Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng, thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210528469-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 08:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210471345 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 17:24:00 đến ngày 2021-05-24 08:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,659,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ CỦA TRƯỜNG THCS MỖ LAO ( PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 20,776 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 230,08 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 237,542 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 26 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1.197,414 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2.023,524 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 98,037 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 511,84 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1.346,18 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường bồn hoa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 225,617 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 302,5 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 136,022 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường hàng rào | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 294,46 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường hàng rào | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 687,073 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 123,827 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6,184 | m3 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 66,92 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 49,363 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trên trần | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 60,998 | m2 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,308 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,308 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,308 | 100m3 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 172,56 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic hoặc tương đương chống trơn kích thước 300x300 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 230,08 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic hoặc tương đương kích thước 400x400 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 26 | m2 |
| 26 | Thi công trần nhôm Clip -in 600x600 dày 0,7mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 237,542 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 523,677 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2.592,957 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3.362,192 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 234,059 | 1m2 |
| 31 | Vách nhôm kính cố định, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương 1.4mm, kính 6.38mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 511,84 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 511,84 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,842 | 100m2 |
| 34 | Máng tôn nhà để xe | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 168,3 | md |
| 35 | Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 302,5 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 37 | Gia công cổng bằng Inox 70x140x2,5 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,158 | tấn |
| 38 | Gia công cổng bằng Inox 75x75x2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 39 | Gia công cổng bằng Inox 20x20x1.4 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,076 | tấn |
| 40 | Gia công cổng bằng Inox 10x20x1.4 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,008 | tấn |
| 41 | Sản xuất và lắp dựng Inox tấm dày 2mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 168,569 | kg |
| 42 | Lắp dựng cổng sắt | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 17,616 | m2 |
| 43 | Bánh xe cổng D50 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 44 | Thiết bị đóng mở cổng tự động trượt ngang Dynamos 600/1000 Sx bởi King Gate – Italy hoặc tương đương | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 45 | Remote điều khiển | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 46 | Thanh ray chạy | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 14,68 | md |
| 47 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 48 | Đế âm cho công tắc | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn Downlight D110, Bóng Led 9W, 220V | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 80 | bộ |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 960 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK16mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 320 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,098 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Rọ chắn rác Inox D90 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,82 | 100m |
| 56 | Rọ chắn rác Inox D105 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 29 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D75 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 39 | cái |
| 58 | Đai giữ ống | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 58 | cái |
| 59 | Dây nhảy Cat6 loại 1,5m | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 15 | chiếc |
| 60 | Lắp đặt hộp nối quang 80x80mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 13 | hộp |
| 61 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera (camera cố định hình chữ nhật, công nghệ IP, IP65) | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 37 | 1 thiết bị |
| 62 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Monitor | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | 1 thiết bị |
| 63 | Cáp UTP Cat6 LS | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1.032 | md |
| 64 | Cáp quang 2FO bọc chặt Vinacap | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 803 | md |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1.273 | m |
| 66 | Lắp đặt ống HDPE D40/30 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 230 | m |
| 67 | Lắp đặt ống HDPE D50/40 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 50 | m |
| 68 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 803 | m |
| 69 | Hộp nối dây cấp nguồn | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ CỦA TRƯỜNG THCS MỖ LAO ( PHẦN PHẦN THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Bộ Chia Tín Hiệu Để Bàn 24 cổng 10/100/1000Mbps | Xem chi tiết tại Phần II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Tủ kỹ thuật 20U: | Xem chi tiết tại Phần II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Camera Hồng Ngoại | Xem chi tiết tại Phần II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 4 | Bộ chuyển đổi quang điện | Xem chi tiết tại Phần II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 5 | Bộ chuyển đổi quang | Xem chi tiết tại Phần II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Màn hình 24 inch Full Viền 75Hz | Xem chi tiết tại Phần II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Ổ cứng giám sát | Xem chi tiết tại Phần II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Đầu ghi hình 24 kênh | Xem chi tiết tại Phần II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 9 | Màn hình quan sát 32 inch | Xem chi tiết tại Phần II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi