Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210518905-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210518797
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã 70%, và ngân sách xã tự cân đối 30%
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-12 17:18:00 đến ngày 2021-05-19 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,589,613,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.384E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.76E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III (Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.112.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.224.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã hoàn hành khóa đào tạo về phương pháp xác định tính chất cơ - lý của vật liệu xây dựng- Đã trực tiếp giám sát chất lượng hoặc thi công 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.2 kw
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĂN
B Phần móng
1Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt4,23361m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt4,09321m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt0,7494100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt8,0478m3
5Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt7,7285m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TC phê duyệt0,1728100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,028tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TC phê duyệt0,5694tấn
9Bê tông cổ cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt1,751m3
10Ván khuôn cổ cộtTheo TC phê duyệt0,2189100m2
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo TC phê duyệt22,4917m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo TC phê duyệt11,8301m3
13Xây tường bao móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo TC phê duyệt4,7029m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt7,0608m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TC phê duyệt0,2195100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,1542tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,6336tấn
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt0,2776100m3
19Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt0,3504100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt0,1591100m3
21Bê tông lót, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo TC phê duyệt10,0122m3
C Kết cấu thân
1Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt2,8314m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo TC phê duyệt0,5148100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0748tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,4341tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt6,1063m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TC phê duyệt0,7222100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,1928tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt1,1144tấn
9Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt16,2774m3
10Ván khuôn sàn máiTheo TC phê duyệt1,5017100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt1,7593tấn
D Kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt38,7648m3
2Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,4796m3
3Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TC phê duyệt0,0793100m2
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0091tấn
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0374tấn
6Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,99m3
7Ván khuôn giằng thu hồiTheo TC phê duyệt0,09100m2
8Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0868tấn
9Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo TC phê duyệt1,5089m3
10Bê tông lam chắn nắng bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,462m3
11Ván khuôn lam chắn nắngTheo TC phê duyệt0,0801100m2
12Lắp dựng cốt thép lam chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0056tấn
13Lắp dựng cốt thép lam chắn nắng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0463tấn
14Xây lam chắn nắng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt0,081m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt146,888m2
16Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt5,72m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Trong nhà)Theo TC phê duyệt37,1852m2
18Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Trong nhà)Theo TC phê duyệt108,724m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt223,6973m2
20Kẻ chỉ lõmTheo TC phê duyệt15,76m
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Ngoài nhà)Theo TC phê duyệt24,6609m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Ngoài nhà)Theo TC phê duyệt9,55m2
23Trát trần sê nô, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt30,768m2
24Trát lam chắn nắng, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt9,268m2
25Trát tường thu hồi, chân mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt93,96m2
26Láng nền sê nô, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt24,9116m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo TC phê duyệt24,9116m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt53,68m
29Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt7,2m
30Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt16,8m
31Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 300x600, XM PCB40Theo TC phê duyệt7,387m2
32Lát nền, sàn - Kích thước gạch 500x500, XM PCB40Theo TC phê duyệt116,7974m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt291,1302m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt319,4442m2
E Phần mái
1Gia công xà gồ thépTheo TC phê duyệt0,6217tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt51,811m2
3Lắp dựng xà gồ thépTheo TC phê duyệt0,6217tấn
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo TC phê duyệt1,3599100m2
5Tôn úp nócTheo TC phê duyệt16,5m
6Ke chống bãoTheo TC phê duyệt540cái
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo TC phê duyệt1,7597100m2
F Phần cửa
1Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quayTheo TC phê duyệt12,96m2
2Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quayTheo TC phê duyệt4,86m2
3Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo TC phê duyệt0,09tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt6,841m2
5Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TC phê duyệt6,84m2
6Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở quayTheo TC phê duyệt6,84m2
7Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở trượtTheo TC phê duyệt11,4m2
G Phần điện
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo TC phê duyệt11bộ
2Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TC phê duyệt9cái
3Lắp đặt quạt trầnTheo TC phê duyệt4cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo TC phê duyệt4cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo TC phê duyệt10cái
6Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo TC phê duyệt5bộ
7Lắp đặt đèn tườngTheo TC phê duyệt1bộ
8Tủ điệnTheo TC phê duyệt1cái
9Hộp nối dâyTheo TC phê duyệt6hộp
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10Theo TC phê duyệt30m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4Theo TC phê duyệt100m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Theo TC phê duyệt140m
13Lắp ống Gen D20Theo TC phê duyệt60m
14Lắp ống Gen D16Theo TC phê duyệt160m
15Lắp đặt các automat 1 pha 60ATheo TC phê duyệt1cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo TC phê duyệt1cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo TC phê duyệt1cái
H Phần cấp, thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo TC phê duyệt0,26100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo TC phê duyệt0,5100m
3Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo TC phê duyệt1cái
4Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo TC phê duyệt6cái
5Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo TC phê duyệt1cái
6Lắp đặt chậu rửa inox 2 hộcTheo TC phê duyệt2bộ
7Vòi đồngTheo TC phê duyệt2cái
8Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo TC phê duyệt1bể
9Máy bơm nướcTheo TC phê duyệt1cái
10Giếng khoanTheo TC phê duyệt1cái
I Phần thoát nước mái
1Cầu chắn rác inox D150Theo TC phê duyệt12cái
2Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo TC phê duyệt0,5100m
3Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo TC phê duyệt24cái
4Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo TC phê duyệt12cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo TC phê duyệt0,02100m
J Phần tam cấp
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt2,87241m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt0,748m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt0,0096100m3
4Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt0,0176100m3
5Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40Theo TC phê duyệt4,2766m3
6Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo TC phê duyệt23,2377m2
K Bàn bếp
1Xây chân bàn bếp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo TC phê duyệt0,4851m3
2Bê tông bàn bếp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,7241m3
3Ván khuôn bàn bếpTheo TC phê duyệt0,0864100m2
4Lắp dựng cốt thép bàn bếp, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,0516tấn
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt9,513m2
6Lát đá granit mặt bếp, PCB40Theo TC phê duyệt7,2412m2
L Sân sơ chế
1Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt0,8821m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt0,147m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,375m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TC phê duyệt0,03100m2
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt0,0029100m3
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo TC phê duyệt0,0321tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt2,96731m2
8Lắp cột thép các loạiTheo TC phê duyệt0,0321tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo TC phê duyệt0,0905tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt4,81m2
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo TC phê duyệt0,0905tấn
12Gia công xà gồ thépTheo TC phê duyệt0,1691tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt7,561m2
14Lắp dựng xà gồ thépTheo TC phê duyệt0,1691tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo TC phê duyệt0,2301100m2
16Ke chống bãoTheo TC phê duyệt92,04cái
17Lớp ni long lót tái sinhTheo TC phê duyệt12,6m2
18Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt1,26m3
19Xây tường bo bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo TC phê duyệt0,1195m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt3,3666m2
21Lát nền, sàn gạch - Kích thước gạch 300x300, XM PCB40Theo TC phê duyệt12,2304m2
22Phễu thoát nướcTheo TC phê duyệt1cái
23Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt0,2142m3
24Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40Theo TC phê duyệt0,4131m3
25Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo TC phê duyệt3,294m2
M Hố thu
1Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt0,09361m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt0,0084100m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt0,13m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo TC phê duyệt0,4017m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt4,7456m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt0,36m2
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,064m3
8Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TC phê duyệt0,0112100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đanTheo TC phê duyệt0,0055tấn
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo TC phê duyệt2cái
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt0,0031100m3
N Bể lọc
1Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt0,67581m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt0,0608100m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt0,704m3
4Bê tông tấm đáy, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,72m3
5Ván khuôn tấm đáyTheo TC phê duyệt0,012100m2
6Lắp dựng cốt thép tấm đáy, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,0788tấn
7Bê tông xà dầm, công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,3612m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TC phê duyệt0,0328100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0146tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0659tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt2,2472m3
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt11,536m2
13Quét nước xi măng 2 nướcTheo TC phê duyệt11,536m2
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt15m2
15Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,3096m3
16Ván khuôn gỗ sàn máiTheo TC phê duyệt0,0293100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt0,0339tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,154m3
19Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TC phê duyệt0,0182100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0049tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0263tấn
22Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cmTheo TC phê duyệt651 lỗ khoan
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt0,6754m3
24Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt6,14m2
25Quét nước xi măng 2 nướcTheo TC phê duyệt6,14m2
26Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt6,58m2
27Lớp lọc nước (Cát, vải, than hoạt tính, Sỏi)Theo TC phê duyệt1tb
28Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt0,0225100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt0,0225100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt0,0225100m3/1km
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,256m3
32Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TC phê duyệt0,0486100m2
33Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmTheo TC phê duyệt0,1547100kg
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo TC phê duyệt61cấu kiện
O Thiết bị PCCC
1Hộp khung nhôm kínhTheo TC phê duyệt1bộ
2Bình cứu hỏa CO2-MT2 3KgTheo TC phê duyệt1bình
3Bình cứu hỏa MFZ4 4kgTheo TC phê duyệt2bình
4Bộ nội quy tiêu lệnh chũa cháyTheo TC phê duyệt1bộ
P HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
Q Tường rào
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt2,14371m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt0,1929100m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt2,552m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo TC phê duyệt9,9528m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt0,0714100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt0,1429100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt0,1429100m3/1km
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,7018m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TC phê duyệt0,0638100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0496tấn
11Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo TC phê duyệt0,7053m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo TC phê duyệt4,1277m3
13Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt10,6818m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt104,3228m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt115,0046m2
R Phần cổng
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt0,1201100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt1,17931m3
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt0,15521m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt1,0147m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt1,9419m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TC phê duyệt0,0336100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TC phê duyệt0,0733tấn
8Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,3276m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo TC phê duyệt0,041100m2
10Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,007tấn
11Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0506tấn
12Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo TC phê duyệt0,2919m3
13Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,5421m3
14Ván khuôn xà dầm, giằng móngTheo TC phê duyệt0,0493100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0127tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0483tấn
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo TC phê duyệt0,0445100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt0,089100m3
19Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,6825m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo TC phê duyệt0,1241100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0181tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,1045tấn
23Bê tông lanh tô giằng bảng tên, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,1304m3
24Ván khuôn lanh tô giằng bảng tênTheo TC phê duyệt0,0227100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô giằng bảng tên, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0041tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô giằng bảng tên, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0152tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,7297m3
28Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TC phê duyệt0,068100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,014tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0586tấn
31Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt1,0548m3
32Ván khuôn sàn máiTheo TC phê duyệt0,1295100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt0,0622tấn
34Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo TC phê duyệt1,8425m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo TC phê duyệt2,6404m3
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt35,1556m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt21,641m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt12,95m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt6,8m2
40Trát giằng bảng tên, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt2,27m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt78,8166m2
42Soi rãnh phão chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt86,95m
43Trát gờ cắt nước, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt24,12m
44Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt24,12m
45Đắp đế và bát cột của cột nhỏ và cột lớn bằng nhân côngTheo TC phê duyệt5công
46Sơn chữ trên bản tên của cổng bằng thủ côngTheo TC phê duyệt1công
47Cung cấp, lắp dựng và sơn hoàn thiện cửa cổng chính và cổng phụ bao gồm cả phụ kiệnTheo TC phê duyệt10,815m2
S HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN
T Sân Terrazzo
1Dọn dẹp mặt bằngTheo TC phê duyệt10,306100m2
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt0,8965100m3
3Mua đất tôn nềnTheo TC phê duyệt99,5115m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt0,9951100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt0,9951100m3/1km
6Lớp nilong lót tái sinhTheo TC phê duyệt1.030,6m2
7Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt96,355m3
8Lát sân bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM M50, XM PCB40Theo TC phê duyệt1.030,6m2
U Sân bê tông trước cổng và sau nhà
1Lớp nilong lót tái sinhTheo TC phê duyệt390,8m2
2Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt27,356m3
V Sân khấu
1Đục nhám mặt bê tôngTheo TC phê duyệt75m2
2Lát nền, sàn - Kích thước gạch 500x500, XM PCB40Theo TC phê duyệt75m2
W Tường bao bồn cây
1Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt2,56m3
2Xây tường bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo TC phê duyệt8,624m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt56m2
X Bó vỉa
1Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt0,9312m3
2Xây bó vỉa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo TC phê duyệt3,137m3
3Ốp bó vỉa gạch thẻ 6x24, XM PCB40Theo TC phê duyệt13,386m2
Y Rãnh thoát nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt14,49361m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt0,5797100m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt6,71m3
4Xây thành rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo TC phê duyệt9,68m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt188,1m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt49,5m2
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt6,608m3
8Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TC phê duyệt0,8662100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đanTheo TC phê duyệt0,7477tấn
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo TC phê duyệt55cái
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt0,2415100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt0,4831100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt0,4831100m3/1km
Z HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ KHO
1Tháo dỡ cửaTheo TC phê duyệt5,2m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo TC phê duyệt0,5509m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo TC phê duyệt4,0014m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo TC phê duyệt15,95m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo TC phê duyệt6,5461m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo TC phê duyệt27,05m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo TC phê duyệt27,05m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.384E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.76E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III (Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.112.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.224.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.33
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã hoàn hành khóa đào tạo về phương pháp xác định tính chất cơ - lý của vật liệu xây dựng- Đã trực tiếp giám sát chất lượng hoặc thi công 01 công trình có tính chất tương tự53
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW1
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW1
4 Máy hàn điện ≥ 5kW1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
6 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
7 Máy bơm nước ≥ 0.2 kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->