Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210519652-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẮC GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210505237
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp địa phương năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-12 09:34:00 đến ngày 2021-05-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,535,302,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,97 100m3
2 Đào nền đá, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 100m3
3 Đào mặt cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m3
4 Đào khuôn đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,04 100m3
5 Cày xới, lu lèn lại mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,46 100m2
6 Đắp đất nền đường K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m3
7 Đắp nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,39 100m3
B Mặt đường
1 Đào kết cấu cũ, dày TB 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,36 100m3
2 Cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,36 100m3
3 Đào kết cấu cũ, dày TB 60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,66 100m3
4 Đắp đất hoàn trả, độ chặt K98, dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,83 100m3
5 Cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,83 100m3
6 Cấp phối đá dăm, mặt đường tăng cường và bù vênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,03 100m3
7 Tưới dính bám, mặt đường tăng cường, TCN 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,16 100m2
8 Rải thảm mặt đường tăng cường BTN C19, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,16 100m2
9 Cấp phối đá dăm lớp dưới, cạp mở rộng, dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,61 100m3
10 Cấp phối đá dăm lớp trên, cạp mở rộng, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 100m3
11 Tưới dính bám, cạp mở rộng, TCN 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,01 100m2
12 Rải thảm mặt đường, cạp mở rộng BTN C19, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,01 100m2
13 Tưới dính bám, vị trí vuốt nối, đường dân sinh, TCN 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,39 100m2
14 Rải thảm mặt đường, vị trí vuốt nối, đường dân sinh, BTN C19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,97 m3
C Gia cố lề
1 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 422,11 m2
2 Bê tông xi măng, mác 200, đá 1x2, dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,42 m3
D Hệ thống thoát nước
1 Lỗ cấy thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 lỗ
2 Cốt thép tường đầu, tường cánh, D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
3 Cốt thép tường đầu, tường cánh, D>=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
4 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m2
5 Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,02 m3
6 Đào rãnh, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,41 100m3
7 Đâò đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 100m3
8 Đắp trả măng rãnh, độ chặt K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 100m3
9 Ván khuôn tấm BTXM rãnh hình thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,01 100m2
10 Tấm BTXM rãnh hình thang, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,41 m3
11 Bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,16 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.020 ck
13 Đá dăm đệm móng rãnh chữ nhật, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,77 m3
14 Ván khuôn thân rãnh chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,76 100m2
15 Cốt thép thân rãnh chữ nhật, D Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,71 tấn
16 Cốt thép thân rãnh chữ nhật, D>=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,37 tấn
17 Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,96 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 307 ck
19 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 100m2
20 Cốt thép tấm đan, D Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 tấn
21 Cốt thép tấm đan, D>=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,29 tấn
22 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,3 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 614 ck
24 Đào móng cống D300mm,qua đường ngang, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m3
25 Đắp đất mang cống, độ chặt K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m3
26 Đá dăm đệm móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
27 Lắp đặt ống cống D300mm, đoạn ống dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 đoạn
28 Lắp đặt đế cống D300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
29 Nối ống bê tông D300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối nối
30 Cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m3
31 Cấp phối đá dăm lớp trên, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
32 Tưới nhựa mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5041 100m2
33 Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5041 100m2
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
35 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
36 Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
E Hệ thống An toàn giao thông
1 Di chuyển, nâng cao cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
2 Sản xuất, lắp dựng cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
3 Sản xuất, lắp dựng cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cọc
4 Di chuyển, nâng cao cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 cọc
5 Gắn tiêu phản quang cọc H, cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 cọc
6 Dán phản quang biển tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 biển
7 Dán phản quang biển chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
8 Sơn biển báo, cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,48 m2
9 Di chuyển, nâng cao hộ lan tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
10 Bổ sung mới hộ lan tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
F Kè rọ đá
1 Đào móng kè, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 100m3
2 Xếp đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,32 m3
3 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m2
4 Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 rọ
5 Làm và thả rọ đá, loại 1,5x1x1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 rọ
6 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 rọ
G Đảm bảo An toàn giao thông
1 Biển báo hiệu công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Biển phía trước công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Biển tam giác A70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Chóp nón cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
5 Rào chắn di động Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
6 Dây phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
7 Đèn báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Áo phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Bóng điện, dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Nhân công đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->