Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210523376-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210520635 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 07:33:00 đến ngày 2021-05-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,921,079,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ, SÂN VƯỜN, VỈA HÈ, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | E-HSMT; thiết kế BVTC | 54,516 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3,1514 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT; thiết kế BVTC | 70,992 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT; thiết kế BVTC | 5,4394 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3,6195 | m3 |
| 6 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | E-HSMT; thiết kế BVTC | 8 | cây |
| 7 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | E-HSMT; thiết kế BVTC | 29 | cây |
| 8 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | E-HSMT; thiết kế BVTC | 8 | gốc cây |
| 9 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | E-HSMT; thiết kế BVTC | 29 | gốc cây |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | E-HSMT; thiết kế BVTC | 80,0509 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 2,5T | E-HSMT; thiết kế BVTC | 80,0509 | m3 |
| 12 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | E-HSMT; thiết kế BVTC | 14,454 | 100m |
| 13 | Phên nứa giữ đất bờ vây | E-HSMT; thiết kế BVTC | 250,536 | m2 |
| 14 | Mua đất đồi để đắp bờ vây | E-HSMT; thiết kế BVTC | 125,268 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,2527 | 100m3 |
| 16 | Nhân công dọn bèo, cây, xung quanh ao và mương (Nhân công bậc 3.0/7) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3 | công |
| 17 | Máy bơm nước động cơ Diezen công suất 20CV | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | ca |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4,2844 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4,2844 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4,2844 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 15,9796 | 100m3 |
| 22 | Cắt khe để phá nền sân bê tông | E-HSMT; thiết kế BVTC | 24,443 | 10m |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT; thiết kế BVTC | 43,144 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | E-HSMT; thiết kế BVTC | 43,144 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 2,5T | E-HSMT; thiết kế BVTC | 43,144 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | E-HSMT; thiết kế BVTC | 13,1708 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 168,5148 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 100,8872 | m2 |
| 29 | Mua đất màu đổ trồng cây | E-HSMT; thiết kế BVTC | 210 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4,1139 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4,8335 | m3 |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | E-HSMT; thiết kế BVTC | 61,7539 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 5,6897 | m3 |
| 34 | Dải lớp Nilong nhựa tái sinh lót móng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,1104 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6,7937 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 67,9368 | m2 |
| 37 | Mua đất màu đổ trồng cây | E-HSMT; thiết kế BVTC | 164,41 | m3 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,6038 | 100m3 |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 17,82 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,594 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,188 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,188 | 100m3 |
| 43 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | E-HSMT; thiết kế BVTC | 42,8322 | 100m |
| 44 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | E-HSMT; thiết kế BVTC | 5,711 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,2744 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 11,422 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 25,8433 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | E-HSMT; thiết kế BVTC | 28,8209 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,3769 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,2006 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,5282 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 5,2409 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,375 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,8843 | m3 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite KT 600x600, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 27,8522 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 133,335 | m2 |
| 57 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 5,9724 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,1185 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,4885 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | E-HSMT; thiết kế BVTC | 5,8658 | m3 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 34,9575 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 34,9575 | m2 |
| 63 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | E-HSMT; thiết kế BVTC | 335,813 | m3 |
| 64 | Dải lớp Nilong nhựa tái sinh lót móng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 25,1394 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 251,394 | m3 |
| 66 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tự chèn giả đá HI_ BRICK-11 KT300X300X50mm, chiều dày 5,0cm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2.513,94 | m2 |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,0192 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0569 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,364 | m3 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0291 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0227 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,8128 | m3 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4,5252 | m2 |
| 74 | Gia công cột cờ bằng Inox 304 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,1967 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cột thép các loại | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,1967 | tấn |
| 76 | Quả cầu Inox D40 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 77 | Dòng dọc Inox D40 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 78 | Dây cáp Inox kéo cờ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 48,04 | m |
| 79 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | cấu kiện |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,03 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,297 | m3 |
| 82 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 20 | m |
| 83 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,7763 | 100m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 19,63 | m3 |
| 85 | Đắp cát vàng lót nền vỉa hè | E-HSMT; thiết kế BVTC | 7,852 | m3 |
| 86 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tự chèn giả đá HI_ BRICK-11 KT300X300X50mm, chiều dày 5,0cm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 392,6 | m2 |
| 87 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,5612 | 100m3 |
| 88 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 17,3467 | m3 |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,5782 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,1564 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,1564 | 100m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,0225 | 100m2 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 17,8657 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 23,5735 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,3375 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 33,1402 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,8476 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,7492 | tấn |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 7,381 | m3 |
| 100 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 44,145 | m2 |
| 101 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 175,3587 | m2 |
| 102 | Tấm đan bê tông có lỗ lục giác HI-BRICK-05 KT 45x70x5cm, mác 500 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 252 | tấm |
| 103 | Đế cống bê tông cốt thép D400 bản rộng 250 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 65 | chiếc |
| 104 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 317 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 21,5 | đoạn ống |
| 106 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,1129 | 100m3 |
| 107 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,2544 | m3 |
| 108 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0418 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0836 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0836 | 100m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,2126 | 100m2 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,1198 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,2394 | m3 |
| 114 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3,4307 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0785 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0659 | tấn |
| 117 | Bê tông xà mũ hố ga đá 1x2 mác 250 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,5302 | m3 |
| 118 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,73 | m2 |
| 119 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 12,13 | m2 |
| 120 | Nắp ga thoát nước bằng bê tông cốt thép, bê tông mác 500, kích thước 85x80x6cm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 7 | tấm |
| 121 | Đế ga thoát nước thải loại 1 kích thước 87x82x7cm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 7 | chiếc |
| 122 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT; thiết kế BVTC | 7 | cấu kiện |
| 123 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,3919 | 100m3 |
| 124 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 15,4656 | m3 |
| 125 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,5156 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,0312 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,0312 | 100m3 |
| 128 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | E-HSMT; thiết kế BVTC | 79,0394 | 100m |
| 129 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | E-HSMT; thiết kế BVTC | 26,1289 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,2702 | 100m2 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 10,5386 | m3 |
| 132 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 42,8434 | m3 |
| 133 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | E-HSMT; thiết kế BVTC | 16,6456 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,7192 | 100m2 |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,3128 | tấn |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,6875 | tấn |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6,554 | m3 |
| 138 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | E-HSMT; thiết kế BVTC | 5,956 | m3 |
| 139 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,2014 | m3 |
| 140 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6,4372 | m3 |
| 141 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,5664 | 100m2 |
| 142 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,3084 | tấn |
| 143 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,7464 | m3 |
| 144 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 154 | cái |
| 145 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp trang trí dạng vỉ tương đương gạch Inax, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 95,8362 | m2 |
| 146 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, loại đá Cẩm Thạch có vân trắng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 5,5216 | m2 |
| 147 | Bộ chữ Inox mạ đồng gắn trên biển cổng cao 10cm dày 2.5cm thể hiện tên trụ sở (Chi tiết như bản vẽ thiết kế) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 148 | Bộ chữ Inox mạ đồng gắn trên biển cổng cao 5cm dày 1.5cm thể hiện địa chỉ trụ sở (Chi tiết như bản vẽ thiết kế) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 149 | Quốc huy bằng Inox mạ đồng gắn trên biển cổng (chi tiết như bản vẽ) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 150 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 42,2913 | m2 |
| 151 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 105,9201 | m2 |
| 152 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 40,2506 | m2 |
| 153 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 132,04 | m |
| 154 | Chỉ lõm vị trí gắn vách kính | E-HSMT; thiết kế BVTC | 162,8 | m |
| 155 | Lắp dựng vách kính cường lực dày 12 ly (tính theo giá cửa kính cường lực, cả lắp dựng) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 91,2587 | m2 |
| 156 | Silicone chống chịu thời tiết tương đương loại Silicone Dowsil 791 dùng trét khe vách kính cường lực | E-HSMT; thiết kế BVTC | 37 | lọ |
| 157 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 267,464 | m2 |
| 158 | Cổng inox trượt điều khiển tự động, thân cổng bằng Inox 304 cao 1.6m, trụ chính hộp 70x40x0.8mm; thanh chéo hộp 43x35x0.7mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 8,22 | md |
| 159 | Mô tơ điện cổng trượt loại không đường ray và tủ điều khiển đồng bộ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 160 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,288 | m3 |
| 161 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,7627 | m3 |
| 162 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,2 | 100m |
| 163 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,16 | m3 |
| 164 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0072 | 100m2 |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,16 | m3 |
| 166 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,576 | m3 |
| 167 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,014 | 100m2 |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0239 | tấn |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,24 | m3 |
| 170 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp trang trí dạng vỉ tương đương gạch Inax, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3,24 | m2 |
| 171 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 9,9822 | m2 |
| 172 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 5,6 | m |
| 173 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 9,9822 | m2 |
| 174 | Gia công cổng bằng Inox 304 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,2141 | tấn |
| 175 | Lắp dựng cửa cổng Inox | E-HSMT; thiết kế BVTC | 5,544 | m2 |
| 176 | Bàn lề cối xoay 360 độ,bàn lề chịu lực | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 177 | Bánh xe cổng lùa 360 độ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 178 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,5962 | 100m3 |
| 179 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 17,7356 | m3 |
| 180 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,5912 | 100m3 |
| 181 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,1824 | 100m3 |
| 182 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,1824 | 100m3 |
| 183 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | E-HSMT; thiết kế BVTC | 90,1485 | 100m |
| 184 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | E-HSMT; thiết kế BVTC | 12,0198 | m3 |
| 185 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,3082 | 100m2 |
| 186 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 12,0198 | m3 |
| 187 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 48,8652 | m3 |
| 188 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | E-HSMT; thiết kế BVTC | 18,9851 | m3 |
| 189 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,8361 | 100m2 |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,5655 | tấn |
| 191 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,7634 | tấn |
| 192 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 7,4584 | m3 |
| 193 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | E-HSMT; thiết kế BVTC | 20,3412 | m3 |
| 194 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | E-HSMT; thiết kế BVTC | 17,0644 | m3 |
| 195 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,4568 | m3 |
| 196 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 495,1818 | m2 |
| 197 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 48,8268 | m2 |
| 198 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 71,2764 | m2 |
| 199 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 615,285 | m2 |
| 200 | Hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 (bao gồm cả sơn và lắp dựng) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1.309,19 | kg |
| 201 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,081 | m3 |
| 202 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 133,848 | m2 |
| 203 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,0887 | m3 |
| 204 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 2,5T | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,0887 | m3 |
| 205 | Quét nước xi măng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 133,848 | 1m2 |
| 206 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3,3759 | m3 |
| 207 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,1336 | m3 |
| 208 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0862 | 1m2 |
| 209 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,5489 | 1 m3 |
| 210 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 135,432 | 1m2 |
| 211 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 11,4708 | m2 |
| 212 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 12,1836 | m2 |
| 213 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 148,3944 | 1m2 |
| 214 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0811 | 100m3 |
| 215 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,9011 | m3 |
| 216 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,03 | 100m3 |
| 217 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,06 | 100m3 |
| 218 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,06 | 100m3 |
| 219 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4,725 | 100m |
| 220 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,63 | m3 |
| 221 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,014 | 100m2 |
| 222 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,63 | m3 |
| 223 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4,8657 | m3 |
| 224 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0381 | 100m2 |
| 225 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0252 | tấn |
| 226 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0341 | tấn |
| 227 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,4543 | m3 |
| 228 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,2676 | m3 |
| 229 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,3958 | m3 |
| 230 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,2466 | m3 |
| 231 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 22,0632 | m2 |
| 232 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3,4798 | m2 |
| 233 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,5994 | m2 |
| 234 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 23 | m |
| 235 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,32 | m |
| 236 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 15,78 | m |
| 237 | Đắp đấu đỉnh trụ (nhân công 3.5/7) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,5 | công |
| 238 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 28,1424 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG LÁN XE, NHÀ BẢO VỆ, NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,4123 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,6957 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,8859 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,1527 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,3054 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,3054 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | E-HSMT; thiết kế BVTC | 12,96 | 100m |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,728 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,6428 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,946 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,1935 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,5922 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 8,1625 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | E-HSMT; thiết kế BVTC | 8,2499 | m3 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình tráng kẽm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,2122 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép tấm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0874 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại (triết tính bulong tính riêng) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,2996 | tấn |
| 18 | Bu long cường độ cao D16x500 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 48 | cái |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,8393 | tấn |
| 20 | Bu long D16x55 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 48 | cái |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,8393 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm []40x80x2.5mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,6822 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,6822 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 32,4723 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; tôn dày 0.42 ly | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,999 | 100m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,1301 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc dày 0.42 ly, khổ rộng 40cm, loại Austnam hoặc tương đương | E-HSMT; thiết kế BVTC | 29,122 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,108 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D76mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 30 | Lưới chắn rác bằng inox | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 32 | Đai sắt giữ ống | E-HSMT; thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 33 | Máng thu nước bằng Inox (KT200x250mm) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 32,22 | m |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,2767 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 9,9554 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 9,4934 | m3 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,3285 | 100m3 |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3,65 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,1217 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,2433 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,2433 | 100m3 |
| 42 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | E-HSMT; thiết kế BVTC | 16,2 | 100m |
| 43 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,16 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,4228 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,256 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0352 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,2518 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,3863 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 7,8252 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3,8294 | m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0591 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,5104 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0259 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0972 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,1126 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,6195 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,1576 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0598 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,2179 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,461 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,3308 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,4928 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3,4222 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | E-HSMT; thiết kế BVTC | 10,2313 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,6281 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,0503 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0242 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0204 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,271 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6 | cấu kiện |
| 72 | Gia công xà gồ thép hình tráng kẽm loại dày >=2ly | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,374 | tấn |
| 73 | Gia công xà gồ thép hình tráng kẽm loại dày | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,1605 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,5345 | tấn |
| 75 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,4116 | 100m2 |
| 76 | Ngói bò nóc (loại 3 viên/1m) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 17,6139 | m |
| 77 | Ngói cuối mái | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | viên |
| 78 | Ngói chạc 4 đỉnh nóc | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | viên |
| 79 | Gia công, lắp đặt tôn cửa mái ( cả bàn lề) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,64 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | E-HSMT; thiết kế BVTC | 27,5075 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic KT 150x600mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,8435 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3,1096 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | E-HSMT; thiết kế BVTC | 15,5709 | m2 |
| 84 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,188 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp trang trí dạng vỉ tương đương gạch Inax, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 26,23 | m2 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 32,424 | m2 |
| 87 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 20,0475 | m2 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 33,769 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 33,08 | m2 |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 23,6 | m |
| 91 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 41,28 | m |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 66,849 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 63,2043 | m2 |
| 94 | Hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 12*12mm (Đã gồm sơn, lắp đặt hoàn chỉnh) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 146,77 | kg |
| 95 | Cửa đi nhôm hệ Việt- Pháp hoặc tương đương, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4,4175 | m2 |
| 96 | Cửa sổ nhôm hệ Việt- Pháp hoặc tương đương, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 10,2 | m2 |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0428 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0428 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0428 | 100m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,408 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0199 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0628 | tấn |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,552 | m3 |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,1537 | m3 |
| 105 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75; trát lần 1 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 11,376 | m2 |
| 106 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75; trát lần 2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 11,376 | m2 |
| 107 | Quét nước xi măng 2 nước | E-HSMT; thiết kế BVTC | 11,376 | m2 |
| 108 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,7324 | m2 |
| 109 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0174 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,034 | tấn |
| 111 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,3648 | m3 |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | cấu kiện |
| 113 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3,68 | m2 |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 180mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,002 | 100m |
| 115 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 180mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,043 | 100m |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D48mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D48mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 119 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,8188 | 100m3 |
| 120 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 9,0978 | m3 |
| 121 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,3032 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,6064 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,6064 | 100m3 |
| 124 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | E-HSMT; thiết kế BVTC | 43,743 | 100m |
| 125 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | E-HSMT; thiết kế BVTC | 5,8324 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6,2279 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,6324 | 100m2 |
| 128 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0577 | 100m2 |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,6414 | tấn |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,1438 | tấn |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 27,2393 | m3 |
| 132 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | E-HSMT; thiết kế BVTC | 7,8574 | m3 |
| 133 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,2733 | 100m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 5,8252 | m3 |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0324 | tấn |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,2653 | tấn |
| 137 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,2464 | 100m2 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,3552 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,3783 | 100m2 |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,1824 | tấn |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,2947 | tấn |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,325 | tấn |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3,6056 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,9357 | 100m2 |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,5074 | tấn |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 9,8189 | m3 |
| 147 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | E-HSMT; thiết kế BVTC | 23,3902 | m3 |
| 148 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | E-HSMT; thiết kế BVTC | 8,1364 | m3 |
| 149 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0479 | 100m2 |
| 150 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0511 | tấn |
| 151 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,42 | m3 |
| 152 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 11 | cái |
| 153 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT; thiết kế BVTC | 7 | cấu kiện |
| 154 | Gia công xà gồ thép hình tráng kẽm loại dày >=2ly | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,0325 | tấn |
| 155 | Gia công xà gồ thép hình tráng kẽm loại dày | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,3745 | tấn |
| 156 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,407 | tấn |
| 157 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,1259 | 100m2 |
| 158 | Ngói bò nóc (loại 3 viên/1m) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 27,1158 | m |
| 159 | Ngói lót nóc | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6,9 | m |
| 160 | Ngói cuối mái | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | viên |
| 161 | Ngói chạc 3 đỉnh nóc | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | viên |
| 162 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp KT 300x600, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 63,073 | m2 |
| 163 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4,9679 | m2 |
| 164 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4,7535 | m2 |
| 165 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | E-HSMT; thiết kế BVTC | 5,9338 | m2 |
| 166 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic KT 600x600, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 57,6046 | m2 |
| 167 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp trang trí dạng vỉ tương đương gạch Inax, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 16,464 | m2 |
| 168 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 137,3536 | m2 |
| 169 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 19,171 | m2 |
| 170 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 98,4642 | m2 |
| 171 | Trát trần, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 93,57 | m2 |
| 172 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 79,16 | m |
| 173 | Trát chỉ lõm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 30,36 | m |
| 174 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 192,0342 | m2 |
| 175 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 156,5246 | m2 |
| 176 | Hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 12*12mm (Đã gồm sơn, lắp đặt hoàn chỉnh) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 189,7 | kg |
| 177 | Cửa đi nhôm hệ Việt- Pháp hoặc tương đương, giả vân gỗ, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 10,19 | m2 |
| 178 | Cửa sổ nhôm hệ Việt- Pháp hoặc tương đương, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 13,83 | m2 |
| 179 | Vách compac chịu nước dày 12 ly + phụ kiện Inox | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,608 | m2 |
| 180 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0897 | 100m3 |
| 181 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0897 | 100m3 |
| 182 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0897 | 100m3 |
| 183 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,493 | m3 |
| 184 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0218 | 100m2 |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0736 | tấn |
| 186 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,6075 | m3 |
| 187 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,4738 | m3 |
| 188 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75; Trát lần 1 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 14,297 | m2 |
| 189 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75; Trát lần 2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 14,297 | m2 |
| 190 | Quét nước xi măng 2 nước | E-HSMT; thiết kế BVTC | 14,297 | m2 |
| 191 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,26 | m2 |
| 192 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3,0336 | m2 |
| 193 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4,05 | m2 |
| 194 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0174 | 100m2 |
| 195 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0356 | tấn |
| 196 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,405 | m3 |
| 197 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | cấu kiện |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,04 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NƯỚC NHÀ BẢO VỆ, NHÀ ĂN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần; Đèn Led D270-14W | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha khối 2 cực, cường độ dòng điện | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn + mặt | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế âm tường công tắc, ổ cắm các loại | E-HSMT; thiết kế BVTC | 9 | hộp |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/PVC 2x6mm2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, cu/PVC dây 2x2.5mm2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, cu/PVC dây 2x1.5mm2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 26 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 56 | m |
| 14 | Băng dính cách điện | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6 | cuộn |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,05 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm, ông lạnh | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,29 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm, ông nóng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,04 | 100m |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D 32x20mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D20-20mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 20 | Tê nhựa PPR ren trong D20x20 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 15 | cái |
| 23 | Cút nhựa PPR ren trong D20 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt Zacco nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Zacco nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 26 | Răng cấy D25 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 27 | Răng cấy D20 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 25mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 20mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 20mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 31 | Van phao đồng D20 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 35 | Xi phông chậu rửa A - 325PS hoặc tương đương | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 36 | Dây cấp nước cho chậu rửa loại A-701-7 hoặc tương đương | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 37 | Chân chậu rửa loại L-298VD hoặc tương đương | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 38 | Vòi chậu rửa nóng lạnh hàng Inax LFV - 1402S hoặc tương đương | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 41 | Hộp giấy vệ sinh Đình Quốc hoặc tương đương | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt gương soi, KT 450x600mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,09 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,01 | 100m |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110-90mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D110-60mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 55 | Ga thoát sàn Vinahasa Inox 304 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | bể |
| 57 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,78 | m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,78 | m3 |
| 59 | Lắp đặt tủ điện chứa 2-4modul | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần; Đèn Led D270-14W | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các aptomat MCB 2 cực, cường độ dòng điện 30Ampe | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75AAmpe | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt | E-HSMT; thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt đế âm tường công tắc, ổ cắm các loại | E-HSMT; thiết kế BVTC | 15 | hộp |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 68 | Điều hòa 1 chiều 18000 BTU tương đương loại Panasonic | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | máy |
| 69 | Ống đồng và ống bảo ôn điều hòa | E-HSMT; thiết kế BVTC | 8 | m |
| 70 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | máy |
| 71 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 114,8 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, cu/PVC dây 2x2.5mm2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 31 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, cu/PVC dây 2x1.5mm2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 26 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 56 | m |
| 78 | Băng dính cách điện | E-HSMT; thiết kế BVTC | 18 | cuộn |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,74 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,07 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm, ống lạnh | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,28 | 100m |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D 32mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D20-20mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 84 | Tê nhựa PPR ren trong D20x20 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 11 | cái |
| 87 | Cút nhựa PPR ren trong D20 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32-20mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt Zacco nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt Zacco nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt Zacco nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 92 | Răng cấy D32 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 93 | Răng cấy D25 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 94 | Răng cấy D20 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 25mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 20mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 20mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 98 | Van phao đồng D20 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 nấc nhấn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 102 | Xi phông chậu rửa A - 325PS hoặc tương đương | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 103 | Dây cấp nước cho chậu rửa loại A-701-7 hoặc tương đương | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 104 | Chân chậu rửa loại L-298VD hoặc tương đương | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 105 | Vòi chậu rửa nóng lạnh hàng Inax LFV - 1402S hoặc tương đương | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi, chậu Inox | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 107 | Vòi chậu rửa Inox VG731 hoặc tương đương | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 108 | Dây cấp nước cho chậu rửa loại A-701-7 hoặc tương đương | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 109 | Xi phông chậu rửa A - 325PS hoặc tương đương | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt chậu tiểu nam | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 111 | Van xả tiểu nam Inax UF-5V hoặc tương đương | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa, vòi gắn tường D20 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt gương soi, KT 450x600mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,09 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,09 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,1 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,02 | 100m |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110-90mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D76-60mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60-42mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D110-60mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 133 | Ga thoát sàn Vinahasa Inox 304 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | bể |
| 135 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6,86 | m3 |
| 136 | Đắp đất nền móng công trình | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6,86 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi