Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210524556-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Chương trình đô thị miền núi phía bắc thành phố Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210524428 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kết dư ngân sách (tiền đất) của thành phố và các nguồn vốn phân cấp hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 16:20:00 đến ngày 2021-06-01 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,685,735,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 44,0768 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,4139 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6,3947 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 36,7126 | 100m3 |
| 5 | Lu khuôn đường phần cạp mở rộng (Tính nguyên máy lu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 63,081 | 100m2 |
| 6 | Bù vênh bằng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5,1559 | 100m3 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm (tính quy đổi về chiều dày 6cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 79,0233 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 196,3135 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 79,0233 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 19,188 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 12,792 | 100m3 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 189,2569 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép TB 3,5 cm vị trí vuốt nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 7,0566 | 100m2 |
| 14 | BT nhựa C19,R19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4.329,3823 | Tấn |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC, MƯƠNG THỦY LỢI, KÈ RỌ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,2452 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 22,44 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ ống cống cũ (60% ĐG) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 14 | đoạn ống |
| 5 | Tháo dỡ tấm bản cũ (60% ĐG) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 24 | cấu kiện |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1108 | 100m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 156,23 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 12,82 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,2853 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,7933 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 10,91 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,2122 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,5558 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,5697 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 76 | cấu kiện |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,43 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0957 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1076 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0856 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 13 | cấu kiện |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0297 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0459 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0286 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0688 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0575 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0328 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 31 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | 1 lỗ khoan |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0009 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0121 | 100m2 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,6697 | 100m3 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,449 | 100m3 |
| 37 | Đệm cấp phối đá dăm loại II bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0662 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 34,78 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,105 | 100m2 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,2637 | 100m3 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,7392 | 100m3 |
| 42 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 43 | rọ |
| 43 | Đá hộc xếp rọ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 68,8 | m3 |
| 44 | Thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1.503,3292 | kg |
| 45 | Thép D12 khung rọ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 938,604 | kg |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 41,1226 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 216,43 | m3 |
| 3 | Phá khối xây rãnh bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 68,41 | m3 |
| 4 | Đệm cấp phối đá dăm loại II bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,1024 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1.317,78 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 425,47 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 31,999 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 38,9573 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 41,2619 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 18,1712 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 184,3712 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 22,6032 | 100m2 |
| 13 | Vữa trát mối nối dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 124,98 | m2 |
| 14 | Lắp đặt thân rãnh bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4.432 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt tấm nắp bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4.432 | cấu kiện |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 15,9274 | 100m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5,54 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 332,4 | m3 |
| 19 | Đệm cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,2106 | 100m3 |
| 20 | Đệm cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0252 | 100m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,2965 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép > 10mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,5531 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,46 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 13,5 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1836 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,6092 | 100m2 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,6563 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1125 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 39,52 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 13,5 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,4396 | 100m2 |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2.287 | cái |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,6657 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 37,97 | m3 |
| 36 | Đệm cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,286 | 100m3 |
| D | CẦU BẢN 4M | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 10,38 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép , đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1358 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,2309 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,353 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5,96 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép , đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1384 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,5069 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,51 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0842 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0938 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1549 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 66,61 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,1928 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,7387 | 100m2 |
| 15 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,4392 | tấn |
| 16 | Thép bản mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 249,4065 | kg |
| 17 | Thép ống D101.6/93.2 (Mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 110,7103 | kg |
| 18 | Thép ống D82.7/76.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 55,3602 | kg |
| 19 | Thép ống D86.4/78 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 25,6301 | kg |
| 20 | Thép ống D67.4/61 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 14,9968 | kg |
| 21 | Bu lông U-M22x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,4392 | tấn |
| 23 | Sơn tĩnh điện tay vịn lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 425,57 | kg |
| 24 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 54,2 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 15,69 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 10,2 | m3 |
| 27 | Đệm cấp phối sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,31 | m3 |
| 28 | Đắp cấp phối sỏi sạn công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,7907 | 100m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,806 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất đê vây bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,75 | 100m3 |
| 31 | Phá vây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,75 | 100m3 |
| 32 | Bơm nước thi công máy bơm 8cv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 15 | ca |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6,51 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 16,06 | m3 |
| 35 | Làm mặt đường cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,225 | 100m3 |
| E | CỌC TIÊU, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 7,73 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 46 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Biển tam giác (0.875*0.875) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 46 | bộ |
| 7 | Biển hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Biển chữ nhật 1,6m*1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 9 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 158,4 | m |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 30,48 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 20,96 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 9,33 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,0089 | tấn |
| 14 | Sơn màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 32 | m2 |
| 15 | Sơn màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 131,45 | m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,4021 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 381 | cái |
| F | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo 441c "Công trường đang thi công", KT: 135x195(cm), 2 cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | Biển |
| 2 | Biển báo 245a "Xe đi chậm lại" KT: 87,5x87,5x87,5(cm) trên giá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | Biển |
| 3 | Biển báo 507 chỉ hướng đi KT: 125x31,25(cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | Biển |
| 4 | Khung biển báo thép hộp 5x5cm, dày 1,5cm, L=11,9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 26,57 | kg |
| 5 | Barie di động đặt biển KT 108x350(cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Ống nhựa D80, dán phản quang, L=1,2m/ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 52 | ống |
| 7 | BTXM M200 chân + lõi ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 8 | Dây phản quang nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 210 | m |
| 9 | Đèn cảnh báo nháy sáng đỏ liên tục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi