Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210528906-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2021 07:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210528873 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngấn sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 07:36:00 đến ngày 2021-05-23 07:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,188,774,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 10 PHÒNG HỌC, CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,9338 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 39,5415 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,0002 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1031 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,6616 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,4212 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 72,784 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,2844 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 32,983 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,5452 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,268 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,7538 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15,452 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,483 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,4509 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,5507 | 100m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 19,605 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 56,76 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,8026 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,3788 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,3731 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,6077 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,4309 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,5789 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,479 | m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,714 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 92,1145 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,7275 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 104,9513 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,3781 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,4495 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,3852 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,3852 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 19,7487 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,3239 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2268 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,411 | tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,816 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,1726 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,7054 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,8392 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,413 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,6341 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,7513 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 56,696 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,3624 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,4688 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0715 | tấn |
| 51 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 99,9695 | m3 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,0616 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,0616 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0497 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,0072 | 100m2 |
| 56 | SXLD Cùm chống bão | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.445 | cái |
| 57 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 684,6925 | m2 |
| 58 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.125,9 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 503,672 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 735,19 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.121,92 | m2 |
| 62 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 172,03 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 172,03 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 335,028 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa đi sắt kính ( Bao gồm phụ kiện: Bản lề, chốt, móc gió,... ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 110,4 | m2 |
| 66 | Sản xuất cửa sổ sắt kính ( Bao gồm phụ kiện: Bản lề, chốt, móc gió,... ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 128,04 | m2 |
| 67 | SXLD Cửa sắt kéo xếp có bọc tôn ( Đài Loan - có lá ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14,04 | m2 |
| 68 | SXLD Khung hoa cửa ( Sơn hoàn thiện ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 170,24 | m2 |
| 69 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 526,4 | 1m cấu kiện |
| 70 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 238,44 | 1m2 cấu kiện |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 170,24 | m2 |
| 72 | LD Khóa cửa đi Việt Tiệp ( hoặc tương đương ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 73 | SXLD Khung Inox 304 lan can 20x20x1.0 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 111 | cái |
| 74 | SX Tay vịn lan can Inox 304 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 83,9 | md |
| 75 | SXLD Lan can cầu thang, ram dốc, bậc cấp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30,9 | md |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 603,35 | m |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.041,47 | m2 |
| 78 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15,26 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 34,276 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 65,75 | m2 |
| 81 | Ốp đá chẻ 10x50 vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.556,3645 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.173,25 | m2 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,375 | 100m |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 50 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,115 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,8024 | 100m2 |
| 89 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 313,2 | m2 |
| 90 | SXLD Bảng chống lóa KT: 1200x3600 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 91 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,7395 | m3 |
| 92 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 60 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 95 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 23 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 58 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 102 | hộp |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 62 | hộp |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.189,5 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 148 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 295 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 112 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 125 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 148 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 407 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.150 | m |
| 115 | LD Tủ điện sắt KT 300x400x200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | LD Tủ điện nhựa KT 120x200x100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 117 | Bản tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 118 | Giá treo bình chữa cháy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 119 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | bình |
| 120 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | bình |
| 121 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 122 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cọc |
| 123 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 125 | Khoan tạo lổ D100 sâu 10,0m, băng phương pháp khoan giếng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | lổ |
| 126 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 127 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,93 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 131 | LD Khóa D34 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 132 | LD Khóa D21 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 136 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 138 | Cầu chắn rác inox fi 90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 139 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,25 | m3 |
| 140 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 141 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 142 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 58 | m |
| 143 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 144 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | cọc |
| 145 | Chân đở dây thép F8, L=200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 146 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 147 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,25 | m3 |
| 148 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,4535 | m3 |
| 149 | GCLD Vách nhôm Tung Sin hệ 1000 sơn tỉnh điện - kính trắng 5mm ( Đã bao gồm phụ kiện ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 129,6 | m2 |
| 150 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bể |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi