Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210518905-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210518797 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã 70%, và ngân sách xã tự cân đối 30% |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 17:18:00 đến ngày 2021-05-19 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,589,613,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.384E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.76E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III (Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.112.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.224.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã hoàn hành khóa đào tạo về phương pháp xác định tính chất cơ - lý của vật liệu xây dựng- Đã trực tiếp giám sát chất lượng hoặc thi công 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.2 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 4,2336 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 4,0932 | 1m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 0,7494 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TC phê duyệt | 8,0478 | m3 |
| 5 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 7,7285 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 0,1728 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,028 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 0,5694 | tấn |
| 9 | Bê tông cổ cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,751 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột | Theo TC phê duyệt | 0,2189 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 22,4917 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 11,8301 | m3 |
| 13 | Xây tường bao móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 4,7029 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 7,0608 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 0,2195 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,1542 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,6336 | tấn |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 0,2776 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 0,3504 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 0,1591 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 10,0122 | m3 |
| C | Kết cấu thân | |||
| 1 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 2,8314 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 0,5148 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0748 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,4341 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 6,1063 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 0,7222 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,1928 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 1,1144 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 16,2774 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Theo TC phê duyệt | 1,5017 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 1,7593 | tấn |
| D | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 38,7648 | m3 |
| 2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,4796 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,0793 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0091 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0374 | tấn |
| 6 | Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,99 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo TC phê duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0868 | tấn |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,5089 | m3 |
| 10 | Bê tông lam chắn nắng bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,462 | m3 |
| 11 | Ván khuôn lam chắn nắng | Theo TC phê duyệt | 0,0801 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lam chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0056 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lam chắn nắng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0463 | tấn |
| 14 | Xây lam chắn nắng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,081 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 146,888 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 5,72 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Trong nhà) | Theo TC phê duyệt | 37,1852 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Trong nhà) | Theo TC phê duyệt | 108,724 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 223,6973 | m2 |
| 20 | Kẻ chỉ lõm | Theo TC phê duyệt | 15,76 | m |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Ngoài nhà) | Theo TC phê duyệt | 24,6609 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Ngoài nhà) | Theo TC phê duyệt | 9,55 | m2 |
| 23 | Trát trần sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 30,768 | m2 |
| 24 | Trát lam chắn nắng, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 9,268 | m2 |
| 25 | Trát tường thu hồi, chân mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 93,96 | m2 |
| 26 | Láng nền sê nô, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 24,9116 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo TC phê duyệt | 24,9116 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 53,68 | m |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 7,2 | m |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 16,8 | m |
| 31 | Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 300x600, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 7,387 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn - Kích thước gạch 500x500, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 116,7974 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 291,1302 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 319,4442 | m2 |
| E | Phần mái | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 0,6217 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 51,81 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 0,6217 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo TC phê duyệt | 1,3599 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc | Theo TC phê duyệt | 16,5 | m |
| 6 | Ke chống bão | Theo TC phê duyệt | 540 | cái |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo TC phê duyệt | 1,7597 | 100m2 |
| F | Phần cửa | |||
| 1 | Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quay | Theo TC phê duyệt | 12,96 | m2 |
| 2 | Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quay | Theo TC phê duyệt | 4,86 | m2 |
| 3 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo TC phê duyệt | 0,09 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 6,84 | 1m2 |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TC phê duyệt | 6,84 | m2 |
| 6 | Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo TC phê duyệt | 6,84 | m2 |
| 7 | Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở trượt | Theo TC phê duyệt | 11,4 | m2 |
| G | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo TC phê duyệt | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TC phê duyệt | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TC phê duyệt | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo TC phê duyệt | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tường | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Tủ điện | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Hộp nối dây | Theo TC phê duyệt | 6 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 | Theo TC phê duyệt | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 | Theo TC phê duyệt | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Theo TC phê duyệt | 140 | m |
| 13 | Lắp ống Gen D20 | Theo TC phê duyệt | 60 | m |
| 14 | Lắp ống Gen D16 | Theo TC phê duyệt | 160 | m |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| H | Phần cấp, thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo TC phê duyệt | 0,26 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo TC phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 hộc | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Vòi đồng | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo TC phê duyệt | 1 | bể |
| 9 | Máy bơm nước | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Giếng khoan | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| I | Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Cầu chắn rác inox D150 | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo TC phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo TC phê duyệt | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo TC phê duyệt | 0,02 | 100m |
| J | Phần tam cấp | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 2,8724 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TC phê duyệt | 0,748 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 0,0096 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 0,0176 | 100m3 |
| 5 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 4,2766 | m3 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 23,2377 | m2 |
| K | Bàn bếp | |||
| 1 | Xây chân bàn bếp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,4851 | m3 |
| 2 | Bê tông bàn bếp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,7241 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bàn bếp | Theo TC phê duyệt | 0,0864 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bàn bếp, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0516 | tấn |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 9,513 | m2 |
| 6 | Lát đá granit mặt bếp, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 7,2412 | m2 |
| L | Sân sơ chế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 0,882 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TC phê duyệt | 0,147 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,375 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 0,0029 | 100m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TC phê duyệt | 0,0321 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 2,9673 | 1m2 |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Theo TC phê duyệt | 0,0321 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo TC phê duyệt | 0,0905 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 4,8 | 1m2 |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo TC phê duyệt | 0,0905 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 0,1691 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 7,56 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 0,1691 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo TC phê duyệt | 0,2301 | 100m2 |
| 16 | Ke chống bão | Theo TC phê duyệt | 92,04 | cái |
| 17 | Lớp ni long lót tái sinh | Theo TC phê duyệt | 12,6 | m2 |
| 18 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,26 | m3 |
| 19 | Xây tường bo bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,1195 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 3,3666 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch - Kích thước gạch 300x300, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 12,2304 | m2 |
| 22 | Phễu thoát nước | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TC phê duyệt | 0,2142 | m3 |
| 24 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,4131 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 3,294 | m2 |
| M | Hố thu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 0,0936 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 0,0084 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TC phê duyệt | 0,13 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,4017 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 4,7456 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,36 | m2 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,064 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,0112 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,0055 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 0,0031 | 100m3 |
| N | Bể lọc | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 0,6758 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 0,0608 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TC phê duyệt | 0,704 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đáy, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đáy | Theo TC phê duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tấm đáy, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0788 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,3612 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 0,0328 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0146 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0659 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 2,2472 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 11,536 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TC phê duyệt | 11,536 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 15 | m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,3096 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TC phê duyệt | 0,0293 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 0,0339 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,154 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 0,0182 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0049 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0263 | tấn |
| 22 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo TC phê duyệt | 65 | 1 lỗ khoan |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,6754 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 6,14 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TC phê duyệt | 6,14 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 6,58 | m2 |
| 27 | Lớp lọc nước (Cát, vải, than hoạt tính, Sỏi) | Theo TC phê duyệt | 1 | tb |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 0,0225 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 0,0225 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 0,0225 | 100m3/1km |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,256 | m3 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,0486 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,1547 | 100kg |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo TC phê duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| O | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Hộp khung nhôm kính | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Bình cứu hỏa CO2-MT2 3Kg | Theo TC phê duyệt | 1 | bình |
| 3 | Bình cứu hỏa MFZ4 4kg | Theo TC phê duyệt | 2 | bình |
| 4 | Bộ nội quy tiêu lệnh chũa cháy | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| P | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| Q | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 2,1437 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 0,1929 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TC phê duyệt | 2,552 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 9,9528 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 0,0714 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 0,1429 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 0,1429 | 100m3/1km |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,7018 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 0,0638 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0496 | tấn |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,7053 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 4,1277 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 10,6818 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 104,3228 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 115,0046 | m2 |
| R | Phần cổng | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 0,1201 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 1,1793 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 0,1552 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TC phê duyệt | 1,0147 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,9419 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 0,0336 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 0,0733 | tấn |
| 8 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,3276 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 0,041 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,007 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0506 | tấn |
| 12 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,2919 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,5421 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Theo TC phê duyệt | 0,0493 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0127 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0483 | tấn |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo TC phê duyệt | 0,0445 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 0,089 | 100m3 |
| 19 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,6825 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 0,1241 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0181 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,1045 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô giằng bảng tên, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,1304 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô giằng bảng tên | Theo TC phê duyệt | 0,0227 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô giằng bảng tên, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0041 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô giằng bảng tên, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0152 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,7297 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 0,068 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,014 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0586 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,0548 | m3 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | Theo TC phê duyệt | 0,1295 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 0,0622 | tấn |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,8425 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 2,6404 | m3 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 35,1556 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 21,641 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 12,95 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 6,8 | m2 |
| 40 | Trát giằng bảng tên, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 2,27 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 78,8166 | m2 |
| 42 | Soi rãnh phão chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 86,95 | m |
| 43 | Trát gờ cắt nước, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 24,12 | m |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 24,12 | m |
| 45 | Đắp đế và bát cột của cột nhỏ và cột lớn bằng nhân công | Theo TC phê duyệt | 5 | công |
| 46 | Sơn chữ trên bản tên của cổng bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 1 | công |
| 47 | Cung cấp, lắp dựng và sơn hoàn thiện cửa cổng chính và cổng phụ bao gồm cả phụ kiện | Theo TC phê duyệt | 10,815 | m2 |
| S | HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN | |||
| T | Sân Terrazzo | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo TC phê duyệt | 10,306 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 0,8965 | 100m3 |
| 3 | Mua đất tôn nền | Theo TC phê duyệt | 99,5115 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 0,9951 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 0,9951 | 100m3/1km |
| 6 | Lớp nilong lót tái sinh | Theo TC phê duyệt | 1.030,6 | m2 |
| 7 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 96,355 | m3 |
| 8 | Lát sân bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1.030,6 | m2 |
| U | Sân bê tông trước cổng và sau nhà | |||
| 1 | Lớp nilong lót tái sinh | Theo TC phê duyệt | 390,8 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 27,356 | m3 |
| V | Sân khấu | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo TC phê duyệt | 75 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn - Kích thước gạch 500x500, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 75 | m2 |
| W | Tường bao bồn cây | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TC phê duyệt | 2,56 | m3 |
| 2 | Xây tường bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 8,624 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 56 | m2 |
| X | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TC phê duyệt | 0,9312 | m3 |
| 2 | Xây bó vỉa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 3,137 | m3 |
| 3 | Ốp bó vỉa gạch thẻ 6x24, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 13,386 | m2 |
| Y | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 14,4936 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 0,5797 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TC phê duyệt | 6,71 | m3 |
| 4 | Xây thành rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 9,68 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 188,1 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 49,5 | m2 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 6,608 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,8662 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,7477 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo TC phê duyệt | 55 | cái |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 0,2415 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 0,4831 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 0,4831 | 100m3/1km |
| Z | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo TC phê duyệt | 5,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo TC phê duyệt | 0,5509 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo TC phê duyệt | 4,0014 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo TC phê duyệt | 15,95 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo TC phê duyệt | 6,5461 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo TC phê duyệt | 27,05 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo TC phê duyệt | 27,05 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.384E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.76E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III (Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.112.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.224.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã hoàn hành khóa đào tạo về phương pháp xác định tính chất cơ - lý của vật liệu xây dựng- Đã trực tiếp giám sát chất lượng hoặc thi công 01 công trình có tính chất tương tự | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | ≥ 5kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | ≥ 0.2 kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi