Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210526736-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Tỉnh ủy Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210525298
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách địa phương và huy động các nguốn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-12 16:20:00 đến ngày 2021-06-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,498,206,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NHÀ CÔNG VỤ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1,0332 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 9,9327 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 23,7438 m3
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 74,805 m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 20,5216 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 4,4448 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,3856 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,9749 tấn
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,504 100m2
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,505 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 18,8326 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,7959 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1,7041 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1,4824 100m2
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,3775 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,9815 100m3
17 Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,3216 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,3216 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,3216 100m3/1km
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,3216 100m3/1km
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 28,0431 m3
22 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 10,4677 m3
23 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 17,1564 m2
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 37,8616 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 37,694 m2
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 6,9696 m3
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,1738 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,9153 tấn
29 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1,1088 100m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 50,688 m2
31 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 50,688 m2
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 18,3471 m3
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,6005 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2,1263 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,0303 tấn
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1,7059 100m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 144,058 m2
38 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 144,058 m2
39 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 31,9634 m3
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 3,4801 tấn
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,0709 tấn
42 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 3,3028 100m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 320,3 m2
44 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 75,4416 m2
45 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 3,425 m3
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,1244 tấn
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,2198 tấn
48 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,343 100m2
49 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 34,3 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 34,3 m2
51 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 78,1593 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 5,5998 m3
53 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 5,8298 m3
54 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 167,7072 m2
55 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 24,4528 m2
56 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 192,1602 m2
57 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 651,8864 m2
58 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 651,8864 m2
59 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 57,56 m
60 Đắp trang trí hoa văn lan can Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 7 ck
61 Đắp đầu trụ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 8 ck
62 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 47,088 m2
63 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 47,088 m2
64 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 85,86 m2
65 Cửa đi cánh bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 34,02 m2
66 Cửa cửa sổ 2 cánh bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 51,84 m2
67 Khóa cửa đi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 11 bộ
68 Khóa chốt cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 18 bộ
69 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 51,84 m2
70 Hoa sắt cửa sổ 12x12 bằng inox Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 51,84 m2
71 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 3,1294 100m2
72 Tấm úp nóc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 35,32 m
73 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1,3836 tấn
74 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1,383 tấn
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 164 1m2
76 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 283,5808 m2
77 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 18,528 m2
78 Cọc thép mạ đồng tiếp đất D25 dài 2.5m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 5 cọc
79 Thanh đồng dẹt 25*4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 12,5 cái
80 Cáp đồng bện bọc CU/PVC 1x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 20 m
81 Cáp đồng bện bọc CU/PVC 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 80 m
82 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 32/25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 15 m
83 ống luồn dây điện đàn hồi PVC D16 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 100 m
84 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 4,32 1m3
85 Mối hàn oxy giữa cọc tiếp địa với thanh đồng dẹt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 5 mối
86 Đầu cốt đồng M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2 cái
87 Đầu cốt đồng M10 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 3 cái
88 Bu lông đồng M10 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2 cái
89 Hóa chất làm giảm điện trở Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 60 kg
90 Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 50 m
91 Cáp lõi đồng Cu/XLPE/PVC 4*6mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 50 m
92 Cáp lõi đồng Cu/XLPE/PVC 4*4mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 60 m
93 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 3x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 100 m
94 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 200 m
95 Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 500 m
96 Aptomat 3P-Icp =30A - Icu = 10kA-415V Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1 cái
97 Aptomat 3P-Icp =15A - Icu = 7.5kA-415V Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1 cái
98 Aptomat 3P-Icp =20A - Icu = 7.5kA-415V Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1 cái
99 Lắp đặt các automat 6A 1 cực Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2 cái
100 Lắp đặt các automat 10A 1 cực Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 14 cái
101 Lắp đặt các automat 16A 1 cực Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 11 cái
102 Bộ đèn tuýp LED rạng đông gắn tường đơn 1*18W - 1,2m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 8 bộ
103 Bộ đèn led panel 1*40W - 1,2m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 8 bộ
104 Lắp đặt đèn led 60*60 40W Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 3 bộ
105 Lắp đặt đèn led ốp trần chống bụi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 5 bộ
106 Lắp đặt quạt điện-Quạt đảo trần Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 10 cái
107 Lắp đặt quạt điện-Quạt cây Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 4 cái
108 Lắp đặt bộ khung 2 lỗ+ 2 công tắc và đế nhựa lắp âm tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 4 bộ
109 Lắp đặt bộ khung 3 lỗ+ 3 công tắc và đế nhựa lắp âm tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1 bộ
110 Lắp đặt bộ khung 1 lỗ+ 1 công tắc chiều +1 ổ 3 chấu và đế nhựa lắp âm tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 7 bộ
111 Lắp đặt bộ khung 2 lỗ+ 2 công tắc chiều +1 ổ 3 chấu và đế nhựa lắp âm tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 7 bộ
112 Bộ ổ cắm đôi 3 chấu đa năng có cả đế nhựa lắp âm tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 22 bộ
113 Bộ mặt khung aptomat 1 tép (1 cực) có cả đế nhựa âm tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 16 bộ
114 Bộ mặt khung aptomat 2 tép (2 cực) có cả đế nhựa âm tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 11 bộ
115 Tủ điện âm tường kim loại KT550*400*200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1 cái
116 Băng dính cách điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 5 cuộn
117 Đinh vít M3x30+ nở 04 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 50 bộ
118 Đầu đúc cos đồng đúc M16 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 8 cái
119 Đầu đúc cos đồng đúc M10 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 4 cái
120 Đầu đúc cos đồng đúc M6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 4 cái
121 Lắp đặt hộp nối dây 3 pha Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 6 hộp
122 Lắp đặt ống nhựa PVC D16 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 800 m
123 Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/65 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 75 m
124 Đào rãnh chôn đường cáp đầu nguồn, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 14 1m3
125 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 14 m3
126 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 2 chiều 9.000 BTU (tính cả ống đồng + bảo ôn) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 4 máy
127 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 2 chiều 18.000 BTU (tính cả ống đồng + bảo ôn) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 7 máy
128 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D21 thoát nước các máy điều hòa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,5 100m
129 Tê nhựa PVC D21 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 25 cái
130 Cút nhựa PVC D21 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 10 cái
131 Keo dán ông nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 5 tuýp
132 Giá đỡ điều hòa bằng thép góc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 11 bộ
133 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 20,9475 1m3
134 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 5,985 m3
135 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 5,775 m3
136 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 78,75 m2
137 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2,4675 m3
138 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,2188 tấn
139 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,1872 100m2
140 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 175 cái
B HẠNG MỤC 2: NHÀ ĂN + NHÀ BẾP
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,6172 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 6,6662 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 12,3963 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 12,313 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2,6669 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,2316 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,5795 tấn
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,2808 100m2
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,303 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 12,1172 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,3008 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1,1451 tấn
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,839 100m2
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,6072 100m3
15 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,0629 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,0629 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,0629 100m3/1km
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,0629 100m3/1km
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 13,4246 m3
20 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 5,5245 m3
21 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 7,1176 m2
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 21,812 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 21,812 m2
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 4,1818 m3
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,1043 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,5492 tấn
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,6653 100m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 33,236 m2
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 33,236 m2
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 9,9942 m3
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,3396 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1,1091 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,1031 tấn
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,8995 100m2
35 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 74,7964 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 74,7964 m2
37 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 14,9561 m3
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1,6479 tấn
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,0363 tấn
40 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1,5519 100m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 155,19 m2
42 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 35,192 m2
43 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2,7281 m3
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,0852 tấn
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,188 tấn
46 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,2614 100m2
47 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 26,14 m2
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 26,14 m2
49 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 47,1085 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 8,4184 m3
51 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 3,2743 m3
52 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 130,0924 m2
53 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 12,9208 m2
54 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 143,0134 m2
55 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 7,15 m2
56 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 444,8419 m2
57 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 444,8419 m2
58 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 30,52 m
59 Đắp trang trí hoa văn lan can Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 4 ck
60 Đắp đầu trụ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 6 ck
61 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 19,172 m2
62 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 19,172 m2
63 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 38,04 m2
64 Cửa đi cánh bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 27,96 m2
65 Cửa cửa sổ 2 cánh bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 10,08 m2
66 Khóa cửa đi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 14 bộ
67 Khóa chốt cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 7 bộ
68 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 3,6 m2
69 Vách kính bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện): Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 3,6 m2
70 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 10,08 m2
71 Hoa sắt cửa sổ 12x12 bằng inox Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 10,08 m2
72 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1,4105 100m2
73 Tấm úp nóc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 16,72 m
74 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,6171 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,6171 tấn
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 78,74 1m2
77 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 82,2884 m2
78 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 49,2688 m2
79 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 4,2732 m2
80 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 178,09 m2
81 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 5,7568 m2
82 Tấm vách nhà tắm băng composite ( lắp đặt hoàn hiện) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 25,55 m2
83 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 3x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 30 m
84 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 80 m
85 Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 250 m
86 Lắp đặt các automat 6A 1 cực Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 5 cái
87 Lắp đặt các automat 10A 1 cực Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 4 cái
88 Lắp đặt các automat 16A 1 cực Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 6 cái
89 Bộ đèn tuýp LED rạng đông gắn tường đơn 1*18W - 1,2m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 11 bộ
90 Bộ đèn led panel 1*18 40W - 1,2m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2 bộ
91 Lắp đặt đèn led chống ẩm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 5 bộ
92 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 4 cái
93 Lắp đặt bộ khung 2 lỗ+ 2 công tắc và đế nhựa lắp âm tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 4 bộ
94 Lắp đặt bộ khung 3 lỗ+ 3 công tắc và đế nhựa lắp âm tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 3 bộ
95 Lắp đặt bộ khung 2 lỗ+ 2 công tắc chiều +1 ổ 3 chấu và đế nhựa lắp âm tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 4 bộ
96 Bộ ổ cắm đôi 3 chấu đa năng có cả đế nhựa lắp âm tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 8 bộ
97 Bộ mặt khung aptomat 1 tép (1 cực) có cả đế nhựa âm tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 9 bộ
98 Bộ mặt khung aptomat 2 tép (2 cực) có cả đế nhựa âm tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 6 bộ
99 Băng dính cách điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2 cuộn
100 Đinh vít M3x30+ nở 04 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 20 bộ
101 Đầu đúc cos đồng đúc M6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 4 cái
102 Lắp đặt hộp nối dây 3 pha Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 4 hộp
103 Lắp đặt ống nhựa PVC D16 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 350 m
104 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2 máy
105 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,1 100m
106 Tê nhựa PVC D21 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 4 cái
107 Cút nhựa PVC D21 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2 cái
108 Keo dán ông nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1 tuýp
109 Giá đỡ điều hòa bằng thép góc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2 bộ
110 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,1391 100m3
111 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 3,4785 1m3
112 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,9106 m3
113 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1,2768 m3
114 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,1505 tấn
115 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,0292 100m2
116 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 3,7554 m3
117 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 5,4672 m2
118 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 5,4672 m2
119 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 11,5973 m2
120 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 11,598 m2
121 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 11,598 m2
122 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,8512 m3
123 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,0588 tấn
124 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,0402 100m2
125 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 10 cái
126 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D100mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,35 100m
127 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,22 100m
128 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D76mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,2 100m
129 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D48mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,07 100m
130 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,07 100m
131 Cút vuông U.PVC Tiền Phong D=90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 14 cái
132 Cút vuông U.PVC Tiền Phong D=76 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 4 cái
133 Cút vuông U.PVC Tiền Phong D=48 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 8 cái
134 Cút vuông U.PVC Tiền Phong D=34 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 6 cái
135 Cút xiên U.PVC Tiền Phong D=110 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 12 cái
136 Cút xiên U.PVC Tiền Phong D=76 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2 cái
137 Tê xiên Y U.PVC Tiền Phong D=110 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 3 cái
138 Tê xiên YU.PVC Tiền Phong D=76 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2 cái
139 Tê vuông Y U.PVC Tiền Phong D=100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 3 cái
140 Tê vuông Y U.PVC Tiền Phong D=90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 8 cái
141 Tê vuông YU.PVC Tiền Phong D=76 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2 cái
142 Tê vuông Y U.PVC Tiền Phong D=48 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2 cái
143 Côn nhựa U.PVC Tiền Phong D=76*48 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2 cái
144 Côn nhựa U.PVC Tiền Phong D=48*34 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 4 cái
145 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 14 cái
146 Keo dán ống nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 20 tuýp
147 Ống nước PPR D=50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,2 100m
148 Ống nước PPR D=40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,12 100m
149 Ống nước PPR D=32 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,1 100m
150 Ống nước PPR D=25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,1 100m
151 Ống nước PPR D=20 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,38 100m
152 Cút PPR D=50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 3 cái
153 Cút PPR D50*40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2 cái
154 Cút PPR D= 40*32 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 4 cái
155 Cút PPR D=32 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1 cái
156 Cút PPR D32*25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1 cái
157 Cút PPR D25*20 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 10 cái
158 Cút PPR D=25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 6 cái
159 Cút PPR D=20 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 16 cái
160 Tê PPR D50*40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2 cái
161 Tê PPR D=50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2 cái
162 Tê PPR D=40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2 cái
163 Tê PPR D=32 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 8 cái
164 Tê PPR D25*20 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 12 cái
165 Tê PPR D=25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 10 cái
166 Tê PPR D=20 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 12 cái
167 Racco PPR D=50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2 cái
168 Racco PPR D=40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2 cái
169 Racco PPR D=32 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 4 cái
170 Racco PPR D=25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 8 cái
171 Racco PPR D=20 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 12 cái
172 Lắp đặt van khóa D50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2 cái
173 Lắp đặt van khóa D32 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2 cái
174 Lắp đặt van khóa D25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1 cái
175 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 9 bộ
176 Van phao D32 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1 cái
177 Đầu nối ren ngoài PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2 cái
178 Đầu nối ren ngoài PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2 cái
179 Đầu nối ren ngoài PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2 cái
180 Đầu nối ren ngoài PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 6 cái
181 Đầu nối ren ngoài PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 10 cái
182 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1 bể
183 Băng ren nối ống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 20 cuộn
184 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cho bếp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1 bộ
185 Lắp đặt vòi rửa cho chậu rửa bát Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1 bộ
186 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 6 bộ
187 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 4 bộ
188 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 4 bộ
189 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 8 bộ
190 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 6 cái
191 Nút chăn Lavabo Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 4 bộ
192 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 4 cái
193 Kệ gương Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 4 cái
194 Thanh treo khăn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 4 cái
195 Kệ để xà phòng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 12 cái
196 Hộp giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 6 cái
197 Móc treo quần áo Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 12 cái
C HẠNG MỤC 3: SAN NỀN (KHU VỰC 1)
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 14,3749 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 14,3749 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 14,3749 100m3/1km
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 14,3749 100m3/1km
5 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 6,4973 100m3
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 99,6138 100m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 92,4668 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 92,4668 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 92,4668 100m3/1km
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 92,4668 100m3/1km
11 Đào xúc phế thải đổ đi bằng máy đào 1,25m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 19,052 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 19,052 100m3
13 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 19,052 100m3/1km
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 19,052 100m3/1km
D HẠNG MỤC 4: KÈ BÊ TÔNG, TÔ TOA VỈA HÈ, HỐ GA (KHU VỰC 1)
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 14,6745 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 4,4024 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2,3908 100m3
4 CPDD loại II tạo dốc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 71,38 m3
5 Rải lớp bạt cách ly Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 3,8253 100m2
6 Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 461,85 m3
7 Bê tông thân kè M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 486,12 m3
8 Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 15,77 m3
9 Ván khuôn kè Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 21,2654 100m2
10 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1,4646 100m
11 Vải địa kỹ thuật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,1044 100m2
12 Đá dăm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 62,3 m3
13 Bao tải tẩm nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 152,6 m2
14 Vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 56,04 m2
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 9,9639 100m3
16 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 9,9639 100m3/1km
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 9,9639 100m3/1km
18 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 77,5425 1m3
19 Lấp đất nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 25,8475 m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 22,155 m3
21 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 29,0125 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 12,7655 m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 383,875 m2
24 Ốp đá thành bồn hoa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 218,9125 m2
25 Quét vôi 3 nước trắng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 383,875 m2
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,517 100m3
27 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,517 100m3/1km
28 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,517 100m3/1km
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 3,6 m3
30 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 3 m3
31 Lát đá xanh tự nhiên KT 300x300x30 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 52 m2
32 Đá dăm đệm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 19,47 m3
33 Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 38,94 m3
34 Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 42,48 m3
35 Ván khuôn thân rãnh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 4,248 100m2
36 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,885 100m2
37 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 20,89 m3
38 Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,5781 tấn
39 Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1,4899 tấn
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2,0886 100m2
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 177 1cấu kiện
42 Bê tông M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 17,85 m3
43 Bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 16,45 m3
44 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,2306 tấn
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1,7 100m2
46 Lắp đặt rãnh tam giác loại dài 1m (CK nặng >50kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 196 1cấu kiện
47 Lắp đặt rãnh tam giác, tô toa loại dài 0,33m (CK nặng ≤50kg) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 28 cái
48 Lắp đặt tô toa loại dài 1m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 196 1cấu kiện
49 Ma tít nhựa chèn(ĐG = 1350kg/m3 x 4000đ/kg): Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1,26 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 18,22 m3
51 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 94,67 m2
52 Bê tông M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 59,77 m3
53 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 94,67 m2
54 Lát vỉa hè gạch teraro XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 839,91 m2
55 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2,985 100m3
56 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,597 100m3
57 Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 89,55 m3
58 Bê tông thân kè M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 79,6 m3
59 Ván khuôn kè Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 6,0098 100m2
60 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2,3462 100m3
61 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2,3462 100m3/1km
62 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2,3462 100m3/1km
63 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,675 100m3
64 Đá dăm đệm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 4,17 m3
65 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 15,21 m3
66 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,8164 100m2
67 Ống cống D75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 52 ck
68 Bao tải tẩm nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2,03 m2
69 Giấy dầu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 11,52 m2
70 Lắp đặt ống cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 52 1cấu kiện
71 Quét nhựa đường ống cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 36,92 m2
72 Vữa XM mác 150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,05 m3
73 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,2025 100m3
74 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,4725 100m3
75 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,4725 100m3/1km
76 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,4725 100m3/1km
77 Đá dăm đệm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1,4 m3
78 Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2,87 m3
79 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,0588 100m2
80 Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,62 m3
81 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,75 m3
82 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,0578 100m2
83 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,0336 100m2
84 Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,012 tấn
85 Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,0388 tấn
86 Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,083 tấn
87 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 7,88 m3
88 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 17,71 m2
89 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 6 cái
90 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 20,3 m3
91 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 60,9 m3
92 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1 100m2
93 Lát đá xanh tự nhiên KT 400x400x30 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 406 m2
94 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 3,2772 m3
95 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 7,8657 m3
96 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 59,5848 m2
97 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 224,883 m2
98 Lan can con tiện mua sẵn ( cả lắp dựng) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 600 ck
99 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 3,168 m3
100 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,2712 tấn
101 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,288 100m2
102 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 284,4678 m2
103 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,4507 100m3
104 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 5,634 m3
105 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 30,674 m3
106 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1,1018 m3
107 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,1046 tấn
108 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,1002 100m2
109 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 14,8656 m3
110 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 57,532 m2
111 Trang trí đầu trụ ,chân trụ ( khoán gọn) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 19 trụ
112 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 3,6214 m3
113 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 64,782 m2
114 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 83,7 m2
115 Gia công hàng rào sắt 16x16 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1,2197 tấn
116 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 122,314 m2
E HẠNG MỤC 5: TRỒNG VÀ CHĂM SÓC CÂY XANH (KHU VỰC 1)
1 Đào đánh, di chuyển, trồng lại cây, đk bầu 0,8x0,8m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 7 cây
2 Đào đánh, di chuyển, trồng lại cây, đk bầu 1.3x1.3m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 6 cây
3 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 25 1 cây
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 23,343 100m3
5 Mua đất màu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2.334,3 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 23,343 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 23,343 100m3/1km
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 23,343 100m3/1km
9 San cán làm phẳng mặt bằng bằng thủ công; 100 m2/3 công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 193,44 công
10 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn lỗ và bơm thuốc chống mối. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 135,2 1m
11 Cây Bàng đài loan, Hvn>=5m; Dg=12-15cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 23 cây
12 Cây Muồng hoàng yến, Hvn>=6m; Dg=12-15cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 15 cây
13 Cây Bằng lăng, Hvn>=5m; Dg=12-15cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 21 cây
14 Cây Giáng hương, Hvn>=5m; Dg=12-15cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 17 cây
15 Cây Vàng anh, Hvn>=5m; Dg=12-15cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 11 cây
16 Cây Ban tây bắc, Hvn>=5m; Dg=12-15cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 5 cây
17 Cây Long não, Hvn>=6m; Dg=12-15cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 5 cây
18 Cây Mý (Phách), Hvn>=6m; Dg=12-15cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 7 cây
19 Cây Muồng kim phượng, Hvn>=5m; Dg=12-15cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 5 cây
20 Cây Muồng đen, Hvn>=5m; Dg=12-15cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 6 cây
21 Cây Muồng hoa đào, Hvn>=6m; Dg=12-15cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 5 cây
22 Cây Sau sau, Hvn>=5m; Dg=12-15cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2 cây
23 Cây Cỏng mạ, Hvn>=6m; Dg=12-15cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 3 cây
24 Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 125 cây
25 Trồng cây, KT bầu 0,7x0x7x0x7m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 125 cây
26 Cây Hồng lộc, Hvn>=1.0m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 19 cây
27 Cây Én bạc, én hồng, Hvn>=0.4m: Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 5 cây
28 Trồng cây - kích thước bầu 50x50cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 24 cây
29 Cây Nguyệt quế, Hvn>=0.6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 10 cây
30 Trồng cây - kích thước bầu 30x30cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 10 cây
31 Cây chuỗi ngọc; MĐ=36 bầu/m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 4.320 bầu
32 Cây dâu tây; MĐ=36 bầu/m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 3.060 bầu
33 Cây huỳnh anh, ngũ sắc nhỏ...; 36 bầu/m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 576 bầu
34 Trồng cây lá màu, hoa tạo màu, bồn cảnh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2,21 100m2
35 Cỏ mật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 6.770,4 m2
36 Trồng cỏ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 67,704 100m2
37 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 125 1 cây/năm
38 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,34 100cây/năm
39 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 51 100 cây/lần
40 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2,21 100m2/năm
41 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 91,5 100 cây/lần
42 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 9.672 100m2/lần
43 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 386,88 100m2/lần
44 Làm cỏ tạp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 773,76 100m2/lần
45 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 386,88 100m2/lần
46 Bón phân thảm cỏ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 386,88 100m2/lần
F HẠNG MỤC 6: DI CHUYỂN ĐƯỜNG CÁP NGẦM 10Kv (KHU VỰC 1)
1 Tháo dỡ thu hồi đường cáp cũ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 165 Mét
2 Hộp nối cáp ngầm 24 kV - Cu 3x50mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1 Bộ
3 Đầu cáp co nguội 3 pha 12 kV (24 kV) ngoài trời hãng 3M lắp cho cáp ngầm 3C x 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1 Bộ
4 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 24 kV, tiết diện cáp ≤50mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1 Bộ
5 Bộ chia pha đầu cáp trung thế co nguội 3M Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1 Bộ
6 Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3*50mm2 - 10/12 (24)kV (Cáp 3 pha) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 230 Mét
7 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤6kg/m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2,3 100m
8 Cáp đồng mềm M50 nối tiếp địa CSV và đầu cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 15 Mét
9 Ghíp nhôm đa năng 3 bulông AC50-95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1 Cái
10 Đầu cốt đồng nhôm AM50 - 2 lỗ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 3 Cái
11 Đầu cốt đồng M50 - 1 lỗ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 6 Cái
12 Ống nhựa Xoắn chụi lực OSPEN 125 (D125/160) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 230 Mét
13 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2,3 100m
14 Làm bộ Duct Sealing 4416 làm kín ống dẫn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1 Bộ
15 Nút cao su chống thấm 160 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1 Bộ
16 Kẹp ống ELP-125/160 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1 Cái
17 Băng băng cao su lưu hoá Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 5 Cái
18 Mốc báo hiệu đường cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 23 Cái
19 Biển báo nguy hiểm cấm lại gần và cấm trèo Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1 Cái
20 Bốc dỡ & VC thủ công dây dẫn 300m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1,3777 Tấn
21 Nhân công vị trí bẻ góc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 3 VT
22 Rãnh chôn đường cáp ngầm trung thế - Đào đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 210 Mét
23 Cọc mốc báo hiệu đường cáp ngầm trung thế Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 21 Cái
24 Bể nối cáp ngầm (HKT) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1 Cái
G HẠNG MỤC 7: DI CHUYỂN ĐƯỜNG CÁP NGẦM 10Kv (KHU VỰC 1)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 6,08 1m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 6,08 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,44 100m2
4 Cột đèn SV-03 thân cột gia công bằng thép mạ kẽm, sơn màu ghi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 8 bộ
5 Cột đèn FERIA - 20W Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 27 bộ
6 Cụm đèn ANBANY - bóng 100W Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 8 bộ
7 Lắp đặt đèn nấm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 27 bộ
8 Lắp bảng điện cửa cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 8 bảng
9 Lắp đặt đèn chùm loại 4 bóng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 8 bộ
10 Lắp dựng cột đèn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 8 1 cột
11 Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*6mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 226 m
12 Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*4mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 247 m
13 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2*2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 53,5 m
14 ống nhựa xoắn chịu lực OSPEN F30/40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 4,72 100m
15 Đầu cốt đồng M6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 64 cái
16 Đầu cốt đồng M2.5 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 54 cái
17 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 78,2 1m3
18 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 23,46 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 54,74 m3
20 Băng dính cách điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 10 cuộn
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,5 100 m
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2,8 100 m
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE D20mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,1 100 m
24 Đầu nối thẳng HDPE D32 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 3 cái
25 Đầu nối thẳng HDPE D25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 14 cái
26 Đầu nối thẳng HDPE D20 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 16 cái
27 Đầu nối chuyển bậc HDPE D32-25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 4 cái
28 Đầu nối chuyển bậc HDPE D25-20 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 16 cái
29 Ba chạc 90o HDPE D32 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1 cái
30 Ba chạc 90o HDPE D25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2 cái
31 Ba chạc 90o HDPE D20 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 6 cái
32 Ba chạc chuyển bậc 90o HDPE D32-25-32 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 4 cái
33 Ba chạc chuyển bậc 90o HDPE D25-20-25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 16 cái
34 Nối góc 90o HDPE D32 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1 cái
35 Nối góc 90o HDPE D25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 6 cái
36 Nối góc 90o HDPE D20 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 16 cái
37 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D20mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 18 cái
38 Khâu nối ren ngoài HDPE D25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 20 cái
39 Khâu nối ren ngoài HDPE D32 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2 cái
40 Lắp đặt vòi lấy nước D20 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 16 bộ
41 Lắp đặt van khóa D32 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2 cái
42 Lắp đặt van khóa D25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2 cái
H Hạng mục 8: San nền (Khu vực 2)
1 Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 24,9926 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 24,9926 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 24,9926 100m3/1km
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 24,9926 100m3/1km
5 Đào xúc nền bê tông cũ bằng máy đào 1,25m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 10,9552 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 10,9552 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 10,9552 100m3/1km
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 10,9552 100m3/1km
9 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,1068 100m3
10 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 159,6024 100m3
11 Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 175,4558 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 175,4558 100m3
13 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 175,4558 100m3/1km
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 175,4558 100m3/1km
I Hạng mục 9: Kè bê tông, sân đường dạo, bồn hoa, non bộ (Khu vực 2)
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 19,879 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 9,9395 100m3
3 Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 746,85 m3
4 Bê tông thân kè M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 599,14 m3
5 Bê tông sườn tăng cường M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 72,91 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 46,7649 tấn
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 13,0217 tấn
8 Ván khuôn kè Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 30,8305 100m2
9 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1,4058 100m
10 Vải địa kỹ thuật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,0828 100m2
11 Đá đệm móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 73,92 m3
12 Bao tải tẩm nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 191,42 m2
13 Vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 16,58 m2
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 5,1046 100m3
15 Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,4687 100m3
16 CPDD loại II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 125,55 m3
17 Rải bạt lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 4,2855 100m2
18 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2,9292 100m2
19 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2,9292 100m2
20 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 46,87 m3
21 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,2678 100m2
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 8,6474 100m3
23 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 8,6474 100m3/1km
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 8,6474 100m3/1km
25 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,0649 100m3
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,013 100m3
27 Bê tông móng kè M150, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 3,83 m3
28 Xây tường kè XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 29,51 m3
29 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2,03 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,1059 100m2
31 Bao tải tẩm nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 3,78 m2
32 Vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,52 m2
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,0502 100m3
34 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,0502 100m3/1km
35 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,0502 100m3/1km
36 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 256,6987 1m3
37 Lấp đất nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 85,5662 m3
38 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 59,7631 m3
39 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 3,656 m3
40 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 78,2612 m3
41 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 39,4848 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 41,3386 m3
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 379,95 m2
44 Ốp đá xẻ vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 733,372 m2
45 Quét vôi 3 nước trắng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 379,95 m2
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1,7113 100m3
47 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1,7113 100m3/1km
48 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1,7113 100m3/1km
49 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1,6748 m3
50 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 3,3495 m3
51 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1,0395 m3
52 Lát đá xanh tự nhiên KT 300*300*30 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 21,714 m2
53 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2,9977 1m3
54 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,9992 m3
55 Bê tông bó vỉa M200, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 8,565 m3
56 Ván khuôn bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,6852 100m2
57 Trát bó vỉa 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 48,535 m2
58 Sơn kẻ bãi đỗ xe, bó vỉa dày sơn 3mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 67,535 m2
59 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 122,225 m3
60 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 301,175 m3
61 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2 100m2
62 Lát đá xanh tự nhiên KT 300x300x30 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1.310 m2
63 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2,2564 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 4,5247 m3
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 41,0256 m2
66 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 129,141 m2
67 Lan can con tiện mua sẵn ( cả lắp dựng) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 410 ck
68 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1,8462 m3
69 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,1581 tấn
70 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,1678 100m2
71 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 170,1666 m2
72 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 4,29 1m3
73 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,39 m3
74 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 3,12 m3
75 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,2402 m3
76 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,0236 tấn
77 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,0218 100m2
78 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,8494 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 3,2143 m3
80 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 10,296 m2
81 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 58,0212 m2
82 Trát đắp đầu trụ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 6 cái
83 Hoa bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 60 viên
84 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 31,2 m
85 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 68,3172 m2
86 Đào móng bằng máy đào 1,25m3 Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,393 100m3
87 Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 11,79 m3
88 Bê tông đáy bể M250, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 10,19 m3
89 Bê tông thành bể M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 6,5516 m3
90 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,5956 100m2
91 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,0237 tấn
92 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,1591 tấn
93 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,1797 tấn
94 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1,9974 tấn
95 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 6,1168 m3
96 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 77,0592 m2
97 Ốp đá xẻ thành bể Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 42,6935 m2
98 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 50,95 m2
99 Quét dung dịch chống thấm đáy bể Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 75,997 m2
100 Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,085 100m
101 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,95 100 m
102 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2,03 100 m
103 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,37 100 m
104 Đầu nối thẳng HDPE D32 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 8 cái
105 Đầu nối thẳng HDPE D25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 12 cái
106 Đầu nối thẳng HDPE D20 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 16 cái
107 Đầu nối chuyển bậc HDPE D32-25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 4 cái
108 Đầu nối chuyển bậc HDPE D25-20 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 8 cái
109 Ba chạc 90o HDPE D32 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2 cái
110 Ba chạc 90o HDPE D25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 6 cái
111 Ba chạc 90o HDPE D20 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 4 cái
112 Ba chạc chuyển bậc 90o HDPE D32-25-32 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 4 cái
113 Ba chạc chuyển bậc 90o HDPE D25-20-25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 15 cái
114 Nối góc 90o HDPE D32 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1 cái
115 Nối góc 90o HDPE D25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 6 cái
116 Nối góc 90o HDPE D20 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 16 cái
117 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D20mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 16 cái
118 Khâu nối ren ngoài HDPE D25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 22 cái
119 Khâu nối ren ngoài HDPE D32 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 4 cái
120 Khâu nối ren ngoài HDPE D50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1 cái
121 Lắp đặt vòi lấy nước D20 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 16 bộ
122 Lắp đặt van khóa D32 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1 cái
123 Lắp đặt van khóa D25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 4 cái
124 Hệ thống bơm nước nhân tạo chảy trên hòn non bộ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1 bộ
125 Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,12 100m
126 Nối thẳng PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2 cái
127 Lắp đặt van khóa PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1 cái
128 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1 cái
129 Rắc co ren ngoài PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1 cái
130 Băng ren cuốn ống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 30 cuộn
131 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 37,8 1m3
132 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 37,8 m3
J Hạng mục 10: Điện chiếu sáng sân vườn (Khu vực 2)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 12,804 1m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 12,804 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,9909 100m2
4 Cột đèn SV-03 thân cột gia công bằng thép mạ kẽm, sơn màu ghi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 3 bộ
5 Cột đèn chùm BANIAN thân nhôm đúc (cao 3,5m) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 6 bộ
6 Tay đèn chùm CH-02-4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 6 bộ
7 Cột thép bát giác côn liền cần đèn đơn BG8-79 h=8m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 3 cột
8 Cột đèn FERIA - 20W Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 78 bộ
9 Đèn AVENTO Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 3 bộ
10 Cụm đèn CLEAR cầu thủy tinh chịu nhiệt F400 - bóng M.80W Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 24 bộ
11 Cụm đèn ANBANY - bóng 100W Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 3 bộ
12 Lắp đặt đèn nấm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 78 bộ
13 Lắp bảng điện cửa cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 6 bảng
14 Lắp đặt đèn chùm loại 4 bóng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 3 bộ
15 Lắp dựng cột đèn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 12 1 cột
16 Tủ điện điều khiển hệ thống đèn chiếu sáng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1 tủ
17 Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*10mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 60 m
18 Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*6mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 560 m
19 Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*4mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 320 m
20 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2*2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 264 m
21 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1 1 bộ
22 Cọc tiếp địa thép góc L63*63*6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 85,8 kg
23 Thép D12 nối các cọc tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 9,98 kg
24 Đào rãnh tiếp địa, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2,4 1m3
25 Đắp cát đường ống, thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,6 m3
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1,8 m3
27 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 3 1 bộ
28 Cọc tiếp địa thép góc L63*63*6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 42,9 kg
29 Thép D12 nối các cọc tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 3,3 kg
30 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 4 1 bộ
31 Cọc tiếp địa thép góc L63*63*6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 343,2 kg
32 Thép D12 nối các cọc tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 39,92 kg
33 Đào rãnh tiếp địa, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 9,6 1m3
34 Đắp cát đường ống, thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2,4 m3
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 7,2 m3
36 ống nhựa xoắn chịu lực OSPEN F40/50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,6 100m
37 ống nhựa xoắn chịu lực OSPEN F30/50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 8,8 100m
38 Đầu cốt đồng M10 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 8 cái
39 Đầu cốt đồng M6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 96 cái
40 Đầu cốt đồng M2.5 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 30 cái
41 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 168 1m3
42 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 50,4 m3
43 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 117,6 m3
K Hạng mục 11: Trồng và chăm sóc cây xanh (Khu vực 2)
1 Đào đánh, di chuyển, trồng lại cây, đk bầu 0,8x0,8m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 8 cây
2 Đào đánh, di chuyển, trồng lại cây, đk bầu 1.3x1.3m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 5 cây
3 Đốn hạ cây không phù hợp với thiết kế Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 20 1 cây
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 10,2609 100m3
5 Mua đất màu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1.026,09 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 10,2609 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 10,2609 100m3/1km
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 10,2609 100m3/1km
9 San cán làm phẳng mặt bằng bằng thủ công; 100 m2/3 công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 30,7827 công
10 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn lỗ và bơm thuốc chống mối. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 121,2 1m
11 Cây Cỏng mạ, Hvn>=6m; Dg=12-15cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 6 cây
12 Cây Vàng anh, Hvn>=5m; Dg=12-15cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 5 cây
13 Cây Bằng lăng, Hvn>=5m; Dg=12-15cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 5 cây
14 Cây Ban Tây bắc, Hvn>=5m; Dg=12-15cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 5 cây
15 Cây Muồng hoàng yến, Hvn>=6m; Dg=12-15cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 7 cây
16 Cây Bàng đài loan, Hvn>=5m; Dg=12-15cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 5 cây
17 Cây Đao, Hvn>=1.5-2m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 6 cây
18 Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 39 cây
19 Trồng cây, KT bầu 0,7x0x7x0x7m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 39 cây
20 Cây Trúc đùi gà, Hvn>=1.2; 5 cây/khóm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 20 khóm
21 Cây Tường vi; hvn>=1.5m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 8 cây
22 Trồng cây Tuyết sơn phi hồng; hvn>=1.0m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 12 cây
23 Cây Tùng la hán; hvn>=1.0m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 10 cây
24 Cây Tùng cối; hvn>=1.0m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 10 cây
25 Cây Hoa hồng cổ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 6 cây
26 Trồng cây - kích thước bầu 50x50cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 66 cây
27 Cây Tùng tuyết, Hvn>=1.0m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 10 cây
28 Cây Mai vạn phúc, Hvn>=0.5m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 16 cây
29 Cây Hồng lộc, Hvn>=1.2m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 42 cây
30 Cây Trắc bách diệp, Hvn>=0.6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 32 cây
31 Cây Hoàng yến, Hvn>=1m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 10 cây
32 Cây Nguyệt quế, Hvn>=0.6m: Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 46 cây
33 Cây Huỳnh anh, Hvn>=0.4m: Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 18 cây
34 Cây Én bạc, Hvn>=0.4m: Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 24 cây
35 Cây hoa trồng nhóm đá các loại Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 24 cây
36 Trồng cây - kích thước bầu 30x30cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 222 cây
37 Cây hoa theo mùa các loại; 36 bầu/m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 5.094 bầu
38 Cây lá màu phối kết; MĐ=36 bầu/m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 6.660 bầu
39 Cây đường viền, MĐ=20 khóm/md Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 16.450 khóm
40 Cây Vảy ốc bám tường, MĐ=05 cây/md Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 795 cây
41 Trồng cây lá màu, hoa tạo màu, bồn cảnh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 13,075 100m2
42 Cỏ mật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2.693,355 m2
43 Trồng cỏ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 26,9336 100m2
44 Nhóm đá Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2 nhóm
45 Hòn non bộ (đá non bộ và cây trang trí) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1 cái
46 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 33 1 cây/năm
47 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2,94 100cây/năm
48 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 441 100 cây/lần
49 Duy trì bồn cảnh lá mầu, thảm hoa có hàng rào Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 3,265 100m2/năm
50 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao >=1m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1,8032 100m2/năm
51 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 441 100 cây/lần
52 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 766,148 100m2/lần
53 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 3.591,14 100m2/lần
54 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 153,906 100m2/lần
55 Làm cỏ tạp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 307,812 100m2/lần
56 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 153,906 100m2/lần
57 Bón phân thảm cỏ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 153,906 100m2/lần
L Hạng mục 12: San nền (Khu vực khuôn viên khu nhà ở, làm việc Trung đội cảnh sát bảo vệ Tỉnh uỷ)
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2,012 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2,012 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2,012 100m3/1km
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2,012 100m3/1km
5 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2,5152 100m3
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2,5736 100m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,1931 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,1931 100m3
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,1931 100m3/1km
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,1931 100m3/1km
11 Đào xúc phế thải đổ đi bằng máy đào 1,25m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 13,5915 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 13,5915 100m3
13 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 13,5915 100m3/1km
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 13,5915 100m3/1km
M Hạng mục 13: Kè đá, cổng, hàng rào (Khu vực khuôn viên khu nhà ở, làm việc Trung đội cảnh sát bảo vệ Tỉnh uỷ)
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1,5462 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,3292 100m3
3 Xây móng kè XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 105,92 m3
4 Xây thân kè vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 133,64 m3
5 Bê tông mũ mố bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 5,74 m3
6 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,2995 100m2
7 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,4666 100m
8 Vải địa kỹ thuật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,0338 100m2
9 Đá dăm chèn đầu cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 6,94 m3
10 Bao tải tẩm nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 33,9 m2
11 Vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2,68 m2
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1,194 100m3
13 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1,194 100m3/1km
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,3292 100m3/1km
15 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,2276 100m3
16 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1,7505 m3
17 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 17,505 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 22,7127 m3
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,3014 tấn
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,28 100m2
21 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 14,8104 m3
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 179,52 m2
23 Trang trí đầu trụ ,chân trụ ( khoán gọn) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 68 trụ
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 10,3517 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 4,297 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 337,364 m2
27 Lắp dựng hàng rào sắt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 237,6 m2
28 Hàng rào sắt vuông 16x16 cả sơn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 237,6 m2
29 Mũi mác Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1.584 cái
30 Hoa văn hàng rào bằng gang đúc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 396 cái
31 Hoa văn góc hàng rào bằng gang đúc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 264 cái
32 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 516,884 m2
33 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 710,24 m
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1,024 1m3
35 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,064 m3
36 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,784 m3
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,3413 m3
38 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,9592 m3
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 8,8 m2
40 Trát + kẻ vẽ trang trí đầu + chân trụ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2 trụ
41 Sắt IPN 120 chôn trong trụ gạch Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 46 kg
42 Khoá cối Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1 bộ
43 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 6,405 m2
44 Cổng thép đặt mua sẵn (trọn bộ cả sơn) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 6,405 m2
45 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 41,895 1m3
46 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 8,379 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 11,319 m3
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 139,65 m2
49 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 3,4545 m3
50 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,3063 tấn
51 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,2621 100m2
52 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 245 cái
53 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,4369 1m3
54 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,0624 m3
55 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,1335 m3
56 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1,2549 m2
57 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,0238 m3
58 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,0037 tấn
59 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,0014 100m2
60 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1 cái
61 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 7 1cấu kiện
62 Cống tròn D500 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 7 ck
63 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,4752 100m3
64 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2,64 m3
65 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 71,1824 m3
66 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2,0672 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,8712 m3
68 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,8154 m3
69 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 18,3331 m2
70 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 18,3331 m2
71 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,125 tấn
72 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 13,068 m2
73 Sơn tĩnh điện lan can Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 124,98 kg
N Hạng mục 14: Trồng và chăm sóc cây xanh (Khu vực khuôn viên khu nhà ở, làm việc Trung đội cảnh sát bảo vệ Tỉnh uỷ)
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 5,2507 100m3
2 Mua đất màu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 525,07 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 5,2507 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 5,2507 100m3/1km
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 5,2507 100m3/1km
6 San cán làm phẳng mặt bằng bằng thủ công; 100 m2/3 công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 45,006 công
7 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn lỗ và bơm thuốc chống mối. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 30 1m
8 Cây Lát hoa, Hvn≥4,5m; Dg≥09-10 cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 18 cây
9 Cây Ngọc lan, Hvn≥4m; Dg≥07-08 cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 3 cây
10 Cây Lim xẹt, Hvn≥4,5m; Dg≥09-10 cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 9 cây
11 Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 30 cây
12 Trồng cây, KT bầu 0,7x0x7x0x7m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 30 cây
13 Cỏ mật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1.575,21 m2
14 Trồng cỏ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 15,7521 100m2
15 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 43 1 cây/năm
16 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 90,012 100m2/lần
17 Làm cỏ tạp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 180,024 100m2/lần
18 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 90,012 100m2/lần
19 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2.100,28 100m2/lần
20 Bón phân thảm cỏ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 90,012 100m2/lần
O Hạng mục 15: San nền (Khu vực Cải tạo, sửa chữa kè đá phía trước cổng Trụ sở Tỉnh uỷ đến Đảng uỷ khối các cơ quan và Khối doanh nghiệp tỉnh)
1 Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1,3393 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1,3393 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1,3393 100m3/1km
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1,3393 100m3/1km
5 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2,192 100m3
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 4,0166 100m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2,3468 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2,3468 100m3
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2,3468 100m3/1km
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2,3468 100m3/1km
P Hạng mục 16: Trồng và chăm sóc cây xanh (Khu vực Cải tạo, sửa chữa kè đá phía trước cổng Trụ sở Tỉnh uỷ đến Đảng uỷ khối các cơ quan và Khối doanh nghiệp tỉnh)
1 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 13 1 cây
2 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 3 1 cây
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1,988 100m3
4 Mua đất màu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 198,8 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1,988 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1,988 100m3/1km
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1,988 100m3/1km
8 San cán làm phẳng mặt bằng bằng thủ công; 100 m2/3 công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 17,04 công
9 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn lỗ và bơm thuốc chống mối. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 12 1m
10 Cây Vàng anh; Hvn≥4m; Dg≥08-10 cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 4 cây
11 Cây Muồng kim phượng; Hvn≥4,5m; Dg≥08-10 cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 8 cây
12 Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 12 cây
13 Trồng cây, KT bầu 0,7x0x7x0x7m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 12 cây
14 Cỏ mật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 596,4 m2
15 Trồng cỏ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 5,964 100m2
16 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 12 1 cây/năm
17 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 34,08 100m2/lần
18 Làm cỏ tạp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 68,16 100m2/lần
19 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 34,08 100m2/lần
20 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 795,2 100m2/lần
21 Bón phân thảm cỏ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 34,08 100m2/lần
Q Hạng mục 17: Nhà để xe
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 136,8 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1,89 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2,578 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1,152 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,0747 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,0383 tấn
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,63 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2,838 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,258 100m2
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 34,425 m3
11 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 3,0942 tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 3,0942 tấn
13 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,6597 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,6597 tấn
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1,575 100m2
R Hạng mục 18: Phá dỡ (Bếp ăn, Nhà công an bảo vệ, Nhà để xe ô tô, Nhà tạm, Vận chuyển phế thải)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 114,845 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 457,7612 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 113 m3
4 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 270,446 m2
5 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 149,87 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 16,8 m2
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 140,9231 m3
8 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 87,725 m2
9 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 0,0962 tấn
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 55,8362 m3
11 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 53,937 m2
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 9,36 m2
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 229,4189 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2,555 m3
15 Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 9,9949 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 9,9949 100m3
17 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 9,9949 100m3/1km
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 9,9949 100m3/1km
19 Chở các vật liệu khác đổ đi bằng ô tô 10T Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 10 chuyến
S Hạng mục 19: Thiết bị
1 Máy bơm Pentax CM65-125A( Q=30-120m3/h -N=7,5kw) hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1 cái
2 Máy bơm nước sinh hoạt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1 cái
3 Giường 1,2x2m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 26 cái
4 Giường 1,6x2m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2 cái
5 Tủ để quần áo Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 14 cái
6 Bàn họp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 1 cái
7 Ghế cho phòng họp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 30 cái
8 Bàn làm việc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2 cái
9 Ghế cho phòng làm việc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2 cái
10 Bàn ghế tiếp khách Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 2 cái
11 Bàn ghế ăn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 6 cái
12 Điều hòa hai cục 1 chiều 9.000 BTU Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 4 cái
13 Điều hòa hai cục 1 chiều 18.000 BTU Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt 9 cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 3,4%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->