Gói thầu: Gói số 1: Thi công Cải tạo, nâng cấp Petrolimex–Cửa hàng 66

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210528048-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Xăng dầu Vĩnh Long
Tên gói thầu Gói số 1: Thi công Cải tạo, nâng cấp Petrolimex–Cửa hàng 66
Số hiệu KHLCNT 20210527959
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay hoặc vốn kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-12 17:22:00 đến ngày 2021-05-19 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,217,941,456 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MÁI CHE CỘT BƠM
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,291 100m3
2 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, ĐK gốc 8,0cm -đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 14,58 100m
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,6 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 1,6 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 4,449 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,072 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,162 tấn
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 1,094 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,097 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,017 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,16 tấn
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 1,36 m3
13 Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Gạch nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,448 m3
14 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 2,145 m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,405 m3
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 18,14 m2
17 Láng granitô nền tiểu đảo Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 10,86 m2
18 Sơn bo nền tiểu đảo vàng đen cách đều Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 7,28 m2
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,204 100m3
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 3,392 m3
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,339 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,048 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,339 tấn
24 Bu lông M25x900 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 16 bộ
25 Gia công kết cấu thép dầm, dàn Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,245 tấn
26 Lắp dựng kết cấu thép dầm, dàn Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,245 tấn
27 Gia công kết cấu thép khung diềm mái Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,25 tấn
28 Bu lông M20x80 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 64 bộ
29 Bu lông M16x60 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 96 bộ
30 Lắp dựng khung diềm mái Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,25 tấn
31 Gia công xà gồ thép Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,708 tấn
32 Bu lông M16x80 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 160 bộ
33 Lắp dựng xà gồ thép, dầm trần Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,708 tấn
34 Gia công giằng mái thép Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,215 tấn
35 Tăng đơ D16, L=400 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 14 bộ
36 Lắp dựng giằng thép Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,215 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 207,662 1m2
38 Đóng trần tôn lạnh màu trắng dày 0,45mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,88 100m2
39 Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,88 100m2
40 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. 0,01 100m
41 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. 0,4 100m
42 Lắp đặt cút rút D114x90 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
43 Lắp đặt cút 90 độ D90 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8 cái
44 Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép D114 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
45 Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép D90 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
46 Máng thu nước tôn phẳng mạ màu dày 0,5mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 18,5 m
47 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 2,88 100m2
48 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm 4,32 100m2
49 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 3,672 100m2
B NHÀ BÁN HÀNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,273 100m3
2 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, ĐK gốc 8cm -đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 15,3 100m
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 1,748 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,748 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 2,025 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 3,621 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,088 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,133 tấn
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 0,6 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,096 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,012 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,111 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,186 m3
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,219 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,06 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,296 tấn
17 Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Gạch nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,676 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,197 100m3
19 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 5,659 m3
20 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 5,733 m3
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 1,072 m3
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,214 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,036 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,77 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,309 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,073 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,306 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,005 tấn
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 1,923 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn mái Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,314 100m2
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,031 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,109 tấn
34 Gia công xà gồ thép Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,192 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,192 tấn
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch nung 8x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 7,504 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 3,185 m3
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,438 m3
39 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,115 100m2
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,008 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,029 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,033 tấn
43 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,252 m3
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,041 100m2
45 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,043 tấn
46 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 36 cái
47 Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,493 100m2
48 Trần Prima (thành phẩm) khung kim loại nổi, viền mép trần bằng nhôm L50x50 màu nâu Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 43,194 m2
49 Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, màu đậm Gạch ceramic 400x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 60,986 m2
50 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ceramic 600x100, màu đậm Gạch ceramic 60x100 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 3,599 m2
51 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Gạch thông gió 20x20 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,44 m2
52 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 116,391 m2
53 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 126,573 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 8,64 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 7,654 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 3,735 m2
57 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 26,646 m2
58 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 15,904 m2
59 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 15,904 m2
60 Ngâm xi măng chống thấm sê nô, sàn mái PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 15,904 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 92,862 m2
62 Bả bằng bột bả vào tường trong Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 104,907 m2
63 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 31,975 m2
64 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 50,848 m2
65 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 124,837 m2
66 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 155,755 m2
67 Cửa đi 2 cánh kết hợp vách kính, khung nhôm hệ 63 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 10mm (mở kiểu bản lề) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,78 m2
68 Cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 10mm (mở kiểu bản lề) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,43 m2
69 Vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 10mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 14,52 m2
70 Cửa sổ 2 cánh, khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 10mm (mở kiểu bản lề) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5,32 m2
71 Vách ngăn tủ kính trưng bày, kính trắng dày 8mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 22,481 m2
72 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,78 m2
73 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 7,75 m2
74 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 14,52 m2
75 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. 0,04 100m
76 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. 0,012 100m
77 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D34 PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. 2,002 100m
78 Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D114 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
79 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 0,105 100m3
80 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I 0,422 100m3
C NHÀ VỆ SINH + KHO DMN + PHỤ TRỢ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,315 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I 2,03 m3
3 Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, ĐK gốc 8,0cm -đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 15,48 100m
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 1,733 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 4,022 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 3,657 m3
7 Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,091 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,132 tấn
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,702 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,112 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,012 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,111 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 3,841 m3
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,385 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,108 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,542 tấn
17 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 1,509 m3
18 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,15 100m2
19 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Gạch nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,206 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,21 100m3
21 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 4,489 m3
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,609 m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 5,021 m3
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 1,04 m3
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,208 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,032 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,179 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 2,757 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,326 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,071 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,31 tấn
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,475 m3
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 1,338 m3
34 Ván khuôn gỗ sàn mái Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,059 100m2
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,229 100m2
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,05 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,02 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,082 tấn
39 Gia công xà gồ thép Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,184 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,184 tấn
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch nung 8x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 11,212 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 2,113 m3
43 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,358 m3
44 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,075 100m2
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,012 tấn
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,026 tấn
47 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,294 m3
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,047 100m2
49 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,016 tấn
50 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,034 tấn
51 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 36 cái
52 Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,459 100m2
53 Đóng trần tôn sóng vuông mạ màu trắng dày 0,45mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,435 100m2
54 Viền mép trần bằng nhôm L50x50 màu nâu Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 37,42 m
55 Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 250x250mm Gạch ceramic nhám 250x250 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 24,514 m2
56 Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 400x400mm Gạch ceramic nhám 400x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 33,844 m2
57 Ốp tường trụ, cột-gạch ceramic tiết diện 250x400 Gạch ceramic nhám 250x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 77,899 m2
58 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 6,79 m2
59 Lát đá mặt bệ các loại Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,04 m2
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 121,434 m2
61 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 275,848 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 8 m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 5,102 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 9,84 m2
65 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 25,431 m2
66 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 17,489 m2
67 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 17,489 m2
68 Quét nước xi măng 2 nước PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 17,489 m2
69 Bả bằng bột bả vào tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 112,308 m2
70 Bả bằng bột bả vào tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 258,967 m2
71 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 34,067 m2
72 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 11,468 m2
73 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 146,375 m2
74 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 270,435 m2
75 Vách ngăn compact HPL màu ghi (bao gồm cửa+phụ kiện) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 23,527 m2
76 Cửa đi 1 cánh mở kiểu bản lề, khung sắt hộp 30x60x2mm, pano cửa bịt tôn phẳng dày 2mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,96 m2
77 Cửa đi 2 cánh, khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 5mm (mở kiểu bản lề) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,08 m2
78 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 7,04 m2
79 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 nối bằng phương pháp dán keo PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. 0,035 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 nối bằng phương pháp dán keo PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. 0,006 100m
81 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 nối bằng phương pháp dán keo PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. 0,002 100m
82 Lắp đặt cút 90 độ D114 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
83 Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D114 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
84 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 0,107 100m3
85 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I 0,428 100m3
D CHỐNG NỔI CỤM 4 BỂ 25M3
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp I 5,435 100m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 10,56 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,499 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,114 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,592 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,152 tấn
7 Cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục ô tô 5T. Tạm tính 0,5 ca/ 1bể. Nhân công phục vụ lắp đặt bể tạm tính 0,5 công/bể, nhân công bậc 3,5/7 4 bể
8 Gia công giằng mái thép Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,427 tấn
9 Lắp dựng kết cấu thép neo bể Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,427 tấn
10 Quét thép neo bể 2 lớp nhựa đường số 4 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8,252 m2
11 Thử bền, thử kín bể trước khi lắp đặt 4 bể
12 Bơm nước đầy bể tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô (bể 25m3) 4 bể
13 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 4,223 100m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,536 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 3,264 m3
16 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,326 100m2
17 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 36,48 m2
18 Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Gạch nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,402 m3
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 6,96 m3
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 81,02 m2
21 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,084 tấn
22 Ốp tôn phẳng dày 1,0mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,078 100m2
23 Bản lề chẻ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 12 bộ
24 Lắp dựng nắp hố van Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 7,84 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ màu ghi Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 22,936 1m2
26 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 5,435 100m3
27 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I 21,74 100m3
E HÀNG RÀO GẠCH H=2,2M
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,301 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I 3,044 m3
3 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, ĐK gốc 8,0cm-đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 15,75 100m
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 1,848 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 3,011 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 3,746 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,126 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,142 tấn
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,794 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,358 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,07 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,19 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 1,733 m3
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,191 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,056 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,051 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,148 tấn
18 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 3,048 m3
19 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,305 100m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch nung 8x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,897 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch nung 8x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,353 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,833 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,155 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,012 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,051 tấn
26 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 167,12 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 15,68 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 20,553 m2
29 Sơn tường rào không bả bằng 2 nước sơn trắng+1 nước sơn màu vàng kem Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 167,12 m2
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 22,177 m3
F MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ (cung cấp & lắp đặt)
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm 3" D88,3x3,6mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,48 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm 2" D59,9x3,6mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,75 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm 1-1/2" D48,1x3,6mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,52 100m
4 Lắp đặt cút 90 độ ống 3" Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 11 cái
5 Lắp đặt cút 90 độ ống 2" Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 14 cái
6 Lắp đặt cút 90 độ ống 1-1/2" Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 40 cái
7 Lắp đặt tê nối ống 2"x2" Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 cái
8 Lắp đặt rắc co 3"-150#RF Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 cái
9 Lắp đặt rắc co 2"-150#RF Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8 cái
10 Lắp đặt rắc co 1-1/2"-150#RF Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8 cái
11 Bích nối 4"-150#RF Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cặp
12 Bích bịt 4"-150#RF Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cặp
13 Bích treo ống nhập (D91xD160) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cặp
14 Bích treo ống xuất (D50xD110) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cặp
15 Bu lông (Đai ốc+Đệm) M12x55 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 168 bộ
16 Bu lông (Đai ốc+Đệm) M16x90 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 32 bộ
17 Van chặn 3" (Gate valve - class - 150#) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 cái
18 Van chặn 2" (Gate valve - class - 150#) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 cái
19 Van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8 cái
20 Van thở + bình ngăn tia lửa 2" - 150# Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 cái
21 Van góc 1-1/2" Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8 cái
22 Lắp đặt thiết bị nhập kín 3"-150# Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 cái
23 Lắp đặt khớp nối nhanh 2"-150# Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 cái
24 Lắp đặt cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4" Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 cái
25 Lắp đặt nắp+cổ lỗ đo dầu 4"-150#RF Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 cái
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch nung 8x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,28 m3
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,86 m2
28 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,034 tấn
29 Ốp tôn phẳng dày 1,0mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,02 100m2
30 Bản lề chẻ 2 bộ
31 Lắp đặt nắp hố van, hố nhập Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 5,802 1m2
33 Gia công bích nối-150#RF Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,002 tấn
34 Lắp đặt bích nối-150#RF Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,002 tấn
35 Ống mica trong D100x3mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,15 m
36 Lưới inox D1,0mm; a=10mesh Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,2 m2
37 Hạt hút ẩm silicagel (D=4mm) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 kg
38 Gioăng teflon D101xD93x3mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
39 Đệm teflon D92xD68x2,0mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
40 Gu lông M18x170+Ecu+Vòng đệm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 bộ
41 Nẹp inox L8x8x1,0mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 m
42 Gia công lưới inox+nẹp inox Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
43 Thép đàn hồi KT: 20x90x1 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
44 Cầu đồng nối bích Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
45 Thử áp lực đường ống thép 3" D88,3x3,6mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,48 100m
46 Thử áp lực đường ống thép 2" D59,9x3,6mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,75 100m
47 Thử áp lực đường ống thép 1-1/2" D48,1x3,6mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,52 100m
48 Làm vệ sinh mặt bằng sau khi thi công Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6 công
G RÃNH CÔNG NGHỆ - MÓNG CỘT BƠM
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I 16,439 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 4,875 m3
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 11,91 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,709 100m2
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 8,144 m3
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 4,672 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,281 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,59 tấn
9 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,59 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,59 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 83 1cấu kiện
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,79 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 1,485 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,522 m3
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,118 100m2
H TỔNG MẶT BẰNG ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (600x400x200) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 1 tủ
2 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 module Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 hộp
3 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
4 Lắp đặt công tơ 1 pha 60A/220V Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
5 Lắp đặt cầu dao đảo chiều 1 pha 60A/220V Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 bộ
6 Lắp đặt thiết bị cắt sét bảo vệ nguồn 1 pha Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
7 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
8 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 25A/6kA Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 cái
9 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kA Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 18 cái
10 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x16) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 50 m
11 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x16) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 40 m
12 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC (2x16) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 40 m
13 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x4) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 175 m
14 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x4) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 40 m
15 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 195 m
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D42x2,8mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 40 m
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D27x2,3mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 260 m
18 Lắp đặt ống luồn dây điện D25 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 10 m
19 Lắp đặt ống luồn dây thu sét PVC D21 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 20 m
20 Lắp đặt kim thu sét tiên đạo Rp>=30m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
21 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở hệ thu sét tiên đạo Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 hộp
22 Lắp đặt bộ đếm sét Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 hộp
23 Bộ kẹp nam châm chống tĩnh điện Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 bộ
24 Kéo rải dây đồng tiếp địa M50 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 40 m
25 Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16; L=2,5m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 cọc
26 Mối hàn hòa nhiệt Cadweld Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 mối
27 Dây tiếp địa thép dẹt 40x4mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 100 m
28 Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6mm; L=2,5m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 16 cọc
29 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,105 100m3
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,105 100m3
31 Sản xuất cột thép Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,069 tấn
32 Lắp dựng cột thép Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,069 tấn
33 Lắp đặt côn thép 88,3/48,3 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
34 Lắp đặt côn thép 48,3/33,4 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
35 Lắp đặt côn thép 33,4/20 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
36 Bu lông neo cột M18x400 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 bộ
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 1,557 1m2
38 Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 2x18W/220V - trong hộp chống thấm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 15 bộ
39 Lắp đặt đèn Led pha 1x150W/220V (15200lm, IP44) - trong hộp hợp kim + kính Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 bộ
40 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 150 m
41 Lắp đặt ống luồn dây điện D20 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 150 m
42 Lắp đặt hộp nối dây chống cháy D20 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 18 hộp
43 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/250V ngầm tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
44 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A/250V ngầm tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
45 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 7 cái
46 Lắp đặt đèn Led máng âm trần (600x600) 1x36W/220V - (3800lm, IP44) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 bộ
47 Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 1x18W/220V (2000lm, IP44) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 bộ
48 Lắp đặt đèn led tròn 1x18W/220V (1900lm, IP44) - ốp sát trần Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 bộ
49 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 50 m
50 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 30 m
51 Lắp đặt ống luồn dây điện D20 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 80 m
52 Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 hộp
53 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A/250V ngầm tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 cái
54 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 cái
55 Lắp đặt đèn led tròn 1x7W/220V (740lm, IP44) - trong hộp phòng nổ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 bộ
56 Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 1x18W/220V (1800lm, IP44) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 bộ
57 Lắp đặt đèn led tròn 1x18W/220V (1800lm, IP44) - ốp sát trần Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 7 bộ
58 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 25 m
59 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 30 m
60 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x2,5) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 10 m
61 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 10 m
62 Lắp đặt ống luồn dây điện D20 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 60 m
63 Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6 hộp
64 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34x2,8mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 70 m
65 Lắp đặt co ống thép D34 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 7 cái
66 Lắp đặt tê ống thép D34 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5 cái
67 Lắp đặt rắc co nối ống thép D34 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 18 cái
68 Lắp đặt ống thép mềm kim loại D34 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 10 m
69 Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối các trụ bơm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 115 m
70 Lắp đặt cáp nguồn cấp cho POS 4x1,25mm2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 30 m
71 Lắp đặt cáp tín hiệu 232/UTP CAT6 kết nối tín hiệu Egas controller với POS Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 30 m
72 Lắp đặt cáp tín hiệu 232/UTP CAT6 kết nối tín hiệu Telephone với POS Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 30 m
73 Lắp đặt cáp nguồn 3x2,5mm2 cấp cho tủ Egas controller Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5 m
74 Lắp đặt máng nhựa (HxD) 4cmx10cm đi cáp trong nhà Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5 m
75 Lắp đặt POS + Hộp đựng POS Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 bộ
76 Lắp đặt tủ điện Egas controller (mua trọn bộ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 1 tủ
77 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D42x2,8mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 35 m
78 Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối từng bể chứa Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 150 m
79 Lắp đặt rắc co nối ống thép D42 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 10 cái
80 Lắp đặt co ống thép D42 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 cái
81 Lắp đặt tê ống thép D42 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 cái
82 Phụ kiện lắp đặt (tính cho toàn bộ công trình) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 gói
I TỔNG MẶT BẰNG CẤP NƯỚC - THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,2 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,445 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,253 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,419 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,055 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 2,49 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M150, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 3,156 m3
8 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 4,648 m3
9 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,718 100m2
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,386 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,02 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,005 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,001 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,006 tấn
15 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,308 m3
16 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 8,197 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 8,197 m2
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,605 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,033 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - ĐK 06mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,012 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - ĐK 10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,042 tấn
22 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,281 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,281 tấn
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 10 1cấu kiện
26 Gia công thang sắt Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,555 tấn
27 Lắp sàn thao tác Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,555 tấn
28 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,217 100m3
29 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống D160 (PN6) HDPE nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. 0,11 100m
30 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống D200 (PN6) HDPE nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. 0,16 100m
31 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống D250 (PN6) HDPE nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. 0,37 100m
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,271 100m3
33 Lắp đặt ống nhựa PPR D27 bằng phương pháp hàn Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,6 100m
34 Lắp đặt van chặn PPR D27 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
35 Lắp đặt rắc co PPR D27 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 cái
36 Lắp đặt cút PPR D27 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 10 cái
37 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 bể
38 Lắp đặt xí bệt Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6 bộ
39 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6 cái
40 Lắp đặt ống mềm D21, L=0,8m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6 cái
41 Lắp đặt van chữ T D21 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6 cái
42 Lắp đặt chậu rửa mặt Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 bộ
43 Xi phông chậu rửa mặt Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 bộ
44 Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,5m) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 cái
45 Lắp đặt vòi chậu rửa mặt Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 bộ
46 Lắp đặt chậu tiểu nam Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 bộ
47 Lắp đặt van xả tiểu Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 cái
48 Xi phông tiểu nam Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 bộ
49 Lắp đặt phễu thu nước sàn Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 7 cái
50 Lắp đặt vòi rửa Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 bộ
51 Lắp đặt gương soi KT 2300x800 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
52 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D21 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1 100m
53 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,26 100m
54 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,15 100m
55 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,26 100m
56 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,15 100m
57 Lắp đặt ren 2 đầu inox D21 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5 cái
58 Lắp đặt tê rút ren trong D27x21 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5 cái
59 Lắp đặt cút 90 độ ren trong D21 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8 cái
60 Lắp đặt cút rút 90 độ ren trong D27x21 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 cái
61 Lắp đặt cút 90 độ D27 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8 cái
62 Lắp đặt tê rút D27x21 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8 cái
63 Lắp đặt tê D27 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
64 Lắp đặt cút 90 độ D60 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 10 cái
65 Lắp đặt tê D60 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 cái
66 Lắp đặt tê rút D60x90 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5 cái
67 Lắp đặt cút rút 90 độ D60x90 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
68 Lắp đặt tê chữ Y D90 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 7 cái
69 Lắp đặt cút 45 độ D90 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 9 cái
70 Lắp đặt cút 90 độ D90 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8 cái
71 Lắp đặt tê D90 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
72 Lắp đặt cút 90 độ D114 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 7 cái
73 Lắp đặt tê cong D114 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
74 Lắp đặt tê chữ Y D114 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5 cái
75 Lắp đặt cút 45 độ D114 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
76 Lắp đặt van chặn D27 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 cái
J ĐƯỜNG BÃI
1 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) Đá dăm loại 1 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,838 100m3
2 Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 183,8 m3
3 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,46 100m2
4 Thi công khe co giãn chống nứt 61,267 10m
5 Xoa phẳng mặt bê tông 919 m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) Đá dăm loại 1 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,2 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 100m2
K TRANG TRÍ NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU PETROLIMEX (cung cấp & lắp đặt)
1 Khung sườn sắt 30x30x1.2mm hàn liên kết 3 khung thành hệ khung sắt (HKS) sơn chống rỉ mối hàn.
Ốp alumex 2D theo thiết kế
Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 68 m2
2 Alumex cam Petrolimex 1,22 x 2,44 x 4mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 12 tấm
3 Alumex xanh Petrolimex 1,22 x 2,44 x 4mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 23,5 tấm
4 Alumex trắng 1,22 x 2,44 x 4mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 12 tấm
5 Logo chữ P: Lọng viền tôn 1.2mm, uốn chân tôn 1.2mm, cao 180mm, sơn tĩnh điện màu xanh thương hệu. Mặt mica 3mm in UV hút nổi 2 cấp. Đế đèn dùng Alu trắng 3mm, chạy led model 3 bóng - ánh sáng trắng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 bộ
6 Bộ chữ PETROLIMEX: Lọng viền tôn 1.2mm, uốn chân tôn 1.0mm, cao 80mm, sơn tĩnh điện màu xanh thương hiệu. Mặt mica xanh 3mm hút nổi. Đế đèn dùng Alu trắng 3mm, chạy led modul 3 bóng tỏa 170 độ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 bộ
7 Sắt vuông 25x25x1.2mm gia công uốn theo thiết kế, sắt 30x30x1.2mm hàn liên kết. Liên kết vào trụ bê tông có sẵn tại cửa hàng bằng tắc kê sắt. Ốp Alumex 2D theo thiết kế Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 38,16 m2
8 Alumex cam Petrolimex 1,22 x 2,44 x 4mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,5 tấm
9 Alumex xanh Petrolimex 1,22 x 2,44 x 4mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 13 tấm
10 Alumex trắng 1,22 x 2,44 x 4mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 tấm
11 Khung sườn sắt 30x30x1.2mm hàn liên kết 3 khung thành hệ khung sắt (HKS) sơn chống rỉ mối hàn. Ốp alumex 2D theo thiết kế Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 17,78 m2
12 Alumex cam Petrolimex 1,22 x 2,44 x 4mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5 tấm
13 Alumex xanh Petrolimex 1,22 x 2,44 x 4mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 10 tấm
14 Alumex trắng 1,22 x 2,44 x 4mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 tấm
15 Trụ quảng cáo thông thường (Chi phí vận chuyển + lắp đặt) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 trụ
16 Chi phí giàn giáo thi công lắp đặt 1 bộ
17 Phí thi công ngoài tỉnh 1 bộ
18 Chi phí vận chuyển 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->