Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210516052-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210515999 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 07:46:00 đến ngày 2021-05-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,330,958,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Giao thông - thoát nước | |||
| 1 | Đào nền đường -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1247 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,257 | 100m |
| 3 | Thi công lớp móng cát vàng phủ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7684 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2396 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,858 | m2 |
| 8 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0429 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,668 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1247 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 2km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1247 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.804,7 | m3 |
| 13 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,009 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0016 | 100m3 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0779 | 100m3 |
| 16 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5027 | 100m3 |
| 17 | Rải nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,3811 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.585,31 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1225 | 100m2 |
| 20 | San đất -đất cấp II (san vào trong lô đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,047 | 100m3 |
| 21 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8865 | 100m3 |
| 22 | Lát gạch xi măng tự chèn 30x30x5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.105,4 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6715 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7956 | m3 |
| 25 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 763 | m |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 763 | 1cấu kiện |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8259 | m3 |
| 28 | Trát đỉnh tường, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,0864 | m2 |
| 29 | Đào móng -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.151,333 | m3 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,6566 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2211 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,9806 | m3 |
| 33 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616,37 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5221 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5474 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,7763 | m3 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.400,96 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,096 | m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1802 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7318 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,4038 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.414 | 1cấu kiện |
| 43 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7552 | 100m3 |
| 44 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7 | m3 |
| 45 | Đóng cọc tre -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9844 | 100m |
| 46 | Thi công lớp móng cát vàng phủ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0752 | 100m3 |
| 47 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5175 | m3 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | 1cấu kiện |
| 50 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cái |
| 51 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1 đoạn ống |
| 53 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 54 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | mối nối |
| 55 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | 100m2 |
| 58 | Bê tông móng SX M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m3 |
| 59 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m3 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,4 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 63 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3652 | tấn |
| 65 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện (thép góc L100x100x8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | 100m2 |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | 1cấu kiện |
| B | An toàn giao thông | |||
| 1 | Nhân công điều hành giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | công |
| C | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,49 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,73 | 100 m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,49 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,73 | 100m |
| 5 | Khử trùng ống nước D110, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,22 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van 2c BB D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1c BB D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt lọc cặn BB D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Chiết tính bu thép BB D100 L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt bu thép BB D100 L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm BB D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ ren D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ BB D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Bu nhựa hàn HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 18 | Bích thép rỗng D100 (10K) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 19 | Bích thép đặc D100 (7K) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa hàn HDPE D110x110 (đm*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa D110x1,1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài D50x1,1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong D50x1,1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Gioăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 26 | Bulong M14x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 27 | Miệng khóa gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Sản xuất hộp bảo vệ trụ cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1392 | tấn |
| 31 | Bản lề thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 32 | Bulong M14x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | 1m2 |
| 34 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526,78 | m3 |
| 36 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2709 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,855 | m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4985 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | m3 |
| 40 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1788 | m3 |
| 41 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9702 | m3 |
| 42 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1384 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Sản xuất khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1162 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | 100m2 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6557 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0999 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0999 | 100m3 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4209 | m3 |
| 54 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2833 | m3 |
| 55 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | tấn |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | Điện hạ áp và điện chiếu sáng | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cột |
| 2 | Công tác cột bê tông bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,59 | tấn |
| 3 | Đào móng -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6173 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2116 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,99 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7495 | 100m2 |
| 7 | Bê tông chèn cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m3 |
| 8 | Lắp đặt thép đai, khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt móc đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 bộ |
| 10 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 mối |
| 11 | Ép đầu cột, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 10 đầu cốt |
| 12 | Lắp đặt móc đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | công/bộ |
| 13 | Đào đất tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0922 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0922 | 100m3 |
| 15 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3996 | 100kg |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 cọc |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | km/dây |
| 18 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | tấn |
| 19 | Cột bê tông ly tâm 10C (ngọn D190 - tải trọng thiết kế >5,0KN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cột |
| 20 | Thép đai + khóa đai thép không gỉ (L=1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | bộ |
| 21 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC AL/XLPE 4X120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790 | m |
| 22 | Kẹp treo cáp 2BL 25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 23 | Kẹp hãm cáp KT 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 24 | Móc đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 25 | Nối bọc cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 26 | Đầu cốt AM 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 27 | Bịt đầu cáp 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 28 | Thép dây tiếp địa, cọc tiếp địa RC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,48 | kg |
| 29 | Ống nhựa PVC d21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 30 | Dây nhôm bọc PCV AV35 nối dây trung tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 31 | Đầu cốt nhôm A35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt cần đèn chụp thép trên cột bê tông cần đơn chiều dài cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cần đèn |
| 33 | Lắp đặt cần đèn chụp thép trên cột bê tông cần đôi chiều dài cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cần đèn |
| 34 | Lắp đèn led công suất 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | choá |
| 35 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC AL/XLPE 4X50mm2 (cáp nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 36 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | km/dây |
| 37 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC AL/XLPE 4X25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.140 | m |
| 38 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | km/dây |
| 39 | Thép đai + khóa đai thép không gỉ (L=1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | bộ |
| 40 | Kẹp treo cáp KH4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 41 | Kẹp hãm cáp KT 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 42 | Móc đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 43 | Đầu cốt nhôm AM (25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 44 | Bịt đầu cáp 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 45 | Ghíp GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 46 | Chụp đèn thép mạ kẽm nhúng nóng cần đơn lắp trên cột li tâm ống thép D60 vươn, cao 1,5m dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 47 | Chụp đèn thép mạ kẽm nhúng nóng cần đôi lắp trên cột li tâm ống thép D60 vươn, cao 1,5m dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 48 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 49 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100 m |
| 50 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | giá đỡ |
| 51 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 52 | Tủ điều khiển chiếu sáng (bao gồm vỏ tủ và các thiết bị điều khiển trong tủ) kích thước 1000x600x350 vỏ tủ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng sơn màu ghi tôn dày 2mm; tủ có 2 lớp cánh bảo vệ ; Cấp độ bào vệ IP54 ngoài trời; tiêu chuẩn IEC 60419-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 53 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi