Gói thầu: Xây lắp (XD+TB)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210524133-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp (XD+TB) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210506720 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 18:10:00 đến ngày 2021-05-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,420,404,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (PHẦN KẾT CẤU) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9467 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3453 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5666 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5682 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 6 | Gia công thép bản đầu cọc và mũi cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5647 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản đầu cọc và mũi cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5647 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (Ép dương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m |
| 12 | Cung cấp cọc ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | mối nối |
| 14 | Phá dỡ đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,712 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,712 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 8000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,712 | m3 |
| 17 | Cắt nền bê tông phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,39 | 1m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9696 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9696 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 8km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9696 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3402 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3501 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,01 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,01 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3501 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3501 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,808 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3359 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7922 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6864 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7598 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5955 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1686 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | tấn |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6286 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7515 | m3 |
| 38 | Khoan cấy trụ T1 bằng keo eproxy lỗ D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | vị trí |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3902 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4402 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5797 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,016 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5911 | m3 |
| 44 | Khoan cấy thép dầm bằng keo eproxy lỗ D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | vị trí |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7058 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8937 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6154 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6491 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5969 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5111 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0483 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5312 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2527 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0921 | tấn |
| 58 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2506 | tấn |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3455 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2506 | tấn |
| 61 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3455 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8625 | m2 |
| 63 | Bu lông liên kết bản mã với tường M12 L250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| B | XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (BỂ PHỐT) | |||
| 1 | Cắt nền để đào bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,36 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9487 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9487 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 8km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9487 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0492 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0998 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0998 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0998 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,941 | 100m |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7906 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6699 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0875 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2255 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan,, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1867 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6352 | m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6352 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,768 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,768 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,768 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1531 | m2 |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,39 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m cấu kiện |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,6997 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8073 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,9698 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 970,6007 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,7552 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,8476 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,4637 | m2 |
| 10 | Trát vách sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,7504 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,5978 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.809,6672 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4223 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5749 | m3 |
| 15 | Lát nền gạch đỏ Hạ Long 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,1557 | m2 |
| 16 | Lát nền gạch granite nhân tạo 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,29 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 150x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2383 | m2 |
| 18 | Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3606 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,112 | m2 |
| 20 | Lắp đặt trần nhôm khu vệ sinh, trần nhôm Austrong Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3606 | m2 |
| 21 | Chồng thấm nền wc và mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,2433 | m2 |
| 22 | Vách ngăn compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,446 | m2 |
| 23 | Bàn đá granite dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,005 | m2 |
| 24 | Bộ khung đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Thi công trần thả bằng thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,5259 | m2 |
| 26 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,5758 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,5758 | m2 |
| 28 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,5758 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,334 | m2 |
| D | PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN (KHU SÂN KHẤU) | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8993 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | m3 |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1629 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1629 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,918 | m2 |
| 6 | Sàn nhựa giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,53 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1885 | m2 |
| E | PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN (MÁI LẤY SÁNG) | |||
| 1 | Lợp tấm nhựa lấy sáng polycacbonat dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5832 | 100m2 |
| F | PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN (KHU TAM CẤP) | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7506 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,838 | m2 |
| G | PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN (CẦU THANG) | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9853 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,835 | m2 |
| 3 | Gia công lan can sắt mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1288 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,119 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3001 | m2 |
| 6 | Xẻ rãnh mũi bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297 | m |
| 7 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,34 | m |
| H | PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN (CỬA, LAN CAN) | |||
| 1 | Gia công lan can mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,212 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,392 | m2 |
| 4 | Cửa gỗ, cửa đi 1.2 cánh, cửa pano đặc, gỗ nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,498 | m2 |
| 5 | Cửa gỗ, cửa sổ 2 cánh, cửa chớp, gỗ nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,32 | m2 |
| 6 | Cửa gỗ, cửa sổ 2 cánh, cửa pano gỗ kính, gỗ nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,32 | m2 |
| 7 | Cửa gỗ, cửa sổ 1 cánh, cửa pano gỗ kính, gỗ nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 8 | Vách kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0784 | m2 |
| 9 | Cửa sổ nhôm kính, cửa mở lật, kính an toàn 6.38mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m2 |
| 10 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Cửa sổ khung thép, chớp lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0425 | m2 |
| 12 | Khuôn cửa đơn 60x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 13 | Khuôn cửa đơn 60x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m |
| 14 | Khuôn cửa kép 60x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,4 | m |
| 15 | Hoa sắt inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,8666 | kg |
| 16 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,68 | m cấu kiện |
| 17 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m cấu kiện |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,858 | m2 cấu kiện |
| 19 | Cửa đi 1 cánh, cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m2 |
| 20 | Phụ kiện cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| I | PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN (DÀN GIÁO) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3664 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7252 | 100m2 |
| J | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC XÂY MỚI + CẢI TẠO (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Cung cấp và LĐ tủ điện TĐT1, KT 1200x800x310, 2 lớp, dày 2ly, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp và LĐ MCCB-3P-225a-28ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và LĐ MCCB-3P-100a-18ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp và LĐ MCB-2P-40a-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và LĐ MCB-2P-32a-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Cung cấp và LĐ MCB-2P-25a-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-16a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp và LĐ Biến dòng 250a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Đồng hồ đa năng (Tham khảo Selec MFM384-C (96x96)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Đèn báo pha xanh đỏ vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Cầu chì 5a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Cung cấp và LĐ Hộp điện chứa 10 modul H1.1+H6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 13 | Cung cấp và LĐ MCB-2P-32a-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-20a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-16a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp và LĐ Hộp điện chứa 10 modul H1.2+H4.5.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 17 | Cung cấp và LĐ MCB-2P-32a-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-25a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-20a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-16a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Cung cấp và LĐ Hộp điện chứa 10 modul H1.3+H8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 22 | Cung cấp và LĐ MCB-2P-40a-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-32a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-20a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-16a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Cung cấp và LĐ Hộp điện chứa 10 modul H1.K1,2.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 27 | Cung cấp và LĐ MCB-2P-32a-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-20a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-16a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Cung cấp và LĐ Tủ điện T2, KT 700x500x210, 2 lớp, dày 2ly, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 31 | Cung cấp và LĐ MCCB-3P-100a-18ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp và LĐ MCB-2P-40a-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Cung cấp và LĐ MCB-2P-32a-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-16a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Đèn báo pha xanh đỏ vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Cầu chì 5a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Cung cấp và LĐ Hộp điện chứa 10 modul H2.1,3.4.6.7.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 38 | Cung cấp và LĐ MCB-2P-32a-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-25a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-20a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-16a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Cung cấp và LĐ Hộp điện chứa 10 modul H2.2,5.10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 43 | Cung cấp và LĐ MCB-2P-40a-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-32a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-20a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-16a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Cung cấp và LĐ Hộp điện chứa 10 modul H2.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 48 | Cung cấp và LĐ MCB-2P-40a-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-25a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-20a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-16a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Cung cấp và LĐ Tủ điện T3, KT 700x500x210, 2 lớp, dày 2ly, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 53 | Cung cấp và LĐ MCCB-3P-100a-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Cung cấp và LĐ MCB-3P-40a-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Cung cấp và LĐ MCB-2P-40a-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Cung cấp và LĐ MCB-2P-32a-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 57 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-20a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-16a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Đèn báo pha xanh đỏ vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Cầu chì 5a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Cung cấp và LĐ Hộp điện chứa 10 modul H3.1,2.8.9.10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 62 | Cung cấp và LĐ MCB-2P-32a-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 63 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-20a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 64 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-16a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 65 | Cung cấp và LĐ Hộp điện chứa 10 modul H3.3,4.5.6.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 66 | Cung cấp và LĐ MCB-2P-32a-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 67 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-25a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 68 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-20a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 69 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-16a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 70 | Cung cấp và LĐ Hộp điện chứa 10 modul H3.11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 71 | Cung cấp và LĐ MCB-2P-40a-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-32a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-20a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-16a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Cung cấp và LĐ Hộp điện chứa 18 modul H3.12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 76 | Cung cấp và LĐ MCB-3P-40a-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-25a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-20a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-16a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Cung cấp và LĐ Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Cung cấp và LĐ Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 82 | Cung cấp và LĐ Công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Cung cấp và LĐ Công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 84 | Cung cấp và LĐ Đèn máng panel led 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | bộ |
| 85 | Cung cấp và LĐ Đèn máng leon led 2x1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 86 | Cung cấp và LĐ Đèn máng leon led 1x1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 87 | Cung cấp và LĐ Đèn dowlght D120-9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | bộ |
| 88 | Cung cấp và LĐ Đèn dowlght D160-9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 89 | Cung cấp và LĐ Đèn ốp trần led D250-18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | bộ |
| 90 | Cung cấp và LĐ Quạt hút mùi âm trần 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 91 | Cung cấp và LĐ Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | cái |
| 92 | Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.891 | m |
| 93 | Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.992 | m |
| 94 | Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.752 | m |
| 95 | Cung cấp và LĐ Cu.XLPE.PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 96 | Cung cấp và LĐ Cu.XLPE.PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.109 | m |
| 97 | Cung cấp và LĐ Cu.XLPE.PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 98 | Cung cấp và LĐ Cu.XLPE.PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 99 | Cung cấp và LĐ Cu.XLPE.PVC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 100 | Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x1.5mm2 E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.446 | m |
| 101 | Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x2.5mm2 E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.496 | m |
| 102 | Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x4mm2 E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.376 | m |
| 103 | Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x6mm2 E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.109 | m |
| 104 | Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x10mm2 E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 105 | Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x25mm2 E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 106 | Cung cấp và LĐ ống luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.834 | m |
| 107 | Cung cấp và LĐ ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.154 | m |
| 108 | Cung cấp và LĐ ống luồn dây D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333 | m |
| 109 | Cung cấp và LĐ ống luồn dây D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 110 | Máng cáp 150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 111 | Cung cấp và LĐ ống HDPE D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 112 | Cắt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | 1m |
| 113 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 114 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 115 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 116 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m3 |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m3 |
| 121 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432 | viên |
| 122 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 123 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | viên |
| 124 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 125 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 126 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 1000v |
| K | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC XÂY MỚI + CẢI TẠO (PHẦN ĐIỆN) (PHẦN CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Kim thu sét D16 L1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 3 | Dây đồng bện M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 4 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Cọc tiếp địa bọc đồng D20, L2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 6 | Cắt nền bê tông sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | 1m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 8km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,925 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0893 | 100m3 |
| L | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC XÂY MỚI + CẢI TẠO (PHẦN ĐIỆN) (PHẦN ĐIỀU HÒA) | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 9 | Cung cấp và LĐ dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 805 | m |
| 10 | Cung cấp và LĐ ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | 100m |
| 11 | Cung cấp và LĐ ống nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 12 | Cung cấp và LĐ ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 13 | Cung cấp và LĐ bảo ôn ống nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | 100m |
| 14 | Cung cấp và LĐ bảo ôn ống nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 15 | Cung cấp và LĐ bảo ôn ống nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| M | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC XÂY MỚI + CẢI TẠO (PHẦN ĐIỆN) (PHẦN ĐIỆN NHẸ) | |||
| 1 | Tủ rack 10U (Tham khảo SeArack 10U-D600 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ rack 6U (Tham khảo SeArack 6U-D400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Switch 24 port (Tham khảo Switch PLANET GSW-2401) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Cung cấp và LĐ ổ cắm mạng đôi RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 5 | Cáp mạng cat6e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.150 | m |
| 6 | Cung cấp và LĐ ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672 | m |
| 7 | Phiến đấu 10 đôi +giá đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Phiến bảo an chống sét (Tham khảo ADC Krone LSA-PLUS Protector) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Cung cấp và LĐ ổ cắm thoại đơn RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 10 | Cáp thoại 25 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 11 | Cáp thoại 2đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 12 | Cung cấp và LĐ ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| N | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC XÂY MỚI + CẢI TẠO (PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Cung cấp và LĐ bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Cung cấp và LĐ chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Cung cấp vòi xịt +dây mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Cung cấp và LĐ chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Cung cấp nút ấn + si phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Cung cấp và LĐ chậu rửa lavabor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Cung cấp vòi rửa lavabor +siphong +dây mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Cung cấp và LĐ Thoát sàn inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Cung cấp và LĐ hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Cung cấp và LĐ hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Cung cấp và LĐ hộp đựng giấy lau tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp và LĐ Cầu chắn rác D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Cung cấp và LĐ chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Cung cấp vòi xịt +siphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Cung cấp và LĐ vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 17 | Cung cấp và LĐ ống PPR D63 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 18 | Cung cấp và LĐ ống PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | 100m |
| 19 | Cung cấp và LĐ ống PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 20 | Cung cấp và LĐ Van khóa D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 21 | Cung cấp và LĐ Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 22 | Cung cấp và LĐ Nối thẳng ren ngoài PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Cung cấp và LĐ Nối thẳng ren ngoài PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 24 | Rắc co ren trong D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Rắc co ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 26 | Cung cấp và LĐ Măng sông PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 27 | Cung cấp và LĐ Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 28 | Cung cấp và LĐ Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 29 | Cung cấp và LĐ Kép thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 30 | Cung cấp và LĐ Côn thu PPR D63/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Cung cấp và LĐ Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 32 | Cung cấp và LĐ Cút PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 33 | Cung cấp và LĐ Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 34 | Cung cấp và LĐ Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 35 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D63/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 36 | Cung cấp và LĐ Tê PPR 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 37 | Cung cấp và LĐ Tê PPR 25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 38 | Cung cấp và LĐ Tê PPR 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 39 | Cung cấp và LĐ Tê ren trong D25-1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 40 | Cung cấp và LĐ Tê ren trong D20-1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 41 | Cung cấp và LĐ Cút ren trong D25-1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 42 | Cung cấp và LĐ ống nhựa uPVC D110 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m |
| 43 | Cung cấp và LĐ ống nhựa uPVC D90 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | 100m |
| 44 | Cung cấp và LĐ ống nhựa uPVC D76 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | 100m |
| 45 | Cung cấp và LĐ ống nhựa uPVC D48 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 46 | Cung cấp và LĐ ống nhựa uPVC D42 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 47 | Cung cấp và LĐ Côn thu PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 48 | Cung cấp và LĐ Côn thu PVC D110/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 49 | Cung cấp và LĐ Côn thu PVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 50 | Cung cấp và LĐ Chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 51 | Cung cấp và LĐ Chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 52 | Cung cấp và LĐ Chếch nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 53 | Cung cấp và LĐ Chếch nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 54 | Cung cấp và LĐ Chếch nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 55 | Cung cấp và LĐ Tê 45 độ PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 56 | Cung cấp và LĐ Tê 45 độ PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 57 | Cung cấp và LĐ Tê 45 độ PVC D110/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 58 | Cung cấp và LĐ Tê 45 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 59 | Cung cấp và LĐ Tê 45 độ PVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 60 | Cung cấp và LĐ Tê 45 độ PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 61 | Cung cấp và LĐ Bịt nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 62 | Cung cấp và LĐ Bịt nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 63 | Cung cấp và LĐ Bịt nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Cung cấp và LĐ Bịt nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 65 | Cung cấp và LĐ Bịt nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 66 | Cung cấp và LĐ Măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 67 | Cung cấp và LĐ Măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 68 | Cung cấp và LĐ Măng sông PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | cái |
| 69 | Cung cấp và LĐ Măng sông PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 70 | Cung cấp và LĐ Măng sông PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| O | SÂN, BỒN CÂY, RÃNH THOÁT NƯỚC (SÂN) | |||
| 1 | Cắt nền sân bê tông để trồng cây và đi đường ống PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | 1m |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m2 |
| 4 | Lát đá tím Bình Định dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m2 |
| 5 | Cây sao đen D16-18cm, h>=4,5m (CBG Bắc Giang 01/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 6 | Tấm composite bảo vệ cây KT1200x550 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| P | SÂN, BỒN CÂY, RÃNH THOÁT NƯỚC (PHÁ RÃNH, GA) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7315 | m3 |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,852 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7281 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,3116 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,3116 | m3 |
| Q | SÂN, BỒN CÂY, RÃNH THOÁT NƯỚC (XÂY MỚI GA, RẢNH) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4798 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,586 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5885 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,25 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,5207 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,584 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3194 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3686 | tấn |
| 9 | Lắp tấm đan, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | cái |
| R | SÂN, BỒN CÂY, RÃNH THOÁT NƯỚC (BỒN HOA) | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6526 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6526 | m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 4 | ốp gạch thẻ vào tường KT 220x60x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3528 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 8000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3528 | m3 |
| S | SÂN, BỒN CÂY, RÃNH THOÁT NƯỚC (NHÀ BẢO VỆ) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,401 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,652 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,512 | m2 |
| 4 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7866 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2664 | m2 |
| 6 | Chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,512 | 1m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,512 | 1m2 |
| T | SÂN, BỒN CÂY, RÃNH THOÁT NƯỚC (PHÁ DỠ NHÀ XE) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6415 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4313 | tấn |
| U | CẢI TẠO TRỤ SỞ 3 TẦNG (PHÁ DỠ) | |||
| 1 | Tháo dỡ di dời và lắp hoàn trả đồ trong các phòng trước và sau khi cải tạo (Nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0179 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,7125 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5654 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước toàn nhà (Nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 7 | Tháo dỡ công tắc, ổ cắm, bóng đèn và các thiết bị điện khác toàn nhà (Nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | công |
| 8 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 931,7769 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (15% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,2042 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (15% Diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,7833 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (85% KL còn lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.229,9292 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,977 | m2 |
| 13 | Vệ sinh bề mặt tay vịn lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7269 | m2 |
| 14 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,843 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,408 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,5342 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác như vòi rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1573 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,82 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ xà gồ thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8315 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ dây cáp liên kết với cột phát sóng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,0617 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 8000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,0617 | m3 |
| V | CẢI TẠO TRỤ SỞ 3 TẦNG (PHẦN CẢI TẠO) (MÁI) | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành sê nô và vách mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,629 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0455 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3631 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7712 | tấn |
| 5 | Khoan cấy thép vách vào dầm cũ D12 L15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | lỗ |
| W | CẢI TẠO TRỤ SỞ 3 TẦNG (PHẦN CẢI TẠO) (ĐẾ CỘT VÀ CHÂN TƯỜNG) | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0664 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,977 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,87 | m2 |
| 4 | Ốp đá rối chân tường ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,7203 | m2 |
| X | CẢI TẠO TRỤ SỞ 3 TẦNG (PHẦN CẢI TẠO) (TAM CẤP) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8944 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7067 | m3 |
| 3 | Lát đá granite nhân tạo bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1644 | m2 |
| Y | CẢI TẠO TRỤ SỞ 3 TẦNG (PHẦN CẢI TẠO) (TƯỜNG TRONG VÀ NGOÀI NHÀ) | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,7887 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,2042 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,3864 | m2 |
| 4 | Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.528,3475 | m2 |
| 5 | Sơn trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.329,2404 | m2 |
| Z | CẢI TẠO TRỤ SỞ 3 TẦNG (PHẦN CẢI TẠO) (ỐP TƯỜNG + LÁT NỀN) | |||
| 1 | Lát nền, gạch granite 600x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 911,6196 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite nhân tạo 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,6812 | m2 |
| 3 | Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3191 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,4656 | m2 |
| 5 | Vách ngăn compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| AA | CẢI TẠO TRỤ SỞ 3 TẦNG (PHẦN CẢI TẠO) (TRÀN) | |||
| 1 | Lắp đặt trần nhôm khu vệ sinh, trần nhôm Austrong Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9099 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,5283 | m2 |
| 3 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,8494 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,8494 | m2 |
| 5 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,8494 | m2 |
| AB | CẢI TẠO TRỤ SỞ 3 TẦNG (PHẦN CẢI TẠO) (CẦU THANG) | |||
| 1 | Sơn PU tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8964 | m |
| 2 | Vệ sinh, đánh bóng bề măt granito cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,007 | m2 |
| AC | CẢI TẠO TRỤ SỞ 3 TẦNG (PHẦN CẢI TẠO) (LAN CAN CON TIỆN) | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,3871 | m2 |
| AD | CẢI TẠO TRỤ SỞ 3 TẦNG (PHẦN CẢI TẠO) (XÂY BÙ TƯỜNG NGOÀI NHÀ) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2755 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,0992 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,0992 | m2 |
| AE | CẢI TẠO TRỤ SỞ 3 TẦNG (PHẦN CẢI TẠO) (MÁI + DÁN NGÓI) | |||
| 1 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 10.5 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,669 | m2 |
| 2 | Đắp gờ chỉ tạo cửa mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 3 | Đắp phào đầu cột 300x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| AF | CẢI TẠO TRỤ SỞ 3 TẦNG (PHẦN CẢI TẠO) (CHỐNG THẤM VÀ THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Máng inox 304 dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020,4841 | kg |
| 2 | Thép dẹt đỡ máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2207 | kg |
| 3 | ống PVC D90 xuyên dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,6562 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0948 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,2 | m2 |
| AG | CẢI TẠO TRỤ SỞ 3 TẦNG (PHẦN CẢI TẠO) (PHẦN CỬA) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 956,5908 | m2 |
| 2 | Sơn PU cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 956,5908 | m2 |
| 3 | Thay thế 15% diện tích kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9447 | m2 |
| 4 | Nẹp cửa mới (tạm tính 15% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,994 | m |
| 5 | Cửa đi 1.2 cánh, cửa gỗ, pano đặc (Thay 150%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8017 | m2 |
| 6 | Cửa sổ 1.2 cánh, cửa gỗ, chớp gỗ (Thay 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,096 | m2 |
| 7 | Cửa sổ.2 cánh, cửa gỗ, pano kính (Thay 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,096 | m2 |
| 8 | Hoa sắt inox (Thay 10%) (S1.S3 làm mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,6017 | kg |
| 9 | Khóa cửa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | bộ |
| 10 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 11 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Vách nhôm kính, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,515 | m2 |
| 13 | Vách nhôm kính, kính trắng 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9825 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,9937 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,9937 | m2 cấu kiện |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8422 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ hoa sắt hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1086 | tấn |
| AH | CẢI TẠO TRỤ SỞ 3 TẦNG (PHẦN CẢI TẠO) (GIÀN GIÁO) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4935 | 100m2 |
| AI | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 2 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 3 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,6 | m2 |
| AJ | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY, EXIT SỰ CỐ | |||
| 1 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | 10 đầu |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 10 đầu |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy 21,5x42,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 nút |
| 12 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | 5 đèn |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt đế âm nhựa cho đèn báo phòng kích thước 11x5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt cáp tín hiệu, cáp 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 763,2 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150,5 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.913,7 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt hộp chia ngả ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | hộp |
| 23 | Phá dỡ Nền gạch sân hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 24 | Cắt khe bê tông sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | 10m |
| 25 | Phá dỡ bê tông sân bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m3 |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m3 |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 30 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 1000x600x200mm có chân mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 32 | Cung cấp Cuộn vòi D65, dài 20m + khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Cung cấp Lăng phun D65/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Bình chữa cháy bột ABC 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bình |
| 36 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bình |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm (hệ số nhân công, máy thi công =1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | m2 |
| 41 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cặp bích |
| 42 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 44 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 lỗ khoan |
| 45 | Phá dỡ Nền gạch sân hiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,76 | m2 |
| 46 | Cắt khe bê tông sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | 10m |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m3 |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,64 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m3 |
| AK | VẬT TƯ + THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 9000BTU 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Điều hòa Cassette âm trần 17.100BTU 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | Điều hòa casset âm trần 20.500 BTU 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Điều hòa casset âm trần 24.200 BTU 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Điều hòa casset âm trần 29.000 BTU 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Điều hòa casset âm trần 34.100 BTU 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Tổng đài điện thoại nội bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Ghế họp lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 9 | Bàn họp dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Bàn hội trường gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 11 | Ghế hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 12 | Máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Màn máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Dàn âm thanh hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Máy tính xách tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi