Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210528826-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2021 08:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công TNHH Quang Minh TMT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210526741 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 08:32:00 đến ngày 2021-05-20 08:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,991,771,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ, vận chuyển đồ đạc, vệ sinh công trình | Theo E.HSMT | 3 | công |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E.HSMT | 418,3975 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E.HSMT | 31,3265 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo E.HSMT | 389,03 | 1m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E.HSMT | 29,3675 | 1m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo E.HSMT | 389,03 | m2 |
| 7 | Láng granitô cầu thang | Theo E.HSMT | 40,8675 | m2 |
| 8 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo E.HSMT | 79,25 | m |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo E.HSMT | 122,4 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo E.HSMT | 0,5908 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo E.HSMT | 50,4 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E.HSMT | 21,504 | 1m2 |
| 13 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp 6,38ly (Bao gốm phụ kiện) | Theo E.HSMT | 31,68 | m2 |
| 14 | Lắp đặt chốt Clemon cửa đi | Theo E.HSMT | 12 | bộ |
| 15 | Cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp 6,38ly (Bao gốm phụ kiện) | Theo E.HSMT | 40,32 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo E.HSMT | 41,184 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo E.HSMT | 41,184 | m2 |
| 18 | Bảng học sinh THCS KT (1,2x3,0)m | Theo E.HSMT | 6 | bộ |
| B | NHÀ THƯ VIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ, vận chuyển đồ đạc, chặt cây sân trường, dọn cỏ, vệ sinh công trình | Theo E.HSMT | 5 | công |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E.HSMT | 242,6 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E.HSMT | 10,6 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo E.HSMT | 212 | 1m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E.HSMT | 39,4 | 1m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo E.HSMT | 212 | m2 |
| 7 | Láng granitô cầu thang | Theo E.HSMT | 39,4 | m2 |
| 8 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo E.HSMT | 83 | m |
| 9 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo E.HSMT | 18 | m |
| 10 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Theo E.HSMT | 223,6 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo E.HSMT | 0,4378 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo E.HSMT | 0,5536 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E.HSMT | 0,5536 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E.HSMT | 51,84 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo E.HSMT | 2,236 | 100m2 |
| 16 | Tấm úp nóc, bờ bò | Theo E.HSMT | 22 | m |
| 17 | Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch bê tông không nung (kể cả trát), vữa XM M75 | Theo E.HSMT | 0,5544 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E.HSMT | 9,36 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo E.HSMT | 101 | 1m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái, vữa BT M200 | Theo E.HSMT | 5,05 | 1 m3 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo E.HSMT | 800,808 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo E.HSMT | 273 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E.HSMT | 1.151,592 | 1m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo E.HSMT | 67,644 | m2 |
| 25 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo E.HSMT | 0,3692 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo E.HSMT | 25,182 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E.HSMT | 21,504 | 1m2 |
| 28 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp 6,38ly (Bao gốm phụ kiện) | Theo E.HSMT | 17,28 | m2 |
| 29 | Lắp đặt chốt Clemon cửa đi | Theo E.HSMT | 6 | bộ |
| 30 | Cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp 6,38ly (Bao gốm phụ kiện) | Theo E.HSMT | 21,6 | m2 |
| 31 | Sản xuất ô kính nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp 6,38ly | Theo E.HSMT | 3,582 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo E.HSMT | 27,192 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo E.HSMT | 27,192 | m2 |
| 34 | Xây gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo E.HSMT | 1,404 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E.HSMT | 23,4 | m2 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E.HSMT | 0,8205 | 100m3 |
| 37 | Bê tông nền, vữa BT M200 | Theo E.HSMT | 54,7 | 1 m3 |
| 38 | Xoa mặt nền bê tông bằng máy chuyên dụng, cắt khe co | Theo E.HSMT | 547 | m2 |
| C | NỀN HÀNH LANG NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E.HSMT | 24,31 | 1m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo E.HSMT | 24,31 | 1m2 |
| D | VẬN CHUYỂN PHẾ LIỆU | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 10m khởi điểm | Theo E.HSMT | 63,1014 | m3 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo E.HSMT | 19,1784 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo E.HSMT | 63,1014 | m3 |
| 4 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo E.HSMT | 6,0085 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Theo E.HSMT | 6,0085 | 100m2 |
| E | XÂY TƯỜNG KÈ ĐÁ - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo E.HSMT | 11,748 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E.HSMT | 2,314 | 100m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc chiều dày >60cm, vữa M75 | Theo E.HSMT | 232,6 | m3 |
| 4 | Mua đất đồi | Theo E.HSMT | 171,5 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo E.HSMT | 1,715 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Theo E.HSMT | 17,48 | 1 m3 |
| 7 | Xây gạch DMC 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo E.HSMT | 20,0928 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo E.HSMT | 8,096 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E.HSMT | 0,368 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 3,8192 | 100kg |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Theo E.HSMT | 4,048 | 1 m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo E.HSMT | 20,24 | m3 |
| 13 | Xây gạch DMC 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo E.HSMT | 44,528 | m3 |
| 14 | Xây gạch DMC 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Theo E.HSMT | 6,7518 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E.HSMT | 669,76 | m2 |
| 16 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E.HSMT | 669,76 | 1m2 |
| F | XÂY TƯỜNG CHẮN ĐẤT SÂN THƯ VIỆN | |||
| 1 | Đào, xúc cắt vách đất cạnh sân nhà thư viện | Theo E.HSMT | 0,5 | ca máy |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E.HSMT | 0,1762 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Theo E.HSMT | 3,915 | 1 m3 |
| 4 | Xây gạch DMC 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo E.HSMT | 7,7952 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo E.HSMT | 19,14 | m3 |
| 6 | Xây gạch DMC 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo E.HSMT | 11,7876 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E.HSMT | 394,418 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo E.HSMT | 155,88 | m |
| 9 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E.HSMT | 103,39 | 1m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Theo E.HSMT | 17,6175 | m3 |
| G | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo E.HSMT | 0,115 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cột thép gia cố các loại | Theo E.HSMT | 0,115 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo E.HSMT | 0,2583 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo E.HSMT | 0,2583 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo E.HSMT | 0,2566 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E.HSMT | 0,2566 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E.HSMT | 44,0669 | 1m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng, tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo E.HSMT | 0,6868 | 100m2 |
| 9 | Tấm úp nóc, bờ bò | Theo E.HSMT | 6 | m |
| 10 | Lắp đặt máng inox thu nước K400 (cả khung đỡ máng) | Theo E.HSMT | 12 | m |
| 11 | Keo silicon UBon | Theo E.HSMT | 4 | lọ |
| 12 | Ống thoát nước uPVC D90 | Theo E.HSMT | 0,14 | 100m |
| 13 | Đai inox bắt ống | Theo E.HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo E.HSMT | 0,176 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đồi | Theo E.HSMT | 17,6 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, vữa BT M200 | Theo E.HSMT | 8,8 | 1 m3 |
| 17 | Xoa mặt nền bê tông bằng máy chuyên dụng, cắt khe co | Theo E.HSMT | 88 | m2 |
| H | KHOAN GIẾNG VÀ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Khoan giếng nước sâu 100m, đường kính lỗ khoan d=160 | Theo E.HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm nước hỏa tiễn 9,5kw | Theo E.HSMT | 1 | cái |
| 3 | Ống uPVC d160 class 2 | Theo E.HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Ống uPVC d110 class2 | Theo E.HSMT | 0,9 | 100m |
| 5 | Ống uPVC d27 class2 | Theo E.HSMT | 1,8 | 100m |
| 6 | Ống nhựa HDPE-PE100 PN12,5 d25 | Theo E.HSMT | 0,95 | 100m |
| 7 | Côn 160-110 | Theo E.HSMT | 1 | cái |
| 8 | Côn 110-34 | Theo E.HSMT | 1 | cái |
| 9 | Ren ngoài, góc, tê 27 uPVC | Theo E.HSMT | 27 | cái |
| 10 | Ren, cút, góc, nối 25 PE | Theo E.HSMT | 10 | cái |
| 11 | Keo dán | Theo E.HSMT | 13 | lọ |
| 12 | Băng tan | Theo E.HSMT | 4 | cuộn |
| 13 | Dây cáp treo | Theo E.HSMT | 100 | m |
| 14 | Khóa cáp, kẹp điện | Theo E.HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Cáp ruột đồng 0,6/1Kv bọc XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo E.HSMT | 85 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo E.HSMT | 42 | m |
| 17 | Aptomat chống giật | Theo E.HSMT | 1 | cái |
| 18 | Ổ điện, phích cắm | Theo E.HSMT | 3 | cái |
| 19 | Phao cơ | Theo E.HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Phao điện | Theo E.HSMT | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi