Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210529307-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210528098 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 09:10:00 đến ngày 2021-05-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,390,383,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm nước Công suất 1,5 kW, lưu lượng ≥ 5m3/h, H≥20m | Theo Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Bơm nhiệt làm nóng nước MGS- 5HP | Theo Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Bơm tuần hoàn nước nóng Wilo PH 400E (400w) | Theo Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Van tiết lưu | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| B | PHẦN XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Bản vẽ thiết kế | 777,8806 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (bao gồm cả ván khuôn) | Theo Bản vẽ thiết kế | 56,8084 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm cả ván khuôn) | Theo Bản vẽ thiết kế | 185,6615 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 1,0985 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 3,1799 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Bản vẽ thiết kế | 1,219 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Bản vẽ thiết kế | 8,2995 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Bản vẽ thiết kế | 4,3848 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Bản vẽ thiết kế | 7,7581 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm cả ván khuôn) | Theo Bản vẽ thiết kế | 2,7782 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm cả ván khuôn) | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,5544 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,1241 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Bản vẽ thiết kế | 1,4481 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,4989 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Bản vẽ thiết kế | 49,5945 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 (bao gồm cả ván khuôn) | Theo Bản vẽ thiết kế | 36,5802 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,8115 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,3254 | tấn |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (bao gồm cả ván khuôn) | Theo Bản vẽ thiết kế | 1,144 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 (bao gồm cả ván khuôn) | Theo Bản vẽ thiết kế | 1,512 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,1625 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Bản vẽ thiết kế | 4,7432 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 (bao gồm cả ván khuôn) | Theo Bản vẽ thiết kế | 1,008 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,0812 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (bao gồm cả ván khuôn) | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,0252 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,0014 | tấn |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Bản vẽ thiết kế | 20,02 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Bản vẽ thiết kế | 20,02 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Bản vẽ thiết kế | 7,3696 | m2 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (bao gồm cả ván khuôn) | Theo Bản vẽ thiết kế | 2,728 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 (bao gồm cả ván khuôn) | Theo Bản vẽ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (bao gồm cả ván khuôn) | Theo Bản vẽ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Bản vẽ thiết kế | 1,888 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Bản vẽ thiết kế | 20 | 1cấu kiện |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Bản vẽ thiết kế | 13,4605 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo Bản vẽ thiết kế | 61,568 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Bản vẽ thiết kế | 61,568 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Bản vẽ thiết kế | 16,6608 | m2 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Bản vẽ thiết kế | 4,2089 | 100m3 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm cả ván khuôn) | Theo Bản vẽ thiết kế | 51,2944 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Bản vẽ thiết kế | 2,6108 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Bản vẽ thiết kế | 5,0643 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,5922 | tấn |
| 45 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm cả ván khuôn) | Theo Bản vẽ thiết kế | 15,0621 | m3 |
| 46 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm cả ván khuôn) | Theo Bản vẽ thiết kế | 3,1284 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,4589 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Bản vẽ thiết kế | 2,6367 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Bản vẽ thiết kế | 1,0121 | tấn |
| 50 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm cả ván khuôn) | Theo Bản vẽ thiết kế | 106,4531 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Bản vẽ thiết kế | 14,5944 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 (bao gồm cả ván khuôn) | Theo Bản vẽ thiết kế | 8,2772 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,2193 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,757 | tấn |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Bản vẽ thiết kế | 262,2269 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Bản vẽ thiết kế | 37,8928 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Bản vẽ thiết kế | 2,3427 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo Bản vẽ thiết kế | 799,168 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Bản vẽ thiết kế | 799,168 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo Bản vẽ thiết kế | 1.307,415 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Bản vẽ thiết kế | 1.307,415 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Bản vẽ thiết kế | 109,368 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Bản vẽ thiết kế | 109,368 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Bản vẽ thiết kế | 149,817 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Bản vẽ thiết kế | 149,817 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Bản vẽ thiết kế | 3,611 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Bản vẽ thiết kế | 3,611 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Bản vẽ thiết kế | 49,4802 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Bản vẽ thiết kế | 49,4802 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm sika seal 107 | Theo Bản vẽ thiết kế | 471,1982 | m2 |
