Gói thầu: Phần xây lắp công trình: Xây dựng nhà tổ chức ăn tại điểm trường xóm 3, trường mầm non Quỳnh Lâm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210526203-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát
Tên gói thầu Phần xây lắp công trình: Xây dựng nhà tổ chức ăn tại điểm trường xóm 3, trường mầm non Quỳnh Lâm
Số hiệu KHLCNT 20210516033
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã, trường mầm non Quỳnh Lâm và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-12 22:07:00 đến ngày 2021-05-21 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,682,910,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6076 100m3
2 Đào móng cột trụ, hố rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Đào thủ công chiếm 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7515 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,2947 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,227 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9236 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4809 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2648 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4306 tấn
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,839 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,5098 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3856 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0904 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,446 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0784 100m2
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7705 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4192 100m3
17 Mua đất tôn nền ở mỏ Hòn Riềng (Ngọc Sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6919 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2669 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 100m3/1km
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,417 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,0822 m2
22 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,082 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nero hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,082 m2
24 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3552 m2
25 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZO, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,692 m2
B PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9917 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5707 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0824 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7172 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng ống thép mạ kẽm Hòa Phát D90mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1318 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1734 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4008 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6584 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0575 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,224 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2723 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9231 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8937 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1032 tấn
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,0535 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5561 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,753 m3
21 Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm Hòa Phát hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1282 tấn
22 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 tấn
23 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C100x50x15x2.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9071 tấn
24 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2149 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,061 tấn
26 Lợp mái Tôn lợp Zacs bền màu dày 0.45mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0972 100m2
27 Lợp mái Tôn lợp Bluescope Zacs bền màu AZ100, tấm xốp cứng 1.5P/m2 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 100m2
28 Tôn úp nóc 0,6m dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,5 md
29 Ke chống bão 4 cái/m xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.256 cái
C PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,0012 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,808 m2
3 Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,1028 m2
4 Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,2 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,5 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,937 m2
7 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,0556 m2
8 Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,68 m
9 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,08 m
10 Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 m
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,1716 m2
12 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,1716 m2
13 Công tác ốp gạch vào nhà vệ sinh KT:300x600m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,922 m2
14 Ốp gạch thẻ Hạ Long 6x24cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,003 m2
15 Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,7992 m2
16 Lát nền, sàn gạch Granit KT600x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,9196 m2
17 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,118 m2
18 Kệ bàn đá bằng thép INOX 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Bả bằng bột bả vào tường Nero hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,809 m2
20 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Nero hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 486,693 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nero hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,994 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nero hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 422,508 m2
23 SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) cửa đi 2 cánh mở quay hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
24 SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) cửa đi 1 cánh mở quay hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,03 m2
25 SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) cửa sổ 2 cánh mở quay hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 m2
26 SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) cửa sổ mở lật hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
27 SXLĐ hoa sắt cửa sổ sắt đặc 14x14 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,84 m2
28 Vách ngăn Compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,98 m2
29 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,673 100m2
30 Tôn chắn + khung thép hộp bảo vệ công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m2
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính D90mm Tiền Phong Class 3 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 100m
32 Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
33 Lắp đặt rọ chắn rác, phểu thu D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
D PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LED Rạng Đông hoặc tương đương ( Máng đèn + 2 bóng led) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
2 Lắp đặt đèn ốp trần D300/24W LED Rạng đông hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Lắp đặt quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S, F-56MZG-GO hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Hệ thống hút mùi bằng INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt ( Mặt viền + hạt + đế âm) ROMAN hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt ô cắm đôi (Mặt viền + ổ cắm + đế âm) ROMAN hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
9 Lắp đặt tủ điện đế sắt mặt nhựa âm tường 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
10 Lắp đặt các automat 1 pha 100A ROMAN hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha 60A ROMAN hoặc tương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha 20A ROMAN hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16A ROMAN hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x6mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
15 Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
16 Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
E PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu rửa âm bàn đá Viglacera hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt vòi chậu rửa Viglacera VG111 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt chậu xí bệt két rời Viglacera VI107 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Vòi xịt INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Tân Á hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
8 Lắp đặt van phao cơ D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt vòi đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
10 Máy bơm tăng áp HANIL PH 405A(500W) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Lắp đặt gương soi KT: 1200*1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Chậu rửa Sơn Hà đôi INOX Perimium S82X1.3 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Chậu rửa Sơn Hà đơn INOX S79 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Vòi chậu rửa Sơn Hà INOX kéo dây LOURICK hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
F PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong PPR-P10 đường kính 40mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong PPR-P10 đường kính 25mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
3 Lắp đặt tê nhựa Tiền Phong PPR đường kính 40*25mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt tê nhựa Tiền Phong PPR đường kính 25mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong PPR đường kính 40mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong PPR đường kính 25mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
8 Lắp đặt nối thẳng ren trong nhựa PPR đường kính 25mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt măng xông nhựa Tiền Phong PPR đường kính 40mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt măng xông nhựa Tiền Phong PPR đường kính 25mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt van ren Tiền Phong PPR Đường kính 40mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt van ren Tiền Phong PPR Đường kính 25mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Kép nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
G PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm C3 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
2 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm C3 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm C3 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
4 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110mm Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90*48 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D48 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D48 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D48 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
H CHỐNG SÉT:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m3
3 Gia công kim thu sét dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
6 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
7 Chân bật Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Sơn xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
9 Đo điện trở tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 vị trí
10 Que hàn điện D4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 kg
I PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Hộp đặt bình CC KT: 400x600x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
2 Bình chữa cháy TQ MFZL8 ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
3 Nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
J BỂ TỰ HOẠI:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1727 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (Đào thủ công chiếm 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9185 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8276 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2426 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0664 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0279 100m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,717 m3
9 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0436 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0206 100m2
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6887 m3
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,467 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7156 m2
15 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm C3 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m
16 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110mm Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
K BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5073 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III(Đào thủ công chiếm 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6364 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1471 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0305 tấn
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2878 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,196 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0255 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0028 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0211 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1584 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,845 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4536 m2
17 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,873 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,36 m2
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1878 100m3
20 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm C3 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
21 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm C3 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D34mm Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90mm Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Thang xuống bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
L SÂN LÁT GẠCH
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,1 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZO, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 421 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->