Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210529191-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA xây dựng và phát triển Cụm công nghiệp huyện Yên Lạc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210501398 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 08:42:00 đến ngày 2021-05-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,508,256,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 86,28 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp II + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2.101,337 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp II + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,104 | 100m3 |
| 4 | Đào vét hữu cơ, đất cấp I + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5311 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,581 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,2053 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp K95 (giá đã bao gồm cước vận chuyển đến chân công trình) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14,4674 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp K98 (giá đã bao gồm cước vận chuyển đến chân công trình) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,7098 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,8033 | 100m2 |
| 2 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh chống nứt loại 100Kn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,8033 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19,4321 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa bù vênh (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 27,91 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19,4321 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19,4321 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19,4321 | 100m2 |
| 8 | Mua bê tông nhựa C19 hàm lượng 4.8% | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 472,9204 | tấn |
| 9 | Mua bê tông nhựa C12.5 hàm lượng 5.0% | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 188,4136 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,6133 | 100tấn |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 - Bù vênh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,6925 | 100m3 |
| 12 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng dày 15cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,5429 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 23,6191 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 23,6191 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 23,6191 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 23,6191 | 100m2 |
| 17 | Mua bê tông nhựa C19 hàm lượng 4.8% | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 336,336 | tấn |
| 18 | Mua bê tông nhựa C12.5 hàm lượng 5.0% | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 229,0108 | tấn |
| 19 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,6535 | 100tấn |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 36cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,4634 | 100m3 |
| 21 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng dày 15cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,1097 | 100m3 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20,7316 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20,7316 | 100m2 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20,7316 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20,7316 | 100m2 |
| 26 | Mua bê tông nhựa C19 hàm lượng 4.8% | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 295,218 | tấn |
| 27 | Mua bê tông nhựa C12.5 hàm lượng 5.0% | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 201,0136 | tấn |
| 28 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,9623 | 100tấn |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4635 | 100m3 |
| 30 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,2703 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 92,703 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 49,69 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đổ bỏ, đất cấp IV | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4969 | 100m3 |
| 34 | Đào khuôn đường, đất cấp II + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,337 | m3 |
| 35 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,3118 | 100m3 |
| 36 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 8cm, đường làm mới | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,0448 | 100m3 |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,06 | 100m2 |
| 38 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,06 | 100m2 |
| 39 | Mua bê tông nhựa C19 hàm lượng 4.8% | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 185,9744 | tấn |
| 40 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,8597 | 100tấn |
| C | RÃNH B400 XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp II + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 23,6966 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,8736 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp K95 (giá đã bao gồm cước vận chuyển đến chân công trình) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,5002 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá dăm đệm dày 10cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 155,584 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đáy rãnh, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 233,376 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng rãnh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,488 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 394,94 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2.692,8 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông mũ rãnh, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 65,824 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,984 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 188,496 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,2579 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, D | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,6233 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan, D>10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,5654 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.496 | cấu kiện |
| 16 | Cắt mặt đường cũ, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,1904 | 100m |
| D | RÃNH B400 CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 516 | cấu kiện |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 103,2 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông mũ rãnh, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,064 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,276 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1435 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đanD | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2177 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan, D>10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,165 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 516 | cấu kiện |
| 10 | Nạo vét rãnh + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 51,6 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0182 | 100m3 |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC (CỐNG BẢN) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1123 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3018 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp K95 (giá đã bao gồm cước vận chuyển đến chân công trình) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4127 | 100m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,37 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan,D | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,024 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan,D>=10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,125 | tấn |
| 7 | Ván khuôn dầm bản | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0772 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,52 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà mũ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0936 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà mũ, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0127 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà mũ, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0426 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 21,89 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20,23 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0253 | 100m3 |
| 15 | Thi công lớp đá dăm đệm dày 10cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,66 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông cống, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,6 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14,53 | m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm bản | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cấu kiện |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0049 | tấn |
| 20 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1465 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,22 | m3 |
| 23 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0061 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3209 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thành hố ga | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1698 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,82 | m3 |
| 27 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,003 | tấn |
| 28 | Cốt thép tấm đan, đường kính >10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0954 | tấn |
| 29 | Ván khuôn tấm nắp đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0277 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,65 | m3 |
| 31 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 32 | Lưới chắn rác composite 960x530 (40T) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt lưới chắn rác composite | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| F | GA THĂM THU | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5793 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3775 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp K95 (giá đã bao gồm cước vận chuyển đến chân công trình) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4568 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,24 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đế ga, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,8485 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đế ga | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1232 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,18 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ ga | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3611 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông cổ hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,48 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 48,88 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,4701 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1625 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0336 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4167 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13 | cấu kiện |
| 16 | Lưới chắn rác composite 960x530 (40T) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13 | cái |
| 17 | Lắp tấm composite | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13 | cái |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 127,1 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 73,5 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,728 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,18 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Cột đỡ biển báo mạ kẽm sơn trắng đỏ fi 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 28 | m |
| 7 | Biển báo phản quang tam giác cạnh A=700mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | biển |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,5336 | 100m3 |
| 2 | Lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0.5m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.478 | md |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 luồn cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,84 | 100m |
| 4 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,05 | 100m |
| 5 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,64 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20,48 | m3 |
| 7 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 32 | móng |
| 8 | Lắp đặt cọc tiếp địa 63x63x6 - 2500mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 52 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Led 1x100W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn Led 3x100W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cột thép 9m, chụp liên cần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 32 | cột |
| 12 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn 1,5m cho đèn 1x100W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30 | cần đèn |
| 13 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn 1,5m cho đèn 3x100W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cần đèn |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột, bảng gỗ phíp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 32 | bảng |
| 15 | Lắp đặt cầu đấu dây | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 32 | hộp |
| 16 | Lắp đặt cầu chì 5A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 32 | cái |
| 17 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,96 | 100m |
| 18 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 64 | đầu cáp |
| 19 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 64 | đầu cáp |
| 20 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,2 | 10 cột |
| 21 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 100 | m |
| 22 | Đào đất móng, đất cấp III + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,378 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,338 | m3 |
| 24 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | móng |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D65 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,02 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x6-2500mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 27 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng 3P 600V 50A, 3 lộ ra | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 29 | Trát trụ đỡ tủ điều khiển chiếu sáng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,84 | m2 |
| 30 | Di chuyển cột điện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi