Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210529320-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 08:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA xây dựng và phát triển Cụm công nghiệp huyện Yên Lạc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210507132 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 09:03:00 đến ngày 2021-05-24 08:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,838,047,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất KTH, đất cấp II + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 752,4 | 1m3 |
| 2 | Đào rãnh, đất cấp II + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 802,49 | 1m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 120 | m |
| 4 | Phá dỡ mặt đường cũ, lớp láng bê tông + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 88,91 | m3 |
| 5 | Đào nền đường, khuôn đường mở rộng + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 583,19 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (bao gồm cả mua và vận chuyển đất) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.150,98 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,98 (bao gồm cả mua và vận chuyển đất) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 410,39 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,588 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,261 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 70,915 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 78,283 | 100m2 |
| 5 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,89 | 100m2 |
| 6 | Bù vênh mặt đường vuốt rẽ bằng bê tông nhựa (loại C19, R19). chiều dày mặt đường đã lèn ép dày trung bình 3cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,368 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường BTNC19 chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 70,914 | 100m2 |
| 8 | BTN C19 hàm lượng nhựa 4,8% (bao gồm cả mua và vận chuyển bê tông nhựa) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,053 | 100tấn |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 70,914 | 100m2 |
| 10 | BTN C12.5 hàm lượng nhựa 5% (bao gồm cả mua và vận chuyển bê tông nhựa) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,595 | 100tấn |
| 11 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22,51 | m3 |
| C | MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50,76 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,269 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 76,14 | m3 |
| 4 | Xây rãnh bằng gạch BTKN 6x10,5x22, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 198,39 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 905,22 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thanh chống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,136 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép thanh chống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,122 | tấn |
| 8 | Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6 | m3 |
| 9 | Lắp đặt thanh chống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 85 | cấu kiện |
| D | RÃNH DỌC THƯỜNG | |||
| 1 | Đào rãnh cũ + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 182 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 174,61 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,021 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 260,91 | m3 |
| 5 | Xây rãnh bằng gạch BTKN 6x10,5x22, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 441,54 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2.007 | m2 |
| 7 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20,07 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mũ rãnh, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 170,6 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,634 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan fi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,016 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan fi > 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,978 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mác 250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 180,63 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2.007 | cấu kiện |
| E | SỬA CHỮA RÃNH CŨ | |||
| 1 | Ván khuôn mũ tường rãnh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,261 | 100m2 |
| 2 | Bê tông mũ tường rãnh, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,52 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,139 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép tấm đan d | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,231 | tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan d> 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,159 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, mác 250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,61 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 29 | cấu kiện |
| 8 | Tháo dỡ tấm đan cũ đoạn nâng thành rãnh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 68 | cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 68 | cấu kiện |
| 10 | Đục tạo nhám + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,912 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,61 | m3 |
| 12 | Nạo vét rãnh + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,194 | 100m3 |
| F | GA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp II + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19,22 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,92 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,049 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, mác 150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,39 | m3 |
| 5 | Xây rãnh bằng gạch BTKN 6x10,5x22, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,44 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,8 | m2 |
| 7 | Ván khuôn mũ tường hố ga | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mũ tường hố ga, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan fi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,06 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan fi> 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,037 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,77 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | cấu kiện |
| G | CỐNG B50CM | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22,32 | m3 |
| 2 | Đào + Vận chuyển kết cấu gạch đá, bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 29,46 | m3 |
| 3 | Làm lớp móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,5 | m3 |
| 4 | Làm lớp móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,05 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,16 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng hố thu | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng cống, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,99 | m3 |
| 8 | Xây tường hố thu bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,56 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường hố thu | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,099 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường hố thu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,81 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,08 | m2 |
| 12 | Đắp trả hố thu, mang cống, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (bao gồm cả mua và vận chuyển đất) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,85 | m3 |
| 13 | Đắp trả hố thu, mang cống, độ chặt yêu cầu K = 0,98 (bao gồm cả mua và vận chuyển đất) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,73 | m3 |
| 14 | Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,8 | m3 |
| 15 | Cốt thép thân cống, đk > 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,342 | tấn |
| 16 | Cốt thép thân cống, đk | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thân cống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,395 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,093 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan fi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,16 | tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan fi > 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,194 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,01 | m3 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | cấu kiện |
| 23 | Làm lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,07 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,19 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,31 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,98 | m2 |
| 27 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,006 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,15 | m3 |
| 30 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cấu kiện |
| 31 | Thép bản cánh van điều tiết (KT 40x40, dày 2mm) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,51 | kg |
| 32 | Trục kéo van (thép hộp 4x4, dày 1,2mm) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,33 | kg |
| 33 | Thép chữ V tạo rãnh trượt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,2 | kg |
| H | CỐNG 0,8x0,8M | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 116,86 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu đường cũ + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,02 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,01 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,051 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng cống, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,39 | m3 |
| 6 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,1 | m3 |
| 7 | Cống thép ống cống, ĐK | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,03 | tấn |
| 8 | Cống thép ống cống, ĐK | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,718 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cống hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14 | đoạn cống |
| 10 | Nối cống hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11 | mối nối |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50,19 | m2 |
| 12 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,025 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bản vượt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,111 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan fi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,103 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan fi > 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,318 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,77 | m3 |
| 17 | Lắp đặt bản vượt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14 | cấu kiện |
| 18 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, sân cống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,195 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tường đầu, tường cánh, sân cống, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,43 | m3 |
| 20 | Ống nhựa PVC D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,32 | m |
| 21 | Làm lớp móng cấp phối đá đăm lớp dưới | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,065 | 100m3 |
| 22 | Làm lớp móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,038 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,759 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn móng ga | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,092 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng hố thu, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,19 | m3 |
| 26 | Xây tường hố thu bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,59 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,06 | m2 |
| 28 | Bê tông mũ tường + thân hố thu rãnh, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,28 | m3 |
| 29 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép tấm đan fi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,044 | tấn |
| 31 | Cốt thép tấm đan fi > 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,01 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,45 | m3 |
| 33 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cấu kiện |
| I | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,88 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,88 | m3 |
| 3 | Trụ đỡ biển báo D88,3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 48 | m |
| 4 | Biển báo tam giác | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | cái |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quan, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 64,2 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quan, chiều dày lớp sơn 5,0mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19,38 | m2 |
| 7 | Đào móng cọc tiêu | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,69 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,31 | m3 |
| 9 | Bê tông cọc tiêu, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,05 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,155 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép cọc tiêu | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,111 | tấn |
| 12 | Sơn cọc tiêu | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18,02 | 1m2 |
| 13 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 42 | cấu kiện |
| J | DI CHUYỂN ĐƯỜNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 40mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,34 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 63mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,9 | 100m |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 34 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 40mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi