Gói thầu: Xây lắp (XD+TB)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210524133-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn
Tên gói thầu Xây lắp (XD+TB)
Số hiệu KHLCNT 20210506720
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-12 18:10:00 đến ngày 2021-05-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,420,404,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (PHẦN KẾT CẤU)
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,9467 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3453 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5666 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5682 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
6 Gia công thép bản đầu cọc và mũi cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5647 tấn
7 Lắp đặt thép bản đầu cọc và mũi cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5647 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,25 100m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 100m
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 100m
11 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (Ép dương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m
12 Cung cấp cọc ép âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 mối nối
14 Phá dỡ đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,712 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,712 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 8000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,712 m3
17 Cắt nền bê tông phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,39 1m
18 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9696 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9696 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 8km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9696 m3
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,684 100m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3402 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3501 100m3
24 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,01 m3
25 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,01 m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3501 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3501 100m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,808 m3
29 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3359 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7922 m3
31 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6864 100m2
32 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7598 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5955 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1686 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,513 tấn
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6286 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7515 m3
38 Khoan cấy trụ T1 bằng keo eproxy lỗ D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 vị trí
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3902 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4402 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5797 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,016 tấn
43 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5911 m3
44 Khoan cấy thép dầm bằng keo eproxy lỗ D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 vị trí
45 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7058 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8937 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6154 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6491 tấn
49 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,5969 m3
50 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5111 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0483 tấn
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5312 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,446 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,666 tấn
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2527 m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0921 tấn
58 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2506 tấn
59 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3455 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2506 tấn
61 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3455 tấn
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8625 m2
63 Bu lông liên kết bản mã với tường M12 L250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
B XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (BỂ PHỐT)
1 Cắt nền để đào bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,36 1m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9487 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9487 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 8km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9487 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0492 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0998 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0998 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0998 100m3
10 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,941 100m
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7906 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6699 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0875 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0189 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2255 tấn
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan,, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0365 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
19 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1867 m3
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6352 m2
22 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6352 m2
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,768 m2
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,768 m2
25 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,768 m2
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1531 m2
C PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,39 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m cấu kiện
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,6997 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8073 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,9698 m2
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 970,6007 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,7552 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,8476 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,4637 m2
10 Trát vách sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,7504 m2
11 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,5978 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.809,6672 m2
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4223 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5749 m3
15 Lát nền gạch đỏ Hạ Long 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,1557 m2
16 Lát nền gạch granite nhân tạo 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,29 m2
17 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 150x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2383 m2
18 Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3606 m2
19 Công tác ốp gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,112 m2
20 Lắp đặt trần nhôm khu vệ sinh, trần nhôm Austrong Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3606 m2
21 Chồng thấm nền wc và mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,2433 m2
22 Vách ngăn compact dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,446 m2
23 Bàn đá granite dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,005 m2
24 Bộ khung đỡ bàn đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
25 Thi công trần thả bằng thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,5259 m2
26 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,5758 m2
27 Bả bằng bột bả trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,5758 m2
28 Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,5758 m2
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,334 m2
D PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN (KHU SÂN KHẤU)
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8993 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 m3
3 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1629 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1629 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,918 m2
6 Sàn nhựa giả gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,53 m2
7 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1885 m2
E PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN (MÁI LẤY SÁNG)
1 Lợp tấm nhựa lấy sáng polycacbonat dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5832 100m2
F PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN (KHU TAM CẤP)
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7506 m3
2 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,838 m2
G PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN (CẦU THANG)
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9853 m3
2 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,835 m2
3 Gia công lan can sắt mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1288 tấn
4 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,119 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3001 m2
6 Xẻ rãnh mũi bậc Mô tả kỹ thuật theo chương V 297 m
7 Gia công và lắp đặt tay vịn thang D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,34 m
H PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN (CỬA, LAN CAN)
1 Gia công lan can mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,627 tấn
2 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,212 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,392 m2
4 Cửa gỗ, cửa đi 1.2 cánh, cửa pano đặc, gỗ nhóm 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,498 m2
5 Cửa gỗ, cửa sổ 2 cánh, cửa chớp, gỗ nhóm 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,32 m2
6 Cửa gỗ, cửa sổ 2 cánh, cửa pano gỗ kính, gỗ nhóm 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,32 m2
7 Cửa gỗ, cửa sổ 1 cánh, cửa pano gỗ kính, gỗ nhóm 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
8 Vách kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,0784 m2
9 Cửa sổ nhôm kính, cửa mở lật, kính an toàn 6.38mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m2
10 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Cửa sổ khung thép, chớp lật Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0425 m2
12 Khuôn cửa đơn 60x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m
13 Khuôn cửa đơn 60x140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,68 m
14 Khuôn cửa kép 60x220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,4 m
15 Hoa sắt inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,8666 kg
16 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,68 m cấu kiện
17 Lắp dựng khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 m cấu kiện
18 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,858 m2 cấu kiện
19 Cửa đi 1 cánh, cửa chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,82 m2
20 Phụ kiện cửa chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
I PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN (DÀN GIÁO)
1 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3664 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7252 100m2
J PHẦN ĐIỆN, NƯỚC XÂY MỚI + CẢI TẠO (PHẦN ĐIỆN)
1 Cung cấp và LĐ tủ điện TĐT1, KT 1200x800x310, 2 lớp, dày 2ly, trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Cung cấp và LĐ MCCB-3P-225a-28ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Cung cấp và LĐ MCCB-3P-100a-18ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Cung cấp và LĐ MCB-2P-40a-10ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Cung cấp và LĐ MCB-2P-32a-10ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Cung cấp và LĐ MCB-2P-25a-10ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Cung cấp và LĐ MCB-1P-16a-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Cung cấp và LĐ Biến dòng 250a Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
9 Đồng hồ đa năng (Tham khảo Selec MFM384-C (96x96)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Đèn báo pha xanh đỏ vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Cầu chì 5a Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Cung cấp và LĐ Hộp điện chứa 10 modul H1.1+H6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
13 Cung cấp và LĐ MCB-2P-32a-10ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Cung cấp và LĐ MCB-1P-20a-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Cung cấp và LĐ MCB-1P-16a-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Cung cấp và LĐ Hộp điện chứa 10 modul H1.2+H4.5.7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
17 Cung cấp và LĐ MCB-2P-32a-10ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Cung cấp và LĐ MCB-1P-25a-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Cung cấp và LĐ MCB-1P-20a-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Cung cấp và LĐ MCB-1P-16a-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Cung cấp và LĐ Hộp điện chứa 10 modul H1.3+H8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
22 Cung cấp và LĐ MCB-2P-40a-10ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Cung cấp và LĐ MCB-1P-32a-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Cung cấp và LĐ MCB-1P-20a-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Cung cấp và LĐ MCB-1P-16a-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Cung cấp và LĐ Hộp điện chứa 10 modul H1.K1,2.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
27 Cung cấp và LĐ MCB-2P-32a-10ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Cung cấp và LĐ MCB-1P-20a-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Cung cấp và LĐ MCB-1P-16a-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Cung cấp và LĐ Tủ điện T2, KT 700x500x210, 2 lớp, dày 2ly, trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
31 Cung cấp và LĐ MCCB-3P-100a-18ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Cung cấp và LĐ MCB-2P-40a-10ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Cung cấp và LĐ MCB-2P-32a-10ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
34 Cung cấp và LĐ MCB-1P-16a-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Đèn báo pha xanh đỏ vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
36 Cầu chì 5a Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Cung cấp và LĐ Hộp điện chứa 10 modul H2.1,3.4.6.7.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
38 Cung cấp và LĐ MCB-2P-32a-10ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
39 Cung cấp và LĐ MCB-1P-25a-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
40 Cung cấp và LĐ MCB-1P-20a-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
41 Cung cấp và LĐ MCB-1P-16a-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
42 Cung cấp và LĐ Hộp điện chứa 10 modul H2.2,5.10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
43 Cung cấp và LĐ MCB-2P-40a-10ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
44 Cung cấp và LĐ MCB-1P-32a-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
45 Cung cấp và LĐ MCB-1P-20a-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
46 Cung cấp và LĐ MCB-1P-16a-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
47 Cung cấp và LĐ Hộp điện chứa 10 modul H2.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
48 Cung cấp và LĐ MCB-2P-40a-10ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Cung cấp và LĐ MCB-1P-25a-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Cung cấp và LĐ MCB-1P-20a-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Cung cấp và LĐ MCB-1P-16a-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Cung cấp và LĐ Tủ điện T3, KT 700x500x210, 2 lớp, dày 2ly, trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
53 Cung cấp và LĐ MCCB-3P-100a-10ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Cung cấp và LĐ MCB-3P-40a-10ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Cung cấp và LĐ MCB-2P-40a-10ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Cung cấp và LĐ MCB-2P-32a-10ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
57 Cung cấp và LĐ MCB-1P-20a-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Cung cấp và LĐ MCB-1P-16a-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
59 Đèn báo pha xanh đỏ vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
60 Cầu chì 5a Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
61 Cung cấp và LĐ Hộp điện chứa 10 modul H3.1,2.8.9.10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
62 Cung cấp và LĐ MCB-2P-32a-10ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
63 Cung cấp và LĐ MCB-1P-20a-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
64 Cung cấp và LĐ MCB-1P-16a-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
65 Cung cấp và LĐ Hộp điện chứa 10 modul H3.3,4.5.6.7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
66 Cung cấp và LĐ MCB-2P-32a-10ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
67 Cung cấp và LĐ MCB-1P-25a-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
68 Cung cấp và LĐ MCB-1P-20a-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
69 Cung cấp và LĐ MCB-1P-16a-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
70 Cung cấp và LĐ Hộp điện chứa 10 modul H3.11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
71 Cung cấp và LĐ MCB-2P-40a-10ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Cung cấp và LĐ MCB-1P-32a-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Cung cấp và LĐ MCB-1P-20a-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Cung cấp và LĐ MCB-1P-16a-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Cung cấp và LĐ Hộp điện chứa 18 modul H3.12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
76 Cung cấp và LĐ MCB-3P-40a-10ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Cung cấp và LĐ MCB-1P-25a-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
78 Cung cấp và LĐ MCB-1P-20a-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
79 Cung cấp và LĐ MCB-1P-16a-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Cung cấp và LĐ Công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Cung cấp và LĐ Công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
82 Cung cấp và LĐ Công tắc ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Cung cấp và LĐ Công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
84 Cung cấp và LĐ Đèn máng panel led 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 bộ
85 Cung cấp và LĐ Đèn máng leon led 2x1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
86 Cung cấp và LĐ Đèn máng leon led 1x1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
87 Cung cấp và LĐ Đèn dowlght D120-9w Mô tả kỹ thuật theo chương V 123 bộ
88 Cung cấp và LĐ Đèn dowlght D160-9w Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
89 Cung cấp và LĐ Đèn ốp trần led D250-18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 bộ
90 Cung cấp và LĐ Quạt hút mùi âm trần 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
91 Cung cấp và LĐ Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 187 cái
92 Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.891 m
93 Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.992 m
94 Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.752 m
95 Cung cấp và LĐ Cu.XLPE.PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
96 Cung cấp và LĐ Cu.XLPE.PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.109 m
97 Cung cấp và LĐ Cu.XLPE.PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
98 Cung cấp và LĐ Cu.XLPE.PVC 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
99 Cung cấp và LĐ Cu.XLPE.PVC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
100 Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x1.5mm2 E Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.446 m
101 Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x2.5mm2 E Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.496 m
102 Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x4mm2 E Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.376 m
103 Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x6mm2 E Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.109 m
104 Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x10mm2 E Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
105 Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x25mm2 E Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
106 Cung cấp và LĐ ống luồn dây D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.834 m
107 Cung cấp và LĐ ống luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.154 m
108 Cung cấp và LĐ ống luồn dây D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 333 m
109 Cung cấp và LĐ ống luồn dây D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m
110 Máng cáp 150x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 m
111 Cung cấp và LĐ ống HDPE D105/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
112 Cắt nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 1m
113 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 m3
114 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 m3
115 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 m3
116 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,92 m3
117 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m3
118 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 100m3
119 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 100m3
120 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 100m3
121 Gạch chỉ bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 432 viên
122 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
123 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 viên
124 Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
125 Bảo vệ cáp ngầm. Rải băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m2
126 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 1000v
K PHẦN ĐIỆN, NƯỚC XÂY MỚI + CẢI TẠO (PHẦN ĐIỆN) (PHẦN CHỐNG SÉT)
1 Kim thu sét D16 L1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
3 Dây đồng bện M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
4 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Cọc tiếp địa bọc đồng D20, L2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
6 Cắt nền bê tông sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 1m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 8km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,925 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0893 100m3
L PHẦN ĐIỆN, NƯỚC XÂY MỚI + CẢI TẠO (PHẦN ĐIỆN) (PHẦN ĐIỀU HÒA)
1 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,04 100m
2 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
3 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 100m
4 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m
5 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,04 100m
6 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
7 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 100m
8 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m
9 Cung cấp và LĐ dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 805 m
10 Cung cấp và LĐ ống nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,67 100m
11 Cung cấp và LĐ ống nhựa PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
12 Cung cấp và LĐ ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
13 Cung cấp và LĐ bảo ôn ống nhựa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,67 100m
14 Cung cấp và LĐ bảo ôn ống nhựa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
15 Cung cấp và LĐ bảo ôn ống nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
M PHẦN ĐIỆN, NƯỚC XÂY MỚI + CẢI TẠO (PHẦN ĐIỆN) (PHẦN ĐIỆN NHẸ)
1 Tủ rack 10U (Tham khảo SeArack 10U-D600 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Tủ rack 6U (Tham khảo SeArack 6U-D400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Switch 24 port (Tham khảo Switch PLANET GSW-2401) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Cung cấp và LĐ ổ cắm mạng đôi RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cái
5 Cáp mạng cat6e Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.150 m
6 Cung cấp và LĐ ống luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 672 m
7 Phiến đấu 10 đôi +giá đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Phiến bảo an chống sét (Tham khảo ADC Krone LSA-PLUS Protector) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Cung cấp và LĐ ổ cắm thoại đơn RJ11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
10 Cáp thoại 25 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
11 Cáp thoại 2đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.350 m
12 Cung cấp và LĐ ống luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m
N PHẦN ĐIỆN, NƯỚC XÂY MỚI + CẢI TẠO (PHẦN NƯỚC)
1 Cung cấp và LĐ bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
2 Cung cấp và LĐ chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Cung cấp vòi xịt +dây mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Cung cấp và LĐ chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
5 Cung cấp nút ấn + si phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
6 Cung cấp và LĐ chậu rửa lavabor Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
7 Cung cấp vòi rửa lavabor +siphong +dây mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
8 Cung cấp và LĐ Thoát sàn inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
9 Cung cấp và LĐ hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Cung cấp và LĐ hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Cung cấp và LĐ hộp đựng giấy lau tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Cung cấp và LĐ Cầu chắn rác D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
14 Cung cấp và LĐ chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 Cung cấp vòi xịt +siphong Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Cung cấp và LĐ vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
17 Cung cấp và LĐ ống PPR D63 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
18 Cung cấp và LĐ ống PPR D25 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,67 100m
19 Cung cấp và LĐ ống PPR D20 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m
20 Cung cấp và LĐ Van khóa D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
21 Cung cấp và LĐ Van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
22 Cung cấp và LĐ Nối thẳng ren ngoài PPR D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Cung cấp và LĐ Nối thẳng ren ngoài PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
24 Rắc co ren trong D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Rắc co ren trong D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
26 Cung cấp và LĐ Măng sông PPR D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
27 Cung cấp và LĐ Măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
28 Cung cấp và LĐ Măng sông PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
29 Cung cấp và LĐ Kép thép D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
30 Cung cấp và LĐ Côn thu PPR D63/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
31 Cung cấp và LĐ Côn thu PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
32 Cung cấp và LĐ Cút PPR D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
33 Cung cấp và LĐ Cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
34 Cung cấp và LĐ Cút PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
35 Cung cấp và LĐ Tê PPR D63/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
36 Cung cấp và LĐ Tê PPR 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
37 Cung cấp và LĐ Tê PPR 25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
38 Cung cấp và LĐ Tê PPR 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
39 Cung cấp và LĐ Tê ren trong D25-1/2'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
40 Cung cấp và LĐ Tê ren trong D20-1/2'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
41 Cung cấp và LĐ Cút ren trong D25-1/2'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
42 Cung cấp và LĐ ống nhựa uPVC D110 C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 100m
43 Cung cấp và LĐ ống nhựa uPVC D90 C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,39 100m
44 Cung cấp và LĐ ống nhựa uPVC D76 C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 100m
45 Cung cấp và LĐ ống nhựa uPVC D48 C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
46 Cung cấp và LĐ ống nhựa uPVC D42 C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
47 Cung cấp và LĐ Côn thu PVC D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
48 Cung cấp và LĐ Côn thu PVC D110/48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
49 Cung cấp và LĐ Côn thu PVC D90/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
50 Cung cấp và LĐ Chếch nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
51 Cung cấp và LĐ Chếch nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
52 Cung cấp và LĐ Chếch nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
53 Cung cấp và LĐ Chếch nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
54 Cung cấp và LĐ Chếch nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
55 Cung cấp và LĐ Tê 45 độ PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
56 Cung cấp và LĐ Tê 45 độ PVC D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
57 Cung cấp và LĐ Tê 45 độ PVC D110/48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
58 Cung cấp và LĐ Tê 45 độ PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
59 Cung cấp và LĐ Tê 45 độ PVC D90/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
60 Cung cấp và LĐ Tê 45 độ PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
61 Cung cấp và LĐ Bịt nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
62 Cung cấp và LĐ Bịt nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
63 Cung cấp và LĐ Bịt nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
64 Cung cấp và LĐ Bịt nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
65 Cung cấp và LĐ Bịt nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
66 Cung cấp và LĐ Măng sông PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
67 Cung cấp và LĐ Măng sông PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
68 Cung cấp và LĐ Măng sông PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153 cái
69 Cung cấp và LĐ Măng sông PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
70 Cung cấp và LĐ Măng sông PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
O SÂN, BỒN CÂY, RÃNH THOÁT NƯỚC (SÂN)
1 Cắt nền sân bê tông để trồng cây và đi đường ống PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 1m
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m2
4 Lát đá tím Bình Định dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m2
5 Cây sao đen D16-18cm, h>=4,5m (CBG Bắc Giang 01/2021) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
6 Tấm composite bảo vệ cây KT1200x550 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
P SÂN, BỒN CÂY, RÃNH THOÁT NƯỚC (PHÁ RÃNH, GA)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7315 m3
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,852 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,7281 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,3116 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,3116 m3
Q SÂN, BỒN CÂY, RÃNH THOÁT NƯỚC (XÂY MỚI GA, RẢNH)
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4798 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,586 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5885 m3
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,25 m2
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,5207 m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,584 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3194 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3686 tấn
9 Lắp tấm đan, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 256 cái
R SÂN, BỒN CÂY, RÃNH THOÁT NƯỚC (BỒN HOA)
1 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,6526 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,6526 m2
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
4 ốp gạch thẻ vào tường KT 220x60x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m2
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3528 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 8000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3528 m3
S SÂN, BỒN CÂY, RÃNH THOÁT NƯỚC (NHÀ BẢO VỆ)
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,401 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,652 m2
3 Phá dỡ lớp vữa sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,512 m2
4 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,7866 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2664 m2
6 Chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,512 1m2
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,512 1m2
T SÂN, BỒN CÂY, RÃNH THOÁT NƯỚC (PHÁ DỠ NHÀ XE)
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,6415 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4313 tấn
U CẢI TẠO TRỤ SỞ 3 TẦNG (PHÁ DỠ)
1 Tháo dỡ di dời và lắp hoàn trả đồ trong các phòng trước và sau khi cải tạo (Nhân công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0179 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 m
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,7125 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5654 m3
6 Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước toàn nhà (Nhân công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
7 Tháo dỡ công tắc, ổ cắm, bóng đèn và các thiết bị điện khác toàn nhà (Nhân công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 công
8 Phá dỡ nền gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 931,7769 m2
9 Phá lớp vữa trát tường trong nhà (15% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 394,2042 m2
10 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (15% Diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,7833 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (85% KL còn lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.229,9292 m2
12 Phá lớp vữa trát chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,977 m2
13 Vệ sinh bề mặt tay vịn lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7269 m2
14 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,843 m2
15 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,408 m2
16 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,5342 m2
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
20 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác như vòi rửa sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
22 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,1573 m2
23 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,82 m2
24 Tháo dỡ xà gồ thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8315 tấn
25 Tháo dỡ dây cáp liên kết với cột phát sóng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,0617 m3
27 Vận chuyển phế thải tiếp 8000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,0617 m3
V CẢI TẠO TRỤ SỞ 3 TẦNG (PHẦN CẢI TẠO) (MÁI)
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành sê nô và vách mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,629 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0455 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3631 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7712 tấn
5 Khoan cấy thép vách vào dầm cũ D12 L15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.100 lỗ
W CẢI TẠO TRỤ SỞ 3 TẦNG (PHẦN CẢI TẠO) (ĐẾ CỘT VÀ CHÂN TƯỜNG)
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0664 m3
2 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,977 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,87 m2
4 Ốp đá rối chân tường ngoài nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,7203 m2
X CẢI TẠO TRỤ SỞ 3 TẦNG (PHẦN CẢI TẠO) (TAM CẤP)
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8944 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7067 m3
3 Lát đá granite nhân tạo bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1644 m2
Y CẢI TẠO TRỤ SỞ 3 TẦNG (PHẦN CẢI TẠO) (TƯỜNG TRONG VÀ NGOÀI NHÀ)
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 479,7887 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 394,2042 m2
3 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,3864 m2
4 Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.528,3475 m2
5 Sơn trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.329,2404 m2
Z CẢI TẠO TRỤ SỞ 3 TẦNG (PHẦN CẢI TẠO) (ỐP TƯỜNG + LÁT NỀN)
1 Lát nền, gạch granite 600x600, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 911,6196 m2
2 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite nhân tạo 120x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,6812 m2
3 Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,3191 m2
4 Công tác ốp gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,4656 m2
5 Vách ngăn compact dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
AA CẢI TẠO TRỤ SỞ 3 TẦNG (PHẦN CẢI TẠO) (TRÀN)
1 Lắp đặt trần nhôm khu vệ sinh, trần nhôm Austrong Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,9099 m2
2 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 430,5283 m2
3 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,8494 m2
4 Bả bằng bột bả vào trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,8494 m2
5 Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,8494 m2
AB CẢI TẠO TRỤ SỞ 3 TẦNG (PHẦN CẢI TẠO) (CẦU THANG)
1 Sơn PU tay vịn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8964 m
2 Vệ sinh, đánh bóng bề măt granito cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,007 m2
AC CẢI TẠO TRỤ SỞ 3 TẦNG (PHẦN CẢI TẠO) (LAN CAN CON TIỆN)
1 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,3871 m2
AD CẢI TẠO TRỤ SỞ 3 TẦNG (PHẦN CẢI TẠO) (XÂY BÙ TƯỜNG NGOÀI NHÀ)
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2755 m3
2 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,0992 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,0992 m2
AE CẢI TẠO TRỤ SỞ 3 TẦNG (PHẦN CẢI TẠO) (MÁI + DÁN NGÓI)
1 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 10.5 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,669 m2
2 Đắp gờ chỉ tạo cửa mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
3 Đắp phào đầu cột 300x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
AF CẢI TẠO TRỤ SỞ 3 TẦNG (PHẦN CẢI TẠO) (CHỐNG THẤM VÀ THOÁT NƯỚC)
1 Máng inox 304 dày 1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.020,4841 kg
2 Thép dẹt đỡ máng Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,2207 kg
3 ống PVC D90 xuyên dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 m
4 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,6562 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,0948 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,2 m2
AG CẢI TẠO TRỤ SỞ 3 TẦNG (PHẦN CẢI TẠO) (PHẦN CỬA)
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 956,5908 m2
2 Sơn PU cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 956,5908 m2
3 Thay thế 15% diện tích kính cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9447 m2
4 Nẹp cửa mới (tạm tính 15% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,994 m
5 Cửa đi 1.2 cánh, cửa gỗ, pano đặc (Thay 150%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8017 m2
6 Cửa sổ 1.2 cánh, cửa gỗ, chớp gỗ (Thay 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,096 m2
7 Cửa sổ.2 cánh, cửa gỗ, pano kính (Thay 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,096 m2
8 Hoa sắt inox (Thay 10%) (S1.S3 làm mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,6017 kg
9 Khóa cửa việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 bộ
10 Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m2
11 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Vách nhôm kính, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,515 m2
13 Vách nhôm kính, kính trắng 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9825 m2
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,9937 m2
15 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,9937 m2 cấu kiện
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8422 m2
17 Tháo dỡ hoa sắt hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1086 tấn
AH CẢI TẠO TRỤ SỞ 3 TẦNG (PHẦN CẢI TẠO) (GIÀN GIÁO)
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4935 100m2
AI PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m3
2 Phòng mối nền công trình xây mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m2
3 Công tác xử lý tường, phần móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,6 m2
AJ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY, EXIT SỰ CỐ
1 Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
3 Lắp đặt tiếp địa cho tủ báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
6 Cung cấp và lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 10 đầu
7 Cung cấp và lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 10 đầu
8 Cung cấp và lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy 21,5x42,5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
9 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 5 chuông
10 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 5 đèn
11 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 5 nút
12 Lắp đặt điện trở cuối kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
13 Cung cấp và lắp đặt đèn báo phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 5 đèn
14 Cung cấp và lắp đặt đế âm nhựa cho đèn báo phòng kích thước 11x5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 hộp
15 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 5 đèn
16 Lắp đặt đèn sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8 5 đèn
17 Lắp đặt cáp tín hiệu, cáp 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 252 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 763,2 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.150,5 m
20 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.913,7 m
21 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m
22 Cung cấp và lắp đặt hộp chia ngả ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 179 hộp
23 Phá dỡ Nền gạch sân hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
24 Cắt khe bê tông sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 10m
25 Phá dỡ bê tông sân bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 m3
26 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 m3
29 Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
30 Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 1000x600x200mm có chân mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
32 Cung cấp Cuộn vòi D65, dài 20m + khớp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Cung cấp Lăng phun D65/19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Cung cấp và lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
35 Bình chữa cháy bột ABC 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bình
36 Bình chữa cháy CO2 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bình
37 Cung cấp và lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
38 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
39 Cung cấp và lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm (hệ số nhân công, máy thi công =1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,98 m2
41 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cặp bích
42 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
44 Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 lỗ khoan
45 Phá dỡ Nền gạch sân hiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,76 m2
46 Cắt khe bê tông sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,88 10m
47 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m3
48 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,64 m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m3
AK VẬT TƯ + THIẾT BỊ
1 Điều hòa treo tường 9000BTU 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
2 Điều hòa Cassette âm trần 17.100BTU 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
3 Điều hòa casset âm trần 20.500 BTU 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Điều hòa casset âm trần 24.200 BTU 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Điều hòa casset âm trần 29.000 BTU 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Điều hòa casset âm trần 34.100 BTU 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Tổng đài điện thoại nội bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Ghế họp lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
9 Bàn họp dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Bàn hội trường gỗ tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
11 Ghế hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
12 Máy chiếu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Màn máy chiếu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Dàn âm thanh hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Máy tính xách tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Bộ bàn ghế tiếp khách Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->