Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210528054-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công TNHH Quang Minh TMT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210527073 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 17:05:00 đến ngày 2021-05-19 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,476,196,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN KẾT CẤU (Tầng 2) | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 0,1474 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 0,5298 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo E.HSMT | 0,5771 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo E.HSMT | 0,9492 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo E.HSMT | 5,698 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E.HSMT | 1,1894 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 0,2691 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo E.HSMT | 2,4195 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo E.HSMT | 2,5075 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 3,4569 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo E.HSMT | 42,165 | m3 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo E.HSMT | 118,9312 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo E.HSMT | 250,7592 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E.HSMT | 0,2975 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo E.HSMT | 0,204 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo E.HSMT | 1,8634 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo E.HSMT | 25 | cấu kiện |
| B | PHẦN KIẾN TRÚC (Tầng 2) | |||
| 1 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo E.HSMT | 48,1879 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo E.HSMT | 17,327 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo E.HSMT | 2,8314 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E.HSMT | 0,451 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 0,5099 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo E.HSMT | 2,5291 | m3 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo E.HSMT | 55,332 | m2 |
| 8 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E.HSMT | 14,148 | m2 |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo E.HSMT | 0,1611 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo E.HSMT | 2,43 | m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo E.HSMT | 1,4571 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E.HSMT | 1,4571 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E.HSMT | 153,2496 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo E.HSMT | 2,812 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc rộng 400 dầy 0,4 ly | Theo E.HSMT | 27,2205 | md |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo E.HSMT | 100,095 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E.HSMT | 83,095 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo E.HSMT | 12,3648 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo E.HSMT | 49,4195 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo E.HSMT | 184,6448 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo E.HSMT | 172,28 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo E.HSMT | 8,7096 | m2 |
| 23 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo E.HSMT | 13,7632 | m2 |
| 24 | Lắp đặt vách ngăn WC bằng tấm Compact HPL dày 12mm | Theo E.HSMT | 7,248 | m2 |
| 25 | Bản lề 304 | Theo E.HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Tay nắm 304 | Theo E.HSMT | 4 | cái |
| 27 | Chân 304 | Theo E.HSMT | 8 | cái |
| 28 | Khóa 304 | Theo E.HSMT | 4 | cái |
| 29 | Ke góc 304 | Theo E.HSMT | 24 | cái |
| 30 | Cửa đi 2 cánh màu ghi, cửa nhôm Xingfa, kính dán 2 lớp 6,38mm (Bao gồm phụ kiện) | Theo E.HSMT | 18,24 | m2 |
| 31 | Cửa sổ 2 cánh màu ghi, cửa nhôm Xingfa, kính dán 2 lớp 6,38mm (Bao gồm phụ kiện) | Theo E.HSMT | 21,96 | m2 |
| 32 | Sản xuất ô kính khung nhôn Xingfa, kính dán 2 lớp dày 6.38mm | Theo E.HSMT | 6 | m2 |
| 33 | Lắp đặt chốt Clemon cửa đi | Theo E.HSMT | 5 | bộ |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo E.HSMT | 0,4385 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo E.HSMT | 26,76 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo E.HSMT | 422,5888 | m |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo E.HSMT | 100,3 | m |
| 38 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E.HSMT | 435,727 | m2 |
| 39 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E.HSMT | 312,35 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E.HSMT | 132,158 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E.HSMT | 564,075 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E.HSMT | 536,8628 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo E.HSMT | 6,6115 | 100m2 |
| 44 | Ống nhựa u.PVC class2 (TPHP) D90 | Theo E.HSMT | 0,64 | 100m |
| 45 | Đai inox giữ ống | Theo E.HSMT | 40 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox | Theo E.HSMT | 10 | quả |
| C | PHẦN ĐIỆN (Tầng 2) | |||
| 1 | Đèn nêon đôi 220V-2x36W - Sino đế dày | Theo E.HSMT | 14 | bộ |
| 2 | Đèn lốp gắn trần D200, bóng neon 16W | Theo E.HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Quạt trần Điện cơ Thống Nhất cánh nhôm 1,4m 80W | Theo E.HSMT | 7 | cái |
| 4 | Ô cắm đôi 3 chấu 15A - 220V loại ngầm (gồm mặt + ổ cắm đôi 16A Sino Vanlock + hộp âm tường) | Theo E.HSMT | 16 | cái |
| 5 | Công tắc đơn đặt chìm (gồm hạt công tắc + hộp âm tường + mặt loại Vanloc) | Theo E.HSMT | 4 | cái |
| 6 | Công tắc đôi đặt chìm (gồm 2 hạt công tắc + hộp âm tường + mặt loại Vnaloc) | Theo E.HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo E.HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo E.HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo E.HSMT | 4 | cái |
| 10 | Tủ điện KT 400x300x120 sơn tĩnh điện | Theo E.HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Tủ điện KT 200x150x120 sơn tĩnh điện | Theo E.HSMT | 4 | hộp |
| 12 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 1kv 3x10+1x6mm2 (tạm tính) | Theo E.HSMT | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo E.HSMT | 7,5 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo E.HSMT | 210 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo E.HSMT | 350 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo E.HSMT | 320 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo E.HSMT | 180 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo E.HSMT | 31 | m |
| D | PHẦN CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA ĐIỆN | |||
| 1 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa | Theo E.HSMT | 11,895 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E.HSMT | 0,119 | 100m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo E.HSMT | 48 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo E.HSMT | 12 | m |
| 5 | Dây tiếp địa D=16mm | Theo E.HSMT | 44 | m |
| 6 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo E.HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo E.HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo E.HSMT | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn | Theo E.HSMT | 26,9 | m |
| 10 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2500 | Theo E.HSMT | 5 | cọc |
| 11 | Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa | Theo E.HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Xí bệt INAX loại C108 VR màu trắng (1 nấc nhấn) + cò xịt nước Selta INOX | Theo E.HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo E.HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo E.HSMT | 1 | bể |
| 15 | Van phao điện Sannlinh (LD Đài Loan SX tại TP HCM) | Theo E.HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa nhựa D20, ren inox | Theo E.HSMT | 7 | bộ |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo E.HSMT | 4 | cái |
| E | VẬT TƯ CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa u.PVC class2 (TPHP) D25 | Theo E.HSMT | 0,25 | 100m |
| 2 | Ống nhựa u.PVC class2 (TPHP) D34 | Theo E.HSMT | 0,38 | 100m |
| 3 | Ren ngoài D48 | Theo E.HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cút côn nhựa u.PVC xiên D48x32 | Theo E.HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo E.HSMT | 4 | cái |
| 6 | Cút nhựa u.PVC xiên D32 | Theo E.HSMT | 15 | cái |
| 7 | Tê nhựa thu u.PVC D32x25 | Theo E.HSMT | 3 | cái |
| 8 | Tê nhựa u.PVC D32 | Theo E.HSMT | 6 | cái |
| 9 | Côn nhựa u.PVC D32x25 | Theo E.HSMT | 4 | cái |
| 10 | Cút nhựa u.PVC D25 | Theo E.HSMT | 10 | cái |
| 11 | Tê nhựa u.PVC D25 | Theo E.HSMT | 7 | cái |
| 12 | Cút thiết bị ren đồng D25 | Theo E.HSMT | 8 | cái |
| 13 | Đầu nối ren trong đồng D25 | Theo E.HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo E.HSMT | 2 | cái |
| 15 | Kép ren INOX D25 | Theo E.HSMT | 8 | cái |
| 16 | Tê nhựa 3 chiều ren ngoài INOX D25 | Theo E.HSMT | 4 | cái |
| 17 | Ống nhựa u.PVC class2 (TPHP) D90 | Theo E.HSMT | 0,24 | 100m |
| 18 | Ống nhựa u.PVC class2 (TPHP) D60 | Theo E.HSMT | 0,16 | 100m |
| 19 | Cút nhựa u.PVC D90 | Theo E.HSMT | 4 | cái |
| 20 | Chếch, Tê, Y u.PVC D90 | Theo E.HSMT | 6 | cái |
| 21 | Bịt xả thông tắc D90 | Theo E.HSMT | 2 | cái |
| 22 | Cút nhựa u.PVC D60 | Theo E.HSMT | 9 | cái |
| 23 | Chếch, Tê, Y u.PVC D60 | Theo E.HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu | Theo E.HSMT | 2 | cái |
| F | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (Tầng 2) | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 500x600x180 | Theo E.HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Nội quy + tiêu lệch PCCC | Theo E.HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bình bột chữa cháy MFZ4 BC (4kg) Trung Quốc | Theo E.HSMT | 2 | bình |
| 4 | Bình khí chữa cháy MT3 BC trung Quốc | Theo E.HSMT | 1 | bình |
| 5 | Linh kiện báo cháy | Theo E.HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tổ hợp chuông điện, đèn báo cháy | Theo E.HSMT | 1 | cái |
| G | SÂN CHƠI | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo E.HSMT | 0,8736 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E.HSMT | 0,384 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông hông nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo E.HSMT | 1,0608 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo E.HSMT | 13,92 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo E.HSMT | 13,92 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E.HSMT | 235,52 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo E.HSMT | 42,49 | m3 |
| 8 | Xoa mặt, đánh bóng nền bằng máy chuyên dụng | Theo E.HSMT | 4,05 | m2 |
| 9 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo E.HSMT | 768,8 | m2 |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo E.HSMT | 0,4648 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E.HSMT | 4,95 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, chiều dày | Theo E.HSMT | 7,084 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E.HSMT | 178,71 | m2 |
| 5 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo E.HSMT | 32,2 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo E.HSMT | 5,957 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo E.HSMT | 1,0465 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo E.HSMT | 0,5652 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn | Theo E.HSMT | 80 | cái |
| 10 | Mua ống cống bê tông đấu nối rãnh thoát nước | Theo E.HSMT | 4 | m |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo E.HSMT | 4 | đoạn ống |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo E.HSMT | 0,0112 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E.HSMT | 0,4536 | 100m3 |
| I | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E.HSMT | 0,7558 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo E.HSMT | 0,5324 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo E.HSMT | 1,68 | 1m2 |
| 4 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 0,0494 | 100kg |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng , đá 1x2, mác 200 | Theo E.HSMT | 0,176 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo E.HSMT | 0,0308 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo E.HSMT | 0,24 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo E.HSMT | 7,52 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo E.HSMT | 2,4 | m2 |
| 10 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E.HSMT | 9,92 | 1m2 |
| 11 | Gia công hàng rào song sắt | Theo E.HSMT | 4,68 | m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo E.HSMT | 4,68 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E.HSMT | 3,3376 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi