Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210526736-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tỉnh ủy Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210525298 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách địa phương và huy động các nguốn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 16:20:00 đến ngày 2021-06-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,498,206,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1,0332 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 9,9327 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 23,7438 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 74,805 | m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 20,5216 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 4,4448 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,3856 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,9749 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,504 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,505 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 18,8326 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,7959 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1,7041 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1,4824 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,3775 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,9815 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,3216 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,3216 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,3216 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,3216 | 100m3/1km |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 28,0431 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 10,4677 | m3 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 17,1564 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 37,8616 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 37,694 | m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 6,9696 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,1738 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,9153 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1,1088 | 100m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 50,688 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 50,688 | m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 18,3471 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,6005 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2,1263 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,0303 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1,7059 | 100m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 144,058 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 144,058 | m2 |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 31,9634 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 3,4801 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,0709 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 3,3028 | 100m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 320,3 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 75,4416 | m2 |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 3,425 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,1244 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,2198 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,343 | 100m2 |
| 49 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 34,3 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 34,3 | m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 78,1593 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 5,5998 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 5,8298 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 167,7072 | m2 |
| 55 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 24,4528 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 192,1602 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 651,8864 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 651,8864 | m2 |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 57,56 | m |
| 60 | Đắp trang trí hoa văn lan can | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 7 | ck |
| 61 | Đắp đầu trụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 8 | ck |
| 62 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 47,088 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 47,088 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 85,86 | m2 |
| 65 | Cửa đi cánh bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 34,02 | m2 |
| 66 | Cửa cửa sổ 2 cánh bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 51,84 | m2 |
| 67 | Khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 11 | bộ |
| 68 | Khóa chốt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 18 | bộ |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 51,84 | m2 |
| 70 | Hoa sắt cửa sổ 12x12 bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 51,84 | m2 |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 3,1294 | 100m2 |
| 72 | Tấm úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 35,32 | m |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1,3836 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1,383 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 164 | 1m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 283,5808 | m2 |
| 77 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 18,528 | m2 |
| 78 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D25 dài 2.5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 5 | cọc |
| 79 | Thanh đồng dẹt 25*4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 12,5 | cái |
| 80 | Cáp đồng bện bọc CU/PVC 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 20 | m |
| 81 | Cáp đồng bện bọc CU/PVC 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 80 | m |
| 82 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 32/25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 15 | m |
| 83 | ống luồn dây điện đàn hồi PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 100 | m |
| 84 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 4,32 | 1m3 |
| 85 | Mối hàn oxy giữa cọc tiếp địa với thanh đồng dẹt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 5 | mối |
| 86 | Đầu cốt đồng M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 87 | Đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 88 | Bu lông đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 89 | Hóa chất làm giảm điện trở | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 60 | kg |
| 90 | Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 50 | m |
| 91 | Cáp lõi đồng Cu/XLPE/PVC 4*6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 50 | m |
| 92 | Cáp lõi đồng Cu/XLPE/PVC 4*4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 60 | m |
| 93 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 3x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 100 | m |
| 94 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 200 | m |
| 95 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 500 | m |
| 96 | Aptomat 3P-Icp =30A - Icu = 10kA-415V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 97 | Aptomat 3P-Icp =15A - Icu = 7.5kA-415V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 98 | Aptomat 3P-Icp =20A - Icu = 7.5kA-415V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 6A 1 cực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 10A 1 cực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 14 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 16A 1 cực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 11 | cái |
| 102 | Bộ đèn tuýp LED rạng đông gắn tường đơn 1*18W - 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 8 | bộ |
| 103 | Bộ đèn led panel 1*40W - 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 8 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn led 60*60 40W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 3 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn led ốp trần chống bụi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 5 | bộ |
| 106 | Lắp đặt quạt điện-Quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt quạt điện-Quạt cây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt bộ khung 2 lỗ+ 2 công tắc và đế nhựa lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt bộ khung 3 lỗ+ 3 công tắc và đế nhựa lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt bộ khung 1 lỗ+ 1 công tắc chiều +1 ổ 3 chấu và đế nhựa lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 7 | bộ |
| 111 | Lắp đặt bộ khung 2 lỗ+ 2 công tắc chiều +1 ổ 3 chấu và đế nhựa lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 7 | bộ |
| 112 | Bộ ổ cắm đôi 3 chấu đa năng có cả đế nhựa lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 22 | bộ |
| 113 | Bộ mặt khung aptomat 1 tép (1 cực) có cả đế nhựa âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 16 | bộ |
| 114 | Bộ mặt khung aptomat 2 tép (2 cực) có cả đế nhựa âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 11 | bộ |
| 115 | Tủ điện âm tường kim loại KT550*400*200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 116 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 5 | cuộn |
| 117 | Đinh vít M3x30+ nở 04 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 50 | bộ |
| 118 | Đầu đúc cos đồng đúc M16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 119 | Đầu đúc cos đồng đúc M10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 120 | Đầu đúc cos đồng đúc M6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp nối dây 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 6 | hộp |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 800 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/65 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 75 | m |
| 124 | Đào rãnh chôn đường cáp đầu nguồn, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 14 | 1m3 |
| 125 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 14 | m3 |
| 126 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 2 chiều 9.000 BTU (tính cả ống đồng + bảo ôn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 4 | máy |
| 127 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 2 chiều 18.000 BTU (tính cả ống đồng + bảo ôn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 7 | máy |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D21 thoát nước các máy điều hòa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,5 | 100m |
| 129 | Tê nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 25 | cái |
| 130 | Cút nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 131 | Keo dán ông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 5 | tuýp |
| 132 | Giá đỡ điều hòa bằng thép góc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 11 | bộ |
| 133 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 20,9475 | 1m3 |
| 134 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 5,985 | m3 |
| 135 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 5,775 | m3 |
| 136 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 78,75 | m2 |
| 137 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2,4675 | m3 |
| 138 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,2188 | tấn |
| 139 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,1872 | 100m2 |
| 140 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 175 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2: NHÀ ĂN + NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,6172 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 6,6662 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 12,3963 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 12,313 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2,6669 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,2316 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,5795 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,2808 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,303 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 12,1172 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,3008 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1,1451 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,839 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,6072 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,0629 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,0629 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,0629 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,0629 | 100m3/1km |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 13,4246 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 5,5245 | m3 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 7,1176 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 21,812 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 21,812 | m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 4,1818 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,1043 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,5492 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,6653 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 33,236 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 33,236 | m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 9,9942 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,3396 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1,1091 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,1031 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,8995 | 100m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 74,7964 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 74,7964 | m2 |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 14,9561 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1,6479 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,0363 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1,5519 | 100m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 155,19 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 35,192 | m2 |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2,7281 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,0852 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,188 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,2614 | 100m2 |
| 47 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 26,14 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 26,14 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 47,1085 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 8,4184 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 3,2743 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 130,0924 | m2 |
| 53 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 12,9208 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 143,0134 | m2 |
| 55 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 7,15 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 444,8419 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 444,8419 | m2 |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 30,52 | m |
| 59 | Đắp trang trí hoa văn lan can | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 4 | ck |
| 60 | Đắp đầu trụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 6 | ck |
| 61 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 19,172 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 19,172 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 38,04 | m2 |
| 64 | Cửa đi cánh bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 27,96 | m2 |
| 65 | Cửa cửa sổ 2 cánh bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 10,08 | m2 |
| 66 | Khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 14 | bộ |
| 67 | Khóa chốt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 7 | bộ |
| 68 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 3,6 | m2 |
| 69 | Vách kính bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện): | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 3,6 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 10,08 | m2 |
| 71 | Hoa sắt cửa sổ 12x12 bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 10,08 | m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1,4105 | 100m2 |
| 73 | Tấm úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 16,72 | m |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,6171 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,6171 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 78,74 | 1m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 82,2884 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 49,2688 | m2 |
| 79 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 4,2732 | m2 |
| 80 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 178,09 | m2 |
| 81 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 5,7568 | m2 |
| 82 | Tấm vách nhà tắm băng composite ( lắp đặt hoàn hiện) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 25,55 | m2 |
| 83 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 3x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 30 | m |
| 84 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 80 | m |
| 85 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 250 | m |
| 86 | Lắp đặt các automat 6A 1 cực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 10A 1 cực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 16A 1 cực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 89 | Bộ đèn tuýp LED rạng đông gắn tường đơn 1*18W - 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 11 | bộ |
| 90 | Bộ đèn led panel 1*18 40W - 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn led chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 5 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt bộ khung 2 lỗ+ 2 công tắc và đế nhựa lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt bộ khung 3 lỗ+ 3 công tắc và đế nhựa lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt bộ khung 2 lỗ+ 2 công tắc chiều +1 ổ 3 chấu và đế nhựa lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 4 | bộ |
| 96 | Bộ ổ cắm đôi 3 chấu đa năng có cả đế nhựa lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 8 | bộ |
| 97 | Bộ mặt khung aptomat 1 tép (1 cực) có cả đế nhựa âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 9 | bộ |
| 98 | Bộ mặt khung aptomat 2 tép (2 cực) có cả đế nhựa âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 6 | bộ |
| 99 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2 | cuộn |
| 100 | Đinh vít M3x30+ nở 04 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 20 | bộ |
| 101 | Đầu đúc cos đồng đúc M6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp nối dây 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 4 | hộp |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 350 | m |
| 104 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2 | máy |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,1 | 100m |
| 106 | Tê nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 107 | Cút nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 108 | Keo dán ông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1 | tuýp |
| 109 | Giá đỡ điều hòa bằng thép góc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| 110 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,1391 | 100m3 |
| 111 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 3,4785 | 1m3 |
| 112 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,9106 | m3 |
| 113 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1,2768 | m3 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,1505 | tấn |
| 115 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,0292 | 100m2 |
| 116 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 3,7554 | m3 |
| 117 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 5,4672 | m2 |
| 118 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 5,4672 | m2 |
| 119 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 11,5973 | m2 |
| 120 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 11,598 | m2 |
| 121 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 11,598 | m2 |
| 122 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,8512 | m3 |
| 123 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,0588 | tấn |
| 124 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,0402 | 100m2 |
| 125 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,35 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,22 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D76mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,2 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D48mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,07 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,07 | 100m |
| 131 | Cút vuông U.PVC Tiền Phong D=90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 14 | cái |
| 132 | Cút vuông U.PVC Tiền Phong D=76 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 133 | Cút vuông U.PVC Tiền Phong D=48 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 134 | Cút vuông U.PVC Tiền Phong D=34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 135 | Cút xiên U.PVC Tiền Phong D=110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 12 | cái |
| 136 | Cút xiên U.PVC Tiền Phong D=76 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 137 | Tê xiên Y U.PVC Tiền Phong D=110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 138 | Tê xiên YU.PVC Tiền Phong D=76 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 139 | Tê vuông Y U.PVC Tiền Phong D=100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 140 | Tê vuông Y U.PVC Tiền Phong D=90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 141 | Tê vuông YU.PVC Tiền Phong D=76 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 142 | Tê vuông Y U.PVC Tiền Phong D=48 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 143 | Côn nhựa U.PVC Tiền Phong D=76*48 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 144 | Côn nhựa U.PVC Tiền Phong D=48*34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 14 | cái |
| 146 | Keo dán ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 20 | tuýp |
| 147 | Ống nước PPR D=50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,2 | 100m |
| 148 | Ống nước PPR D=40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,12 | 100m |
| 149 | Ống nước PPR D=32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,1 | 100m |
| 150 | Ống nước PPR D=25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,1 | 100m |
| 151 | Ống nước PPR D=20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,38 | 100m |
| 152 | Cút PPR D=50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 153 | Cút PPR D50*40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 154 | Cút PPR D= 40*32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 155 | Cút PPR D=32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 156 | Cút PPR D32*25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 157 | Cút PPR D25*20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 158 | Cút PPR D=25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 159 | Cút PPR D=20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 16 | cái |
| 160 | Tê PPR D50*40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 161 | Tê PPR D=50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 162 | Tê PPR D=40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 163 | Tê PPR D=32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 164 | Tê PPR D25*20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 12 | cái |
| 165 | Tê PPR D=25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 166 | Tê PPR D=20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 12 | cái |
| 167 | Racco PPR D=50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 168 | Racco PPR D=40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 169 | Racco PPR D=32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 170 | Racco PPR D=25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 171 | Racco PPR D=20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 12 | cái |
| 172 | Lắp đặt van khóa D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 9 | bộ |
| 176 | Van phao D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 177 | Đầu nối ren ngoài PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 178 | Đầu nối ren ngoài PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 179 | Đầu nối ren ngoài PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 180 | Đầu nối ren ngoài PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 181 | Đầu nối ren ngoài PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 182 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1 | bể |
| 183 | Băng ren nối ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 20 | cuộn |
| 184 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cho bếp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 185 | Lắp đặt vòi rửa cho chậu rửa bát | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 186 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 6 | bộ |
| 187 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 4 | bộ |
| 188 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 4 | bộ |
| 189 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 8 | bộ |
| 190 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 191 | Nút chăn Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 4 | bộ |
| 192 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 193 | Kệ gương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 194 | Thanh treo khăn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 195 | Kệ để xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 12 | cái |
| 196 | Hộp giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 197 | Móc treo quần áo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 12 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: SAN NỀN (KHU VỰC 1) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 14,3749 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 14,3749 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 14,3749 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 14,3749 | 100m3/1km |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 6,4973 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 99,6138 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 92,4668 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 92,4668 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 92,4668 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 92,4668 | 100m3/1km |
| 11 | Đào xúc phế thải đổ đi bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 19,052 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 19,052 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 19,052 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 19,052 | 100m3/1km |
| D | HẠNG MỤC 4: KÈ BÊ TÔNG, TÔ TOA VỈA HÈ, HỐ GA (KHU VỰC 1) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 14,6745 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 4,4024 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2,3908 | 100m3 |
| 4 | CPDD loại II tạo dốc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 71,38 | m3 |
| 5 | Rải lớp bạt cách ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 3,8253 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 461,85 | m3 |
| 7 | Bê tông thân kè M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 486,12 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 15,77 | m3 |
| 9 | Ván khuôn kè | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 21,2654 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1,4646 | 100m |
| 11 | Vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,1044 | 100m2 |
| 12 | Đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 62,3 | m3 |
| 13 | Bao tải tẩm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 152,6 | m2 |
| 14 | Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 56,04 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 9,9639 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 9,9639 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 9,9639 | 100m3/1km |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 77,5425 | 1m3 |
| 19 | Lấp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 25,8475 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 22,155 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 29,0125 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 12,7655 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 383,875 | m2 |
| 24 | Ốp đá thành bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 218,9125 | m2 |
| 25 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 383,875 | m2 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,517 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,517 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,517 | 100m3/1km |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 3,6 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 3 | m3 |
| 31 | Lát đá xanh tự nhiên KT 300x300x30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 52 | m2 |
| 32 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 19,47 | m3 |
| 33 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 38,94 | m3 |
| 34 | Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 42,48 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thân rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 4,248 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,885 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 20,89 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,5781 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1,4899 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2,0886 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 177 | 1cấu kiện |
| 42 | Bê tông M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 17,85 | m3 |
| 43 | Bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 16,45 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,2306 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1,7 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt rãnh tam giác loại dài 1m (CK nặng >50kg) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 196 | 1cấu kiện |
| 47 | Lắp đặt rãnh tam giác, tô toa loại dài 0,33m (CK nặng ≤50kg) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 28 | cái |
| 48 | Lắp đặt tô toa loại dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 196 | 1cấu kiện |
| 49 | Ma tít nhựa chèn(ĐG = 1350kg/m3 x 4000đ/kg): | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1,26 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 18,22 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 94,67 | m2 |
| 52 | Bê tông M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 59,77 | m3 |
| 53 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 94,67 | m2 |
| 54 | Lát vỉa hè gạch teraro XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 839,91 | m2 |
| 55 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2,985 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,597 | 100m3 |
| 57 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 89,55 | m3 |
| 58 | Bê tông thân kè M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 79,6 | m3 |
| 59 | Ván khuôn kè | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 6,0098 | 100m2 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2,3462 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2,3462 | 100m3/1km |
| 62 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2,3462 | 100m3/1km |
| 63 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,675 | 100m3 |
| 64 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 4,17 | m3 |
| 65 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 15,21 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,8164 | 100m2 |
| 67 | Ống cống D75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 52 | ck |
| 68 | Bao tải tẩm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2,03 | m2 |
| 69 | Giấy dầu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 11,52 | m2 |
| 70 | Lắp đặt ống cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 52 | 1cấu kiện |
| 71 | Quét nhựa đường ống cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 36,92 | m2 |
| 72 | Vữa XM mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,05 | m3 |
| 73 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,2025 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,4725 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,4725 | 100m3/1km |
| 76 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,4725 | 100m3/1km |
| 77 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1,4 | m3 |
| 78 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2,87 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,0588 | 100m2 |
| 80 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,62 | m3 |
| 81 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,75 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,0578 | 100m2 |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,0336 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,012 | tấn |
| 85 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,0388 | tấn |
| 86 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,083 | tấn |
| 87 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 7,88 | m3 |
| 88 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 17,71 | m2 |
| 89 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 90 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 20,3 | m3 |
| 91 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 60,9 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1 | 100m2 |
| 93 | Lát đá xanh tự nhiên KT 400x400x30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 406 | m2 |
| 94 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 3,2772 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 7,8657 | m3 |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 59,5848 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 224,883 | m2 |
| 98 | Lan can con tiện mua sẵn ( cả lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 600 | ck |
| 99 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 3,168 | m3 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,2712 | tấn |
| 101 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,288 | 100m2 |
| 102 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 284,4678 | m2 |
| 103 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,4507 | 100m3 |
| 104 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 5,634 | m3 |
| 105 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 30,674 | m3 |
| 106 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1,1018 | m3 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,1046 | tấn |
| 108 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,1002 | 100m2 |
| 109 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 14,8656 | m3 |
| 110 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 57,532 | m2 |
| 111 | Trang trí đầu trụ ,chân trụ ( khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 19 | trụ |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 3,6214 | m3 |
| 113 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 64,782 | m2 |
| 114 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 83,7 | m2 |
| 115 | Gia công hàng rào sắt 16x16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1,2197 | tấn |
| 116 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 122,314 | m2 |
| E | HẠNG MỤC 5: TRỒNG VÀ CHĂM SÓC CÂY XANH (KHU VỰC 1) | |||
| 1 | Đào đánh, di chuyển, trồng lại cây, đk bầu 0,8x0,8m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 7 | cây |
| 2 | Đào đánh, di chuyển, trồng lại cây, đk bầu 1.3x1.3m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 6 | cây |
| 3 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 25 | 1 cây |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 23,343 | 100m3 |
| 5 | Mua đất màu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2.334,3 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 23,343 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 23,343 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 23,343 | 100m3/1km |
| 9 | San cán làm phẳng mặt bằng bằng thủ công; 100 m2/3 công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 193,44 | công |
| 10 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn lỗ và bơm thuốc chống mối. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 135,2 | 1m |
| 11 | Cây Bàng đài loan, Hvn>=5m; Dg=12-15cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 23 | cây |
| 12 | Cây Muồng hoàng yến, Hvn>=6m; Dg=12-15cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 15 | cây |
| 13 | Cây Bằng lăng, Hvn>=5m; Dg=12-15cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 21 | cây |
| 14 | Cây Giáng hương, Hvn>=5m; Dg=12-15cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 17 | cây |
| 15 | Cây Vàng anh, Hvn>=5m; Dg=12-15cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 11 | cây |
| 16 | Cây Ban tây bắc, Hvn>=5m; Dg=12-15cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 5 | cây |
| 17 | Cây Long não, Hvn>=6m; Dg=12-15cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 5 | cây |
| 18 | Cây Mý (Phách), Hvn>=6m; Dg=12-15cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 7 | cây |
| 19 | Cây Muồng kim phượng, Hvn>=5m; Dg=12-15cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 5 | cây |
| 20 | Cây Muồng đen, Hvn>=5m; Dg=12-15cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 6 | cây |
| 21 | Cây Muồng hoa đào, Hvn>=6m; Dg=12-15cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 5 | cây |
| 22 | Cây Sau sau, Hvn>=5m; Dg=12-15cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2 | cây |
| 23 | Cây Cỏng mạ, Hvn>=6m; Dg=12-15cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 3 | cây |
| 24 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 125 | cây |
| 25 | Trồng cây, KT bầu 0,7x0x7x0x7m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 125 | cây |
| 26 | Cây Hồng lộc, Hvn>=1.0m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 19 | cây |
| 27 | Cây Én bạc, én hồng, Hvn>=0.4m: | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 5 | cây |
| 28 | Trồng cây - kích thước bầu 50x50cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 24 | cây |
| 29 | Cây Nguyệt quế, Hvn>=0.6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 10 | cây |
| 30 | Trồng cây - kích thước bầu 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 10 | cây |
| 31 | Cây chuỗi ngọc; MĐ=36 bầu/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 4.320 | bầu |
| 32 | Cây dâu tây; MĐ=36 bầu/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 3.060 | bầu |
| 33 | Cây huỳnh anh, ngũ sắc nhỏ...; 36 bầu/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 576 | bầu |
| 34 | Trồng cây lá màu, hoa tạo màu, bồn cảnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2,21 | 100m2 |
| 35 | Cỏ mật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 6.770,4 | m2 |
| 36 | Trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 67,704 | 100m2 |
| 37 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 125 | 1 cây/năm |
| 38 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,34 | 100cây/năm |
| 39 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 51 | 100 cây/lần |
| 40 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2,21 | 100m2/năm |
| 41 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 91,5 | 100 cây/lần |
| 42 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 9.672 | 100m2/lần |
| 43 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 386,88 | 100m2/lần |
| 44 | Làm cỏ tạp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 773,76 | 100m2/lần |
| 45 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 386,88 | 100m2/lần |
| 46 | Bón phân thảm cỏ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 386,88 | 100m2/lần |
| F | HẠNG MỤC 6: DI CHUYỂN ĐƯỜNG CÁP NGẦM 10Kv (KHU VỰC 1) | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi đường cáp cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 165 | Mét |
| 2 | Hộp nối cáp ngầm 24 kV - Cu 3x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Đầu cáp co nguội 3 pha 12 kV (24 kV) ngoài trời hãng 3M lắp cho cáp ngầm 3C x 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 24 kV, tiết diện cáp ≤50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ chia pha đầu cáp trung thế co nguội 3M | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3*50mm2 - 10/12 (24)kV (Cáp 3 pha) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 230 | Mét |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤6kg/m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2,3 | 100m |
| 8 | Cáp đồng mềm M50 nối tiếp địa CSV và đầu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 15 | Mét |
| 9 | Ghíp nhôm đa năng 3 bulông AC50-95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 - 2 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 3 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M50 - 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 6 | Cái |
| 12 | Ống nhựa Xoắn chụi lực OSPEN 125 (D125/160) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 230 | Mét |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2,3 | 100m |
| 14 | Làm bộ Duct Sealing 4416 làm kín ống dẫn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1 | Bộ |
| 15 | Nút cao su chống thấm 160 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1 | Bộ |
| 16 | Kẹp ống ELP-125/160 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1 | Cái |
| 17 | Băng băng cao su lưu hoá | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 5 | Cái |
| 18 | Mốc báo hiệu đường cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 23 | Cái |
| 19 | Biển báo nguy hiểm cấm lại gần và cấm trèo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1 | Cái |
| 20 | Bốc dỡ & VC thủ công dây dẫn 300m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1,3777 | Tấn |
| 21 | Nhân công vị trí bẻ góc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 3 | VT |
| 22 | Rãnh chôn đường cáp ngầm trung thế - Đào đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 210 | Mét |
| 23 | Cọc mốc báo hiệu đường cáp ngầm trung thế | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 21 | Cái |
| 24 | Bể nối cáp ngầm (HKT) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1 | Cái |
| G | HẠNG MỤC 7: DI CHUYỂN ĐƯỜNG CÁP NGẦM 10Kv (KHU VỰC 1) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 6,08 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 6,08 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,44 | 100m2 |
| 4 | Cột đèn SV-03 thân cột gia công bằng thép mạ kẽm, sơn màu ghi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Cột đèn FERIA - 20W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 27 | bộ |
| 6 | Cụm đèn ANBANY - bóng 100W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn nấm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 27 | bộ |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 8 | bảng |
| 9 | Lắp đặt đèn chùm loại 4 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 8 | bộ |
| 10 | Lắp dựng cột đèn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 8 | 1 cột |
| 11 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 226 | m |
| 12 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 247 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2*2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 53,5 | m |
| 14 | ống nhựa xoắn chịu lực OSPEN F30/40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 4,72 | 100m |
| 15 | Đầu cốt đồng M6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 64 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M2.5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 54 | cái |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 78,2 | 1m3 |
| 18 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 23,46 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 54,74 | m3 |
| 20 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 10 | cuộn |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,5 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2,8 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,1 | 100 m |
| 24 | Đầu nối thẳng HDPE D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Đầu nối thẳng HDPE D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 14 | cái |
| 26 | Đầu nối thẳng HDPE D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 16 | cái |
| 27 | Đầu nối chuyển bậc HDPE D32-25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 28 | Đầu nối chuyển bậc HDPE D25-20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 16 | cái |
| 29 | Ba chạc 90o HDPE D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Ba chạc 90o HDPE D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Ba chạc 90o HDPE D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 32 | Ba chạc chuyển bậc 90o HDPE D32-25-32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 33 | Ba chạc chuyển bậc 90o HDPE D25-20-25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 16 | cái |
| 34 | Nối góc 90o HDPE D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Nối góc 90o HDPE D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 36 | Nối góc 90o HDPE D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 18 | cái |
| 38 | Khâu nối ren ngoài HDPE D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 20 | cái |
| 39 | Khâu nối ren ngoài HDPE D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi lấy nước D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 16 | bộ |
| 41 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| H | Hạng mục 8: San nền (Khu vực 2) | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 24,9926 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 24,9926 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 24,9926 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 24,9926 | 100m3/1km |
| 5 | Đào xúc nền bê tông cũ bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 10,9552 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 10,9552 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 10,9552 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 10,9552 | 100m3/1km |
| 9 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,1068 | 100m3 |
| 10 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 159,6024 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 175,4558 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 175,4558 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 175,4558 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 175,4558 | 100m3/1km |
| I | Hạng mục 9: Kè bê tông, sân đường dạo, bồn hoa, non bộ (Khu vực 2) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 19,879 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 9,9395 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 746,85 | m3 |
| 4 | Bê tông thân kè M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 599,14 | m3 |
| 5 | Bê tông sườn tăng cường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 72,91 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 46,7649 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 13,0217 | tấn |
| 8 | Ván khuôn kè | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 30,8305 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1,4058 | 100m |
| 10 | Vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,0828 | 100m2 |
| 11 | Đá đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 73,92 | m3 |
| 12 | Bao tải tẩm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 191,42 | m2 |
| 13 | Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 16,58 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 5,1046 | 100m3 |
| 15 | Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,4687 | 100m3 |
| 16 | CPDD loại II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 125,55 | m3 |
| 17 | Rải bạt lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 4,2855 | 100m2 |
| 18 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2,9292 | 100m2 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2,9292 | 100m2 |
| 20 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 46,87 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,2678 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 8,6474 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 8,6474 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 8,6474 | 100m3/1km |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,0649 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,013 | 100m3 |
| 27 | Bê tông móng kè M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 3,83 | m3 |
| 28 | Xây tường kè XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 29,51 | m3 |
| 29 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2,03 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,1059 | 100m2 |
| 31 | Bao tải tẩm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 3,78 | m2 |
| 32 | Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,52 | m2 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,0502 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,0502 | 100m3/1km |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,0502 | 100m3/1km |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 256,6987 | 1m3 |
| 37 | Lấp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 85,5662 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 59,7631 | m3 |
| 39 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 3,656 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 78,2612 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 39,4848 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 41,3386 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 379,95 | m2 |
| 44 | Ốp đá xẻ vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 733,372 | m2 |
| 45 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 379,95 | m2 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1,7113 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1,7113 | 100m3/1km |
| 48 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1,7113 | 100m3/1km |
| 49 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1,6748 | m3 |
| 50 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 3,3495 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1,0395 | m3 |
| 52 | Lát đá xanh tự nhiên KT 300*300*30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 21,714 | m2 |
| 53 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2,9977 | 1m3 |
| 54 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,9992 | m3 |
| 55 | Bê tông bó vỉa M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 8,565 | m3 |
| 56 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,6852 | 100m2 |
| 57 | Trát bó vỉa 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 48,535 | m2 |
| 58 | Sơn kẻ bãi đỗ xe, bó vỉa dày sơn 3mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 67,535 | m2 |
| 59 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 122,225 | m3 |
| 60 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 301,175 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2 | 100m2 |
| 62 | Lát đá xanh tự nhiên KT 300x300x30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1.310 | m2 |
| 63 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2,2564 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 4,5247 | m3 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 41,0256 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 129,141 | m2 |
| 67 | Lan can con tiện mua sẵn ( cả lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 410 | ck |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1,8462 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,1581 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,1678 | 100m2 |
| 71 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 170,1666 | m2 |
| 72 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 4,29 | 1m3 |
| 73 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,39 | m3 |
| 74 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 3,12 | m3 |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,2402 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,0236 | tấn |
| 77 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,0218 | 100m2 |
| 78 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,8494 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 3,2143 | m3 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 10,296 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 58,0212 | m2 |
| 82 | Trát đắp đầu trụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 83 | Hoa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 60 | viên |
| 84 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 31,2 | m |
| 85 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 68,3172 | m2 |
| 86 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,393 | 100m3 |
| 87 | Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 11,79 | m3 |
| 88 | Bê tông đáy bể M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 10,19 | m3 |
| 89 | Bê tông thành bể M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 6,5516 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,5956 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,0237 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,1591 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,1797 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1,9974 | tấn |
| 95 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 6,1168 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 77,0592 | m2 |
| 97 | Ốp đá xẻ thành bể | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 42,6935 | m2 |
| 98 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 50,95 | m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 75,997 | m2 |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,085 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,95 | 100 m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2,03 | 100 m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,37 | 100 m |
| 104 | Đầu nối thẳng HDPE D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 105 | Đầu nối thẳng HDPE D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 12 | cái |
| 106 | Đầu nối thẳng HDPE D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 16 | cái |
| 107 | Đầu nối chuyển bậc HDPE D32-25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 108 | Đầu nối chuyển bậc HDPE D25-20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 109 | Ba chạc 90o HDPE D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 110 | Ba chạc 90o HDPE D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 111 | Ba chạc 90o HDPE D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 112 | Ba chạc chuyển bậc 90o HDPE D32-25-32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 113 | Ba chạc chuyển bậc 90o HDPE D25-20-25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 15 | cái |
| 114 | Nối góc 90o HDPE D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Nối góc 90o HDPE D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 116 | Nối góc 90o HDPE D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 16 | cái |
| 117 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 16 | cái |
| 118 | Khâu nối ren ngoài HDPE D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 22 | cái |
| 119 | Khâu nối ren ngoài HDPE D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 120 | Khâu nối ren ngoài HDPE D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt vòi lấy nước D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 16 | bộ |
| 122 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 124 | Hệ thống bơm nước nhân tạo chảy trên hòn non bộ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,12 | 100m |
| 126 | Nối thẳng PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt van khóa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 129 | Rắc co ren ngoài PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 130 | Băng ren cuốn ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 30 | cuộn |
| 131 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 37,8 | 1m3 |
| 132 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 37,8 | m3 |
| J | Hạng mục 10: Điện chiếu sáng sân vườn (Khu vực 2) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 12,804 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 12,804 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,9909 | 100m2 |
| 4 | Cột đèn SV-03 thân cột gia công bằng thép mạ kẽm, sơn màu ghi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Cột đèn chùm BANIAN thân nhôm đúc (cao 3,5m) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Tay đèn chùm CH-02-4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 6 | bộ |
| 7 | Cột thép bát giác côn liền cần đèn đơn BG8-79 h=8m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 3 | cột |
| 8 | Cột đèn FERIA - 20W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 78 | bộ |
| 9 | Đèn AVENTO | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 3 | bộ |
| 10 | Cụm đèn CLEAR cầu thủy tinh chịu nhiệt F400 - bóng M.80W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 24 | bộ |
| 11 | Cụm đèn ANBANY - bóng 100W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn nấm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 78 | bộ |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 6 | bảng |
| 14 | Lắp đặt đèn chùm loại 4 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 3 | bộ |
| 15 | Lắp dựng cột đèn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 12 | 1 cột |
| 16 | Tủ điện điều khiển hệ thống đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1 | tủ |
| 17 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 60 | m |
| 18 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 560 | m |
| 19 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 320 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2*2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 264 | m |
| 21 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 22 | Cọc tiếp địa thép góc L63*63*6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 85,8 | kg |
| 23 | Thép D12 nối các cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 9,98 | kg |
| 24 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2,4 | 1m3 |
| 25 | Đắp cát đường ống, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,6 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1,8 | m3 |
| 27 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 3 | 1 bộ |
| 28 | Cọc tiếp địa thép góc L63*63*6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 42,9 | kg |
| 29 | Thép D12 nối các cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 3,3 | kg |
| 30 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 4 | 1 bộ |
| 31 | Cọc tiếp địa thép góc L63*63*6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 343,2 | kg |
| 32 | Thép D12 nối các cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 39,92 | kg |
| 33 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 9,6 | 1m3 |
| 34 | Đắp cát đường ống, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2,4 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 7,2 | m3 |
| 36 | ống nhựa xoắn chịu lực OSPEN F40/50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,6 | 100m |
| 37 | ống nhựa xoắn chịu lực OSPEN F30/50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 8,8 | 100m |
| 38 | Đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng M6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 96 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng M2.5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 30 | cái |
| 41 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 168 | 1m3 |
| 42 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 50,4 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 117,6 | m3 |
| K | Hạng mục 11: Trồng và chăm sóc cây xanh (Khu vực 2) | |||
| 1 | Đào đánh, di chuyển, trồng lại cây, đk bầu 0,8x0,8m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 8 | cây |
| 2 | Đào đánh, di chuyển, trồng lại cây, đk bầu 1.3x1.3m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 5 | cây |
| 3 | Đốn hạ cây không phù hợp với thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 20 | 1 cây |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 10,2609 | 100m3 |
| 5 | Mua đất màu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1.026,09 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 10,2609 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 10,2609 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 10,2609 | 100m3/1km |
| 9 | San cán làm phẳng mặt bằng bằng thủ công; 100 m2/3 công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 30,7827 | công |
| 10 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn lỗ và bơm thuốc chống mối. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 121,2 | 1m |
| 11 | Cây Cỏng mạ, Hvn>=6m; Dg=12-15cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 6 | cây |
| 12 | Cây Vàng anh, Hvn>=5m; Dg=12-15cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 5 | cây |
| 13 | Cây Bằng lăng, Hvn>=5m; Dg=12-15cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 5 | cây |
| 14 | Cây Ban Tây bắc, Hvn>=5m; Dg=12-15cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 5 | cây |
| 15 | Cây Muồng hoàng yến, Hvn>=6m; Dg=12-15cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 7 | cây |
| 16 | Cây Bàng đài loan, Hvn>=5m; Dg=12-15cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 5 | cây |
| 17 | Cây Đao, Hvn>=1.5-2m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 6 | cây |
| 18 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 39 | cây |
| 19 | Trồng cây, KT bầu 0,7x0x7x0x7m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 39 | cây |
| 20 | Cây Trúc đùi gà, Hvn>=1.2; 5 cây/khóm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 20 | khóm |
| 21 | Cây Tường vi; hvn>=1.5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 8 | cây |
| 22 | Trồng cây Tuyết sơn phi hồng; hvn>=1.0m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 12 | cây |
| 23 | Cây Tùng la hán; hvn>=1.0m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 10 | cây |
| 24 | Cây Tùng cối; hvn>=1.0m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 10 | cây |
| 25 | Cây Hoa hồng cổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 6 | cây |
| 26 | Trồng cây - kích thước bầu 50x50cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 66 | cây |
| 27 | Cây Tùng tuyết, Hvn>=1.0m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 10 | cây |
| 28 | Cây Mai vạn phúc, Hvn>=0.5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 16 | cây |
| 29 | Cây Hồng lộc, Hvn>=1.2m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 42 | cây |
| 30 | Cây Trắc bách diệp, Hvn>=0.6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 32 | cây |
| 31 | Cây Hoàng yến, Hvn>=1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 10 | cây |
| 32 | Cây Nguyệt quế, Hvn>=0.6m: | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 46 | cây |
| 33 | Cây Huỳnh anh, Hvn>=0.4m: | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 18 | cây |
| 34 | Cây Én bạc, Hvn>=0.4m: | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 24 | cây |
| 35 | Cây hoa trồng nhóm đá các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 24 | cây |
| 36 | Trồng cây - kích thước bầu 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 222 | cây |
| 37 | Cây hoa theo mùa các loại; 36 bầu/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 5.094 | bầu |
| 38 | Cây lá màu phối kết; MĐ=36 bầu/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 6.660 | bầu |
| 39 | Cây đường viền, MĐ=20 khóm/md | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 16.450 | khóm |
| 40 | Cây Vảy ốc bám tường, MĐ=05 cây/md | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 795 | cây |
| 41 | Trồng cây lá màu, hoa tạo màu, bồn cảnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 13,075 | 100m2 |
| 42 | Cỏ mật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2.693,355 | m2 |
| 43 | Trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 26,9336 | 100m2 |
| 44 | Nhóm đá | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2 | nhóm |
| 45 | Hòn non bộ (đá non bộ và cây trang trí) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 33 | 1 cây/năm |
| 47 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2,94 | 100cây/năm |
| 48 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 441 | 100 cây/lần |
| 49 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, thảm hoa có hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 3,265 | 100m2/năm |
| 50 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao >=1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1,8032 | 100m2/năm |
| 51 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 441 | 100 cây/lần |
| 52 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 766,148 | 100m2/lần |
| 53 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 3.591,14 | 100m2/lần |
| 54 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 153,906 | 100m2/lần |
| 55 | Làm cỏ tạp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 307,812 | 100m2/lần |
| 56 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 153,906 | 100m2/lần |
| 57 | Bón phân thảm cỏ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 153,906 | 100m2/lần |
| L | Hạng mục 12: San nền (Khu vực khuôn viên khu nhà ở, làm việc Trung đội cảnh sát bảo vệ Tỉnh uỷ) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2,012 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2,012 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2,012 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2,012 | 100m3/1km |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2,5152 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2,5736 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,1931 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,1931 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,1931 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,1931 | 100m3/1km |
| 11 | Đào xúc phế thải đổ đi bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 13,5915 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 13,5915 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 13,5915 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 13,5915 | 100m3/1km |
| M | Hạng mục 13: Kè đá, cổng, hàng rào (Khu vực khuôn viên khu nhà ở, làm việc Trung đội cảnh sát bảo vệ Tỉnh uỷ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1,5462 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,3292 | 100m3 |
| 3 | Xây móng kè XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 105,92 | m3 |
| 4 | Xây thân kè vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 133,64 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ mố bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 5,74 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,2995 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,4666 | 100m |
| 8 | Vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,0338 | 100m2 |
| 9 | Đá dăm chèn đầu cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 6,94 | m3 |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 33,9 | m2 |
| 11 | Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2,68 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1,194 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1,194 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,3292 | 100m3/1km |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,2276 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1,7505 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 17,505 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 22,7127 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,3014 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,28 | 100m2 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 14,8104 | m3 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 179,52 | m2 |
| 23 | Trang trí đầu trụ ,chân trụ ( khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 68 | trụ |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 10,3517 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 4,297 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 337,364 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 237,6 | m2 |
| 28 | Hàng rào sắt vuông 16x16 cả sơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 237,6 | m2 |
| 29 | Mũi mác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1.584 | cái |
| 30 | Hoa văn hàng rào bằng gang đúc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 396 | cái |
| 31 | Hoa văn góc hàng rào bằng gang đúc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 264 | cái |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 516,884 | m2 |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 710,24 | m |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1,024 | 1m3 |
| 35 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,064 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,784 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,3413 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,9592 | m3 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 8,8 | m2 |
| 40 | Trát + kẻ vẽ trang trí đầu + chân trụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2 | trụ |
| 41 | Sắt IPN 120 chôn trong trụ gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 46 | kg |
| 42 | Khoá cối | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 43 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 6,405 | m2 |
| 44 | Cổng thép đặt mua sẵn (trọn bộ cả sơn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 6,405 | m2 |
| 45 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 41,895 | 1m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 8,379 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 11,319 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 139,65 | m2 |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 3,4545 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,3063 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,2621 | 100m2 |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 245 | cái |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,4369 | 1m3 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,0624 | m3 |
| 55 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,1335 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1,2549 | m2 |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,0238 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,0037 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,0014 | 100m2 |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 7 | 1cấu kiện |
| 62 | Cống tròn D500 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 7 | ck |
| 63 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,4752 | 100m3 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2,64 | m3 |
| 65 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 71,1824 | m3 |
| 66 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2,0672 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,8712 | m3 |
| 68 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,8154 | m3 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 18,3331 | m2 |
| 70 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 18,3331 | m2 |
| 71 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,125 | tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 13,068 | m2 |
| 73 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 124,98 | kg |
| N | Hạng mục 14: Trồng và chăm sóc cây xanh (Khu vực khuôn viên khu nhà ở, làm việc Trung đội cảnh sát bảo vệ Tỉnh uỷ) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 5,2507 | 100m3 |
| 2 | Mua đất màu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 525,07 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 5,2507 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 5,2507 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 5,2507 | 100m3/1km |
| 6 | San cán làm phẳng mặt bằng bằng thủ công; 100 m2/3 công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 45,006 | công |
| 7 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn lỗ và bơm thuốc chống mối. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 30 | 1m |
| 8 | Cây Lát hoa, Hvn≥4,5m; Dg≥09-10 cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 18 | cây |
| 9 | Cây Ngọc lan, Hvn≥4m; Dg≥07-08 cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 3 | cây |
| 10 | Cây Lim xẹt, Hvn≥4,5m; Dg≥09-10 cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 9 | cây |
| 11 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 30 | cây |
| 12 | Trồng cây, KT bầu 0,7x0x7x0x7m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 30 | cây |
| 13 | Cỏ mật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1.575,21 | m2 |
| 14 | Trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 15,7521 | 100m2 |
| 15 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 43 | 1 cây/năm |
| 16 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 90,012 | 100m2/lần |
| 17 | Làm cỏ tạp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 180,024 | 100m2/lần |
| 18 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 90,012 | 100m2/lần |
| 19 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2.100,28 | 100m2/lần |
| 20 | Bón phân thảm cỏ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 90,012 | 100m2/lần |
| O | Hạng mục 15: San nền (Khu vực Cải tạo, sửa chữa kè đá phía trước cổng Trụ sở Tỉnh uỷ đến Đảng uỷ khối các cơ quan và Khối doanh nghiệp tỉnh) | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1,3393 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1,3393 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1,3393 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1,3393 | 100m3/1km |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2,192 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 4,0166 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2,3468 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2,3468 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2,3468 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2,3468 | 100m3/1km |
| P | Hạng mục 16: Trồng và chăm sóc cây xanh (Khu vực Cải tạo, sửa chữa kè đá phía trước cổng Trụ sở Tỉnh uỷ đến Đảng uỷ khối các cơ quan và Khối doanh nghiệp tỉnh) | |||
| 1 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 13 | 1 cây |
| 2 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 3 | 1 cây |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1,988 | 100m3 |
| 4 | Mua đất màu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 198,8 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1,988 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1,988 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1,988 | 100m3/1km |
| 8 | San cán làm phẳng mặt bằng bằng thủ công; 100 m2/3 công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 17,04 | công |
| 9 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn lỗ và bơm thuốc chống mối. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 12 | 1m |
| 10 | Cây Vàng anh; Hvn≥4m; Dg≥08-10 cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 4 | cây |
| 11 | Cây Muồng kim phượng; Hvn≥4,5m; Dg≥08-10 cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 8 | cây |
| 12 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 12 | cây |
| 13 | Trồng cây, KT bầu 0,7x0x7x0x7m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 12 | cây |
| 14 | Cỏ mật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 596,4 | m2 |
| 15 | Trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 5,964 | 100m2 |
| 16 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 12 | 1 cây/năm |
| 17 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 34,08 | 100m2/lần |
| 18 | Làm cỏ tạp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 68,16 | 100m2/lần |
| 19 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 34,08 | 100m2/lần |
| 20 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 795,2 | 100m2/lần |
| 21 | Bón phân thảm cỏ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 34,08 | 100m2/lần |
| Q | Hạng mục 17: Nhà để xe | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 136,8 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1,89 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2,578 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1,152 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,0747 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,0383 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,63 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2,838 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,258 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 34,425 | m3 |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 3,0942 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 3,0942 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,6597 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,6597 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1,575 | 100m2 |
| R | Hạng mục 18: Phá dỡ (Bếp ăn, Nhà công an bảo vệ, Nhà để xe ô tô, Nhà tạm, Vận chuyển phế thải) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 114,845 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 457,7612 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 113 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 270,446 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 149,87 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 16,8 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 140,9231 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 87,725 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 0,0962 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 55,8362 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 53,937 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 9,36 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 229,4189 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2,555 | m3 |
| 15 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 9,9949 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 9,9949 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 9,9949 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 9,9949 | 100m3/1km |
| 19 | Chở các vật liệu khác đổ đi bằng ô tô 10T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 10 | chuyến |
| S | Hạng mục 19: Thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm Pentax CM65-125A( Q=30-120m3/h -N=7,5kw) hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm nước sinh hoạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Giường 1,2x2m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 26 | cái |
| 4 | Giường 1,6x2m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Tủ để quần áo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 14 | cái |
| 6 | Bàn họp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Ghế cho phòng họp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 30 | cái |
| 8 | Bàn làm việc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Ghế cho phòng làm việc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Bàn ghế tiếp khách | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Bàn ghế ăn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Điều hòa hai cục 1 chiều 9.000 BTU | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Điều hòa hai cục 1 chiều 18.000 BTU | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán được duyệt | 9 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,4% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi