Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210516052-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210515999
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-13 07:46:00 đến ngày 2021-05-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,330,958,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Giao thông - thoát nước
1 Đào nền đường -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1247 100m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,257 100m
3 Thi công lớp móng cát vàng phủ đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0293 100m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m2
5 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7684 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2396 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,858 m2
8 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0429 100m3
9 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,668 m3
10 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1247 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 2km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1247 100m3
12 Đào nền đường -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.804,7 m3
13 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,009 100m3
14 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0016 100m3
15 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0779 100m3
16 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5027 100m3
17 Rải nilon chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,3811 100m2
18 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.585,31 m3
19 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1225 100m2
20 San đất -đất cấp II (san vào trong lô đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,047 100m3
21 Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8865 100m3
22 Lát gạch xi măng tự chèn 30x30x5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.105,4 m2
23 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6715 100m2
24 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7956 m3
25 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 763 m
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 763 1cấu kiện
27 Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8259 m3
28 Trát đỉnh tường, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,0864 m2
29 Đào móng -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.151,333 m3
30 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,6566 m3
31 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2211 100m2
32 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,9806 m3
33 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 616,37 m3
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5221 100m2
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5474 tấn
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,7763 m3
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.400,96 m2
38 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 640,096 m2
39 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1802 100m2
40 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7318 tấn
41 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,4038 m3
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.414 1cấu kiện
43 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7552 100m3
44 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,7 m3
45 Đóng cọc tre -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,9844 100m
46 Thi công lớp móng cát vàng phủ đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0752 100m3
47 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 100m2
48 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5175 m3
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 1cấu kiện
50 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 cái
51 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
52 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 1 đoạn ống
53 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 đoạn ống
54 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 mối nối
55 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mối nối
56 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 m3
57 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2304 100m2
58 Bê tông móng SX M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m3
59 Xây hố van, hố ga bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 m3
60 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,4 m2
61 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6 m2
62 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m2
63 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
64 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3652 tấn
65 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện (thép góc L100x100x8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 tấn
66 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,752 100m2
67 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
68 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (tấm đan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 1cấu kiện
B An toàn giao thông
1 Nhân công điều hành giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 công
C Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,49 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10 D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,73 100 m
3 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,49 100m
4 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,73 100m
5 Khử trùng ống nước D110, D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,22 100m
6 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
7 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
8 Lắp đặt van 2c BB D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Lắp đặt van 1c BB D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt lọc cặn BB D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Chiết tính bu thép BB D100 L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt bu thép BB D100 L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt mối nối mềm BB D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt đồng hồ ren D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt đồng hồ BB D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Bu nhựa hàn HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
18 Bích thép rỗng D100 (10K) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
19 Bích thép đặc D100 (7K) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt tê nhựa hàn HDPE D110x110 (đm*1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đai khởi thuỷ nhựa D110x1,1/2'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài D50x1,1/2'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt măng sông nhựa ren trong D50x1,1/2'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Gioăng cao su D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
26 Bulong M14x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
27 Miệng khóa gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
29 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Sản xuất hộp bảo vệ trụ cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1392 tấn
31 Bản lề thép D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
32 Bulong M14x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 1m2
34 Khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 526,78 m3
36 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2709 100m3
37 Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,855 m3
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4985 m3
39 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 m3
40 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1788 m3
41 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9702 m3
42 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1384 m3
44 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0187 100m2
45 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
46 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
47 Sản xuất khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1162 tấn
48 Lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0139 tấn
49 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0101 100m2
50 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6557 m3
51 Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0999 100m3
52 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0999 100m3
53 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4209 m3
54 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2833 m3
55 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m2
56 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0248 tấn
57 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0016 tấn
58 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0172 m3
59 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
60 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D Điện hạ áp và điện chiếu sáng
1 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cột
2 Công tác cột bê tông bốc dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,59 tấn
3 Đào móng -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6173 100m3
4 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2116 100m3
5 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,99 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7495 100m2
7 Bê tông chèn cột, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,48 m3
8 Lắp đặt thép đai, khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 1 bộ
9 Lắp đặt móc đỡ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 bộ
10 Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 mối
11 Ép đầu cột, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 10 đầu cốt
12 Lắp đặt móc đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 công/bộ
13 Đào đất tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0922 100m3
14 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0922 100m3
15 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3996 100kg
16 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 10 cọc
17 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 km/dây
18 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 tấn
19 Cột bê tông ly tâm 10C (ngọn D190 - tải trọng thiết kế >5,0KN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cột
20 Thép đai + khóa đai thép không gỉ (L=1,2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 bộ
21 Cáp nhôm vặn xoắn ABC AL/XLPE 4X120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 790 m
22 Kẹp treo cáp 2BL 25-150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
23 Kẹp hãm cáp KT 4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
24 Móc đỡ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
25 Nối bọc cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
26 Đầu cốt AM 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
27 Bịt đầu cáp 4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
28 Thép dây tiếp địa, cọc tiếp địa RC1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,48 kg
29 Ống nhựa PVC d21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
30 Dây nhôm bọc PCV AV35 nối dây trung tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
31 Đầu cốt nhôm A35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
32 Lắp đặt cần đèn chụp thép trên cột bê tông cần đơn chiều dài cần Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cần đèn
33 Lắp đặt cần đèn chụp thép trên cột bê tông cần đôi chiều dài cần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cần đèn
34 Lắp đèn led công suất 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 choá
35 Cáp nhôm vặn xoắn ABC AL/XLPE 4X50mm2 (cáp nguồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
36 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 km/dây
37 Cáp nhôm vặn xoắn ABC AL/XLPE 4X25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.140 m
38 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 km/dây
39 Thép đai + khóa đai thép không gỉ (L=1,2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 bộ
40 Kẹp treo cáp KH4x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 bộ
41 Kẹp hãm cáp KT 4x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 bộ
42 Móc đỡ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
43 Đầu cốt nhôm AM (25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
44 Bịt đầu cáp 4x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
45 Ghíp GN2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 bộ
46 Chụp đèn thép mạ kẽm nhúng nóng cần đơn lắp trên cột li tâm ống thép D60 vươn, cao 1,5m dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 bộ
47 Chụp đèn thép mạ kẽm nhúng nóng cần đôi lắp trên cột li tâm ống thép D60 vươn, cao 1,5m dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
48 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 10 đầu cốt
49 Luồn dây lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 100 m
50 Lắp giá đỡ tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 giá đỡ
51 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
52 Tủ điều khiển chiếu sáng (bao gồm vỏ tủ và các thiết bị điều khiển trong tủ) kích thước 1000x600x350 vỏ tủ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng sơn màu ghi tôn dày 2mm; tủ có 2 lớp cánh bảo vệ ; Cấp độ bào vệ IP54 ngoài trời; tiêu chuẩn IEC 60419-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
53 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
54 Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
55 Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
56 Thí nghiệm Vonmet loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Thí nghiệm Ampemet loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->