Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210526575-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210526565 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Bình Định và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 19:13:00 đến ngày 2021-05-26 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,886,231,663 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.65E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong vòng 03 năm liền kề (từ năm 2018 đến nay) nhà thầu đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị ≥ 1,8 tỷ đồng (trong đó có các hạng mục: xây dựng mặt đường BTXM( giá trị >=1.100.000.000 đồng ), hệ thống thoát nước ( giá trị >=700.000.000 đồng ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Đã làm chỉ huy trư¬ởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người: Phải có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ nghề hoặc xác nhận đã qua lớp đào tạo nghề của cơ sở đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận trong gói thầu ( Thợ nề ) (có chứng thực).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Có chứng nhận an toàn lao động(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi, công suất ≤ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh hơi 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô chiến thắng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm các loại (đầm bàn, đầm dùi, …) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình, kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt ( mỗi loại 1 cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NÂNG CẤP MỞ RỘNG NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | Mở rộng, nâng cấp nền, mặt đường: | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30 | gốc |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | gốc |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,54 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,79 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 4) | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,9 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1km đường loại 4) | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,9 | 10m³/1km |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,484 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 4) | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14,84 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1km đường loại 4) | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14,84 | 10m³/1km |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,9298 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 4) | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 29,298 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1km đường loại 4) | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 29,298 | 10m³/1km |
| 15 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,8809 | 100m3 |
| 16 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,5975 | 100m2 |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1519 | 100m3 |
| 18 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,0103 | 100m3 |
| 19 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Vận chuyển 15km) | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,7037 | 100m3 |
| 20 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (Vận chuyển 15km) | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,7273 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III, mỏ đất Núi Chà Rây, Nhơn Tân, cự ly vận chuyển 15km | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,0108 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 6) | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 50,108 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9km đường loại 2) | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 50,108 | 10m³/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (01km đường loại 2; 04km đường loại 4) | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 50,108 | 10m³/1km |
| 25 | Lót bạt nhựa | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 959,75 | m2 |
| 26 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,683 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 211,15 | m3 |
| 28 | Khe co mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 142,5 | md |
| 29 | Khe dọc, khe giãn mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 789,5 | md |
| C | II. Rào chắn phân làn đảm bảo giao thông: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0192 | tấn |
| 4 | Cuộn băng rào cảnh báo có phản quang (100m/1 cuộn) | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14,84 | Cuộn |
| 5 | Đèn cảnh báo ban đêm có còi | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,8 | m2 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - TUYẾN 1: | |||
| F | 1. Cống dọc: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,1862 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19,98 | m3 |
| 3 | Gối cống D600 | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 172 | cái |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 172 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm : Ống buy BTLT D600-6; H10: L=2.0m | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm : Ống buy BTLT D600-6; H10: L=3.0m | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm : Ống buy BTLT D600-6; H10: L=4.0m | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 76 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm : Ống buy BTLT D600-6; H30: L=4.0m | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 83 | mối nối |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,8311 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13,551 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13,551 | 10m³/1km |
| G | 2 - Cống ngang 11 CK: | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 34,54 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 4) | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,454 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1km đường loại 4) | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,454 | 10m³/1km |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,2816 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,35 | m3 |
| 7 | Gối cống D600 | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 66 | Cái |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 66 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm : Ống buy BTLT D600-6; H30: L=2.50m | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm : Ống buy BTLT D600-6; H30: L=3.0m | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 22 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 22 | mối nối |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,5564 | 100m3 |
| 13 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,727 | 100m2 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 172,7 | m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 37,99 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,152 | 100m2 |
| 17 | Khe giãn mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 110 | m |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 4) | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,252 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1km đường loại 4) | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,252 | 10m³/1km |
| H | 3 - Hố ga thu nước: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,5042 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,31 | m3 |
| 3 | Ván khuôn hố ga | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,9491 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 47,44 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,17 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6041 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3956 | tấn |
| 8 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,1943 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1584 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 44 | 1cấu kiện |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,44 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 4) | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20,642 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1km đường loại 4) | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20,642 | 10m³/1km |
| I | 4 - Hố thu nước mặt đường: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 23,76 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1364 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,42 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,62 | m3 |
| 6 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8396 | tấn |
| 7 | Bu lông M14 mạ kẽm; L=25 cm | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 88 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm; dày 4.9mm | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 44 | cái |
| 10 | Van lật ngăn mùi Vinh Gia Phát D200 | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 44 | Cái |
| 11 | Vận chuyển Van lật ngăn mùi Vinh Gia Phát đến chân công trình | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Chuyến |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,7282 | 100m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ : sơn lươi chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 29,04 | 1m2 |
| J | 5 - Cửa xả 1: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5471 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,394 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17,68 | m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,14 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,07 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm : Ống buy BTLT D600-6; H10: L=2.0m | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm : Ống buy BTLT D600-6; H10: L=4.0m | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1243 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,321 | 100m2 |
| 10 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | 1 rọ |
| K | II. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - TUYẾN 2: | |||
| L | 1 - Cống dọc: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3383 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 3 | Gối cống D600 | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm : Ống buy BTLT D600-6; H10: L=4.0m | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | mối nối |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8049 | 100m3 |
| M | 2 - Cửa xả tuyến 2: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0465 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,44 | m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1506 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,98 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,04 | m3 |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | 1 rọ |
| N | 3 - Đường công vụ thi công Tuyến 2: | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,54 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III, mỏ đất Núi Chà Rây, Nhơn Tân, cự ly vậ chuyển 15km | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,594 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 6) | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,94 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9km đường loại 2) | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,94 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (1km đường loại 3; 04km đường loại 4) | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,94 | 10m³/1km |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III : đào phá đường công vụ : Vc ra bãi thải | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,54 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,4 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,4 | 10m³/1km |
| O | DI DỜI ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| P | I - Công tác đào - lấp đất: | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 133,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 26,64 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,5984 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,5984 | 100m3 |
| Q | II - Công tác lắp đặt ống và phụ tùng: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,66 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| R | III - Công tác đấu trả nước hộ gia đình: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm; dày 3.0mm | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50/25mm | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 66 | cái |
| 3 | Lắp đặt đầu gai săt, ĐK 25mm | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 66 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 66 | cái |
| 5 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 20mm | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 66 | cái |
| 6 | Lắp đặt Nối ren Ngoài, ĐK 20mm | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 66 | cái |
| 7 | Lắp đặt Nối ren Ngoài, ĐK 20mm | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 66 | cái |
| 8 | Lắp đặt khau răng ngoài, ĐK 20mm | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 66 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 66 | cái |
| 10 | Dây Chì | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 33 | m |
| 11 | Viên Chì | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 75 | Viên |
| 12 | Cao su non | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 100 | Cuộn |
| 13 | Keo dán | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Kg |
| S | IV - Công tác đấu trả tạm trả nước: | |||
| 1 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm dày 3.0mm | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| T | V - Công tác thử áp lực + khử trủng: | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,66 | 100m |
| 2 | Khử trùng ống nước - Đường kính 50mm | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,66 | 100m |
| U | BÓ VỈA, VỈA HÈ | |||
| V | I. Bó vỉa: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2933 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2956 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 70,21 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,434 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,4 | m2 |
| W | II. Vỉa hè: | |||
| 1 | Đào phá bê tông nền hè | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2563 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 4) | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12,563 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1km đường loại 4) | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12,563 | 10m³/1km |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14,78 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,5076 | 100m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.303,3 | m2 |
| 7 | Khoan lỗ Fi 42mm để cắm néo anke bằng máy khoan Fi 42mm, cấp đá IV | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,033 | 100m |
| 8 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm,m màu đỏ | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 254,05 | m2 |
| 9 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, gạch gốc cây | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 105,57 | m2 |
| 10 | Ống thép tráng kẽm vuông (25x25x1)m | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16,5 | m |
| 11 | Nút bít nhựa vuông 25x25 | Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 66 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.65E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong vòng 03 năm liền kề (từ năm 2018 đến nay) nhà thầu đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị ≥ 1,8 tỷ đồng (trong đó có các hạng mục: xây dựng mặt đường BTXM( giá trị >=1.100.000.000 đồng ), hệ thống thoát nước ( giá trị >=700.000.000 đồng ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Đã làm chỉ huy trư¬ởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - 01 người: Phải có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ nghề hoặc xác nhận đã qua lớp đào tạo nghề của cơ sở đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận trong gói thầu ( Thợ nề ) (có chứng thực).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Có chứng nhận an toàn lao động(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi, công suất ≤ 110 CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy lu bánh hơi 9T | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô chiến thắng | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 500 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm các loại (đầm bàn, đầm dùi, …) | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn 23KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy thủy bình, kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | Hoạt động tốt ( mỗi loại 1 cái) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi