Gói thầu: Gói thầu xây lắp Cải tạo, sửa chữa Trường mẫu giáo Bình An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210515850-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Cải tạo, sửa chữa Trường mẫu giáo Bình An
Số hiệu KHLCNT 20210511632
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-13 06:52:00 đến ngày 2021-05-20 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,112,450,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,600,000 VNĐ ((Mười sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN SỬA CHỮA HÀNG RÀO TRỤC 1-4
1 Tháo dỡ khung song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,484 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,8888 m2
3 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1847 m3
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,0672 m2
5 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 1 lỗ khoan
6 dung dịch sikadur 731 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1776 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0127 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0523 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0912 100m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0728 100m2
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5463 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,665 m3
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4135 m2
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,624 m2
18 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m
19 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,484 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,958 1m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,5014 m2
22 Gia công bổ sung song sắt D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2745 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,986 1m2
B PHẦN XÂY MỚI HÀNG RÀO TRỤC 4-10, 10-1: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ lưới hàng rào B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0953 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0838 m3
3 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3538 m3
4 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cấu kiện
C PHẦN XÂY MỚI HÀNG RÀO TRỤC 4-10, 10-1: XÂY MỚI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7592 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1671 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6684 100m3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,565 100m
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7403 100m
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7416 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7416 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4093 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2252 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1591 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5182 100m2
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,245 100m2
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0836 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3694 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2609 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,812 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6765 tấn
19 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6697 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9136 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,92 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,5282 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,56 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,0082 m2
25 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7695 m2
D PHẦN SÂN TRƯỜNG
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
2 Sửa nền móng bằng đất chọn lọc (đất đã có sẵn), bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,181 m3
3 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4916 100m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9328 m3
5 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 10m
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8047 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,177 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,177 m2
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 van khóa 27mm ( nhựa ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
E PHẦN KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 434,6587 m2
2 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 434,6587 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,9987 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,9987 1m2
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,68 m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,68 m2
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,68 m2
F PHẦN KHỐI 03 PHÒNG HỌC
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 328,8786 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,8697 m2
3 Vẽ mỹ thuật phần tường ,cột cao 1,6m (NC+VT) khối 03 phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,5072 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,3714 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,6897 1m2
6 thay mới tấm trần prima Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,46 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,06 m2
8 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,376 m3
9 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,752 m3
10 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2376 100m2
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,376 m3
12 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,76 1m2
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,65 m2
14 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,88 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,88 m2
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,88 m2
G PHẦN KHỐI 02 PHÒNG HỌC
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,0034 m2
2 Vẽ mỹ thuật phần tường ,cột cao 1,6m (NC+VT) khối 02 phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,3968 m2
3 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,6066 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,091 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,091 1m2
6 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,64 m2
7 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,64 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,64 m2
H PHẦN NHÀ ĂN
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,1775 m2
2 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,1775 m2
3 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,413 m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,413 m2
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,413 m2
I PHẦN NHÀ BẾP
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,326 m2
2 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,326 m2
J PHẦN NHÀ VỆ SINH
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,708 m2
2 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,708 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
4 vật tư cửa nhôm (khung bao 0,7*2) cánh lững cao 1,2m, hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
K PHẦN LÁT GẠCH VỈA HÈ
1 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0187 m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0349 100m2
3 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,591 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2415 1m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9492 1m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5815 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
8 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
9 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0674 100m2
10 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0341 tấn
11 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0369 tấn
12 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0058 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m2
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,61 m2
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1844 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3335 100m3
19 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0495 100m2
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,238 m3
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1636 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0088 100m2
23 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0062 tấn
24 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0486 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1cấu kiện
26 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0417 m3
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0156 m2
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8956 m2
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5599 m3
30 Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 100m2
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,3726 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,3726 m2
33 Lát vỉa hè Gạch Tterrazzo 400x400, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 432,5792 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->