Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210528515-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210521734
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-12 19:09:00 đến ngày 2021-05-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,493,701,032 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG SỐ 7 SÂN CU
1 Đào kênh mương rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3846 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1391 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1391 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0472 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,944 100m3
6 Cày xới mặt đường cũ đá dăm hay láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5125 100m2
7 Làm rãnh xương cá, chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 m3
8 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,1212 100m2
9 Láng mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,7559 100m2
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5237 100m3
11 Mua đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 722,22 1m3
12 Mua sỏi đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.317,22 1m3
13 Cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
14 Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
15 Biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Biển báo tam giác mua thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển
B HẠNG MỤC: CỐNG - ĐƯỜNG SỐ 7 SÂN CU
1 Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0768 100m3
2 Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0865 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0865 100m3
4 Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 m3
5 Bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 m3
6 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0167 tấn
8 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
9 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
10 Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối nối
11 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1316 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0058 100m2
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0768 100m3
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG SỐ 16 SÂN CU
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4502 100m2
2 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2318 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2318 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3559 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1786 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1523 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7531 100m3
8 Mua sỏi dạng rời Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,5932 m3
9 Vận chuyển sỏi dạng rời Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,5932 m3
10 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5023 100m2
11 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5023 100m2
12 Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5023 100m2
13 Thi công rãnh xương cá, chiều dài rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
14 Mua Biển báo tam giác C70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Mua biển báo vuông 60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC - ĐƯỜNG SỐ 16 SÂN CU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0836 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1272 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1272 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0538 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,78 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1618 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 m3
9 Mua cống D600, H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
12 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
13 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0836 100m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0347 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
E HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 70x140cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Sản xuất khung treo biên báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
6 Đèn tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->