| 71 | Lát gạch chống nóng bằng gạch lá nem 30x30cm, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ thiết kế | 471,1982 | m2 |
| 72 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Theo Bản vẽ thiết kế | 4,5694 | tấn |
| 73 | Lợp mái ngói 10,3 v/m2, chiều cao | Theo Bản vẽ thiết kế | 4,7437 | 100m2 |
| 74 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (bao gồm cả ván khuôn) | Theo Bản vẽ thiết kế | 73,5403 | m3 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ thiết kế | 708,4317 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ thiết kế | 119,22 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ thiết kế | 277,1136 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp đá granít tự nhiên kim sa , vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ thiết kế | 48,0003 | m2 |
| 79 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo Bản vẽ thiết kế | 13 | m2 |
| 80 | Ốp tường gạch thẻ, vữa XM M75, PCB30 | Theo Bản vẽ thiết kế | 20,6614 | m2 |
| 81 | Làm trần giật cấp, Trần thạch cao khung xương chìm VTC-Eko, tấm Gyproc tiêu chuẩn dày 9mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 593,9488 | m2 |
| 82 | Trần thạch cao khung xương nổi chống ẩm khu WC | Theo Bản vẽ thiết kế | 67,79 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Bản vẽ thiết kế | 593,9488 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Bản vẽ thiết kế | 593,9488 | m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt cửa kính cường lực mở tự động kích thước 2,6x2,575 (m), bộ ray 5m40 cửa thông thủy dưới 2,64m, tay điều khiển tự động Sanwa+ nhân công lắp dựng | Theo Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 86 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, cánh đặc | Theo Bản vẽ thiết kế | 46,53 | m2 |
| 87 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm kính hệ mở quay, kính 6.38mm, độ dày nhôm 1,8-2ly, phụ kiện đầy đủ | Theo Bản vẽ thiết kế | 13,2 | m2 |
| 88 | Sản xuất cửa đi nhôm kính hệ mở lùa, kính an toàn 8.38mm, phụ kiện đầy đủ | Theo Bản vẽ thiết kế | 45,76 | m2 |
| 89 | Sản xuất cửa đi chớp nan nhôm, phụ kiện đầy đủ | Theo Bản vẽ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 90 | Sản xuất cửa sổ nhômhệ kính, cửa mở lùa, kính 6.38mm, độ dày nhôm 1,8-2ly | Theo Bản vẽ thiết kế | 31,32 | m2 |
| 91 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính, kính 6.38mm, phụ kiện đầy đủ, cửa mở lật độ dày nhôm 1,3-1.5ly | Theo Bản vẽ thiết kế | 7,94 | m2 |
| 92 | Sản xuất vách kính cường lực dày 10mm, phụ kiện đầy đủ độ dày nhôm 1.3-1.5ly | Theo Bản vẽ thiết kế | 75,795 | m2 |
| 93 | Sản xuất vách kính ngăn phòng WC, kính cường lực | Theo Bản vẽ thiết kế | 23,7096 | m2 |
| 94 | Phụ kiện lắp đặt kính ngăn phòng WC (tay nắm inox, bản lề , kẹp kính, khóa sàn) | Theo Bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compac | Theo Bản vẽ thiết kế | 16,744 | m2 |
| 96 | Sản xuất cửa kính cường lực khu WC | Theo Bản vẽ thiết kế | 15,096 | m2 |
| 97 | Dán giấy trang trí vào cửa | Theo Bản vẽ thiết kế | 15,096 | m2 |
| 98 | Phụ kiện lắp đặt kính ngăn phòng WC (tay nắm inox, bản lề , kẹp kính, khóa sàn) | Theo Bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 99 | Lắp đạt tủ điện tầng tổng kích thước 600x1000x200mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 100 | Lắp đặt tủ điện tầng phòng nghỉ TĐ.P 5 Module | Theo Bản vẽ thiết kế | 8 | hộp |
| 101 | Lắp đặt tủ điện tầng phòng kho TĐ.kho 3 Module | Theo Bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 102 | Lắp đặt tủ điện tầng phòng bơm TĐ.PB 3 Module | Theo Bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 103 | Lắp đặt tủ điện tầng chiếu sáng hành lang TĐ.S.HL 9 Module | Theo Bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe | Theo Bản vẽ thiết kế | 23 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Theo Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 3 pha 65A | Theo Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 1.440 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm loại mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế | 2.600 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế | 2.000 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 114 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Bản vẽ thiết kế | 64 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo Bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Bản vẽ thiết kế | 82 | cái |
| 118 | Lắp đặt đế âm | Theo Bản vẽ thiết kế | 191 | hộp |
| 119 | Lắp đặt quạt trần | Theo Bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 121 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần hút mùi WC 150m3/h | Theo Bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 10 bóng | Theo Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo Bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo Bản vẽ thiết kế | 222 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn led downlight điều chỉnh góc rọi công suất 12w | Theo Bản vẽ thiết kế | 63 | bộ |
| 127 | Lắp đặt thiết bị đèn sưởi khu wc | Theo Bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn thả | Theo Bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 129 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA 4x16mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 130 | Đào đất đặt đường cáp | Theo Bản vẽ thiết kế | 55 | m3 |
| 131 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Bản vẽ thiết kế | 8,6 | m3 |
| 132 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,4391 | 100m3 |
| 133 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Theo Bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 134 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,9 | 1000v |
| 135 | Đóng cọc tiếp địa Việt Nam mạ đồng vàng D16 dài 2,4m | Theo Bản vẽ thiết kế | 10 | cọc |
| 136 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 68 | m |
| 137 | Kéo rải dây chống sét 70mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế | 68 | m |
| 138 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 54 | m |
| 139 | Băng đồng tiếp địa 25x3 | Theo Bản vẽ thiết kế | 54 | m |
| 140 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Bản vẽ thiết kế | 17,28 | 1m3 |
| 141 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,1728 | 100m3 |
| 142 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Theo Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 143 | Tủ điện nhẹ Crack 10U | Theo Bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 144 | Lắp đặt ODF quang 24 port | Theo Bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 145 | ODF quang 24 port | Theo Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt ổ cắm ba ( internet+điện thoại+tivi) | Theo Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt ổ cắm đôi (tivi +internet) | Theo Bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt ổ cắm đơn ( điên thoại) | Theo Bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 149 | Lắp đặt Dây internet Cat6 | Theo Bản vẽ thiết kế | 800 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn trên trần thạch cao, đường kính 16mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 700 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 84 | m |
| 152 | Lắp đặt Cáp quang 4fo | Theo Bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 3,39 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 2,45 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 1,32 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,92 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 1,55 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,47 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,38 | 100m |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa PPR DN25x20 | Theo Bản vẽ thiết kế | 27 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa PPR DN 25x25 | Theo Bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa PPR DN 32x25 | Theo Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa PPR DN 40x25 | Theo Bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa PPR DN 50x40 | Theo Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa PPR DN 63x40 | Theo Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa PPR DN 63x50 | Theo Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D20 | Theo Bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo Bản vẽ thiết kế | 78 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo Bản vẽ thiết kế | 29 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo Bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo Bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Theo Bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa PPR D63 | Theo Bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25 | Theo Bản vẽ thiết kế | 46 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32 | Theo Bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40 | Theo Bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50 | Theo Bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 181 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | Theo Bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 182 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 | Theo Bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 183 | Lắp đặt van nhựa PPR D40 | Theo Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt van nhựa PPR D50 | Theo Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt van nhựa PPR D63 | Theo Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt van phao điện | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 | Theo Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt van 1 chiều DN40 | Theo Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,38 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 3,58 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,78 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 196 | Lắp đặt chếch PVC D60 | Theo Bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 197 | Lắp đặt chếch PVC D76 | Theo Bản vẽ thiết kế | 27 | cái |
| 198 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Theo Bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 199 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Theo Bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 200 | Lắp đặt chếch PVC D125 | Theo Bản vẽ thiết kế | 23 | cái |
| 201 | Lắp đặt chếch PVC D140 | Theo Bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 202 | Lắp đặt chếch PVC D160 | Theo Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt Y PVC D60 | Theo Bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 204 | Lắp đặt Y PVC D76 | Theo Bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 205 | Lắp đặt Y PVC D90 | Theo Bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 206 | Lắp đặt Y PVC D110 | Theo Bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 207 | Lắp đặt Y PVC D125 | Theo Bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 208 | Lắp đặt Y PVC D140 | Theo Bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 209 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 210 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 211 | Lắp đặt xí bệt | Theo Bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| 212 | Vòi xịt rửa Inax lõi van bằng đồng Inax CPV-102A | Theo Bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| 213 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 214 | Vòi chậu Inax LFV-13B | Theo Bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 215 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Bản vẽ thiết kế | 6,6 | m2 |
| 216 | Gia công hệ khung dàn | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,0315 | tấn |
| 217 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,0315 | tấn |
| 218 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 219 | Lắp đặt Chậu tiểu nam inax U116V + van xả tiểu + ống thải chữ P | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 220 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 221 | Lắp đặt kệ kính | Theo Bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 222 | Lắp đặt gương soi | Theo Bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 223 | Lắp đặt giá treo | Theo Bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 224 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 225 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 226 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 227 | Lắp đặt van phao cơ DN 40 | Theo Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D32 | Theo Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt Bồn bảo ôn 2 lớp áp lực chứa nước nóng 500l | Theo Bản vẽ thiết kế | 1 | Bồn |
| 230 | Lắp đặt ống đồng và bảo ôn đường ống cho máy điều hòa 9.000BTU | Theo Bản vẽ thiết kế | 48 | m |
| 231 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 232 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 233 | Ống đồng và bảo ôn đường ống cho máy điều hòa 18.000BTU | Theo Bản vẽ thiết kế | 7 | m |
| 234 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 235 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 236 | Ống đồng và bảo ôn đường ống cho máy điều hòa 24.000BTU | Theo Bản vẽ thiết kế | 7 | m |
| 237 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 238 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống gió 100x100mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 42 | m |
| 240 | Lắp đặt ống gió 200x150mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 241 | Lắp đặt ống gió 250x150mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 242 | Bình chữa cháy khí C02 MT5 | Theo Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 243 | Bình chữa cháy bột MFZL8-ABC | Theo Bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 244 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 245 | Giá treo bình | Theo Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| C | PHẦN XÂY DỰNG HẠNG MỤC NGOẠI THẤT, HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 (bao gồm cả ván khuôn) | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường cáp | Theo Bản vẽ thiết kế | 110 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Bản vẽ thiết kế | 17,2 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,9031 | 100m3 |
| 6 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Theo Bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo Bản vẽ thiết kế | 1,8 | 1000v |
| 8 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 1000x600x350 thiết bị ngoại 100A | Theo Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 10 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA 4x4mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | 100m |
| 11 | Ống gân xoắn HDPE 40/30 | Theo Bản vẽ thiết kế | 210 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 2x(1x1,5)mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế | 800 | m |
| 13 | Đào đất hố ga cống thoát nước mưa | Theo Bản vẽ thiết kế | 62,424 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (bao gồm cả ván khuôn) | Theo Bản vẽ thiết kế | 3,2275 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 (bao gồm cả ván khuôn) | Theo Bản vẽ thiết kế | 3,7325 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,2073 | tấn |
| 17 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB30 | Theo Bản vẽ thiết kế | 10,897 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 (bao gồm cả ván khuôn) | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,1603 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,0132 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (bao gồm cả ván khuôn) | Theo Bản vẽ thiết kế | 3,5958 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,2079 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Bản vẽ thiết kế | 23 | 1cấu kiện |
| 23 | Trát rãnh dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo Bản vẽ thiết kế | 41 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Bản vẽ thiết kế | 41 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Bản vẽ thiết kế | 12 | m2 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Bản vẽ thiết kế | 1,1466 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 62,44 | 1 đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 14 | 1 đoạn ống |
| 29 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 61 | mối nối |
| 30 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 13 | mối nối |
| 31 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 156 | cái |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,917 | 100m3 |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Bản vẽ thiết kế | 14,8908 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Bản vẽ thiết kế | 9,0241 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 (bao gồm cả ván khuôn) | Theo Bản vẽ thiết kế | 28,647 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo Bản vẽ thiết kế | 242,487 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo Bản vẽ thiết kế | 26,6875 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo Bản vẽ thiết kế | 229,2396 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm cả ván khuôn) | Theo Bản vẽ thiết kế | 6,8325 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,5628 | tấn |
| 41 | Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,0416 | 100m3 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 43 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo Bản vẽ thiết kế | 8,2007 | 100m3 |
| 44 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Bản vẽ thiết kế | 7,9397 | 100m3 |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Bản vẽ thiết kế | 0,3986 | 100m3 |
| 46 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Bản vẽ thiết kế | 2,0981 | 1m3 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (bao gồm cả ván khuôn) | Theo Bản vẽ thiết kế | 5,1933 | m3 |
| 48 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Bản vẽ thiết kế | 23,5262 | m3 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 (bao gồm cả ván khuôn) | Theo Bản vẽ thiết kế | 58,1005 | m3 |
| 50 | Rải Bạt dứa | Theo Bản vẽ thiết kế | 2,905 | 100m2 |
| 51 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo Bản vẽ thiết kế | 7,192 | 10m |
| 52 | Nhựa đường chèn khe | Theo Bản vẽ thiết kế | 57,536 | kg |
| 53 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Bản vẽ thiết kế | 2,021 | 100m3 |
| 54 | Lát sân gạch 8 lỗ trồng cỏ | Theo Bản vẽ thiết kế | 720 | m2 |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt cổng xếp tự động cao 1,6m, hộp điều khiển, phụ kiện bánh xe , ray, khớp trượt | Theo Bản vẽ thiết kế | 7,3 | m |
| 56 | Mô tơ cổng trượt tự động | Theo Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi