Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình: Đường giao thông QL7 đi QL15, huyện Đô Lương (Đoạn từ QL7 đến đường Tràng Minh)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210521853-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình: Đường giao thông QL7 đi QL15, huyện Đô Lương (Đoạn từ QL7 đến đường Tràng Minh)
Số hiệu KHLCNT 20210521778
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin ngân sách cấp trên hỗ trợ; ngân sách huyện; Ngân sách xã Văn Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-12 16:53:00 đến ngày 2021-05-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,573,589,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 173,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (2% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1429 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,07 100m3
3 Đào thi công rãnh bằng thủ công (2% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0102 m3
4 Đào thi công rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,005 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (2% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5,6461 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (98% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 276,6593 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 68,9075 100m3
8 Đào hữu cơ bằng máy đào Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,827 100m3
9 Đào vét bùn nền đường bằng thủ công (2% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 201,8479 m3
10 Đào vét bùn nền đường bằng máy đào 1,25m3 (98% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 98,9054 100m3
11 Đào đánh cấp nền đường bằng thủ công, đất cấp II (2% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,5856 m3
12 Đào đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,2669 100m3
13 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II (2% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,517 m3
14 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,2133 100m3
15 Trồng cỏ mái taluy trái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 59,7566 100m2
16 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 59,7566 100m2
17 Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km đầu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1.169,7149 10m3/1km
18 Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1Km tiếp theo Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1.169,7149 10m3/1km
19 Cung cấp đất đắp đến chân công trình Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 49.459,3008 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Rải thảm bê tông nhựa C19 dày 6cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 142,4289 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 142,4289 100m2
3 Cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax =25mm) dày 18cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 25,6372 100m3
4 Cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax =35,7mm) dày 20cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 28,4858 100m3
5 Rải thảm bê tông nhựa C19 dày 6cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,8527 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,8527 100m2
7 Cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax =25mm) dày 18cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,5135 100m3
8 Cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax =35,7mm) dày 20cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,5705 100m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,4264 100m3
10 Đào vét bùn nền đường bằng thủ công (2% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,4232 m3
11 Đào vét bùn nền đường bằng máy đào 1,25m3 (98% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,6774 100m3
12 Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (2% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0822 100m3
13 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (98% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,0257 100m3
14 Rải thảm bê tông nhựa C19 dày 6cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,6698 100m2
15 Bù vênh bê tông nhựa C19 dày 3.45cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,6698 100m2
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,6698 100m2
17 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về công trình bằng ô tô 10T, cự ly 4Km đầu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 20,8383 100tấn
18 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về công trình bằng ô tô 10T, cự ly 25,2Km tiếp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 20,8383 100tấn
19 Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0412 100m3
20 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,7827 100m3
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác A90 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 cái
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 535,005 m2
3 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 243 cái
4 Tiêu phản quang cọc tiêu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 486 cái
5 Khoan lỗ gắn tiêu phản quang Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 972 1 lỗ khoan
D HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI B=0,7M
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương rãnh, đá 1x2, M200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 30,261 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng mương, đá 4x6, M100 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 9,24 m3
3 Cốt thép mương rãnh, đường kính d Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,2019 tấn
4 Ván khuôn thép, ván khuôn mương rãnh Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,541 100m2
5 Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 10,164 m3
6 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,8605 tấn
7 Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp mương Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,4343 100m2
8 Lắp đặt tấm nắp mương đúc sẵn bằng cần cẩu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 77 cấu kiện
E HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI B=0,6M
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương rãnh, đá 1x2, M150 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 43,785 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng mương, đá 4x6, M100 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 15,29 m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn mương rãnh Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,614 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng mương đúc sẵn, đá 1x2, M200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,27 m3
5 Cốt thép giằng mương đúc sẵn, đường kính d Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0206 tấn
6 Ván khuôn thép, ván khuôn giằng mương đúc sẵn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,033 100m2
7 Lắp đăt giằng mương bằng thủ công Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 15 cái
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 133,44 m3
F CỐNG BẢN
1 Đào móng thi công cống bản bằng thủ công, đất cấp II (5% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 32,7335 m3
2 Đào móng thi công cống bản bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6,2194 100m3
3 Đắp đất hoàn trả bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 11,4567 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,1768 100m3
5 Đá dăm đệm móng dày 10cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 30,5738 m3
6 Đá dăm nêm cống Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 71,25 m3
7 Bê tông tấm bản đúc sẵn, đá 1x2, M250 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 25,8 m3
8 Bê tông mối nối, lớp phủ bản, đá 1x2, M250 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 13,3379 m3
9 Bê tông mũ mố, đá 1x2, M200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 19,603 m3
10 Bê tông móng cống, đá 1x2, M150 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 103,95 m3
11 Bê tông tường canh, thân cống, đá 1x2, M150 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 147,3511 m3
12 Cốt thép tấm bản đúc sẵn, đường kính d Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,7332 tấn
13 Cốt thép tấm bản đúc sẵn, đường kính d Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,3563 tấn
14 Cốt thép mũ mố, mối nối, đường kính d Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,3379 tấn
15 Cốt thép mũ mố, mối nối, đường kính d Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,2034 tấn
16 Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản đúc sẵn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,8632 100m2
17 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,336 100m2
18 Ván khuôn thép, ván khuôn thân cống Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 7,1714 100m2
19 Nhựa đường lấp lỗ chốt Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1184 m3
20 Lắp đặt tấm bản đúc sẵn bằng máy Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 98 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->