Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210524556-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Chương trình đô thị miền núi phía bắc thành phố Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210524428
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kết dư ngân sách (tiền đất) của thành phố và các nguồn vốn phân cấp hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-12 16:20:00 đến ngày 2021-06-01 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,685,735,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 44,0768 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,4139 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 6,3947 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 36,7126 100m3
5 Lu khuôn đường phần cạp mở rộng (Tính nguyên máy lu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 63,081 100m2
6 Bù vênh bằng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 5,1559 100m3
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm (tính quy đổi về chiều dày 6cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 79,0233 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 196,3135 100m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 79,0233 100m2
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 19,188 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 12,792 100m3
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 189,2569 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép TB 3,5 cm vị trí vuốt nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 7,0566 100m2
14 BT nhựa C19,R19 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 4.329,3823 Tấn
B CỐNG THOÁT NƯỚC, MƯƠNG THỦY LỢI, KÈ RỌ ĐÁ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2,2452 100m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 22,44 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1,08 m3
4 Tháo dỡ ống cống cũ (60% ĐG) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 14 đoạn ống
5 Tháo dỡ tấm bản cũ (60% ĐG) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 24 cấu kiện
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,1108 100m3
7 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 156,23 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 12,82 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,2853 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,7933 100m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 10,91 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1,2122 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,5558 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,5697 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 76 cấu kiện
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1,43 m3
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,0957 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,1076 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,0856 100m2
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 13 cấu kiện
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,59 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,0297 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,0459 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1,17 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,0286 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,0688 100m2
27 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,8 m3
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,0575 tấn
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,0328 100m2
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 8 cấu kiện
31 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 4 1 lỗ khoan
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,09 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,0009 tấn
34 Ván khuôn gỗ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,0121 100m2
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,6697 100m3
36 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1,449 100m3
37 Đệm cấp phối đá dăm loại II bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,0662 100m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 34,78 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 3,105 100m2
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,2637 100m3
41 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,7392 100m3
42 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 43 rọ
43 Đá hộc xếp rọ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 68,8 m3
44 Thép D6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1.503,3292 kg
45 Thép D12 khung rọ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 938,604 kg
C RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 41,1226 100m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 216,43 m3
3 Phá khối xây rãnh bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 68,41 m3
4 Đệm cấp phối đá dăm loại II bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 3,1024 100m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1.317,78 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 425,47 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 31,999 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 38,9573 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 41,2619 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 18,1712 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 184,3712 100m2
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 22,6032 100m2
13 Vữa trát mối nối dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 124,98 m2
14 Lắp đặt thân rãnh bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 4.432 cấu kiện
15 Lắp đặt tấm nắp bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 4.432 cấu kiện
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 15,9274 100m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 5,54 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 332,4 m3
19 Đệm cấp phối đá dăm loại II dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2,2106 100m3
20 Đệm cấp phối đá dăm loại II dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,0252 100m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,2965 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép > 10mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,5531 tấn
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 3,46 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 13,5 m3
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,1836 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1,6092 100m2
27 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 36 cái
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,6563 100m3
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,1125 100m3
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 39,52 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 13,5 m3
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 3,4396 100m2
33 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2.287 cái
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,6657 100m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 37,97 m3
36 Đệm cấp phối đá dăm loại II dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,286 100m3
D CẦU BẢN 4M
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 10,38 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép , đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,1358 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1,2309 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,353 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 5,96 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép , đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,1384 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,5069 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 3,51 m3
9 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,0842 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,0938 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,1549 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 66,61 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1,1928 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,7387 100m2
15 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,4392 tấn
16 Thép bản mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 249,4065 kg
17 Thép ống D101.6/93.2 (Mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 110,7103 kg
18 Thép ống D82.7/76.3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 55,3602 kg
19 Thép ống D86.4/78 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 25,6301 kg
20 Thép ống D67.4/61 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 14,9968 kg
21 Bu lông U-M22x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 12 cái
22 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,4392 tấn
23 Sơn tĩnh điện tay vịn lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 425,57 kg
24 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 54,2 m3
25 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 15,69 m3
26 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 10,2 m3
27 Đệm cấp phối sỏi sạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1,31 m3
28 Đắp cấp phối sỏi sạn công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,7907 100m3
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 3,806 100m3
30 Đắp đất đê vây bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1,75 100m3
31 Phá vây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1,75 100m3
32 Bơm nước thi công máy bơm 8cv Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 15 ca
33 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 6,51 m3
34 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 16,06 m3
35 Làm mặt đường cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,225 100m3
E CỌC TIÊU, BIỂN BÁO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 8,4 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 7,73 m3
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 46 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2 cái
6 Biển tam giác (0.875*0.875) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 46 bộ
7 Biển hình tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2 bộ
8 Biển chữ nhật 1,6m*1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 6,4 m2
9 Cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 158,4 m
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 30,48 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 20,96 m3
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 9,33 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1,0089 tấn
14 Sơn màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 32 m2
15 Sơn màu trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 131,45 m2
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 1,4021 100m2
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 381 cái
F ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Biển báo 441c "Công trường đang thi công", KT: 135x195(cm), 2 cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2 Biển
2 Biển báo 245a "Xe đi chậm lại" KT: 87,5x87,5x87,5(cm) trên giá Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2 Biển
3 Biển báo 507 chỉ hướng đi KT: 125x31,25(cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2 Biển
4 Khung biển báo thép hộp 5x5cm, dày 1,5cm, L=11,9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 26,57 kg
5 Barie di động đặt biển KT 108x350(cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 2 cái
6 Ống nhựa D80, dán phản quang, L=1,2m/ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 52 ống
7 BTXM M200 chân + lõi ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 0,52 m3
8 Dây phản quang nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 210 m
9 Đèn cảnh báo nháy sáng đỏ liên tục Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT 6 cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->