Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210526575-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210526565
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Bình Định và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-12 19:13:00 đến ngày 2021-05-26 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,886,231,663 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.65E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong vòng 03 năm liền kề (từ năm 2018 đến nay) nhà thầu đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị ≥ 1,8 tỷ đồng (trong đó có các hạng mục: xây dựng mặt đường BTXM( giá trị >=1.100.000.000 đồng ), hệ thống thoát nước ( giá trị >=700.000.000 đồng )
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Đã làm chỉ huy trư¬ởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người: Phải có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ nghề hoặc xác nhận đã qua lớp đào tạo nghề của cơ sở đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận trong gói thầu ( Thợ nề ) (có chứng thực).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Có chứng nhận an toàn lao động(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi, công suất ≤ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh hơi 9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô chiến thắng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm các loại (đầm bàn, đầm dùi, …)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình, kinh vĩ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt ( mỗi loại 1 cái)
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÂNG CẤP MỞ RỘNG NỀN, MẶT ĐƯỜNG
B Mở rộng, nâng cấp nền, mặt đường:
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmYêu cầu kỹ thuật E-HSMT30cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmYêu cầu kỹ thuật E-HSMT30gốc
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmYêu cầu kỹ thuật E-HSMT10cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmYêu cầu kỹ thuật E-HSMT10gốc
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVYêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,54100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVYêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,79100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 4)Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7,910m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1km đường loại 4)Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7,910m³/1km
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVYêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,484100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 4)Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT14,8410m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1km đường loại 4)Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT14,8410m³/1km
12Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,9298100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 4)Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT29,29810m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1km đường loại 4)Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT29,29810m³/1km
15Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,8809100m3
16Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháYêu cầu kỹ thuật E-HSMT9,5975100m2
17Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1519100m3
18Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,0103100m3
19Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Vận chuyển 15km)Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,7037100m3
20Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (Vận chuyển 15km)Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,7273100m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III, mỏ đất Núi Chà Rây, Nhơn Tân, cự ly vận chuyển 15kmYêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,0108100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 6)Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT50,10810m³/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9km đường loại 2)Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT50,10810m³/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (01km đường loại 2; 04km đường loại 4)Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT50,10810m³/1km
25Lót bạt nhựaYêu cầu kỹ thuật E-HSMT959,75m2
26Ván khuôn thép mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,683100m2
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT211,15m3
28Khe co mặt đườngYêu cầu kỹ thuật E-HSMT142,5md
29Khe dọc, khe giãn mặt đườngYêu cầu kỹ thuật E-HSMT789,5md
C II. Rào chắn phân làn đảm bảo giao thông:
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,3m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácYêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,039100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0192tấn
4Cuộn băng rào cảnh báo có phản quang (100m/1 cuộn)Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT14,84Cuộn
5Đèn cảnh báo ban đêm có còiYêu cầu kỹ thuật E-HSMT4cái
6Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngYêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,8m2
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - TUYẾN 1:
F 1. Cống dọc:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật E-HSMT10,1862100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT19,98m3
3Gối cống D600Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT172cái
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgYêu cầu kỹ thuật E-HSMT172cái
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm : Ống buy BTLT D600-6; H10: L=2.0mYêu cầu kỹ thuật E-HSMT51 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm : Ống buy BTLT D600-6; H10: L=3.0mYêu cầu kỹ thuật E-HSMT11 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm : Ống buy BTLT D600-6; H10: L=4.0mYêu cầu kỹ thuật E-HSMT761 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm : Ống buy BTLT D600-6; H30: L=4.0mYêu cầu kỹ thuật E-HSMT41 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmYêu cầu kỹ thuật E-HSMT83mối nối
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8,8311100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmYêu cầu kỹ thuật E-HSMT13,55110m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmYêu cầu kỹ thuật E-HSMT13,55110m³/1km
G 2 - Cống ngang 11 CK:
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1110m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu kỹ thuật E-HSMT34,54m3
3Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 4)Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,45410m³/1km
4Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1km đường loại 4)Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,45410m³/1km
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật E-HSMT7,2816100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,35m3
7Gối cống D600Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT66Cái
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgYêu cầu kỹ thuật E-HSMT66cái
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm : Ống buy BTLT D600-6; H30: L=2.50mYêu cầu kỹ thuật E-HSMT111 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm : Ống buy BTLT D600-6; H30: L=3.0mYêu cầu kỹ thuật E-HSMT221 đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmYêu cầu kỹ thuật E-HSMT22mối nối
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6,5564100m3
13Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháYêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,727100m2
14Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật E-HSMT172,7m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT37,99m3
16Ván khuôn thép mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,152100m2
17Khe giãn mặt đườngYêu cầu kỹ thuật E-HSMT110m
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 4)Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7,25210m³/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1km đường loại 4)Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7,25210m³/1km
H 3 - Hố ga thu nước:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,5042100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,31m3
3Ván khuôn hố gaYêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,9491100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT47,44m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,17m3
6Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,6041tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,3956tấn
8Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheYêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,1943tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1584100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật E-HSMT441cấu kiện
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,44100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 4)Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT20,64210m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1km đường loại 4)Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT20,64210m³/1km
I 4 - Hố thu nước mặt đường:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật E-HSMT23,761m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1364100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,88m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,42m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,62m3
6Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheYêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,8396tấn
7Bu lông M14 mạ kẽm; L=25 cmYêu cầu kỹ thuật E-HSMT88Bộ
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm; dày 4.9mmYêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,44100m
9Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmYêu cầu kỹ thuật E-HSMT44cái
10Van lật ngăn mùi Vinh Gia Phát D200Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT44Cái
11Vận chuyển Van lật ngăn mùi Vinh Gia Phát đến chân công trìnhYêu cầu kỹ thuật E-HSMT1Chuyến
12Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,7282100m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ : sơn lươi chắn rácYêu cầu kỹ thuật E-HSMT29,041m2
J 5 - Cửa xả 1:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5471100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,394100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật E-HSMT17,68m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6,14m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7,07m3
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm : Ống buy BTLT D600-6; H10: L=2.0mYêu cầu kỹ thuật E-HSMT11 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm : Ống buy BTLT D600-6; H10: L=4.0mYêu cầu kỹ thuật E-HSMT21 đoạn ống
8Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1243100m2
9Ván khuôn mái bờ kênh mươngYêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,321100m2
10Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnYêu cầu kỹ thuật E-HSMT41 rọ
K II. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - TUYẾN 2:
L 1 - Cống dọc:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,3383100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,44m3
3Gối cống D600Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12cái
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgYêu cầu kỹ thuật E-HSMT12cái
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm : Ống buy BTLT D600-6; H10: L=4.0mYêu cầu kỹ thuật E-HSMT61 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmYêu cầu kỹ thuật E-HSMT5mối nối
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,8049100m3
M 2 - Cửa xả tuyến 2:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0465100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật E-HSMT7,44m2
3Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,08100m2
4Ván khuôn mái bờ kênh mươngYêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1506100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,98m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,04m3
7Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnYêu cầu kỹ thuật E-HSMT41 rọ
N 3 - Đường công vụ thi công Tuyến 2:
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,54100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III, mỏ đất Núi Chà Rây, Nhơn Tân, cự ly vậ chuyển 15kmYêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,594100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 6)Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,9410m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9km đường loại 2)Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,9410m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (1km đường loại 3; 04km đường loại 4)Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,9410m³/1km
6Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III : đào phá đường công vụ : Vc ra bãi thảiYêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,54100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmYêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,410m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmYêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,410m³/1km
O DI DỜI ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT
P I - Công tác đào - lấp đất:
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT133,210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu kỹ thuật E-HSMT26,64m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,5984100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,5984100m3
Q II - Công tác lắp đặt ống và phụ tùng:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật E-HSMT6,66100m
2Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật E-HSMT8cái
3Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật E-HSMT2cái
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật E-HSMT2cái
R III - Công tác đấu trả nước hộ gia đình:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm; dày 3.0mmYêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,66100m
2Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50/25mmYêu cầu kỹ thuật E-HSMT66cái
3Lắp đặt đầu gai săt, ĐK 25mmYêu cầu kỹ thuật E-HSMT66cái
4Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mmYêu cầu kỹ thuật E-HSMT66cái
5Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 20mmYêu cầu kỹ thuật E-HSMT66cái
6Lắp đặt Nối ren Ngoài, ĐK 20mmYêu cầu kỹ thuật E-HSMT66cái
7Lắp đặt Nối ren Ngoài, ĐK 20mmYêu cầu kỹ thuật E-HSMT66cái
8Lắp đặt khau răng ngoài, ĐK 20mmYêu cầu kỹ thuật E-HSMT66cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmYêu cầu kỹ thuật E-HSMT66cái
10Dây ChìYêu cầu kỹ thuật E-HSMT33m
11Viên ChìYêu cầu kỹ thuật E-HSMT75Viên
12Cao su nonYêu cầu kỹ thuật E-HSMT100Cuộn
13Keo dánYêu cầu kỹ thuật E-HSMT2Kg
S IV - Công tác đấu trả tạm trả nước:
1Lắp đặt mối nối mềm, ĐK Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8cái
2Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm dày 3.0mmYêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5cái
3Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật E-HSMT8cái
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật E-HSMT8cái
T V - Công tác thử áp lực + khử trủng:
1Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật E-HSMT6,66100m
2Khử trùng ống nước - Đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật E-HSMT6,66100m
U BÓ VỈA, VỈA HÈ
V I. Bó vỉa:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,2933100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,2956100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT70,21m3
4Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,434100m2
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật E-HSMT10,4m2
W II. Vỉa hè:
1Đào phá bê tông nền hèYêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,2563100m3
2Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 4)Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12,56310m³/1km
3Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1km đường loại 4)Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12,56310m³/1km
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT14,78m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,5076100m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1.303,3m2
7Khoan lỗ Fi 42mm để cắm néo anke bằng máy khoan Fi 42mm, cấp đá IVYêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,033100m
8Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm,m màu đỏYêu cầu kỹ thuật E-HSMT254,05m2
9Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, gạch gốc câyYêu cầu kỹ thuật E-HSMT105,57m2
10Ống thép tráng kẽm vuông (25x25x1)mYêu cầu kỹ thuật E-HSMT16,5m
11Nút bít nhựa vuông 25x25Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT66Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.65E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong vòng 03 năm liền kề (từ năm 2018 đến nay) nhà thầu đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị ≥ 1,8 tỷ đồng (trong đó có các hạng mục: xây dựng mặt đường BTXM( giá trị >=1.100.000.000 đồng ), hệ thống thoát nước ( giá trị >=700.000.000 đồng )
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Đã làm chỉ huy trư¬ởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - 01 người: Phải có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)31
3 Công nhân kỹ thuật 5 - Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ nghề hoặc xác nhận đã qua lớp đào tạo nghề của cơ sở đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận trong gói thầu ( Thợ nề ) (có chứng thực).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Có chứng nhận an toàn lao động(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt1
2 Máy ủi, công suất ≤ 110 CV Hoạt động tốt1
3 Máy lu bánh hơi 9T Hoạt động tốt1
4 Ô tô chiến thắng Hoạt động tốt2
5 Máy trộn bê tông ≥ 500 lít Hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt1
7 Máy đầm các loại (đầm bàn, đầm dùi, …) Hoạt động tốt2
8 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt1
9 Máy hàn 23KW Hoạt động tốt1
10 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
11 Máy thủy bình, kinh vĩ (hoặc toàn đạc) Hoạt động tốt ( mỗi loại 1 cái)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->