Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210527674-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210524996 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ mục tiêu 60%, ngân sách thị xã, ngân sách xã và vận động nhân dân 40% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 16:08:00 đến ngày 2021-05-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,244,584,282 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG 6 CÓ BẢNG TÊN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,427 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5794 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1113 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7294 | 100m3 |
| 5 | Mua đất dạng rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,733 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất dạng rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,73 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5705 | 100m3 |
| 8 | Mua sỏi dạng rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.191,28 | m3 |
| 9 | Vận chuyển sỏi dạng rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.191,28 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5794 | 100m3 |
| 11 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7956 | 100m2 |
| 12 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7956 | 100m2 |
| 13 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7956 | 100m2 |
| 14 | Thi công rãnh xương cá, chiều dài rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 15 | Mua Biển báo tam giác C70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 16 | Mua biển báo chữ nhật 30x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Mua trụ biển báo, L=2910 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Mua trụ biển báo, L=3030 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC - ĐƯỜNG 6 CÓ BẢNG TÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3028 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9988 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9988 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,11 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8957 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9118 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,45 | m3 |
| 9 | Mua cống D600, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | mối nối |
| 14 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3028 | 100m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6245 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG - ĐƯỜNG 6 CÓ BẢNG TÊN | |||
| 1 | Mua Biển báo tam giác C70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0318 | tấn |
| 3 | Dán lớp phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 7 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 8 | Dán lớp phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8855 | m2 |
| 9 | Dây phản quang trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.584 | m |
| D | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG 6 KHÔNG CÓ BẢNG TÊN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2644 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7227 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9823 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5169 | 100m3 |
| 5 | Mua đất dạng rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,3429 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất dạng rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,34 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3116 | 100m3 |
| 8 | Mua sỏi dạng rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.157,04 | m3 |
| 9 | Vận chuyển sỏi dạng rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.157,04 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7227 | 100m3 |
| 11 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5337 | 100m2 |
| 12 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5337 | 100m2 |
| 13 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5337 | 100m2 |
| 14 | Thi công rãnh xương cá, chiều dài rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m3 |
| 15 | Mua Biển báo tam giác C70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 16 | Mua biển báo chữ nhật 30x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Mua trụ biển báo, L=2910 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Mua trụ biển báo, L=3030 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 19 | Mua trụ biển báo, L=3656 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| E | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC - ĐƯỜNG 6 KHÔNG CÓ BẢNG TÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3452 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0535 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0535 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,52 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8869 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,99 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,09 | m3 |
| 9 | Mua cống D600, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161 | m |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | mối nối |
| 14 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3452 | 100m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5898 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG - ĐƯỜNG 6 KHÔNG CÓ BẢNG TÊN | |||
| 1 | Mua Biển báo tam giác C70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0318 | tấn |
| 3 | Dán lớp phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 7 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 8 | Dán lớp phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8855 | m2 |
| 9 | Dây phản quang trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.392 | m |
| G | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG 8 | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5462 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4552 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8127 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4545 | 100m3 |
| 5 | Mua đất dạng rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,9999 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất dạng rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4118 | 100m3 |
| 8 | Mua sỏi dạng rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.170,29 | m3 |
| 9 | Vận chuyển sỏi dạng rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.170,29 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4552 | 100m3 |
| 11 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4723 | 100m2 |
| 12 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4723 | 100m2 |
| 13 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4723 | 100m2 |
| 14 | Thi công rãnh xương cá, chiều dài rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,17 | m3 |
| 15 | Mua Biển báo tam giác C70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 16 | Mua biển báo chữ nhật 30x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Mua trụ biển báo, L=2910 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Mua trụ biển báo, L=3030 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC - ĐƯỜNG 8 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2869 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9627 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9627 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8422 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,96 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5883 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,74 | m3 |
| 9 | Mua cống D600, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | mối nối |
| 14 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 17 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2869 | 100m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5551 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cấu kiện |
| I | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG - ĐƯỜNG 8 | |||
| 1 | Mua Biển báo tam giác C70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0318 | tấn |
| 3 | Dán lớp phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 7 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 8 | Dán lớp phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8855 | m2 |
| 9 | Dây phản quang trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.536 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi