 Cung cấp lắp đặt máng inox dày 1mm khung inox hộp 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 md
K ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Phá dỡ nền gạch tezaro hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
3 Đào đất hào cáp đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,455 m3
4 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
5 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
7 Ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Cung cấp đầu cốt đồng các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Đôminô Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cuộn
11 MCCB 40A 3 cực 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Cung cấp gạch chỉ bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 Viên
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,455 m3
14 Đá 4x6 xếp khan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
15 Lớp vữa lót M75 dày 3cm xen kẹp đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
16 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
L NHÀ XE
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4 m2
2 Phá dỡ nền bê tông hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m3
3 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,736 m3
4 Lớp đá 4x6 xếp khan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
5 Lớp vữa lót xen đá 4x6 dày 3cm M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,912 m3
13 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m3
14 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,436 100m3/km
15 Cung cấp lắp đặt Bu lon D20, L=700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
16 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,491 tấn
17 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,491 tấn
18 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 tấn
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,374 m2
21 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,541 100m2
22 Lớp đá 4x6 xếp khan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m3
23 Lớp vữa lót xen đá 4x6 dày 3cm M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4 m2
24 Lát gạch nền nhà xe bằng gạch Terrazzo 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4 m2
M THỬ TẢI CỌC
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 tấn/lần
2 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 cấu kiện
3 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 cấu kiện
4 Vận chuyển dàn chất tải bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,4 10 tấn
N PHÁ DỠ NHÀ XE GIÁO VIÊN HIỆN HỮU + DI CHUYỂN CỘT CỜ
O PHÁ DỠ NHÀ XE
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,337 tấn
3 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
4 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 m3
5 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
6 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,045 m3
7 Vận chuyển xà bần đi đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 100m3
8 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 100m3/km
P DI CHUYỂN CỘT CỜ
1 Di chuyển cột cờ lên tầng lầu ( bao gồm nhân công + vật tư) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
Q THIẾT BỊ VĂN PHÒNG VÀ PHÒNG ĂN
1 Thang tời thức ăn. Tải trọng 150Kg, 3 điểm dừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Xe đẩy Inox 304 KT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Bàn làm việc giáo viên (loại 1 bàn 2 chỗ ngồi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
4 Ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
5 Bàn ăn Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
6 Ghế đẩu inox 3,04 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->