Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210528760-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công TNHH Quang Minh TMT
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210519222
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-12 20:09:00 đến ngày 2021-05-19 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,861,035,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo E.HSMT 265,3 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo E.HSMT 3 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo E.HSMT 35,56 m2
4 Tháo dỡ trần Theo E.HSMT 133,027 m2
5 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Theo E.HSMT 7,884 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo E.HSMT 59,148 m3
7 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo E.HSMT 2,52 m3
8 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo E.HSMT 133,027 m2
9 Phá dỡ móng xây gạch Theo E.HSMT 28,18 m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo E.HSMT 0,9 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo E.HSMT 1,944 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III ( 4km tiếp theo) Theo E.HSMT 1,944 100m3
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp II (tính 90%) Theo E.HSMT 7,717 100m3
2 Đào chỉnh sửa thủ công ( tính 10%) Theo E.HSMT 85,742 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo E.HSMT 25,287 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 Theo E.HSMT 94,823 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo E.HSMT 3,485 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo E.HSMT 15,077 m3
7 Ván khuôn lót móng Theo E.HSMT 0,288 100m2
8 Ván khuôn móng Theo E.HSMT 0,548 100m2
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo E.HSMT 1,001 100m2
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo E.HSMT 0,594 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo E.HSMT 3,294 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo E.HSMT 0,491 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo E.HSMT 4,5 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo E.HSMT 0,262 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo E.HSMT 1,803 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo E.HSMT 0,224 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo E.HSMT 1,348 tấn
18 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo E.HSMT 110,159 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo E.HSMT 6,541 100m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo E.HSMT 2,033 100m3
21 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo E.HSMT 2,033 100m3
22 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo E.HSMT 1,67 100m3
C BỂ PHỐT
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo E.HSMT 30,474 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Theo E.HSMT 20,709 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo E.HSMT 0,098 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo E.HSMT 0,098 100m3
5 Ván khuôn lót móng Theo E.HSMT 0,009 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo E.HSMT 0,54 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo E.HSMT 0,102 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo E.HSMT 0,043 tấn
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E.HSMT 0,036 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo E.HSMT 1,77 m3
11 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo E.HSMT 3,777 m3
12 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo E.HSMT 19,332 m2
13 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo E.HSMT 2,802 m2
14 Quét dung dịch chống thấm bể phốt: Theo E.HSMT 22,134 m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo E.HSMT 0,022 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo E.HSMT 0,33 tấn
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo E.HSMT 0,45 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo E.HSMT 6 1cấu kiện
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo E.HSMT 4,5 m2
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm Theo E.HSMT 4 cái
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm Theo E.HSMT 0,06 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo E.HSMT 0,005 100m
D PHẦN KẾT CẤU
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo E.HSMT 14,087 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo E.HSMT 2,199 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo E.HSMT 0,969 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo E.HSMT 3,867 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, dầm tầng 1 Theo E.HSMT 9,941 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, dầm mái, có tính vận chuyển lên cao Theo E.HSMT 11,828 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo E.HSMT 1,317 100m2
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (tính vận chuyển lên cao) Theo E.HSMT 1,586 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo E.HSMT 0,567 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo E.HSMT 0,01 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo E.HSMT 3,368 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo E.HSMT 0,69 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo E.HSMT 0,034 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo E.HSMT 3,493 tấn
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, sàn tầng 2 Theo E.HSMT 32,308 m3
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, sàn mái, có vận chuyển lên cao Theo E.HSMT 40,921 m3
17 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo E.HSMT 2,402 100m2
18 Ván khuôn gỗ sàn mái, có tính vận chuyển lên cao Theo E.HSMT 3,091 100m2
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo E.HSMT 8,766 tấn
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo E.HSMT 2,195 m3
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo E.HSMT 0,355 100m2
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo E.HSMT 0,515 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo E.HSMT 0,71 100m2
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo E.HSMT 30 1cấu kiện
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo E.HSMT 0,22 tấn
26 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo E.HSMT 3,052 m3
27 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo E.HSMT 0,281 100m2
28 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo E.HSMT 0,263 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo E.HSMT 0,073 tấn
E PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo E.HSMT 65,126 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo E.HSMT 63,669 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo E.HSMT 5,518 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo E.HSMT 22,881 m3
5 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo E.HSMT 15,271 m3
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tính thời gian thi công trong 4 tháng) Theo E.HSMT 30,37 100m2
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (Tính độ cao 6,0m) Theo E.HSMT 385,303 m2
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (Tính vận chuyện lên cao) Theo E.HSMT 382,075 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo E.HSMT 602,016 m2
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (tính vận chuyển lên cao) Theo E.HSMT 638,09 m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo E.HSMT 316,779 m2
12 Đắp khóa vòm Theo E.HSMT 9 Cái
13 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 (vận chuyển lên cao) Theo E.HSMT 204,3 m
14 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo E.HSMT 170,52 m
15 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo E.HSMT 35,318 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM M75 (vận chuyển lên cao) Theo E.HSMT 43,893 m2
17 Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 Theo E.HSMT 89,79 m2
18 Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 ( có vận chuyển lên cao) Theo E.HSMT 129,66 m2
19 Trát trần trong nhà, vữa XM M75 Theo E.HSMT 156,291 m2
20 Trát trần trong nhà, vữa XM M75 (tính vận chuyển lên cao) Theo E.HSMT 179,295 m2
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo E.HSMT 0,894 m3
22 Láng granitô cầu thang Theo E.HSMT 26,345 m2
23 Láng lót, dày 2cm, vữa XM M75 Theo E.HSMT 26,345 m2
24 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Theo E.HSMT 45 m
25 Trụ thang inox Theo E.HSMT 1 cái
26 Lan can Inox 304 Theo E.HSMT 1.059,28 kg
27 Gia công xà gồ thép Theo E.HSMT 1,83 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Theo E.HSMT 1,83 tấn
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo E.HSMT 3,187 100m2
30 Tôn úp nóc Theo E.HSMT 47,88 m
31 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (tính vận chuyển lên cao) Theo E.HSMT 57,72 m2
32 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo E.HSMT 505,44 m2
33 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo E.HSMT 22,702 m3
34 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo E.HSMT 101,35 m2
35 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm Theo E.HSMT 464,649 m2
36 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm chống trơn Theo E.HSMT 39,073 m2
37 Màng chống thấm nhà vệ sinh Theo E.HSMT 44,089 m2
38 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600m2 Theo E.HSMT 52,448 m2
39 Sản xuất cửa đi TP Window 2 cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật dày 5mm Theo E.HSMT 61,46 m2
40 Sản xuất cửa sổ TP Window, 2 cánh mở quay, kính Việt Nhật 5mm Theo E.HSMT 32,76 m2
41 Vách kính TP Window, kính trắng Việt Nhật 5 ly Theo E.HSMT 9,672 m2
42 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E.HSMT 1.654,903 m2
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E.HSMT 1.303,607 m2
44 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Theo E.HSMT 52,663 m3
45 Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo E.HSMT 46,107 m3
46 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo E.HSMT 3,734 100m2
47 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Theo E.HSMT 22,498 tấn
48 Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo E.HSMT 8,582 m3
49 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo E.HSMT 1,481 m3
50 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo E.HSMT 5,603 m3
51 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo E.HSMT 21,825 m2
52 Láng granitô cầu thang Theo E.HSMT 21,825 m2
53 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Theo E.HSMT 48,5 m
F THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo E.HSMT 14,877 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo E.HSMT 6,08 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo E.HSMT 0,088 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo E.HSMT 0,088 100m3
5 Rải đá 2x4 làm lớp lót móng Theo E.HSMT 2,546 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Theo E.HSMT 1,786 m3
7 Rải nilon chống mất nước Theo E.HSMT 0,968 100m2
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Theo E.HSMT 9,68 m3
9 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo E.HSMT 2,341 m3
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo E.HSMT 9,5 m2
11 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo E.HSMT 21,28 m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo E.HSMT 1,25 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo E.HSMT 0,078 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo E.HSMT 0,08 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo E.HSMT 38 1cấu kiện
G PHẦN ĐIỆN
1 Sứ đón cáp Theo E.HSMT 1 cái
2 Tủ điện KT: 150X300X400 Theo E.HSMT 2 hộp
3 Tủ điện KT: 150X200X300 Theo E.HSMT 11 hộp
4 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Theo E.HSMT 1 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo E.HSMT 2 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo E.HSMT 11 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo E.HSMT 2 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo E.HSMT 14 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo E.HSMT 4 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2 Theo E.HSMT 150 m
11 Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 Theo E.HSMT 25 m
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32 mm Theo E.HSMT 495 m
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25 mm Theo E.HSMT 166 m
14 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Theo E.HSMT 502 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo E.HSMT 311,4 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo E.HSMT 465 m
17 Lắp đặt các loại đèn nêon đôi 2x40w Theo E.HSMT 8 bộ
18 Lắp đặt đèn loại đèn nêon đơn 20w Theo E.HSMT 20 bộ
19 Lắp đặt các loại đèn led ốp trần D270/14W Theo E.HSMT 18 bộ
20 Lắp đặt các loại đèn led ốp trần D230/7W Theo E.HSMT 6 bộ
21 Lắp đặt quạt trần Theo E.HSMT 14 cái
22 Móc treo quạt trần Theo E.HSMT 14 cái
23 Bộ điều tốc quạt trần Theo E.HSMT 14 cái
24 Lắp đặt ô cắm đôi Theo E.HSMT 38 cái
25 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo E.HSMT 6 cái
26 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo E.HSMT 13 cái
27 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo E.HSMT 2 cái
28 Lắp đặt hộp âm tường Theo E.HSMT 59 hộp
29 Mũi khoan bê tông D18x300 Theo E.HSMT 2 cái
30 Mũi khoan bê tông D6x300 Theo E.HSMT 2 cái
31 Lắp đặt hộp nối Theo E.HSMT 10 hộp
32 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo E.HSMT 3 cái
33 Quả cắm sứ Theo E.HSMT 3 quả
34 Cọc tiếp địa L63x63x6, Theo E.HSMT 5 cọc
35 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Theo E.HSMT 144 m
36 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm Theo E.HSMT 40 m
37 Bật đỡ dây d10 Theo E.HSMT 60 cái
38 Sơn chống rỉ Theo E.HSMT 3 kg
39 Đo tiếp địa Theo E.HSMT 5 điểm
40 Đào đất chôn tiếp địa Theo E.HSMT 19,2 m3
41 Đắp đất Theo E.HSMT 19,2 m3
H PHẦN NƯỚC
1 Máy bơm 350 W Theo E.HSMT 1 cái
2 Chõ thu máy bơm Theo E.HSMT 1 cái
3 Lắp đặt bể nước Inox 2,5 m3 Theo E.HSMT 1 bể
4 Lắp đặt phao điện Theo E.HSMT 1 cái
5 lắp đạt rác co D25 Theo E.HSMT 2 cái
6 Ống nhựa PPR( hàn nhiệt) D50 Theo E.HSMT 0,2 100m
7 Ống nhựa PPR( hàn nhiệt) D32 Theo E.HSMT 0,3 100m
8 Ống nhựa PPR( hàn nhiệt) D25 Theo E.HSMT 0,55 100m
9 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm Theo E.HSMT 2 cái
10 Lắp đặt van 2 chiều ren đồng, ĐK50mm Theo E.HSMT 2 cái
11 Lắp đặt đầu ren trong D50 Theo E.HSMT 1 cái
12 Lắp đặt đầu ren ngoài D50 Theo E.HSMT 1 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50x50mm Theo E.HSMT 2 cái
14 Lắp đặt cút côn nhựa PPR trơn ( hàn nhiệt) D50x32 Theo E.HSMT 1 cái
15 Lắp đặt đầu ren trong D25mm Theo E.HSMT 16 cái
16 Lắp đặt nút bịt PPR đường kính 25mm Theo E.HSMT 16 cái
17 Lắp đặt tê ren đồng đường kính 25x25mm Theo E.HSMT 6 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x32mm Theo E.HSMT 1 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mm Theo E.HSMT 2 cái
20 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x25mm Theo E.HSMT 20 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm Theo E.HSMT 4 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Theo E.HSMT 32 cái
23 Lắp đặt côn nhựa PPR trơn ( hàn nhiệt) D32x25 Theo E.HSMT 2 cái
24 Lắp đặt van 2 chiều ren đồng, ĐK 32mm Theo E.HSMT 2 cái
25 Lắp đặt xí bệt 2 nấc nhấn Theo E.HSMT 6 bộ
26 Xi phông Inax A-325PS Theo E.HSMT 6 bộ
27 Cò xịt Inax CFV -102A Theo E.HSMT 6 cái
28 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Theo E.HSMT 10 cái
29 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax L282V Theo E.HSMT 6 bộ
30 Vòi chậu rửa Inax LFV -12A Theo E.HSMT 6 cái
31 Lắp đặt gương soi Theo E.HSMT 6 cái
32 Lắp đặt chân đỡ chậu rửa tay Theo E.HSMT 6 bộ
33 Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U116V Theo E.HSMT 4 bộ
34 Van xả tiểu nam Inax UF-5V Theo E.HSMT 4 cái
35 Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm Theo E.HSMT 12 cái
36 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm Theo E.HSMT 1,2 100m
37 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 76mm Theo E.HSMT 0,34 100m
38 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm Theo E.HSMT 1,6 100m
39 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 42mm Theo E.HSMT 0,24 100m
40 Lắp đặt tê nhựa vuông, ĐK 110x110mm Theo E.HSMT 4 cái
41 Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 110x110mm Theo E.HSMT 12 cái
42 Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 110mm Theo E.HSMT 3 cái
43 Lắp đặt thông tắc DK 110mm Theo E.HSMT 3 cái
44 Lắp đặt ống kiểm tra DK 75mm Theo E.HSMT 3 cái
45 Lắp đặt thông tắc DK 75mm Theo E.HSMT 3 cái
46 Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 60x60mm Theo E.HSMT 20 cái
47 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm Theo E.HSMT 6 cái
48 Lắp đặt cút nhựa ĐK 75mm Theo E.HSMT 14 cái
49 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mm Theo E.HSMT 20 cái
50 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mm Theo E.HSMT 18 cái
51 Lắp đặt nút bịt các loại Theo E.HSMT 8 cái
52 Lắp đặt phễu thu + lưới chắn rác, ĐK 60mm Theo E.HSMT 20 cái
53 Đào đất Theo E.HSMT 3 m3
54 Keo ống nước Theo E.HSMT 15 tuýp
55 Băng tan Theo E.HSMT 20 cuộn
56 Đai giữ ống + vít nở Theo E.HSMT 54 bộ
57 Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh Theo E.HSMT 2 bộ
58 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4-BC Trung Quốc Theo E.HSMT 4 bình
59 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 BC Trung Quốc Theo E.HSMT 2 bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->