Gói thầu: Phần xây lắp công trình: Xây dựng nhà tổ chức ăn tại điểm trường xóm 3, trường mầm non Quỳnh Lâm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210526203-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát |
| Tên gói thầu | Phần xây lắp công trình: Xây dựng nhà tổ chức ăn tại điểm trường xóm 3, trường mầm non Quỳnh Lâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210516033 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã, trường mầm non Quỳnh Lâm và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 22:07:00 đến ngày 2021-05-21 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,682,910,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6076 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Đào thủ công chiếm 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7515 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2947 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,227 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9236 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4809 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2648 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4306 | tấn |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,839 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5098 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3856 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0904 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7705 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4192 | 100m3 |
| 17 | Mua đất tôn nền ở mỏ Hòn Riềng (Ngọc Sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6919 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2669 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | 100m3/1km |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,417 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0822 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,082 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nero hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,082 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3552 | m2 |
| 25 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZO, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,692 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9917 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5707 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0824 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7172 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng ống thép mạ kẽm Hòa Phát D90mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1318 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1734 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4008 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6584 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0575 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,224 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2723 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9231 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8937 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1032 | tấn |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,0535 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5561 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,753 | m3 |
| 21 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm Hòa Phát hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1282 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C100x50x15x2.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9071 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2149 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,061 | tấn |
| 26 | Lợp mái Tôn lợp Zacs bền màu dày 0.45mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0972 | 100m2 |
| 27 | Lợp mái Tôn lợp Bluescope Zacs bền màu AZ100, tấm xốp cứng 1.5P/m2 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc 0,6m dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5 | md |
| 29 | Ke chống bão 4 cái/m xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.256 | cái |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,0012 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,808 | m2 |
| 3 | Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,1028 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,2 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,5 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,937 | m2 |
| 7 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,0556 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,68 | m |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,08 | m |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,1716 | m2 |
| 12 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,1716 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào nhà vệ sinh KT:300x600m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,922 | m2 |
| 14 | Ốp gạch thẻ Hạ Long 6x24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,003 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7992 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch Granit KT600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,9196 | m2 |
| 17 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,118 | m2 |
| 18 | Kệ bàn đá bằng thép INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường Nero hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,809 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Nero hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,693 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nero hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,994 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nero hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,508 | m2 |
| 23 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) cửa đi 2 cánh mở quay hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 24 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) cửa đi 1 cánh mở quay hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,03 | m2 |
| 25 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) cửa sổ 2 cánh mở quay hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m2 |
| 26 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) cửa sổ mở lật hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 27 | SXLĐ hoa sắt cửa sổ sắt đặc 14x14 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| 28 | Vách ngăn Compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,673 | 100m2 |
| 30 | Tôn chắn + khung thép hộp bảo vệ công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính D90mm Tiền Phong Class 3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt rọ chắn rác, phểu thu D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LED Rạng Đông hoặc tương đương ( Máng đèn + 2 bóng led) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần D300/24W LED Rạng đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S, F-56MZG-GO hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Hệ thống hút mùi bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt ( Mặt viền + hạt + đế âm) ROMAN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi (Mặt viền + ổ cắm + đế âm) ROMAN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện đế sắt mặt nhựa âm tường 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A ROMAN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A ROMAN hoặc tương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A ROMAN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16A ROMAN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x6mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn đá Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi chậu rửa Viglacera VG111 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt két rời Viglacera VI107 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Vòi xịt INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Tân Á hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 10 | Máy bơm tăng áp HANIL PH 405A(500W) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi KT: 1200*1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Chậu rửa Sơn Hà đôi INOX Perimium S82X1.3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Chậu rửa Sơn Hà đơn INOX S79 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Vòi chậu rửa Sơn Hà INOX kéo dây LOURICK hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong PPR-P10 đường kính 40mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong PPR-P10 đường kính 25mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa Tiền Phong PPR đường kính 40*25mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa Tiền Phong PPR đường kính 25mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong PPR đường kính 40mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong PPR đường kính 25mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối thẳng ren trong nhựa PPR đường kính 25mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng xông nhựa Tiền Phong PPR đường kính 40mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng xông nhựa Tiền Phong PPR đường kính 25mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren Tiền Phong PPR Đường kính 40mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren Tiền Phong PPR Đường kính 25mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Kép nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| G | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm C3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm C3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm C3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110mm Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90*48 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D48 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D48 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D48 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| H | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 7 | Chân bật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Sơn xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 9 | Đo điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | vị trí |
| 10 | Que hàn điện D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| I | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp đặt bình CC KT: 400x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Bình chữa cháy TQ MFZL8 ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 3 | Nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| J | BỂ TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1727 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (Đào thủ công chiếm 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9185 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8276 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2426 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0664 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0279 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0436 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6887 | m3 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,467 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7156 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm C3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110mm Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| K | BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5073 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III(Đào thủ công chiếm 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6364 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1471 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2878 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,196 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,845 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4536 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,873 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1878 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm C3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm C3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D34mm Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90mm Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Thang xuống bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| L | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,1 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZO, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi